Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn A,B,C,D phương án dưới đây.. Câu 22: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được
Trang 1Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn A,B,C,D phương án dưới đây Hỏi hàm số đó
là hàm số nào ?
A y= − + −x2 x 1
B y= − +x3 3x+1
C y=x4− +x2 1
D 3
Lời giải:
Đồ thị hàm số ở hình bên có 2 điểm cực trị đồng thời lim
x y
→+∞ = +∞và lim
x y
Do vậy ta chọn đáp án D là đáp án đúng
A sai vì đồ thị hàm số bậc 2 chỉ có một điểm cực trị
B sai vì khi x tiến đến dương vô cùng thì y tiến đến âm vô cùng
C sai vì đồ thị hàm số trùng phương nhận trục Oy là trục đối xứng
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) có lim ( ) 1
x f x
x f x
→−∞ = − Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y= −1
D Đồ thị hàm sốđã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x= −1
Lời giải:
Theo định nghĩa về tiệm cận ta có
+) lim ( ) 1 1
x f x y
→+∞ = ⇒ = là 1 đường tiệm cận ngang,
x f x y
→−∞ = − ⇒ = − là một đường tiệm cận ngang Chọn đáp án C
Câu 3: Hỏi hàm số 4
y= x + đồng biến trên khoảng nào?
A ; 1
2
−∞ −
2
− +∞
D (−∞; 0)
Lời giải:
Ta có y'=8x3 > ⇔ >0 x 0 Do vậy hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 4: Cho hàm số y= f x( )xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPTQG 2017 – Bộ Giáo Dục
Lời giải chi tiết tham khảo ^^
Thầy Đặng Việt Hùng, anh Tuấn, anh Duy, anh Bắc
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
Truy cập để tải thêm các môn khác tại Website: http://dethithu.net
DeThiThu.NetĐể tải riêng đề.Vui lòng truy cập http://dethithu.net hoặc LINK https://goo.gl/diOF6b
Trang 2Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1
D Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1
Lời giải:
A sai vì hàm số có 2 điểm cực trị
B sai vì hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1−
C sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R.
D đúng
Câu 5: Tìm giá trị cực đại y CD của hàm số y= − +x3 3x 2
A.y CD =4 B y CD =1 C y CD =0 D.y CD = −1
Lời giải:
= − ⇒ =
= ⇒ = −
Do đó giá trị cực đại của hàm số là y CD =4 chọn đáp án A
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1
x y x
+
=
− trên đoạn [ ]2; 4
A
[ ] 2;4
miny=6 B
[ ] 2;4
miny= −2 C
[ ] 2;4
miny= −3 D
[ ] 2;4
19 min
3
Lời giải:
2
1
1
y
x
= −
Hàm số đã cho liên tục trên đoạn [ ]2; 4 và có ( ) ( ) ( ) 19
3
Do đó
[ ] 2;4
miny=6 chọn đáp án A
Câu 7: Biết rằng đường thẳng y= − +2x 2 cắt đồ thị hàm số y= + +x3 x 2 tại điểm duy nhất ; ký hiệu
(x y0; 0)là toạ độ của điểm đó Tìm y 0
A.y0 =4 B y0 =0 C y0 =2 D y0 = −1
HD: Phương trình hoành độ giáo điểm là:− + = + + ⇔2x 2 x3 x 2 x3+3x= ⇔ =0 x 0⇒ y=2 chọn C
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 3Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm sốy=x4+2mx2 +1 có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân
A
3
1
9
3
1 9
HD: Ta có: y' 4x3 4mx 0 x2 0
=
= −
Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là: − > ⇔ >m 0 m 0
