1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

chữa bài tập unit 2

12 437 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 658,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

has left Đáp án A : diễn tả 1 sự việc hoàn thành trước 1 sự việc khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở quá khứ hoàn thành A.. had already been meeting Đáp án B : diễn tả 1 sự

Trang 1

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

1

PHONETICS AND VOCABULARY

Choose the word whose bold part is pronounced differently from the others in each group

1 Đáp án đúng là A, crooked có phát âm là /id/, các từ còn lại phát âm là /t/

A Crooked / krʊkid/

B Cracked / krӕkt/

C Kicked /kikt/

D Worked / wɜ:rkt/

2 Đáp án đúng là D, climbed phát âm là /d/, các từ còn lại phát âm là /t/

A Stopped / stɑpt/

B Laughed / lɑ:ft/

C Missed / mist/

D Climbed / klaimd/

3 Đáp án đúng là C, removed phát âm là /d/, các từ còn lại phát âm là /t/

A Crossed /krɑst/

B Brushed / brʌʃt/

C Removed / ri ‘mu:vd/

D Hoped / hoʊpt/

4 Đáp án đúng là C, prepared phát âm là /d/, các từ còn lại phát âm là /id/

A Educated / ‘edjukeitid/

B Cultivated / ‘kʌltiveitid/

C Prepared / pri ‘peərd/

D Rested / restid/

5 Đáp án đúng A, required phát âm là /d/, các tử còn lại phát âm là /id/

A Required / ri ‘kwaiə(r)d/

B Started / stɑ:rtid/

C Mended / mendid/

D Decided /di ‘saidid/

Choose the word whose main stress is placed differently from the rest

6 Đáp án B reference có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các từ còn lại rơi vào âm 2

A Inferior / in ‘firiər/

B Reference / ‘refrəns/

C Arival / ə ‘raivl/

D Terrific / tə ‘rifik/

7 Đáp án A mechanic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại rơi vào âm tiết 1

A Mechanic / mi ‘kӕnik/

B Optional / ‘ɑpʃənl/

C National / ‘nӕʃnəl/

Chữa bài Unit 2

Trang 2

TYPE THE DOCUMENT TITLE 2

D Definite / ‘defənit/

8 Đáp án A polite có trọng âm rơi vào âm thứ 2, các từ còn lại rơi vào âm thứ 1

A Polite / pə ‘lait/

B Struggle / ‘strʌgl/

C Visual / ‘viʒʊəl/

D Physics / ‘fiziks/

9 Đáp án đúng C appointment có trọng âm rơi vào âm 2, các từ còn lại rơi vào âm 1

A Literature / ‘litrəʧə(r)/

B Temperature / ‘temprəʧə (r)/

C Appointment / ə ‘pɔintmənt/

D Measurement / ‘məʒəmənt/

10 Đáp án đúng B passion có trọng âm rơi vào âm 1, các từ còn lại rơi vào âm 2

A Protect / prə ‘tekt/

B Passion / ‘pӕʃn/

C Reward / ri ‘wɔ:d/

D Supply / sə ‘plai/

Choose the word which best fits each gap of the sentence

1 One of the symbol of Vietnamese culture, especially in Mekong Delta, is the leaf

hat that is very popular to the girls here

C conical D diagonal

Đáp án C vì đang miêu tả nón lá Việt Nam nên conical là hợp nghĩa nhất

A địa phương

B tam giác

C hình nón

D đường chéo

Dịch: Một trong những biểu tượng của văn hóa Việt Nam, đặc biệt là vùng đồng bằng sông Cửu Long , là chiếc mũ hính nón, cái mà rất phổ biến với các cô gái ở đây

2 According to Ms Thanh, the essential feature of their success in their business is the

relationship with the other firms

Đáp án D : cần 1 tính từ thích hợp đi với danh từ relationship

A gắn liền vào

B nhà cửa dày đặc

C sát nút

D khăng khít

Dịch: Theo bà Thanh, 1 đặc điểm quan trọng trong thành công trong kinh doanh của học là mối quan hệ khăng khít với các công ty khác

