1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

vegetable and fruit

3 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fruit: trái câyOrange: cam Plum: mận Mango: xoài Cherry: anh đào Strawberry: dâu tây Apple: táo Pear: lê Pineapple: dứa, khóm Peach: đào Banana: chuối Coconut: dừa Watermelon: dưa hấu Le

Trang 1

Fruit: trái cây

Orange: cam

Plum: mận

Mango: xoài

Cherry: anh đào

Strawberry: dâu tây Apple: táo

Pear: lê

Pineapple: dứa, khóm Peach: đào

Banana: chuối

Coconut: dừa

Watermelon: dưa hấu Lemon: chanh

Grape: nho

Starfruit: khế

Dragonfruit: thanh long Jackfruit: mít

Grapefruit: bưởi

Trang 2

Papaya: đu đủ

Milkfruit: vú sữa

Durian: sầu riêng

Vegetable: rau, củ

Tomato: cà chua

Spring onion: hành

Lettuce: rau diếp

Mint : bạc hà

Convolvulus/ water morning glory: rau muống Long bean: đậu đũa ( đậu bún )

Bamboo shoot: Măng

Mushrooms: Nấm

Taro: Khoai môn

Chayote: Su Su

Cucumber: dưa chuột

Peas: đậu hà lan ( đậu cô que )

Winter melon: bí đao

Broccoli: Cải bông xanh (xúp lơ xanh)

Cauliflower: cải bông trắng (xúp lơ trắng) Garlic: tỏi

A clove of garlic: tép tỏi

Yam: khoai

Chilly: Ớt

Onion: Củ hành tây

Pumpkin: bí đỏ

Trang 3

Tomato: cà chua

Potato: khoai tây

Corn: ngô ( bắp )

Peanut: đậu phộng ( lạc )

Ceylon spinach: mồng tơi Jute plant: rau đay

Almond: hạnh nhân

Coconut: quả dừa

Ginger: gừng

Malabar spinach : rau mồng tơi Pumpkin : bí đỏ , bí rợ

Pumpkin buds: rau bí

Spinach : rau bi-na , rau dền

Ngày đăng: 20/10/2016, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w