1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9: Áp suất khí quyển

20 2,2K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Áp suất khí quyển
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN :GIAO LƯU CHUYÊN MÔN Tiết 9:ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN I/Mục tiêu: -Giải thích sự tồn tại của lớp khí quyển ,áp suất khí quyển -Giải thích được thí nghiệm Tô-ri-xen-li và một số hiện tượn

Trang 1

GIÁO ÁN :GIAO LƯU CHUYÊN MÔN Tiết 9:ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

I/Mục tiêu:

-Giải thích sự tồn tại của lớp khí quyển ,áp suất khí quyển

-Giải thích được thí nghiệm Tô-ri-xen-li và một số hiện tượng đơn giản thường gặp

-Hiểu được vì sao độ lớn áp suất khí quyển thường được tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị từ mmHg sang đơn vị N/m 2

II/Chuẩn bị:

Cho mỗi nhóm học sinh:

-Hai vỏ chai nước khoáng bằng nhựa mỏng

-Một ống thuỷ tinh dài 10-15cm,tiết diện2-3mm 2

-Một cốc đựng nước

III/Tổ chức các hoạt động học tập của học sinh

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phần ghi bảng

Hoạt động 1(5p):Kiểm travà tổ

chức tình huống học tập:

1/Kiểm tra(4p)

-Chất lỏng gây ra áp suất như

thế nào?viết công thức tính áp

suất chất lỏng

2/Tổ chức tình huống học

tập(1p):

GV làm thí nghiệm hình 9.3

SGK Tại sao khi nhất ống

nghiệm ra khỏi cốc và bịt kín

đầu phía trên thì nước không

chảy ra còn nếu không bịt nữa

thì nước chảy ra

Gv ghi đề bài học lên bảng

Hoạt động 2(15p):Tìm hiểu sự

tồn tại của áp suất khí quyển

GV:Trái Đất được bao bọc bởi

một lớp không khí dày,mặc dù

không khí rất nhỏ bé nhưng có

khối lượng Không khí có

trọng lượng

Gv hỏi:Vì sao chất lỏng có áp

-1 học sinh lên bảng trả lời

-Cá nhân học sinh quan sát thí nghiệm do giáo viên làm

-Chất lỏng có trọng lượng

Tiết9:ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN I/Sự tồn tại của áp suất khí quyển

Trang 2

Gv hỏi:Như vậy không khí có

trọng lượng sẽ như thế nào?

*Áp suất không khí đó gọi là áp

suất khí quyển

-Để xem áp suất khí quyển tồn

tại như thế nào ta lần lượt tìm

hiểu các thí nghiệm

Gv giao dụng cụ TN ở hình

9.2,9.3 SGK cho học sinh

-Yêu cầu học sinh trả lời câuC1

Nếu học sinh không trả lời được

thì GV gợi ý:

+Bên trong vỏ hộp sữa chịu tác

dụng của áp suất nào?(p kk bên

trong tác dụng lên vỏ hộp sữa ở

mọi phương vàp kq >p kk )

-GV yêu cầu học sinh làm TN

hình 9.3 sgk và trả lời câu hỏi

C2

Nếu học sinh không trả lời được

thì giáo viên gợi ý

Áp suất tác dụng lên chất lỏng

ở miệng ống gồm những áp suất

nào?

(p chất lỏng,pkk trong ống,p

kq từ dưới lên

pcl+p kkto =p kq)

-Yêu câu học sinh trả lời câu C3

Nếu học sinh không trả lời được

thì giáo viên gợi ý:Nếu thả ngón

tay bịt đầu trên của ống ra thì

áp suất tác dụng lên chất lỏng ở

-áp suất của không khí

-Nhóm học sinh nhận dụng cụ và kiểm tra dụng cụ -Đại diện nhóm trả lời câu C1 (dùng bảng phụ)

