1. Trang chủ
  2. » Tất cả

cong nghe 7 2 cot chuan det

67 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 534,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học Nêu đợc các công việc và vai trò của mỗi công việc trong khâu chăm sóc câysau khi gieo trồng.. Mục tiêu bài học - Hiểu đợc mục đích và yêu cầu của phơng pháp thu hoạch,

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Bài 19 : các biện pháp chăm sóc cây trồng

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

Nêu đợc các công việc và vai trò của mỗi công việc trong khâu chăm sóc câysau khi gieo trồng

Có ý thức tham gia chăm sóc cây với gia đình

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Học bài cũ và đọc câu hỏi trả lời bài mới

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Nêu quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Sau khi gieo trồng điều quan trọng là phải chăm sóc cây mới có thể sinh ởng và phát triển tốt và cho thu hoạch, vậy kỹ thuật chăm sóc nh thế nào ta xét bàihôm nay

tr-Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Tỉa dặm cây bao gồm những công việc

gì?

- Tỉa bỏ cây yếu, bị sâu, bệnh, chỗ cây

mọc dày và dặm cây khoẻ vào chỗ hạt

không mọc, cây bị chết để đảm bảo

khoảng cách, mật độ cây trên ruộng

Mục đích của việc làm cỏ, vun xới là

Trang 2

Hãy lựa chọn các nội dung và ghi vào

Dựa vào hình a, b, c, d trong SGK em

hãy cho biết có các phơng pháp tới nào?

Khi nào thì phải tiêu nớc cho cây, mục

- Làm cho đất tơi xốp

- Diệt sâu bệnh hại

- Chống đổ

- Hạn chế bốc hơi nớc

- Diệt sâu, bệnh hại

- Hạn chế bốc hơi nớc, bốc mặn, bốcphèn

- Chống đổIII Tới, tiêu nớc (15')

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Đọc bài mới và trả lời câu hỏi

+ Thu hoạch

+ Phơng pháp thu hoạch

Trang 3

+ Bảo quản nh thế nào

+ Chế biến nh thế nào

Bài 20 : thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

- Hiểu đợc mục đích và yêu cầu của phơng pháp thu hoạch, bảo quản và chếbiến nông sản

- Giúp các em có t tởng tốt, yêu thích nghề nông nghiệp

- Có kỹ năng về một số vấn đề thu hoạch, bảo quản và chế biến

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Bón phân thúc cần phải theo quy trình nào?

- Bón phân

- Làm cỏ, vun xới, vùi phân vào đất

* Nhận xét đánh giá

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Để các em hiểu đợc mục đích và yêu cầu của phơng pháp thu hoạch bảoquản và chế biến nông sản, chúng ta cùng học bài hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Khi thu hoạch phải đảm bảo yêu cầu gì?

Đúng độ, nhanh gọn và cẩn thận

Quan sát hình 13, em hãy điền vào chỗ

trống các biện pháp thu hoạch phù hợp

a Hái

I Thu hoạch (10')

1 Yêu cầu

2 Thu hoạch bằng các phơng pháp nào

Trang 4

b Nhổ bụi

c Cuốc hốc

d Dùng kéo cắt

Ngoài thu hoạch bằng các công cụ đơn

giản (liềm, hái, dao, kéo) ngời ta còn

dùng máy để thu hoạch

Bảo quản để nhằm mục đích gì?

Hạn chế sự hao hụt về số lợng và chất

l-ợng của nông sản

Muốn bảo quản tốt cần phải dựa vào các

điều kiện nào?

- Hạt cần phơi sấy khô

- Rau quả sạch sẽ không dập nát

- Kho cao ráo, thoáng khí

Có mấy phơng pháp bảo quản đó là

Trang 5

nhỏ -> lọc hay sảy -> để lắng -> phơi

hay sấy khô -> tinh bột

Thế nào là muối chua

Gia đình em thờng muối chua những

Có mấy phơng pháp bảo quản

- Bảo quản thông thờng

- Bảo quản kín

- Bảo quản lạnh

Muối chuaLàm cho sản phẩm lên men nhờ hoạt

động của vi sinh vật

Đóng hộp

* Ghi nhớ SGK

III Hớng dẫn học bài (1')

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Chuẩn bị bài "Luân canh, xen canh, tăng vụ"

+ Biện pháp luân canh

+ Tác dụng của biện pháp trên

Bài 21 : luân canh, xen canh, tăng vụ

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

- Hiểu luân canh, xen canh, tăng vụ là gì

- Tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ nh thế nào

- Bồi dỡng tình cảm với nhà nông

- Bồi dỡng kỹ năng về ngành nông nghiệp

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Trang 6

Có mấy phơng pháp bảo quản?