3 In many parts of our country, many parents still believe in _ marriage and they

Trang 3

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

3

don’t let their children decide their marriage by themselves

A contractual B approval

Đáp án A cần 1 tính từ có thể đi với marriage tạo thành cụm danh từ có nghĩa

A sắp đặt

B chấp thuận

C thương mại

D đề xuất

Dịch nghĩa: Ở nhiều vùng tại đất nước chúng ta, nhiều bậc cha mẹ vẫn tin tưởng vào hôn nhân sắp đặt và không cho phép con cái tự quyết định hôn nhân của mình

4 Many American men agree that wives and husbands should in each other and

share all thoughts

Đáp án B, cần động từ đi với giới từ “in”

A chia sẻ

B tâm sự (in)

C phục thuộc (on)

D thảo luận ( with smb)

Dịch : Nhiều người đàn ông Mỹ đồng ý rằng vợ chồng nên tâm sự với nhau cũng như chia sẻ mọi suy nghĩ

5 When I was a little girl, I was always _ to tell who I was going with and where I

was going to whenever I went out

Đáp án B be obliged to V : bị buộc làm gì như 1 nghĩa vụ

A cầu xin

B buộc phải làm gì

C khăng khăng

D thuyết phục

Dịch: khi tôi còn nhỏ, tôi luôn luôn phải nói tôi đi đâu, với ai mỗi lần tôi ra ngoài

6 My aunt gave up the ambition of being a painter and even more all her life

to the family and her children

C sacrificed D sent

Trang 4

TYPE THE DOCUMENT TITLE 4

Đáp án C: cần động từ đi được với giới từ “to” và có ý nghĩa phù hợp

A phân phát

B lan truyền

C hy sinh

D gửi

Dịch: Dì tôi từ bỏ hoài bão trở thành họa sĩ và thậm chí còn hy sinh cả cuộc đời cho gia đình và con cái

7 Nowadays most of young people in both city and countryside the view of

loving after marriage

Đáp án B : cần 1 động từ có ý nghĩa phù hợp

A phản chiếu

B chấp thuận (of)

C bảo vệ

D từ chối

Dịch: ngày nay hầu hết người trẻ ở cả thành phố và nông thôn đều từ chối quan điểm tình yêu sau hôn nhân

8 To make a conical leaft hat, you have to shape 16 or 18 _ into conical form

before covering it with palm leaves

A ribs B frames

Đáp án A: cần danh từ có ý nghĩa phù hợp

A nan

B khung

C cướp

D que

9 Recently, the price of everything is going up day afterday It’s difficult for us to

our living condition in such a situation

Đáp án D: cần động từ có ý nghĩa phù hợp

A kéo dài

B bảo vệ

C mong mỏi

D duy trì

Trang 5

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

5

Dịch: Gần đây, mọi thứ đều tăng giá ngày qua ngày Chúng tôi rất khó có thể duy trì điều kiện sống trong tình hình như vậy

10 To make sure a happy marriage, equal is one of the important things that

you should appreciate

A partnership B mothership

Đáp án A: cần danh từ có ý nghĩa phù hợp

A mối quan hệ giữa 2 người

B tình mẹ

C sự lãnh đạo

D thành viên

Dịch : Để có 1 hôn nhân hạnh phúc, mối quan hệ bình đẳng giữa 2 người là 1 trong những thứ quan trọng

mà bạn cần trân trọng

GRAMMAR: Choose the best answer

12.1 I send you the package as soon as it

A ‘ll send/’ll arrive B ‘d send/ arrived

C ‘ll send/ arrives D send/ arrives

Đáp án C: sự hòa hợp giữa thì hiện tại đơn và tương lai đơn

Dịch : Tôi sẽ gửi gói hàng cho bạn ngay khi nó tới

12.2 Almost everyone _ for home by the time we arrived

A had left B has left

Đáp án A : diễn tả 1 sự việc hoàn thành trước 1 sự việc khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở quá khứ hoàn thành

A quá khứ hoàn thành

B hiện tại hoàn thành

C quá khứ

D tương lai với would

Dịch: hầu hết tất cả mọi người đã về nhà trước khi chúng tôi đến

12.3 “Did you meet Jane here at the univeristy ?”