C1:Khi hút bớt không khí trong vỏ hộp ra,thì áp suất của không khí trong hộp nhỏ hơn áp suất không khí bên ngoài ,nên vỏ hộp chịu tác dụng của áp suất của không khí từ ngoài vào và làm vỏ hộp bị bẹp theo mọi phía

C2:Nước không chảy ra Áp suất tác dụng lên chất lỏng ở miệng ống cân bằng với áp suất khí quyển tác dụng từ dưới lên

C3:Nước chảy ra vì khi thả ngón tay bịt đầu trên của ống thì khí trong ống thông với khí quyển,áp suất khí trong ống cộng với áp suất

1/Thí nghiệm a/TN1:Hình 9.2(sgk)

b/TN2:hình 9.3(sgk)

Trang 3

miệng ống gồm áp suất nào

p chất lỏng,pkq từ trên xuống,p

kq từ dưới lên.chính sự chênh

lệch áp suất này làm nước chảy

ra

GV dùng tranh giới thiệu TN3

và yêu cầu học sinh trả lời câu

C4

GV:Qua 3 thí nghiệm trên ta

rút ra kết luận gì về sự tồn tại

của áp suất khí quyển?

(GV treo bảng phụ có nội dung

ghi phần1)

GV :Qua thí nghiệm 3 ta thấy

áp suất khí quyển rất lớn vậy

thì độ lớn đó bằng bao nhiêu?

chúng ta cùng tìm hiểu phần 2

độ lớn của áp suất khí quyển

Hoạt động 3(14p):Tìm hiểu độ

lớn của áp suất khí quyển

Tại sao không tính áp suất khí

quyển trực tiếp từ công thức

p=d.h

GV dùng tranh vẽ sẵn hình 9.5

và giới thiệu TN

Yêu cầu học sinh trả lời

C5,C6,C7

Yêu cầu học sinh giải câu C7

(Gv treo bảng phụ có giải sẵn

câu C7 để học sinh đối chiếu

nhận xét)

GV:Áp suất khí quyển có độ lớn

103360N/m 2 đang tác dụng lên

do cột nước lớn hơn áp suất khí quyển nước chảy từ trong ống ra

C4:Áp suất trong quả cầu bằng 0,vỏ quả cầu chịu áp suất của khí quyển từ mọi phía nên hai bán cầu ép chặt vào nhau

d giảm dần theo độ cao h:độ cao lớp khí quyển không xác định được -Cá nhân học sinh trả lời câu C5,C6

C5:Áp suất tác dụng lên A (ngoài ống) và áp suất tác dụng lên B (Trong ống ) bằng nhau

C6:Áp suất tác dụng lên A là áp suất khí quyển,áp suất tác dụng lên B là áp suất gây ra bởi trọng lượng của cột thuỷ ngân cao 76cm

Một học sinh lên bảng giải câu C7

c/TN3:hình 9.4sgk

2/Kết luận:Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương

II/Độ lớn của áp suất khí quyển 1/TN:Tô-ri-xen-li

Trang 4

vật có độ cao ngang với mực

nước biển

-Yêu cầu học sinh đọc chú ý

trong sgk

-GV:Độ lớn của áp suất khí

quyển được tính như thế nào?

(Gv treo bảng phụ có ghi sẵn

nội dung 2)

Hoạt động 4(10p):Vận dụng

-Yêu câu học sinh làm câu C10

-Gọi 1hs giải câu C11

Cá nhân học sinh đọc sgk -Cá nhân học sinh trả lời

-Cá nhân học sinh làm câu C10

C10:Nói áp suất khí quyển bằng 76cm Hg nghĩa là không khí gây ra áp suất bằng áp suất ở đáy của cột thuỷ ngân cao 76cm

C11:1hs lên bảng giải Giả sử thay thuỷ ngân bằng nước trong ống Tô-ri-xen-li thì chiều cao cột nước : p=d.hÞh=d p