- Có 3 phơng pháp bảo quản:

+ Bảo quản thông thoáng

+ Bảo quản kín

+ Bảo quản lạnh

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Chúng ta vẫn thờng dùng những khái niệm luân canh, xen canh, tăng vụtrong nông nghiệp, vậy thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ ta cùng tìm hiểubài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Qua nghiên cứu em hãy cho biết thế nào

là luân canh

Có những loại hình luân canh nào?

VD: Ngô với đậu tơng (đậu nành)

VD: Ngô, đỗ với lúa mùa

Để xây dựng các công thức luân canh

hợp lý cần chú ý đến các yếu tố nào?

- Mức độ tiêu thụ nhiều hay ít và khả

năng chống sâu bệnh của mỗi cây trồng

Thế nào là xen canh?

Trên cùng một diện tích, trồng 2 loại

hoa màu cùng phát triển một lúc hoặc

cách nhau một thời gian không lâu để

tận dụng diện tích, chất dinh dỡng, ánh

sáng…

VD: Trồng ngô, xen đậu tơng trong vụ

đông xuân

Thế nào là tăng vụ

Hãy lấy VD về phơng pháp tăng vụ?

Trớc đây chỉ cấy 1 vụ lúa nhng do giải

quyết đợc nớc tới, có giống ngắn ngày

I Luân canh, xen canh, tăng vụ (20')

1 Luân canh (10')

- Là cách tiến hành gieo trồng luânphiên các loại cây trồng khác nhau trêncùng một diện tích

- Luân canh giữa các cây trồng cạn

- Luân canh giữa các cây trồng cạn vớicây trồng nớc

2 Xen canh (5')

3 Tăng vụ (5')

Là tăng số vụ gieo trồng trên một diệntích đất

Trang 7

nên đã trồng đợc 1 vụ lúa hoặc 1 vụ mài

hai vụ lúa

Hãy chọn các nhóm từ trong ngoặc (độ

phì nhiêu, điều hoà dinh dỡng, giảm sâu

bệnh, sản phẩm thu hoạch, ánh sáng,

đất) để điền vào chỗ trống trong vở bài

tập cho thích hợp

* Củng cố (3')

Thế nào là luân canh?

Là cách tiến hành gieo trồng luân phiên

các loại cây trồng khác nhau trên một

* Ghi nhớ SGK

III Hớng dẫn học bài (2')

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Chuẩn bị nội dung bài ôn tập

+ Kỹ thuật trồng trọt

+ Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trờng trong trồng trọt

Bài 22 : ôn tập

A Phần chuẩn bị.

Trang 8

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học trong chơng trình học kỳ I

về kỹ thuật trồng trọt, quy trình sản xuất và bảo vệ môi trờng trong trồng trọt

- T tởng: Yêu thích ngành nông nghiệp, tôn trọng những ngời lao động nôngnghiệp

- Kỹ năng: Có kỹ năng về ngành nông nghiệp: Đất, phân, sâu bệnh, chămsóc cây trồng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Thế nào là tăng vụ? VD

Là tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất

VD: Trồng ngô sau đó đến gần thu hoạch thì trồng đậu và lạc

- Nhận xét trả lời

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Để giúp các em hệ thống lại kiến thức đã học trong chơng trình học kỳ I ta cùng tiến hành tiết ôn tập

I Lý thuyết (15')

Hãy liệt kê những kiến thức đã học trong chơng trình công nghệ học kỳ I

1 Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt

2 Khái niệm đất trồng? Thành phần và tính chất chính của đất trồng

3 Nêu vai trò và cách sử dụng phân bón trong sản xuất nông nghiệp

4 Vai trò của giống và phơng pháp chọn tạo giống

5 Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu

6 Tác dụng của các biện pháp làm đất và bón phân lót

7 Kiểm tra xử lý hạt giống

8 Phơng pháp gieo trồng hạt và cây con

9 Chăm sóc cây trồng

10 Thu hoạch đúng thời vụ bảo quản và chế biến nông sản

II Bài tập (20')