“ No, we when I started college.”

A has already met B had already met

C has already been meeting D had already been meeting

Đáp án B : diễn tả 1 sự việc hoàn thành trước 1 sự việc khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia

ở quá khứ hoàn thành

Dịch : “ Bạn gặp Jane tại trường đại học à?” – “ Không, chúng tôi đã gặp nhau trước khi học đại học”

12.4 Since 1980, scientists in the world a lot of things to fight AIDS

Trang 6

TYPE THE DOCUMENT TITLE 6

Đáp án A: diễn tả 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, đang xảy ra ở hiện tại và có thể còn kéo dài trong tương lai

A hiện tại hoàn thành

B quá khứ

C hiện tại tiếp diễn

D quá khứ hoàn thành

Dịch : Từ năm 1980, các nhà khoa học trên thế giới đã làm rất nhiều thứ để chống lại AIDS

12.5 Many people _ of malaria, smallpox before the process of vaccination

_ in the 19th century

A had died/was invented B died/ was invented

C died/ has been invented D have died/ has been invited

Đáp án A : diễn tả 1 sự việc xảy ra 1 sự việc khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở quá khứ hoàn thành

A quá khứ hoàn thành/ hiện tại đơn

B quá khứ/ quá khứ

C quá khứ / hiện tại hoàn thành

D hiện tại hoàn thành/ hiện tại

12.6 _ to rain before you woke up this morning?

A Would it begin B Did it begin

Đáp án D: hòa hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành

Dịch: sáng nay trước khi bạm dậy trời đã bắt đầu mưa chưa?

12.7 We had just got out of car when it to set fire

Đáp án B: hòa hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành

Dịch: Chúng tôi vừa mới ra khỏi xe khi nó bắt đầu bốc cháy

12.8 Since the first English colonists in 1607, the population of the United

States to over 280 million people

A landed/has grown B had landed/ has grown

C landed/ grew D has landed/ has grown

Đáp án A: hòa hợp giữa quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành, mệnh đề chứa “since” chia ở quá khứ đơn, mệnh đề chính chia ở hiện tại hoàn thành

Dịch: Từ khi những nhà thuộc địa Anh đầu tiên xuất hiện vào năm 1607, dân số Mỹ đã tăng tới con số 280 triệu người

12.9 When Columbus _, Indians in the Americas for thousands

of years

A has arrived/ had lived B arrived/ had been living

C had arrived/ has been living D arrived/ had lived

Trang 7

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

7

Đáp án B : sự hòa hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành Tuy nhiên vì nhấn mạnh sự liên tục của hành động nên thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là phù hợp nhất

Dịch : Khi Columbus đến, người da đỏ đã sống ở Mỹ được hàng ngàn năm

12.10 After Jolie the Oscar award, she _ in many films

A won/ appeared B won/ has appeared

C had won/ appeared D had won/ had appeared

Đáp án C : sự hòa hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành, hành động “ giành giải” xảy ra trước chia ở quá khứ hoàn thành, hành động “xuất hiện” xảy ra sau, chia ở quá khứ đơn

Dịch : Sau khi giành giải Oscar, Jolie xuất hiện ở rất nhiều bộ phim

12.11 The children are in the park They _ ball for the last 2 hours, but they

don’t seem to be tired yet

Đáp án B: Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, tiếp diễn ở hiện tại và có thể kéo dài trong tương lai, hơn nữa nhấn mạnh tính tiếp diễn của hành động nên chia ở hiện tại hoàn thành tiếp diễn là phù hợp nhất Dịch : Bọn trẻ đang ở công viên Chúng đã chơi bóng được 2 tiếng nhưng chúng có vẻ vẫn chưa mệt mỏi 12.12 Now Julia has a job and is living in Chicago In the last 6 months, she _

only 3 letters to her parents

A has written B wrote

Đáp án A: diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, tiếp diễn ở hiện tại và có thể kéo dài trong tương lai 12.13 It’s nice to see you again What _ you _ since we last meet?

