1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Viết lại câu.doc

6 376 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 23,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi rất tiếc là bạn không thể đến được.. Chúng tôi sẽ nhờ người sửa xe cho chúng tôi I have my brother repair my bike/ I get my brother to repair my bike.. Đó là một cái bánh rắn đến nỗi

Trang 1

I - SENTENCE BUILDINGS

1 S + BE + ADJ + TO_INF

I am happy to see you here

2 S + BE + ADJ + CLAUSE.

I’m sorry (that) you can’t come (Tôi rất tiếc là bạn không thể đến được.)

3 S + BE/V + TOO + ADJ/ADV + (FOR + O) + TO_INF

( quá nên không thể )

4 S + BE/V + ADJ/ADV + ENOUGH + (FOR + O) + TO_INF ( đủ để làm gì )

Tom is old enough to go to school (Tom đủ tuổi để đi học)

5 IT + BE + ADJ + (FOR + O) + TO_INF

It is important for everybody to know English

(Mọi người biết Tiếng Anh thì rất quan trọng)

6 IT + BE + ADJ + THAT _ CLAUSE.

It is splendid that you passed the exam

7 IT + BE + ADJ + OF + O + TO_INF

It’s kind of you to help me (Bạn thật tử tế khi đã giúp tôi)

8 IT + BE + ADJ + THAT + S + (SHOULD) + BARE INF

It’s necessary that we (should) study English regularly

(Thật là cần thiết khi chúng ta học tiếng Anh thường xuyên)

9 IT WAS NOT UNTIL THAT (Mãi cho đến mới )

It was not until midnight that the noise next door stopped

(Mãi đến nửa đêm tiếng ồn trước nhà mới hết)

10 S + BE/GET + USED TO + N/V_ing (Quen

với) I am used to staying up late

I am used to the heat because I have been living here for a long time

11 S + USED TO + BARE INF ( đã từng )

He used to have a long hair (Anh ấy từng để tóc dài)

12 IT + TAKES/TOOK/WILL TAKE/ HAS TAKEN + (O) + TIME + TO_INF

(Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì)

It takes him thirty minutes to write a letter

It took me two hours to repair the computer last night

13 S + HAVE/GET + O(st) + PP (Nhờ ai đó làm việc gì)

1

Trang 2

14 S + HAVE + O(so) + BARE INF = S + GET + O(so)

+ TO_INF

We are going to have/get our car repaired

next week (Chúng tôi sẽ nhờ người sửa xe

cho chúng tôi)

I have my brother repair my bike/ I get my brother to repair

my bike (Tôi nhờ anh tôi sửa xe đạp cho tôi)

15 SO + ADJ/ADV + THAT = SUCH + (A/AN)

+ ADJ + N + THAT

( quá đến nỗi )

The film was so good that I saw it three times (bộ phim hay đến nỗi tôi đã xem nó 3 lần)

It was such a hard cake that he couldn’t eat it

(Đó là một cái bánh rắn đến nỗi anh ấy không thể ăn được)

16 AFTER + S1 + PAST PERFECT + S2 + SIMPLE

PAST

After I had entered the house, it began to rain (Sau khi tôi vào nhà thì trời bắt đầu mưa)

17 S1 + V + THAT + S2 + (SHOULD) + BARE INF

We insist that a meeting (should) be held as soon as

possible (Chúng tôi nài nỉ một cuộc họp sẽ được tổ chức

càng sớm càng tốt)

18 S1 + WISH + (THAT) + S2 + PAST/PAST

PERFECT/WOULD INF

I wish I knew English well (Câu ước ở hiện tại)

I wish hat I had gone to the party last Sunday (câu ước ở quá

khứ)

I wish I could go to England some day (câu ước ở hiện tại,

tương lai)

19 S1 + PRESENT PERFECT + SINCE + S2 + SIMPLE

PAST

He has worked as a pilot since he left university

(Anh ấy đã làm phi công từ khi anh ấy học xong đại học)

20 IT IS + TIME + SINCE + S + SIMPLE PAST (Đã kể

từ khi )

It is over six months since John last had his hair cut (Đã 6 tháng kể từ khi John cắt tóc)