Viết sơ đồ tóm tắt nội dung đã học

1 Vai trò và nhiệm vụ của

trồng trọt

Vai trò

Trang 9

Sâu bệnh hại

Thành phần của đất trồngTính chất của đất trồng

Tác dụng của phân bón

Cách sử dụng và bảo quản

các loại phân

Vai trò của giống và ph ơng pháp

chọn tạo giống câySản xuất và bảo quản hạt giống

Tác hại của sâu bệnhKhái niệm về sâu bệnh hạiCác ph ơng pháp phòng trừBiện pháp sử dụng và cải tạo đất

CàyBừa và đập đấtLên luốngBón phân lót

Gieo trồng cây nông nghiệp

Kiểm tra và xử lý hạt giốngLàm cỏ vun xới

T ới tiêu n ớc

Ph ơng pháp gieo trồng

Chăm sóc

Tỉa, dặm câyLàm cỏ, vun xới

T ới, tiêu n ớcBón phân thúc

Thu hoạch, bảo quản, chế biến

Thu hoạchBảo quản

Trang 10

Ch¬ng I: kü thuËt gieo trång vµ ch¨m sãc c©y rõng

TiÕt 19

Trang 11

Bài 22: vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Biết đợc vai trò của rừng, hiểu rõ đợc nhiệm vụ của trồng rừng ởnớc ta

- T tởng: Xác định rõ trách nhiệm góp phần vào công tác bảo vệ rừng

- Kỹ năng: Bồi dỡng kỹ năng nhận thức về vai trò nhiệm vụ của rừng vàtrồng rừng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (không).

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Rừng có vai trò rất quan trọng trong đời sống và sản xuất Vậy vai trò đó

đ-ợc thể hiện cụ thể nh thế nào? Trách nhiệm của chúng ta về rừng ra sao ta cùng tìmhiểu bài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

G

H

H

Dựa vào hình vẽ dới đây em hãy nêu và

ghi vào vở bài tập các vai trò của rừng

đối với đời sống và sản xuất

Lấy VD để chứng tỏ rừng bảo vệ môi

+ Chống rửa trôi xói mòn

+ Giảm tốc độ gió, chống cát bay

- Bảo vệ môi trờng

- Phát triển kinh tế

Trang 12

+ Phục vụ nghiên cứu

+ Phục vụ du lịch giải trí

Hãy kể tên nớc ta hiện nay có những

khu rừng lớn nào?

VD: Vờn quốc gia Cúc Phơng

Vờn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

Vờn quốc gia U Minh…

+ Trồng rừng ven biển (chắn gió bão,

chống cát bay, cải tạo bãi cát, chắn

sóng biển)

Lấy VD về trồng rừng đặc dụng

- Vờn quốc gia

- Khu bảo tồn thiên nhiên và môi trờng

- Phục vụ nhu cầu văn hoá xã hội

II Nhiệm vụ của trồng rừng ở nớc

2 Nhiệm vụ của trồng rừng

- Trồng rừng sản xuất

- Trồng rừng phòng hộ

- Trồng rừng đặc dụng

Trang 13

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức trình bày đợc những điều kiện tối thiểu để chọn địa điểm lập vờn

ơm, đó là điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh doanh

+ Trình bày đợc của một vờn ơm

+ Trình bày đợc quy hoạch của một vờn ơm

- T tởng: Yêu thích ngành trồng trọt

- Kỹ năng: Có thể thực hành tốt công việc làm đất gieo ơm cây rừng

Trang 14

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Nêu vai trò của rừng và trồng rừng?

+ Bảo vệ môi trờng

+ Phát triển kinh tế

+ Phục vụ nhu cầu văn hoá xã hội

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Trong trồng trọt nói chung, trong lâm nghiệp nói riêng, việc tạo cây giốngtốt đóng vai trò rất quan trọng Vậy làm thế nào có đợc cây giống tốt, bài hôm nay

sẽ giới thiệu khâu đầu tiên, đó là làm đất để gieo ơm

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Để cây giống có tỷ lệ sống cao và chất

lợng tốt cần phải có các điều kiện gì?