Khi đó ta có toạ độ 3 điểm cực trị là: ( ) ( 2 ) ( 2 )
A B − −m m + C − − −m m +
Do AB2 =AC2 = − +m m4 nên tam giác ABC luôn cân tại A
0
1
m
=
⇔ + = ⇔
= −
ọn B
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số :
2
1 1
x y mx
+
=
+ có 2 tiệm cận
ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
B m<0
C m=0
D m>0
Lời giải:
Khi m>0 ta có:
2
2
1 1
1 1
x x
y
mx
m x
+
+)
2
1
x x
y
m x x
−
là một tiệm cận ngang
Khi đó đồ thị hàm số có 2 tiệm cận
Với m=0 suy 1
1
x
hàm số không có tiệm cận Với m<0 đồ thị hàm số cũng không có tiệm cận
Do vậy chọn đáp án D
Câu 10: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm( ), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 4A x=6 B x=3 C x=2 D x=4
Lời giải:
Ta có: 4 3 48 2 144 ' 12 2 96 144 0 6
2
x
x
=
=
( )6 0; ( )2 128
Do đó V Max =128 khi x=2( )cm Chọn C
Cách khác: ( )2 1 ( ) ( ) 1 4 12 2 12 2 3
Suy ra Vmax =128⇔4x= −12 2x⇔ =x 2
Câu 11:Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2
tan
x y
−
=
− đồng biến trên khoảng 0;4
π
Lời giải:
Đặt t=tanx, với 0;
4
x∈ π
thì ta được t∈( )0;1 Khi đó hàm số trở thành ( )t 2
t y
−
=
−
'
2
y
= =
−
− , ∀ ∈t ( )0;1
Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;
4
π
, tức là hàm số ( ) t 2
y t
−
=
− đồng biến trên khoảng ( )0;1
m
y t
m
>
> ⇔ ≠ ⇔ ∉ ⇔ ≤ Chọn A
Câu 12:Giải phương trình log4(x− =1) 3
Lời giải:
Điều kiện: x− > ⇔ >1 0 x 1 Phương trình đã cho trở thành x− =1 43 =64⇔ =x 65 Chọn B
Câu 13:Tính đạo hàm của hàm số y=13x
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 5A y'=x.13x−1 B ' 13 ln13y = x C 'y =13x D ' 13
ln13
x
Lời giải:
Ta có ( )'
' 13x 13 ln13x
Câu 14: Giải bất phương trình log2(3x− >1) 3
3< <x C x<3 D 10
3
x>
Lời giải:
Điều kiện: 3 1 0 1
3
x− > ⇔ >x
Bất phương trình đã cho trở thành log2(3x− >1) log 82 ⇔3x− > ⇔1 8 3x> ⇔ >9 x 3
Kết hợp với điều kiện, ta được nghiệm của bất phương trình là x>3 Chọn A
Câu 15:Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 )
2
A D= −∞ − ∪ +∞( ; 1] [3; ) B D= −[ 1; 3]
C D= −∞ − ∪( ; 1) (3;+∞) D D= −( 1; 3)
Lời giải:
2
y= x − x− xác định khi và chỉ khi 2 2 3 0 3
1
x
x
>
− − > ⇔
< −
Do đó, tập xác định của hàm số là D= −∞ − ∪( ; 1) (3;+∞) Chọn C
Câu 16:Cho hàm số ( ) 2
2 7x x
f x = Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
2
1 ln 2 ln 7 0
f x < ⇔ x +x <
7
f x < ⇔ x +x < D f x( )< ⇔ +1 1 xlog 72 <0
Lời giải :
Với f x( )<1, ta có
2 7x x < ⇔1 log 2 7x x <log 1= ⇔0 log 2x+log 7x < ⇔ +0 x x log 7<0
2 7x x < ⇔1 ln 2 7x x <ln1= ⇔0 ln 2x+ln 7x < ⇔0 xln 2+x ln 7<0
2 7x x < ⇔1 log 2 7x x <log 1= ⇔0 log 2x+log 7x < ⇔0 xlog 2+x <0
Vì x∈ℝ nên khẳng định 2 ( )
x+x < ⇔ x +x < ⇔ +x < là sai Chọn D
Câu 17:Cho các số thực dương , ,a b với a≠1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. 2( )
1
C 2( )
1
a ab = b D 2( )
1 1
a ab = + b
Lời giải:
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 6Ta có 2( ) ( ) ( )
Câu 18:Tính đạo hàm của hàm số 1
4x
x
2
1 2 1 ln 2
'
2 x
x
2
1 2 1 ln 2 '
2 x
x
=
2
1 2 1 ln 2
'
4x
x
2
1 2 1 ln 2 '
4x
x
=
Lời giải:
' '
'
