- Tiến độ thực hiện công việc theo từng giai đoạn- Nhu cầu vốn cho từng giai đoạn 3.. Nhu cầu vốn hàng năm - Xác định tỷ lệ lạm phát đối với từng loại tiền tệ sử dụng - Xác định nhu cầu
Trang 4Ch nhi m l p d án: đ i h c thu c chuyên ngành c a d án
a) H ng 1: có th i gian liên t c làm công tác l p d án t i thi u 7
n m, đã là ch nhi m l p 1 d án nhóm A ho c 2 d án nhóm B cùng lo i ho c là ch nhi m thi t k h ng 1 đ i v i công trình cùng lo i d án c làm ch nhi m l p d án đ i v i d án quan tr ng qu c gia, d án nhóm A, B, C cùng lo i
b) H ng 2: có th i gian liên t c làm công tác l p d án t i thi u 5
n m, đã là ch nhi m l p 1 d án nhóm B ho c 2 d án nhóm C cùng lo i ho c đã là ch nhi m thi t k h ng 2 tr lên đ i v i công trình cùng lo i d án c làm ch nhi m l p d án
Trang 5c) Riêng đ i v i vùng sâu, vùng xa , nh ng cá nhân
phù h p v i lo i d án, có th i gian liên t c làm công tác l p d án, thi t k t i thi u 5 n m thì đ c công
nh n là ch nhi m l p d án h ng 2
nhi m l p Báo cáo kinh t - k thu t xây d ng công trình cùng lo i ; n u đã làm ch nhi m 5 Báo cáo kinh t - k thu t xây d ng công trình thì đ c
m l p d án nhóm C cùng lo i
i u ki n n ng l c c a ch nhi m l p d án
– i u 41 Ngh nh 12/2009/N -CP
Trang 6b) H ng 2: có ít nh t 10 ng i là ki n trúc s , k s , k s kinh tphù h p v i yêu c u c a d án; trong đó có ng i đ đi u ki nlàm ch nhi m l p d án h ng 2 ho c ch nhi m thi t k h ng 2công trình cùng lo i c l p d án nhóm B, C cùng lo i
c) i v i t ch c ch a đ đi u ki n đ x p h ng ch đ c l p Báocáo kinh t - k thu t c a công trình cùng lo i
Trang 8 Ph ng pháp đ nh tính: ây là ph ng pháp nghiên c u
mà d li u thu th p đ c không mô t s l ng Ph ng v n
là công c th ng đ c s d ng trong ph ng pháp này
Ph ng v n là đ a ra nh ng câu h i v i ng i đ i tho i đ thu th p thông tin.
Ph ng pháp k t h p đ nh l ng và đ nh tính: Ph ng pháp này s d ng c hai ph ng pháp đ nh l ng và đ nh tính.
Trang 9 Ph ng pháp suy di n b t đ u t lý thuy t khoa h c đã có đ
đ ra các gi thuy t v v n đ nghiên c u và dùng quan sát đ
Trang 10mô t )
Phân t́ch s li u v i s
h tr c a ćc tr̀nh x ĺ d li u nh Microsoft Excel hay SPSS for
Window
Trang 11l c
c a DN.
V i nhi m
Trang 12kh o sát d
ki n.
đ) Tiêu chu n
kh o sát
th c
hi n
kh o sát.
Trang 14Th o lu n tình hu ng đi u tra, kh o sát thu th p thông tin, thu th p
s li u cho d án “Chung c ”
Trang 167 Chi phí d phòng (phát sinh, tr t giá)
Xác đ nh các yêu t làm căn c tính toán, phân tích tài chính
Trang 17 K ho ch đ u t là danh m c các kho n chi phí
c n thi t cho vi c th c hi n d án k t khi b t
đ u cho đ n khi d án hoàn thành và đi vào ho t
Trang 18- Tiến độ thực hiện công việc theo từng giai đoạn
- Nhu cầu vốn cho từng giai đoạn
3 Nhu cầu vốn hàng năm
- Xác định tỷ lệ lạm phát đối với từng loại tiền tệ sử dụng
- Xác định nhu cầu tiền từng loại theo từng năm/giai đoạn
đầu tư
4 Nguồn vốn
- Nguồn cung cấp vốn
- Các điều kiện cung cấp vốn
- Kế hoạch sử dụng các nguồn vốn
5 Tính toán li vay trong thời gian xây dựng (nếu có sử dụng vốn vay)
L p k ho ch đ u t
Trang 20*Yêu c u c n nêu trong k ho ch ho t đ ng:
-Các y u t liên quan đ n vi c xác đ nh l i ích, chi phí
-C c u t ch c qu n lý v n hành d án
Trang 215 Các yếu tố thị trường tiêu thụ sản phẩm
- Nơi tiêu thụ sản phẩm
- Giá bán sản phẩm
kế hoạch hoạt động
Trang 22*Các chi phí t o ra tài s n c đ nh c a d án đ c thu h i d ihình th c kh u hao Là tác nghi p tài chính có nh h ngnhi u đ n tình tr ng tài chính nói chung và kh n ng tr n
c a d án
*Ph ng pháp kh u hao:
- i v i các DA s d ng ngu n v n Nhà n c thì t l trích kh uhao áp d ng theo quy đ nh c a Nhà n c v ch đ qu n lý,
s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh
- i v i các d án khác thì t l và hình th c trích kh u hao do
Ch đ u t quy t đ nh
-Có th áp d ng ph ng pháp kh u hao đ u ho c không đ u(t ng d n, gi m d n) đ phù h p v i tình hình kinh doanh c a
d án
Trang 231 Giá tính khấu hao
2 Phân nhóm tài sản tính khấu hao
- Nhà xưởng, vật kiến trúc;
- Thiết bị (công nghệ, vận tải, khác)
- Các khoản khấu trừ dần