Để thực hiện nhiệm vụ của vờn ơm ta

chọn nơi đặt vờn ơm những yêu cầu

nh thế nào?

- Thoả mãn điều kiện:

+ Đất cát pha hay thịt nhẹ, không có ổ

sâu, bệnh hại

+ Đất có độ pH từ 6 - 7

+ Mặt đất bằng hay hơi dốc 20 - 40

+ Gần nguồn nớc và nơi trồng cây

rừng

Nếu đất có độ chua nhiều, đất thịt ta

làm thế nào để đạt yêu cầu gieo trồng?

Phải cải tạo đất

Theo em, xung quanh vờn gieo ơm có

thể dùng biện pháp nào để ngăn chặn

trâu bò phá hoại

Rào, ngăn giữa các khu vờn

I Lập vờn gieo ơm cây rừng (15')

1 Điều kiện lập vờn gieo ơm (10')

- Điều kiện tự nhiên tốt, đảm bảocây giống sinh trởng thuận lợi

- Điều kiện kinh tế giảm công vậnchuyển nớc tới và vận chuyển câycon đến nơi trồng rừng

2 Phân chia trong vờn gieo ơm (5')

1 Khu gieo hạt

2 Khu cấy cây

Trang 15

Đất hoang hay đã qua sử dụng -> dọn

vệ sinh -> cày sâu, bừa kỹ, khử chua,

diệt ổ sâu bệnh hại -> đập và san

phẳng đất -> đất tơi xốp

Luống đất phải đảm bảo yêu cầu nào?

II Làm đất gieo ơm cây rừng (20')

1 Dọn cây hoang dại và làm đất tơixốp theo quy trình kỹ thuật sau

2 Tạo nền đất gieo ơm cây rừng(15')

a Luống đất

b Làm bầu đất

- Vỏ bầu có hình ống, hở 2 đầu,làm bằng nilông sẫm màu

* Ghi nhớ SGK (59)

* Bài tập

a Đất vờn ơm cần có độ pH bằng 3hay 4

b Đất vờn ơm phải là đất cát để

Trang 16

Ngày soạn: 22/1/2008 Ngày giảng:25/1/2008

tiết 21 Bài 24 : gieo hạt và chăm sóc vờn

gieo ơm cây rừng

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Nêu đợc các biện pháp xử lý để hạt nảy mầm và giải thích đợcvì sao phải làm nh vậy

- T tởng: Có ý thức tham gia cùng gia đình xử lý hạt giống và gieo hạt giống

- Kỹ năng: Có thể thực hiện tốt quy trình gieo hạt và chăm sóc vờn gieo ơmcây rừng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Khu vờn gieo ơm cần phải bố trí nh thế nào?

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Sau khi làm đất ở vờn ơm xong, cần gieo ơm và chăm sóc cây con nh thếnào? Bài hôm nay giúp ta trả lời câu hỏi trên

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hạt nảy mầm cần điều kiện gì?

- Hút nớc, hút oxi, nhiệt độ môi trờng

- Tác động nhiệt: Đốt hoặc ngâmnớc nóng đối với hạt có vỏ cứng

Trang 17

Nớc ta có những thời vụ nào?

Vụ: Thu đông, xuân hè, mùa, hè thu

Hạt đã nứt nanh đem gieo nhng tỷ lệ

nảy mầm thấp, em có thể cho biết do

2 Thời vụ và quy trình gieo hạt

- Gieo: Vãi đều hạt trên mặt luống

- Lấp đất để hạt giữ đợc độ ẩm,tránh côn trùng ăn

- Che phủ giữ ẩm cho đất và hạt

- Tới nớc, cung cấp độ ẩm cho hạt

- Phun thuốc, diệt trừ côn trùng ănhạt, nấm mốc phá hoại

III Chăm sóc vờn ơm cây rừng

- Làm giàn che: Giảm bớt ánhnắng, tới nớc cây con đủ ẩm, xàoxới làm cỏ đất tơi xốp, diệt cỏ,phun thuốc trừ sâu bệnh

A Phần chuẩn bị.