=103360/10000

=10,336(m) ống Tô-ri-xen-li dài hơn 10,336m

-Áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngan trong ống Tô-ri-xen-li -Người ta dùng mmHg (cmHg) làm đơn vị đo áp suất khí quyển

*Củng cố hướng dẫn về nhà:(Gv ghi sẵn trên bảng phụ)

-Học sinh đọc lại nội dung bài học ở hai bảng phụ

-Về nhà làm bài tập :9.1;9.2;9.3;9.4 sbt

-Đọc mục có thể em chưa biết

-Chuẩn bị bài từ 1-9 để tiết sau kiểm tra một tiết

IV/Rút kinh nghiệm

Trang 5

GIÁO ÁN :HỘI GIẢNG Tiết 20:HÌNH THOI

I/Mục tiêu:

-Học sinh hiểu được định nghĩa hình thoi,các tính chất của hình thoi,các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi

-Học sinh biết vẽ một hình thoi,biết chứng minh một tứ giác là hình thoi

II/Chuẩn bị:

1/Giáo viên:

-Bảng phụ ghi giả thiết và kết luận ?3 và bài giải hoàn chỉnh ?3

-Bảng phụ ghi đề và hình vẽ bài 73,bảng phụ cho trò chơi và hướng dẫn về nhà 2/Học sinh:

-Bảng nhóm,bút dạ,ôn lại tính chất và định nghĩa hình bình hành

III/Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:ktbc:

Gv đặt câu hỏi:

Nêu định nghĩa và tính chất

của hình bình hành

Gv nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2:Định nghĩa

Gv :Vẽ tứ giác ABCD có

AB=BC=CD=DA và hỏi tứ

giác này có gì đặt biệt?

Tứ giác ABCD có 4 cạnh

bằng nhau gọi là hình thoi

vậy hình thoi được định

nghĩa như thế nào?

Vậy theo định nghiã tứ giác

ABCD là hình thoiÞ điều

gì?.Ngược lại tứ giác ABCD

có AB=BC=CD=DADA Þ

điều gì?

Gv ghi bảng và hỏi:Hình

thoi là tứ giác có 4 cạnh

bằng nhau vậy hình thoi có

phải là hình bình hành

không vì sao?

Vậy hình thoi là hình bình

hành và ghi

-HS nêu định nghĩa và tính chất của hình bình hành -1hs khác nhận xét

-Hs tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

-HS :Hình thoi là tứ giác có

4 cạnh bằng nhau -HS tứ giác ABCD là hình thoi Þ AB=BC=CD=DA ngược lại tứ giác ABCD có AB=BC=CD=DA Þ là hình thoi

HS:Phải vì hình thoi có 4 cạnhbằng nhau nên có các cạnh đối bằng nhau do đó là hình bình hành

I/Định nghĩa (sgk)

A

D B

C

Tứ giác ABCD là hình thoi

AB=BC=CD=DA

*Hình thoi là hình bình hành

Trang 6

Vậy ta xét xem hình thoi có

tính chất gì?

Hoạt động 3:Tính chất

Hãy xét xem câu sau đây

đúng hay sai?vì sao?

Hình thoi có đầy đủ các tính

chất của hình bình hành?

Vậy nghĩa là hình thoi có

những tính chất gì

Gv:Vậy ngoài các tính chất

của hình bình hành ra hình

thoi có những tính chất gì

mà riêng nó mới có không?

Hãy vẽ hình thoi ABCD

Muốn vẽ hình thoi ta vẽ như

thế nào

GV vẽ hình lên bảng

Gv:Em hãy dự đoán xem

hai đường chéo hình thoi

ngoài tính chất cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường

ra nó còn có tính chất gì

GV khẳng định đúng và cho

học sinh đọc định lí trong

sgk và cho hs dựa vào hình

vẽ ghi giả thiết ,kết luận

GV:chúng ta chứng minh

định lí

gt cho hình thoi nghĩa là ta

có được điều gì?Vì hình thoi

là hình bình hành nên hai

đường chéo

của nó như thế nào?