3 Tỷ lệ khấu hao/ Mức khấu hao hàng năm
(trên cơ sở chế độ quy định của Bộ Tài chính)
4 Phương pháp khấu hao
- Khấu hao đều;
- Khấu hao không đều
kế hoạch khấu hao
Trang 2410 8 10 5
3
1.500 700 300 400
1.000
1.500 700 300 400
1.000
1.500 700 300 400
1.000
1.500 700 300 400
1.500 700 300 400
Trang 25* Chênh l ch gi a kho n ph i thu và kho n ph i tr
V n l u đ ng đ c xác đ nh c n c vào nhu c u chi phí
hàng n m và th i gian d tr phù h p v i nhu c u s n
xu t
K ho ch tr n đ c xây d ng trên c s k ho ch vay n
đi u ki n tài tr c a t ng ngu n vay
Trang 26- Điều kiện thanh toán
2 Tính toán nhu cầu trả nợ hàng năm
- Trả nợ vốn vay đầu tư cố định
- Trả nợ vay vốn lưu động
kế hoạch trả nợ
Trang 28x x x
x
x x
x
x x
x x x
x x x
Tæng dßng ra x x x x x x x x
dßng tiÒn cña dù ¸n (d¹ng chung)
Trang 301 S c n thi t và m c tiêu đ u t ; đánh giá nhu c u th tr ng,
tiêu th s n ph m đ i v i d án s n xu t, kinh doanh; tính c nhtranh c a s n ph m; tác đ ng xã h i đ i v i đ a ph ng, khu v c(n u có); hình th c đ u t xây d ng công trình; đ a đi m xây
d ng, nhu c u s d ng đ t; đi u ki n cung c p nguyên li u,nhiên li u và các y u t đ u vào khác
2 Mô t v quy mô và di n tích xây d ng công trình, các h ng
m c công trình thu c d án; phân tích l a ch n ph ng án kthu t, công ngh và công su t
Trang 32đo n l p D án đ u t xây d ng công trình trên c s
ph ng án thi t k đ c l a ch n, b o đ m th hi n
đ c các thông s k thu t ch y u phù h p v i các quy chu n, tiêu chu n đ c áp d ng, là c n c đ tri n khai các b c thi t k ti p theo
N i dung thi t k c s bao g m
Ph n thuy t minh và
N i dung D án đ u t xây d ng công trình
Trang 33Ph n thuy t minh thi t k c s bao g m các n i dung:
a) Gi i thi u tóm t t đ a đi m xây d ng, ph ng án
thi t k ; t ng m t b ng công trình, ho c ph ng án tuy n công trình đ i v i công trình xây d ng theo tuy n; v trí, quy mô xây d ng các h ng m c công trình; vi c k t n i gi a các h ng m c công trình thu c d án và v i h t ng k thu t c a khu v c;
b) Ph ng án công ngh , dây chuy n công ngh đ i v i
Trang 34cháy theo quy đ nh c a pháp lu t;
e) Danh m c các quy chu n, tiêu chu n ch y u đ c
áp d ng
Trang 37s c m nh c a ng i thuy t trình.
3 Trình bày ng n g n và thuy t ph c:
ôi khi b n ch có th i gian r t ít cho ph n thuy t minh,
nh ng b n hãy t tin là s chuy n ti p đ c thông tin c n
Trang 383 Hãy bi t t o c u n i gi a hai bên
ây là đi u mà ng i th m đ nh và nhà đ u t đánh giá r tcao b n Thông th ng trong m t bu i b o v d án, b nquá ch m chú v i vi c chuy n t i các n i dung c n b n, còn
h l i ki m tìm b n nh ng giá tr khác có th gây thi n c m
và t o ni m tin cho h B i v y, b n không nên quá c ng
nh c mà hãy giao l u v i khán gi qua ánh m t và c chthân thi n, c ng nh nh ng ngôn t gi n d , d hi u, phachút hài h c nh nhàng
Trang 394 i th ng vào nh ng n i dung quan tr ng:
ng nói lan man làm ng i nghe không hi u b n mu n
đ u t
Trang 40n i dung, ch a k ng i nói nhanh hay vô tình t o cho
ng i nghe c m giác v s thi u trung th c Có th b n sthuy t ph c và lôi cu n Ch đ u t h n, khi b n nói t c
đ v a ph i, có gi ng t tin, phát âm chu n và rõ ràng,
nh n m nh t ng t và xen k m t vài kho ng l ng khi b n
mu n m i ng i t p trung h n khi đ n ph n quan tr ng
Trang 41h n v đi u b n mu n nói Bên c nh đó, nh ng câu chuy n
dí dóm s giúp b n làm d u không khí c ng th ng c a bu i
b o v Tuy nhiên, n u quá l m d ng nh ng câu chuy n nh
th , b n s m t nhi u th i gian và còn b Ch đ u t đánh
Trang 42t ng lai, nói đ n khó kh n mà không có gi i pháp
c th , nh c đ n ngân qu kh ng l mà không cho
bi t s ti n đó đ c s d ng hi u qu th nào
Trang 43h th ng bi u đ , s li u th ng kê nh m giúp khán gi ti ntheo dõi Bên c nh đó, các slide đ c trình bày khoa h c và
n t ng s thu hút khán gi h n, và giúp b n tránh m t
ph ng h ng trong thuy t trình N u b n khéo léo cài vào
ch ng trình m t chút âm nh c nh nhàng, phù h p v ikhông gian, b n s chinh ph c đ c c nh ng khách hàng và
Trang 44ây là k n ng t ng đ i ph c t p,đòi h i có kinh nghi m và
ph i có m i quan h r ng rãi Trong kinh doanh, g i là