Trang 18

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Làm đợc các thao tác kỹ thuật gieo hạt và cấy cây vào bầu đất

- T tởng: Có ý thức tham gia tốt yêu cầu thực hành của giáo viên và hoạt

động lao động trong gia đình

- Kỹ năng: Có kỹ năng làm tốt các thao tác kỹ thuật gieo hạt và cấy cây vàobầu đất

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Chăm sóc vờn ơm rừng bao gồm những công việc gì?

- Làm giàn che

- Tới nớc

- Xào xới làm cỏ

- Phun thuốc trừ sâu

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Để giúp các em có kỹ năng gieo hạt và cấy cây vào bầu đất ta cùng tìm hiểubài học sau

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

và cấy cây vào bầu đất ta cần phải

chuẩn bị những nguyên liệu gì?

- Túi bầu bằng nilông

- Đất làm ruột bầu

Trang 19

Bớc 2: Cho hỗn hợp đất phân vào túi

bầu vỗ và nèn chặt đất trong bầu

Bớc 3: Gieo hạt ở giữa bầu đất

Bớc 4: Che phủ luống bầu, tới ẩm

phun thuốc trừ sâu

Bớc 1 và bớc 2 giống quy trình gieo

Mỗi nhóm HS thực hiện gieo hạt và

cấy cây vào từ 10 - 15 bầu đất theo

- Che phủ luống bầu

2 Cấy cây con vào bầuGồm có 4 bớc

Bớc 3 dùng dao cấy cây tạo hốc

Bớc 4 che phủ luồng cây cấy bằnggiàn che

tiết 23 - Bài 26 + 27 : trồng cây rừng

Trang 20

+ Biết đợc kỹ thuật đào hố trồng cây rừng

+ Biết đợc quy trình trồng cây rừng bằng cây con

+ Biết đợc thời gian và số lần chăm sóc rừng sau khi trồng

+ Hiểu đợc nội dung công việc chăm sóc rừng sau khi trồng

- T tởng: Yêu thích công việc trồng rừng

- Kỹ năng: Có thể áp dụng tốt việc trồng rừng ở địa phơng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (không).

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Để giúp chúng ta có hiểu biết về nghề rừng với các công việc trồng cây vàchăm sóc cây rừng sau khi trồng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

những thời vụ nào?

Đào hố là cách làm phổ biến trong

- Miền Bắc: Mùa xuân, mùa thu

- Miền Nam: Mùa ma

II Làm đất trồng cây và trồng câyrừng bằng cây con

1 Kích thớc hố (5')

2 Kỹ thuật đào hố (5')

Trang 21

Nhìn vào trong hình 42 em hãy trình

bày quy trình trồng cây con có bầu

a Tạo lỗ trong hố đất

b Rạch bỏ vỏ bầu

c Đặt bầu vào trong hố

d Lấp và nèn đất lần 1 - 2

e Vun gốc

Trồng cây con rễ trần thờng áp dụng

đối với loại cây nào?

áp dụng với loại cây phục hồi nhanh,

bộ rễ khoẻ, nơi đất tốt và ẩm

Thời gian và số lần chăm sóc rừng

nh thế nào cho phù hợp?

Thời gian chăm sóc 1 - 3 tháng sau

khi trồng liên tục đến 4 năm

2 cách: Trồng cây con có bầu, trồng

cây con rễ trần

3 Trồng rừng bằng cây con (10')

- Trồng cây con có bầu

- Trồng cây con rễ trần

B Chăm sóc rừng sau khi trồng(15')

Trang 22

+ Phân biệt đợc các loại khai thác rừng.

+ Hiểu đợc điều kiện khai thác rừng ở nớc ta hiện nay

+ Biết đợc các biện pháp phục hồi rừng sau khai thác rừng

- T tởng: Nhận thức đúng đắn về công việc khai thác rừng

- Kỹ năng: Phân biệt đúng hành vi đúng sai trong khai thác và phá rừng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Nêu những việc cần làm để chăm sóc cây rừng

- Làm rào bảo vệ

- Phát quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bón phân, tỉa và dặm cây

II Bài mới.