Vậy dựa vào những điều đã

có hãy chứng minh

AC  BD và A 1 =A 2 ,

Gv tương tự ta chứng minh

được là B 1 =B 2 ,

C 1 =C 2 ,D 1 =D 2

Gv nhắc học sinh về nhà

-HS đúng vì hình thoi là hình bình hành

-Hs có các cạnh đối song song,

các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

-HS vẽ tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

-HS vẽ vào vở -Hs:vuông góc với nhau và là phân giác của 4 góc của hình thoi

-HS đọc định lí _HS ghi giả thiết,kết luận -Cho hình thoi ta

có:AB=BC=CD=DA,có các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường -HS  ADB có AD=AB(đ/n hình thoi)Þ  ADB cân tại A mà OD=OB(theo tính chất của hình bình hành)

Þ AOlà phân giác và là đường cao

do đó AC  BD và A 1 =A 2

II/Tính chất Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành Định lí (sgk)

A

D O B

C

Gt Hình thoi ABCD

a/AC  BD b/A 1 =A 2

B 1 =B 2 ,

Kl C 1 =C 2 ,D 1 =D 2

Trang 7

chứng minh cách khác

Hoạt động 4:Dấu hiệu nhận

biết

Gv:Theo định nghĩa muốn

chứng minh một tứ giác là

hình thoi ta chứng minh gì?

Ta đã biết hình thoi là hình

bình hành vậy hãy dự đoán

xem hình bình hành muốn

trở thành hình thoi thì cần

có thêm điều gì?

GV:Em hãy nêu dấu hiệu

nhận biết hình bình

hành(sgk)

Cho hs đọc dấu hiệu 3

Gv ta chứng minh dấu hiệu

này và treo bảng phụ ghi đề

,cho học sinh ghi giả

thiết,kết luận

GV phân tích:cho hình bình

hành ABCD có nghĩa là cho

A

D O B

C

GT Hình bình hành

ABCD

AC  BD

KL ABCD

là hình thoi

Bảo chứngminh ABCD là

hình thoi vậy theo định

nghĩa ta cần chứng minh gì?

Gv cho hs hoạt động nhóm

chứng minh trong thời gian

5 phút

-Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

-HS nêu có một đường chéo là phân giác của một góc

-Cóhai đường chéo vuông góc với nhau

-Có hai cạnh bằng nhau

-HS đọc dấu hiệu nhận biết

ở sgk

-HS đọc ví dụ 3 -Hs trả lời

III/Dấu hiệu nhận biết?