21 IT + BE + PHRASE + THAT CLAUSE (chính là )

It is the manager, not his assistant, that I want to see

(Chính ông quản lí, chứ không phải người phụ tá của ông ấy, là người tôi muốn gặp)

22 NEITHER + S1 + NOR + S2 + V (cả lẫn đều

không )

Trang 3

(động từ chia theo chủ ngữ đứng sau “nor”)

Neither my brother nor I am good at French /Neither I nor my

brother is good at French

(Cả anh của tôi và tôi đều không giỏi tiếng Pháp)

23 .NOT ONLY BUT ALSO / BUT AS WELL (Không

những mà

còn )

He not only spent all his money but also borrowed some from

me (Không những anh ấy tiêu hết tiền mà còn mượn một ít

của tôi)

24 NOT ONLY + AUX + S1 + V + BUT + S2 +

ALSO / AS WELL.

(Không những mà còn - đảo ngữ của mẫu câu trên)

Not only did he refuse to take the medicine but he also hit the

nurse

25 S1 + HAD + NO SOONER + PP + THAN + S2 +

SIMPLE PAST

S1 + HAD + HARDLY/SCARELY + PP + WHEN + S2 +

SIMPLE PAST

( vừa mới thì )

I had no sooner opened the door than the

telephone rang (Tôi vừa mở cửa vào thì điện

thoại reo)

I had scarely closed the door when somebody started

to knock (Tôi vừa đóng cửa thì có ai đó gõ cửa)

26 NO SOONER + HAD + S + PP + THAN + S + SIMPLE

PAST

HARDLY/SCARELY + HAD + S + PP + WHEN + S +

SIMPLE PAST

No sooner had he arrived than he was asked to leave again

27 NO MATER HOW + ADJ/ADV + S + V , (Dù thế nào đi

nữa )

No matter how intelligent you may be, you should be careful

about this (Dù bạn thông minh thế nào đi nữa thì bạn cũng nên

cẩn thận về điều này) 28 PREFER + V_ing/N + TO + V_ing/N

= PREFER + TO_INF + RATHER THAN + BARE INF

= WOULD RATHER + BARE INF + THAN + BARE INF

= WOULD RATHER + BARE INF + O1 + THAN + O2

= LIKE + V_ing/N + BETTER THAN + V_ing/N

(cả 5 mẫu câu này đều có nghĩa là “thích hơn”)

Tom prefers reading to talking (Tom thích đọc

hơn nói) Tom would rather read than talk (Tom

thích đọc hơn nói)

Trang 4

Tom likes reading better than talking (Tom thích đọc hơn nói)

II SENTENCE TRANSFORMATION TO_INF + BE + ADJ → IT + BE + ADJ + TO_INF IT + BE + ADJ +

HOW + ADJ + (IT + BE) + TO_INF

To sit here with you is so nice → It’s so nice to sit here with you

→ It’s so nice sitting here with you → How nice (it is) to sit here with you (Ngồi đây với bạn thật tuyệt)

TO_INF + BE + ADJ/N → S + V + IT + ADJ/N + TO_INF

To be there on time is important → I find it important to be there

on time (Tôi nhận thấy có mặt ở đó đúng giờ thì rất quan trọng) Living on my salary must be hard

> I find it hard to live on my salary (Tôi thấy khó sống dựa trên lương của mình)

THAT CLAUSE + BE + ADJ → S + V + IT + ADJ + THAT CLAUSE

That we should keep calm is important → I think it important that

we should keep calm

(Quan trọng là chúng ta phải giữ bình tĩnh)

TOO + ADJ + FOR + TO_INF → SO + ADJ + THAT SUCH + (A + ADJ) + N + THAT

The tea was too hot for me to drink (Trà nóng quá tôi không thể uống)

→ The tea was so hot that I couldn’t drink it (Trà nóng đến nỗi tôi không thể uống được)

→ It was such hot tea that I couldn’t drink it (Đõ là một tách trà nóng đến nỗi tôi k thể uống đc)

It is time for S.b to do S.th = it's time that S.b did smth

eg: It's very high time for you to go now

> It's very high time that you went now

(Lưu ý đôi khi nếu gặp IT WAS TIME thì vế đằng sau các em phải chia thành had done – lùi 1 thì phải ko nào?)