* Giới thiệu bài (1')

Để giúp các em phân biệt đợc các loại khai thác rừng, các điều kiện khaithác rừng và các biện pháp phục hồi rừng sau khai thác ta cùng tìm hiểu bài họchôm nay

Bảng : phân loại khai thácLoại khai thác

rừng

Các đặc điểm chủ yếu

Lợng cây chặt hạ Thời gian chặt hạ Cách phục hồi

rừngKhai thác

Trang 23

trong 3 - 4 lần khai thác

Không hạn chế thời gian

Rừng tự phục hồibằng tái sinh tự nhiên

Hoạt động của thầy và trò Yêu cầu cần đạt

Xem bảng phân loại nêu những điểm

giống nhau và khác nhau giữa các loại

khai thác rừng?

Rừng nơi đất dốc lớn hơn 150 nơi rừng

phòng hộ có khai thác trắng đợc

không? Tại sao?

Không vì sẽ gây mất cân bằng sinh

thái gây hậu quả hạn hán, lũ lụt

Hãy điền vào vở bài tập nội dung thích

hợp vào chỗ trống ở các câu sau

II Điều kiện áp dụng khai thácrừng ở Việt Nam (20')

1 Chỉ đợc khai thác chọn không

đợc khai thác trắng

2 Rừng còn nhiều cây gỗ to cógiá trị kinh tế

3 Lợng gỗ khai thác chọn nhỏhơn 35% lợng gỗ của khu rừngkhai thác

III Phục hồi rừng sau khai thác(10')

1 Rừng đã khai thác trắng

Trang 24

H

tự phục hồi bằng các biện pháp nào?

- Chăm sóc cây gieo giống

- Phát dọn cây cỏ hoang dại

- Dặm cây hay gieo hạt vào nơi có ít

cây tái sinh và nơi không có cây con

gieo giống

2 Rừng đã khai thác dần và khaithác chọn

* Ghi nhớ SGKIII H ớng dẫn học bài (1')

- Làm bài tập trong SBT

- Đọc trớc bài mới

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

- Hiểu đợc ý nghĩa của bảo vệ và khoanh nuôi rừng

- Biết đợc các mục đích, biện pháp bảo vệ rừng, khoanh nuôi rừng

- Giáo dục ý thức bảo vệ rừng cho học sinh ở địa phơng

- Nâng cao kỹ năng về công tác bảo vệ và khoanh nuôi rừng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ (5').

Nêu điều kiện khai thác rừng ở Việt Nam hiện nay

- Chỉ đợc khai thác chọn không đợc khai thác trắng

- Với các rừng có trữ lợng gỗ cao, chỉ đợc chặt cây cao, to

II Bài mới.

Nếu rừng bị khai thác nghèo kiệt, xơ xác ta phải làm gì và làm thế nào đểmang lại nhiều lợi ích ? Ta nghiên cứu bài hôm nay "Bảo vệ và khoanh nuôi rừng"

Hoạt động của thầy và trò Yêu cầu cần đạt

?

?

H

Theo em bảo vệ rừng là thế nào?

-> Chống sự gây hại, giữ gìn tài

nguyên và đất rừng

Mục đích của bảo vệ rừng là gì?

Giữ gìn tài nguyên động vật, thực vật

I ý nghĩa: (8')

-> Giữ gìn và tạo điều kiện để rừngphát triển, rừng đợc phục hồi vàphát triển

II Bảo vệ rừng: (20')

1 Mục đích

Trang 25

Những nội dung nào sau đây đợc coi

là biện pháp bảo vệ rừng có hiệu quả

a Tuyên truyền rừng là tài nguyên

e Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân

dân vùng núi phát triển kinh tế

Tạo hoàn cảnh thuận lợi để những

nơi đã mất rừng phục hồi và phát

triển thành rừng có sản lợng cao

Em hãy nêu đối tợng khoanh nuôi

rừng

- Đất đã mất rừng và nơng rẫy bỏ

hoang còn tính chất đất rừng

- Đồng cỏ, bụi xen cây cỏ, tầng đất

mặt dày trên 30cm

Có những biện pháp khoanh nuôi

rừng nh thế nào?

Bảo vệ: Cấm chăn thả đại gia súc,

cấm chặt phá cây, gieo giống và cây

con tái sinh

Phát dọn cây leo bụi rậm

Tra hạt hay trồng cây con vào nơi đất

Trang 26

Chơng I: đại cơng về kỹ thuật chăn nuôi

Tiết 32 - Bài 30 : vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi

Trang 27

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ:

Nêu mục đích khoanh nuôi phục hồi rừng

Tạo hoàn cảnh thuận lợi để những nơi đã mất rừng phục hồi và phát triểnthành rừng có sản lợng cao

II Bài mới.