Trang 8

GV thu bài và chọn hai bài

đưa lên sửa ,các dấu hiệu

còn lại về nhà chứng minh

Hoạt động 5:Củng cố

-GvĐặt 3 câu hỏi gọi 3 học

sinh trả lời

+Nêu định nghĩa hình thoi

+Nêu tính chất hình thoi

+Nêu dấu hiệu nhận biết

hình thoi

Bài73:Gv treo bảng phụ,ghi

đề,vẽ hình và hỏi trong hình

vẽ sau hình nào là hình thoi

vì sao

*Tổ chức trò chơi

GV treo bảng phụ ghi đề

Hãy ghép các ý để được

hình thoi

a/Tứ giác

b/Hình bình hành

c/Có 4 cạnh bằng nhau

d/Có hai cạnh kề bằng nhau

e/Có một đường chéo là

phân giác của một góc

f/Có hai đường chéo vuông

góc với nhau

h/Có các góc đối bằng nhau

GV nêu thể lệ:mỗi đội cử 5

bạn,mỗi em ghi một câu

ghép trở về vị trí đưa phấn

cho em trên theo lên ghép

trong 1 phút sẽ tổng

kết mỗi cách ghép đúng 5

điểm,sai không tính

điểm.Đội nào có điểm cao

sẽ thắng cuộc

Gv:tổng kết,công bố

Hoạt động 6:Hướng dẫn về

nhà

GV treo bảng phụ có ghi nội

Hs:AB=BC=CD=DA

-HS hoạt động nhóm

-HS nhận xét

-3 hs trả lời

-HS đứng tại chỗ trả lời miệng

-Cho học sinh đọc đề -Cho học sinh chơi

Trang 9

dung bài tập74;76;78 trang

106(sgk);135;136;138trang74

Sbt.Ôn tập toàn bộ định

nghĩa ,tính chất và dấu hiệu

nhận biết của hình bình

hành,hình chữ nhật ,hình

thoi

GIÁO ÁN THAO GIẢNG

Trang 10

TUẦN 23 Ngày soạn :

29/1/07

Tiết 41 LUYỆN TẬP Ngày giảng:13/2/07

A MỤC TIÊU:

- Rèn kỹ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kỹ năng

trình bày bài chứng minh hình

- Phát huy trí lực học sinh

B TIẾN TRÌNH:

· Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12')

HS1: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông?

Bài tập 64/136

HS2: Bài tập 65/137

· Hoạt động 2: Luyện tập (30')

Bài tập 1: (Bài 98/110

SBT)

- HS vẽ hình, GT/KL

Hướng dẫn theo lược

đồ phân tích đi lên:

ABC cân <- AB = AC (

B=

C) <- KBM =

HCM,<-BM=MC, MK=MH <- AKM

Trên hình có tam giác

nào chứa 2 cạnh AB ( 

B

) , AC ( 

C) mà đủ điều kiện bằng nhau? Vẽ

đường phụ MK và MH

Bài 2: Bài 101/110 SBT

Yêu cầu: HS đọc to đề,

cả lớp vẽ hình vào vở

- HS vẽ hình, phân biệt

GT/KL

- GV tương tự hướng

dẫn theo lược đồ phân

tích đi lên

Kẻ MK  ABC (K Î AB);

MH AC (H ÎAC)

AMK = AMH (CH-GN) => KM

= HM

KBM = HCM (CH-GN) => 

B=

C

=>

ABC cân

GT ABC: AB < AC

Acắt thực BC tại I

IH AB, IK  AC

KL BH = CK

IMB = IMC (C-G-C) => IB = I C

IAH = IAK (Ch-Gn) => IH = IK

Trang 11

Bài tập 3: (Bảng phụ)

Các câu sau đúng/sai

Nếu sai phải giải thích

-minh họa

1 Hai tam giác vuông có

1 cạnh huyền bằng

nhau thì 2 tam giác đó

bằng nhau

2 Hai tam giác vuông có

1 góc nhoûn và 1 cạnh

góc vuông bằng nhau thì

2 tam giác đó bằng

nhau

3 2 cạnh góc vuông của

tam giác vuông này

bằng 2 cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia

thì 2 tam giác đó bằng

nhau

BHI = CKI (Ch-Cgv)=> BH = CK

Bài 3

1 Sai: Chưa đủ điều kiện

2 Sai VD: AHB và CHA có:

1

H = H2 = 900: AH chung

B = A1nhưng 2 tam giác này không bằng nhau

3 Đúng

· Hoạt động 3: Hoạt động nhà

- Học kỹ lý thuyết trước khi làm bài tập

- Bài tập 96 07 99 100/110 SBT

- Tiết sau thực hành:

Chuẩn bị mỗi tổ: 1 sợi dây dài 40m + 1 thước đo

cọc và giác kế trường có sẵn

- Ôn lại cách sử dụng giác kế (Toán 6 tập 2)

Trang 12

GIÁO ÁN THAO GIẢNG TUẦN: 6 Ngày soạn;27/9/06

Tiết :12 Ngày giảng:12/10/06

LUYỆN TẬP

A - MỤC TIÊU BÀI HỌC :