ADJ + ENOUGH + FOR TO_INF → SO + ADJ + THAT

SUCH + (A + ADJ) + N + THAT

This song is simple enough for all of us to sing (Bài hát này đủ đơn giản để tất cả chúng ta hát)

→ This song is so simple that all of us can sing it

(Bài hát này đơn giản đến nỗi tất cả chúng ta đều hát được)

→ It is such a simple song that all of us can sing it

SO + ADJ + THAT → TOO + ADJ + FOR + TO_INF

Trang 5

SUCH + (A + ADJ) + N + THAT ADJ + ENOUGH + FOR .TO_INF

The jacket is so small that I can’t wear it → The jacket is too small for me to wear

So + adj + that (clause)

Such + (a/an adj) noun + that (clause)

eg: The box was so heavy that the children couldn’t carry it

> It was such a heavy box that the children couldn’t carry it

TOO + ADJ + FOR + TO_INF ↔ ADJ + ENOUGH + FOR .TO_INF

The tea was too hot for her to drink ↔ The tea was not cold enough for her to drink

SO + ADJ + THAT ↔ SUCH + (A + ADJ) + N +

THAT

It is such lovely weather that we spend the whole day in the

garden

→ The weather is so lovely that we spend the whole day in

the garden Lưu ý đôi khi còn có thể gặp đảo ngữ:

So lovely is the weather that we spend the whole day in

the garden

ALTHOUGH/THOUGH + CLAUSE (Mặc

dù nhƣng )

↔ DESPITE/ IN SPITE OF + N/V_ing/THE FACT THAT + CLAUSE

Although his leg was broken, he managed to get out of his car

→ In spite of/ Despite his broken leg/ his leg being broken, he

managed to get out of his car

→ In spite of/ Despite the fact that his leg was broken, he managed to get out of his car

(Dù chân gãy nhưng anh ấy vẫn ra được khỏi xe)

In spite of being tired, they stayed until they found out what

happened

> Although they were very tired, they ……

BECAUSE + CLAUSE ↔ BECAUSE OF + (ADJ) + N

(Bởi vì )

Because she behaves well, everybody loves her

↔ Because of her good behaviour, everybody loves her

IF NOT = UNLESS (Nếu

không thì/ Trừ phi )

He’ll die if nobody brings him to hospital ↔ Unless somebody

brings him to hosital, he’ll die

(Anh ấy sẽ chết nếu không có ai đưa tới bệnh viện/ Trừ phi có người đưa anh ấy đến bệnh viện, anh ấy sẽ chết)

REAL PAST SITUATION ↔ IF + PAST PERFECT

Trang 6

(điều kiện có thật ở quá khứ) (câu điều kiện loại 3)

We didn’t go on holiday because we didn’t have enough

money

↔ If we had had enough money, we would/could have gone on holiday

Mẹo: Tình huống được đưa ra ở hiện tại, kết quả ở hiện tại/tương lai thì chuyển sang ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 Tình huống đưa ra ở quá khứ, kết quả ở quá khứ thì chuyển sang ĐIỀU KIỆN LOẠI 3 Cũng có thể gặp dạng CÂU ĐIỀU KIỆN TRỘN nếu tình huống đưa ra ở quá khứ

và kết quả ở hiện tại

a) I can't see the play because it is solded out

> If the play weren’t solded out, I could see it

(nếu vở kịch ko bị bán hết vé (hiện tại), tôi có thể xem nó

(IF ONLY/I WISH the play weren’t sold out) b) We didn’t go

on holiday because we didn’t have enough money

-> If we had had enough money, we would have gone

on holiday (Nếu chúng tôi đã có đủ tiền, chúng tôi đã có

thể đi nghỉ mát) PAST SITUATION ↔ WISH + HAD

+ PP

FUTURE WOULD + INF

(Điều kiện có thật ở hiện tại/quá khứ/ tương lai ->

ước ) I am sorry that I didn’t go to the library

last Sunday

(Tôi tiếc không đi tới thư viện chủ nhật trước)

↔ I wish that I had gone to the party last Sunday (Tôi ước chủ nhật

trước đã không đi tới thư viện)

Ngày đăng: 18/10/2016, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w