1 '
x x x x
x x x
x
2
1 1 ln 4 1 2 1 ln 2
4x = 2 x =2 x và ln 4=2.ln 2 Chọn A
Câu 19:Đặt a=log 32 và b=log 35 Hãy biểu diễn log 45 theo 6 a và b
A log 456 a 2ab
+
=
2 6
ab
−
=
C log 456 a 2ab
+
=
2 6
−
=
+
Lời giải:
log 45 log 9 log 5 2 log 3
log 6 log 6 log 6
1 log 2 log 3 log 2
1
b
+
vì log 25 b
a
= Chọn C
Câu 20:Cho hai số thực a và b , với 1< <a b Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A loga b< <1 logb a B 1<loga b<logb a
C logb a<loga b<1 D logb a< <1 loga b
Lời giải:
a a a
b a
b b b
> ⇔ >
> ⇔ >
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 7Lời giải:
Lãi suất là 12%/ năm do đó r=1% /tháng hay r=0, 01
Số tiền gốc sau 1 tháng là: T+ − =Tr m T(1+ −r) m
Số tiền gốc sau 3 tháng là: ( )3 ( )2
T +r −m +r + + + =r
1, 01 1
m
− + + + + + − (triệu đồng) Chọn B
Câu 22: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a( <b), xung quanh trục Ox
A 2( )
b
a
b a
b a
b a
Lời giải:
Rõ ràng là đáp án A
Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= 2x−1
A ( ) 2( )
3
3
C ( ) 1
3
2
∫
Lời giải:
Ta có I =∫ f x dx( ) =∫ 2x−1 dx
x− =t⇒x= + ⇒I = td + = t dt= + =C x− x− +C
Câu 24: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( )v t = − +5t 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
Lời giải:
Lúc dừng thì ( )v t =0⇒− + =5t 10 0⇒t=2
+) Từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển quãng đường 0 1 2
2
S=v t+ at
0
5
1
2 10
a
v
= −
m
Câu 25: Tính tích phân 3
0 cos sin
π
=∫
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 8A 1 4.
4
4
I = −
Lời giải:
0 0
cos
4
x
Câu 26: Tính tích phân
1
ln
e
A 1
2
2 2 2
e
2 1 4
e
2 1 4
e
Lời giải:
Đặt
2
2
e
e e
dx du
v
=
=
Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
y= −x x và đồ thị hàm số 2
A 37
9
81
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm là 3 2 3 2
0
2
x
x
=
= −
Do vậy
= ∫ + − = ∫ + − +∫ + −
0 2
−
−
Chọn A
Cách 2: Sử dụng máy tính nhé (chú ý bấm trị tuyệt đối, tức Abs của máy nhé)
Câu 28: Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2( 1) x,
y= x− e trục tung và trục hoành Tính
thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox
A V = −4 2 e B V = −(4 2e) π C V = −e2 5 D ( 2 )
5
Lời giải:
1
2
0 0
2 2
x
x x
x
e v
= −
= − +
=
=
1
2 I
= − −
2 1 2
1
2
x x
x x
x
e
=
= −
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 9Do vậy
2 1
5 4
e
suy ra ( 2 )
5
V = e − π chọn D
Cách khác: bấm máy tính ☺)))
Câu 29: Cho số phức z= −3 2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 3− và phần ảo bằng 2 − i
B Phần thực bằng 3− và phần ảo bằng 2.−
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 i
D Phần thực bằng 3 và hần ảo bằng 2
Lời giải:
3 2
z= + i⇒ phân thực là 3 và phần ảo là 2
Câu 30: Cho hai số phức z1= +1 i và z2 = −2 3 i Tính môđun của số phức z1+z2
A z1+z2 = 13 B z1+z2 = 5 C z1+z2 =1 D z1+z2 =5
HD:z1+z2.= −3 2i⇒ z1+z2 = 13 chọn A
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) = −3 i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm , , ,
M N P Q ở hình bên ?
