Mỗi cạnh của giao là giao tuyến của mặt phẳng cắt với một mặt bên của đa diện và mỗi đỉnh của giao là giao điểm của một cạnh đa diện với mặt phẳng cắt... * C¸ch t×m giao:- Tìm đỉnh của
Trang 1Phần I : Hình học hoạ hình:
Chương 2 :
đường và mặt
Trang 22.1.1 – Kh¸i niÖm:
2.1 - ®êng cong:
Trang 32.1.1 – Kh¸i niÖm:
2.1 - ®êng cong:
Trang 42.1.2 – C¸c ®êng cong bËc hai:
2.1 - ®êng cong:
Trang 52.1.2 – C¸c ®êng cong bËc hai:
Trang 62.1.2 – C¸c ®êng cong bËc hai:
Trang 72.1.2 – C¸c ®êng cong bËc hai:
Trang 82.1.3 – H×nh chiÕu cña ®êng cong:
2.1 - ®êng cong:
Trang 92.1.3 – H×nh chiÕu cña ®êng cong:
Trang 102.2.1 – §a diÖn:
2.2 – mÆt:
Trang 112.2.1 – §a diÖn:
2.2 – mÆt:
Trang 122.2.1 – §a diÖn:
2.2 – mÆt:
Trang 132.2.2 – MÆt cong:
2.2 – mÆt:
Trang 232.3.1 – Trường hợp mặt là đa diện:
2.3 – giao giữa mặt phẳng với một mặt:
* Dạng của giao:
Giao của một mặt phẳng với một đa diện là một đa giác phẳng Mỗi cạnh của giao là giao tuyến của mặt phẳng cắt với một mặt bên của đa diện và mỗi đỉnh của giao là giao điểm của một cạnh
đa diện với mặt phẳng cắt.
Trang 24* C¸ch t×m giao:
- Tìm đỉnh của giao: tìm mỗi đỉnh của giao bằng cách giải bài toán tìm giao điểm của một cạnh đa diện với mặt phẳng cắt
- Tìm cạnh của giao: Tìm mỗi cạnh của giao bằng cách giải bài toán vẽ giao tuyến của mặt phẳng cắt α với một mặt bên của
đa diện
Trang 25* Néi dung bµi to¸n t×m giao:
- Vẽ thấy, khuất: ta cần
vẽ thấy, khuất cho các
cạnh của giao tuyến và
thấy, khuất cho các
đường bao của đa diện
- Tìm đầy đủ các đỉnh của giao tuyến: để làm điều đó ta phải xét tất cả các cạnh của đa diện cắt vào mặt phẳng cắt
- Nối theo một thứ tự đúng: muốn vậy ta xét xem 2 đỉnh cùng thuộc một mặt bên của đa diện thì nối được với nhau thành một cạnh của giao tuyến
Trang 292.3.2 – Trường hợp mặt là mặt cong:
2.3 – giao giữa mặt phẳng với một mặt:
* Dạng của giao:
Giao tuyến của mặt
phẳng với mặt cong núi
chung là đường cong
Để vẽ đường cong giao
tuyến của mặt phẳng với mặt
cong ta thường tỡm nhiều điểm
của nú rồi nối chỳng lại
Trang 372.4.1 – Giao của đường thẳng với đa diện:
* Trường hợp đặc biệt:
Ta biết trước một hỡnh
chiếu của giao điểm, chỉ cần
tỡm hỡnh chiếu cũn lại
Trang 382.4.1 – Giao của đường thẳng với đa diện:
* Tr ườ ng h p tổng quát: ợ
Ta dùng phương pháp
mặt phẳng phụ trợ, tìm
giao của mặt phẳng phụ
trợ với đa diện, sau đó tìm
giao của đường thẳng với
giao tuyến vừa tìm ta sẽ đư
ợc giao điểm cần tìm
Trang 392.4.1 – Giao của đường thẳng với đa diện:
* Tr ườ ng h p tổng quát: ợ
Ta dùng phương pháp
mặt phẳng phụ trợ, tìm
giao của mặt phẳng phụ
trợ với đa diện, sau đó tìm
giao của đường thẳng với
giao tuyến vừa tìm ta sẽ đư
ợc giao điểm cần tìm
Trang 402.4.2 – Giao cña ®êng th¼ng víi mÆt cong:
Trang 412.4.2 – Giao của đường thẳng với mặt cong:
Dựng phương phỏp mặt
phẳng phụ trợ
* Trường hợp tổng quát:
Trang 42* Trường hợp tổng quát:
Trang 43Dựng phương phỏp mặt phẳng phụ trợ
* Trường hợp tổng quát:
Trang 442.4.2 – Giao cña ®êng th¼ng víi mÆt cong:
Trang 45Dựng phương phỏp mặt phẳng phụ trợ
* Trường hợp tổng quát:
Trang 46* Trường hợp tổng quát:
Trang 482.4.2 – Giao cña ®êng th¼ng víi mÆt cong:
Trang 492.4.2 – Giao của đường thẳng với mặt cong:
- Trường hợp tổng quát: ta dùng phương pháp mặt phẳng phụ trợ, chọn mặt phẳng phụ trợ chứa đường thẳng đang xét, tìm
giao của mặt phẳng phụ trợ với mặt cầu ta được một giao tuyến phụ, tìm giao của đường thẳng với giao tuyến phụ được giao
điểm cần tìm
Trang 502.5.1 – Giao giữa hai ®a diÖn:
2.5 – giao gi÷a hai mÆt:
Trang 512.5.1 – Giao giữa hai ®a diÖn:
Trang 522.5.1 – Giao giữa hai ®a diÖn:
Trang 532.5.1 – Giao giữa hai ®a diÖn:
Trang 542.5.1 – Giao giữa hai ®a diÖn:
Trang 552.5.2 – Giao tuyến của ®a diÖn v m t cong: à ặ
2.5 – giao gi÷a hai mÆt:
Trang 562.5.2 – Giao tuyến của ®a diÖn v m t cong: à ặ
Trang 572.5.2 – Giao tuyến của ®a diÖn v m t cong: à ặ
Trang 582.5.3 – Giao tuyến của hai m t cong: ặ
2.5 – giao giữa hai mặt:
Giao tuyến của hai
đặc biệt tiếp xúc với các
đường bao của hai mặt và
càng nhiều điểm thì giao
tuyến càng chính xác
* Cách tìm giao tuy n: ế
Trang 592.5.3 – Giao tuyến của hai m t cong: ặ
Trang 602.5.3 – Giao tuyến của hai m t cong: ặ
Trang 612.5.3 – Giao tuyến của hai m t cong: ặ
Trang 622.5.3 – Giao tuyến của hai m t cong: ặ
Trang 632.5.3 – Giao tuyến của hai m t cong: ặ