I are doing II had done

III did do IV have been doing

Đáp án D: sự hòa hợp giữa quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành tiếp diễn- nhấn mạnh tính liên tục của sự việc

Dịch: Thật vui khi gặp lại bạn Bạn đã làm gì từ lần cuối cùng chúng ta gặp?

12.14 Jimmy is a tennis player This year he is a national champion again He

_ the champion four times

Đáp án B: diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ, có khả năng xảy ra trong tương lai

Dịch : Jimmy là 1 vận động viên quần vợt Năm nay anh ta lại trở thành quán quân Anh ta đã vô địch 4 lần 12.15 After Emily enough money for the trip, she an air ticket to

Bangkok and stayed there for 3 days

A had saved/ bought B saved/ bought

Đáp án A: sự hòa hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành, hành động “tiết kiệm” xảy ra trước thì chia ở quá khứ hoàn thành, hành động “ mua vé” diễn ra sau chia ở quá khứ đơn

Dịch: Sau khi Emily tiết kiệm đủ tiền cho chuyến đi, cô ấy mua 1 vé máy bay đến Bangkok và ở đó trong 3 ngày

12.16 She was glad that she reservations at the hotel before she left

because the area was very popular

Trang 8

TYPE THE DOCUMENT TITLE 8

Đáp án C: diễn tả hành động hoàn thành trước 1 hành động khác trong quá khứ

Dịch : Cô ấy rất mừng vì đã đặt phòng khách sạn trước khi cô ấy rời đi vì khu vực này rất nổi tiếng

12.17 I bicycles since I was 10 years old

Đáp án B: diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, tiếp diễn ở hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai Dịch : Tôi đã sưu tập xe đạp từ khi 10 tuổi

12.18 Don’t worry! I’ll give her this message as soon as she

Đáp án D: hòa hợp giữa hiện tại đơn và tương lai đơn

Dịch: Đừng lo lắng! Tôi sẽ nhắn lại cho cô ấy ngay khi cô ấy trở lại

12.19 Windy is sick and needs some days off Her close friends, Alison, it for

her until she _ fine again

9 will do/ feels 10 is doing/ will feel

11 does/ has felt 12 will do/ will feel

Đáp án A: sự hòa hợp giữa thì hiện tại đơn và tương lai đơn

Dịch: Windy bị ốm và cần nghỉ 1 vài ngày Bạn thân của cô ấy, Alison, sẽ làm thay cô ấy cho tới tận khi cô

ấy khỏe lại

12.20 We were extremely tired at the end of the journey We _for more than 24

hours

17 have travelled 18 had been travelling

Đáp án đúng B: diễn tả 1 hành động diễn ra trong 1 khoảng thời gian dài trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác

Dịch: Chúng tôi vô cùng mệt vào cuối chuyến đi Chúng tôi đã đi trong hơn 24 giờ đồng hồ

A READING

I Read the passage and choose the best answer

12.21 Đáp án C : “A holy man studies the horoscopes of the bride and the groom to choose the right day for the wedding”

12.22 Đáp án A: “A holy man studies the horoscopes”

12.23 Đáp án B : “After checking all the signs very carefully, he chooses the wedding day”

12.24 Đáp án D : “on the wedding day itself, before helping her dress, the bride’s sisters and female friends paint her hands and feet with henna When she’s ready, she puts on a red sari, the colour which will bring her good luck, for the marriage”

12.25 Đáp án C: “During the ceremony, the groom’s relatives place a small mark of red paste on her forehead to show she is a married woman”