A Điểm P B Điểm Q
C Điểm M D Điểm N
Lời giải:
Gọi z= +x yi x y( , ∈ℝ )
Khi đó: (1+i z) = − ⇔ − − + + +3 i (x y 3) (x y 1)i=0
(1; 2)
Q
Câu 32: Cho số phức z= +2 5 i Tìm số phức w= +iz z
Lời giải:
Ta có: z= +2 5i⇒z = −2 5i⇒w= + =iz z i(2 5 )+ i + − = − −2 5i 3 3 i Chọn B
Câu 33: Kí hiệu z z z và 1, 2, 3 z là b4 ốn nghiệm phức của phương trình z4− − =z2 12 0 Tính tổng
| | | | | | | |
Lời giải:
Ta có:
2
2
2 4
12 0
3 3
z z
z
= ±
− − = ⇔ ⇔
= ±
= −
| | | | | | | | 4 2 3
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 10Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z =4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w= +3 4i z+i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Lời giải:
1
3 4
3a 4b 4 3b 4a 3 100
2 399
⇔ + − = Theo giả thiết, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w= +(3 4i z) +i là một đường tròn nên ta có
( )2
a +b − b= ⇔a + −b = ⇒r= = Chọn C
Câu 35: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D bi ' ' ' ', ết AC'=a 3
3
3 6 4
a
3
Lời giải:
Đặt cạnh của khối lập phương là (x x>0)
Suy ra: CC'=x AC; =x 2
Thể tích của khối lập phương bằng V =a3
Chọn A
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
2
6
a
3 2 4
a
3 2 3
a
Lời giải:
Ta có
3 2
.
2
3
ABCD S ABCD
a
Câu 37: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC và AD , đôi một vuông góc với nhau;
AB= a AC = a và AD=4 a Gọi M N P t, , ương ứng là trung điểm các cạnh BC CD BD Tính th, , ể tích
V của tứ diện AMNP
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 11A 7 3.
2
C 28 3
3
Lời giải:
Ta có 1 1.6 7 4 28 3
ABCD
MNP MNDP BCD AMNP ABCD
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a 2. Tam giác SAD cân tại S và
mặt bên (SAD vuông góc v) ới mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3
3a Tính khoảng
cách h từ B đến mặt phẳng (SCD )
A 2
3
3
C 8
3
4
Lời giải:
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 12- Đặt ( )2
3
2
2
2
4 2
3 4
2
a a
a
a a
+
Chọn B
Câu 39: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a và AC=a 3 Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
Lời giải:
Ta có: BC= AB2+AC2 =2a Khi quay tam giác ABC quanh trục AB đường sinh của hình nón là đoạn BC
do đó l =2a
THPT Quốc Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn ,Sinh Sử, Địa, GDCD được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!
http://facebook.com/dethithu.net để cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi hơn
http://facebook.com/groups/onthidhtoananhvan
DeThiThu.Net
Trang 13Câu 40: Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm × 240cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm tôn bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của
một thùng
Kí hiệu V là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và 1 V là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2
2 Tính tỉ số 1
2
V
A 1
2
1
2
V
2 1
V
C 1
2
2
V
2 4
V
Lời giải:
Ban đầu bán kính đáy là R, sau khi cắt và gò ta được 2 khối trụ có bán kính đáy là
2
R
Đường cao của các khối trụ không thay đổi
Ta có: V1=S h d =πR h2 ; 2 2( 1 ) 2 2 2
d
Khi đó: 1
2
2
V
V = Chọn C
Câu 41: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=1 và AD=2 Gọi M N l, ần lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S c tp ủa hình trụ đó
A S tp = π4 B S tp = π2 C S tp = π6 D S tp = π10
Lời giải:
Ta có: MN = AB=1;r d =1⇒S d =2πr2 =2π ; S xq =C h d =2πr h d =2π
Do đó S tp =4π Chọn A
http://dethithu.net http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 14Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
đã cho
A 5 15
18
54
27
3
Lời giải:
Đặt R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
Dựng hình như hình bên với IG là trục đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC và IG’ là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB
Chọn B
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x− + =z 2 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ( )P ?
A n4 = −( 1; 0; 1− ) B n1=(3; 1; 2− )
C n3 =(3; 1; 0− ) D n2 =(3; 0; 1− )
Lời giải:
Ta dễ có nP =(3; 0; 1− ) Chọn D
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x+ + y− + −z = Tính tọa
độ tâm I và bán kính R của ( )S
A I(−1; 2;1) và R=3 B I(1; 2; 1− − ) và R=3
C I(−1; 2;1) và R=9 D I(1; 2; 1− − ) và R=9
Lời giải:
Dễ dàng có ngay I(−1; 2;1 ;) R= 9=3 Chọn A
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho m, ặt phẳng ( )P : 3x+4y+2z+ =4 0 và điểm
(1; 2;3)
A − Tính khoảng cách d từ A đến ( )P
A 5
9
29
29
3
Lời giải:
Ta có ( ( ) ) 2( )2 2
3.1 4 2 2.3 4 5
;
29
http://dethithu.net
DeThiThu.Net