- Rèn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, đưa thừa số ra ngồi, vào trong dấu căn Khử mẫu, trục căn ở mẫu

- Vận dụng kiến thức đã học để thực hiện các phép biến đổi, rút gọn, phân tích, sắp xếp

B - CHUẨN BỊ CỦA GV, HS:

C - TIẾN HÀNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC:

I/ Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh

· Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

+ GV gọi 2HS lên bảng

1 Thực hiện khử mẫu bằng 2 cách 98

5

? Cho HS nhận xét

Đưa thừa số cĩ căn đúng ra ngồi căn trước

khi khử mẫu

+ GV chú ý cho HS: Phân tích ra thừa số

nguyên tố

· Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài tập 53/30 :

+ GV hướng dẫn HS luyện tập

Rút gọn các biểu thức sau (Biểu thức chữ đều

cĩ nghĩa)

a) 18( 2 3)2

Cần chú ý hằng đẳng thức :

|A| AA(A( A 0)0 )

A 2

+ GV hướng dẫn HS làm câu b) tại lớp :

b) a2b2

1

1

ab 

HS1: 98

5

98 98

98 5

14

10 98

2 7

HS2: 98

5

14

10 )

2 (

2 5 7

1 2 49

5

HS: 18( 2 3)2

2

| 3 2

|

3 

2 ) 2 3 (

3 

- HS trả lời vì sao

2 3

| 3 2

|    ?

Trang 13

d) a b

ab

a

Em hãy trục căn ở mẫu

+ GV gợi ý HS làm cách 2 :

- Phân tích đa thắc thành nhân tử

- Rút gọn

+ Cho HS nhận xét cách nào thích hợp hơn?

Bài tập 54/30:

Rút gọn : b) 1 3

5 15

d) 1 a

a a

+ GV lưu ý HS điều kiện sau khi rút gọn

+ Gọi HS lên bảng giải BT56 (SGK)

Sắp xếp tăng dần :

5

3 ; 2 6; 29; 4 2

· Hoạt động 3 : Củng cố (theo nhóm)

+ GV cho HS làm việc theo nhóm

1 Rút gọn :

a) ( 28 12 7) 72 21

7 3 7

3

7

3

A

2 Tìm x : 25 x  16 x  9

· Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

+ Làm bài tập 53c; 54c,e; 55/trang 30

bài tập 75; 76/SBT trang 14

+ Xem nội dung §8 “Rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai”

(HS : vì 2  3  0 nên :

2 3 ) 3 2 (

| 3 2

|       )

b) a2b2

1 1

ab 

| ab

|

b a

ab 2 2



1 b a

1 b a 2 2

2 2

d) a b

ab a

) b a )(

b a (

) b a )(

ab a (

) ab b a b a a

(a b) a

) b a ( a

*Cách 2: a ab a( a b)

) b a ( a b a

ab

HS: 1 3

5 15

5 )

1 3 (

) 1 3 ( 5

HS: 1 a

a a

a 3

1

) 1 a ( a

(a  0 và a ¹ 1) + 1HS lên bảng trình bày

45 5 3 5

24 6 2 6

32 2 4 2

Vì : 24< 29< 32 < 45

Nên 2 6< 29<4 2<3 5

+ HS thực hiện theo nhóm và đưa

ra kết quả : khi ab>0

khi ab<0

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 9.3 sgk và trả lời câu hỏi - Bài 9: Áp suất khí quyển
Hình 9.3 sgk và trả lời câu hỏi (Trang 2)
Hình thoi có đầy đủ các tính - Bài 9: Áp suất khí quyển
Hình thoi có đầy đủ các tính (Trang 6)
Hình thoi ta chứng minh gì? - Bài 9: Áp suất khí quyển
Hình thoi ta chứng minh gì? (Trang 7)
Hình thoi - Bài 9: Áp suất khí quyển
Hình thoi (Trang 8)
Bảng phụ - Bài 9: Áp suất khí quyển
Bảng ph ụ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w