Read the passage and then fill in each blank with the best completion

12.26 Đáp án A: phù hợp với vế trước “ important to Vietnamese”

12.27 Đáp án C : cần động từ có ý nghĩa phù hợp

Trang 9

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

9

A Nhìn, xem

B Kiểm tra

C Lựa chọn

D Kiểm tra

 ngày cưới được lựa chọn

12.28 Đáp án C : vì danh từ là “ day” nên chọn trạng từ “ on”

12.29 Đáp án D:

12.30 Đáp án A: đại từ quan hệ thay thế cho “ those- những người bê tráp” nên chọn who

12.31 Đáp án D: cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ couples

12.32 Đáp án B: cần động từ có ý nghĩa phù hợp A: đề cập; B: giới thiệu; C: cho thấy, chỉ cho; D: hét

12.33 Đáp án B: cần danh từ có ý nghĩa phù hợp A: nhà thờ Hồi giáo; B: bàn thờ ; C: đền, miếu ; D: nhà thờ Vì đám cưới của người Việt Nam nên chọn B

12.34 Đáp án A: dùng Ving nối 2 câu có cùng chủ ngữ

12.35 Đáp án A: cần danh từ có ý nghĩa phù hợp và được theo sau bởi on A: lời khuyên (on), B: information (on/about) ; C: cảnh báo ( động từ) ; D: bài học (in/on)

12.36 Đáp án B: cần động từ có ý nghĩa phù hợp

A Lấy

B Trao đổi

C Thay đổi

D Tặng ( cần có tân ngữ chỉ người và vật: tặng cái gì cho ai, tuy nhiên trong bài chỉ xuất hiện tân ngữ chỉ vật nên đáp án này không phù hợp)

12.37 Đáp án C: cần danh từ có ý nghĩa phù hợp với mạch ý nghĩa của bài

A Sự chúc mừng

B Nghi lễ

C Tiệc

D Bó hoa

Trang 10

TYPE THE DOCUMENT TITLE 10

12.38 Đáp án A: cần giới từ có ý nghĩa thích hợp

A Trong suốt

B Trong khi ( thường dùng khi diễn tả 2 sự việc xảy ra đồng thời)

C Từ khi

D Khi, vì

12.39 Đáp án B: stop by : ghé qua, dừng lại đâu trong thời gian ngắn

12.40 Đáp án C: cần động từ có ý nghĩa phù hợp

A Sở hữu

B Thuộc về

C Chứa

D Cầm, giữ

ERROR INDENFICATION : Identify the error in each sentence

61 I will send this book to you before I will finish it

A B C D

Đáp án sai D: cần có sự hòa hợp giữa 2 thì trong câu, trong trường hợp này là thì hiện tại đơn và tương lai đơn, sửa thành “finish”

62 Mr and Mrs Brown are business people They have been visited six countries for the past

three years

Đáp án sai B: hành động “visit- thăm” ở đây cần chia ở dạng chủ động - have visited

63 I completed the English course by the time I enrolled the course in computer

Đáp án sai A: sự hòa hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành, việc “ hoàn thành khóa học” xảy ra trước nên chia ở quá khứ hoàn thành

64.To tell the truth, I didn’t contact her since she left me for oversea study

A B C D

Đáp án B: thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành - haven’t contacted

65 Before Julia had become a famous fashion model, she attracted a lot of attention from the

Public

Đáp án A: sửa thành After mới hợp với cách chia thì trong câu: hành động “ thu hút sự chú ý” xảy ra sau

66 Magaret Mead studied many different cultural, and she was one of the first anthropologists to

photograph her subjects

D Đáp án B: different là tính từ nên cần danh từ đứng sau nó  cultures

67 What is the traditional attitudes of Americans and Asians towards love and marriage?

A B C D

Đáp án A: danh từ là “attitudes” là số nhiều nên cần sửa thành “what are”

68 I have been travelling to different parts of my country, and I have learned a lot about

interested lifestyle and customs

Ngày đăng: 21/10/2016, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w