Để thấy đợc vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi và vai trò của giốngchăn nuôi ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần đạt HĐ1 Tìm hiểu vai trò của chăn nuôi.

GV: Đa ra câu hỏi để khai thác nội dung kiến

GV: Hiện nay còn cần sức kéo của vật nuôi

không? vật nuôi nào cho sức kéo?

Gv: Tại sao phân chuồng lại cần thiết cho cây

trồng?

GV: Em hãy kể tên những đồ dùng từ chăn nuôi?

HĐ2 Tìm hiểu nhiệm vụ phát triển chăn nuôi

trong thời gian tới.

GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ 7 và trả lời câu

hỏi

GV: Nớc ta có những loại vật nuôi nào? em hãy kể

tên những loại vật nuôi ở địa phơng em

HS: Học sinh thảo luận phát triển chăn nuôi toàn

diện…

I.Vai trò của chăn nuôi.

- Chăn nuôi cung cấp nhiều sản phẩm cho tiêu dùng trong nớc và xuất khẩu

a) Cung cấp thịt, sữa, trứng phục vụ đời sống

b) Chăn nuôi cho sức kéo nh trâu, bò, ngựa

c) Cung cấp phân bón cho cây trồng

d) Cung cấp nguyên liệu gia công đồ dùng Y dợc và xuất khẩu

II.Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở n ớc ta.

- Phát triển chăn nuôi toàn diện

( Đa dạng về loài, đa dạng về quy mô )

Trang 28

GV: Phát triển chăn nuôi gia đình có lợi ích gì?

lấy ví dụ minh hoạ

HS: Trả lời

GV: Thế nào là sản phẩm chăn nuôi sạch?

HS: Trả lời.

4.Củng cố.

- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

- GV: Tóm tắt nội dung và nhận xét tiết học.

- Đẩy mạnh chuyển giao kỹ thuật vào sản xuất ( giống, thức ăn, chăm sóc thú y )

- Tăng cờng cho đầu t nghiên cứu và quản lý ( Về cơ sở vật chất, năng lực cán bộ…)

- Nhằm tăng nhanh về khối ợng, chất lợng sản phẩm chăn nuôi cho nhu cầu tiêu dùng trong nớc và xuất khẩu

Bài 31 : giống vật nuôi

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu nhiệm vụ phát triển chăn nuôi trong thời gian tới?

HSTL: Là phát triển toàn diện đẩy mạnh chuyển giao kỹ thuật vào sản xuất, đầu tcho nghiên cứu và quản lý, nhằm tạo ra nhiều sản phẩm chăn nuôi cho nhu cầutrong nớc và xuất khẩu

II Bài mới.

Để thấy đợc vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi và vai trò của giốngchăn nuôi ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần đạt

Tìm tòi phát hiện kiến thức mới I Khái niệm về giống vật nuôi.

Trang 29

HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về giống vật

nuôi.

- Bằng phơng pháp gợi mở, giáo viên

nêu câu hỏi đàm thoại

GV: Muốn chăn nuôi trớc hết phải có

điều kiện gì?

HS: Trả lời

GV: Để nhận biết vật nuôi của một

giống cần chú ý điều gì?

HS: Lấy ví dụ về giống vật nuôi và điền

vào vở bài tập những đặc điểm ngoại

GV: Phân tích cho học sinh thấy đợc

cần có 4 điều kiện sau:

HĐ2 Tìm hiểu vai trò của giống

trong chăn nuôi.

GV: Cần làm cho học sinh thấy đợc

giống vật nuôi có ảnh hởng đến năng

xuất và chất lợng chăn nuôi

- Qua ví dụ SGK, học sinh lấy ví dụ

khác từ giống vật nuôi ở gia đình, địa

1.Thế nào là giống vật nuôi.

- Giống vật nuôi là sản phẩm do con ngời tạo ra, mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng xuất và chất lợng sản phẩm nh nhau, có tính di truyền ổn

định, có số lợng cá thể nhất định

Tên giống vật nuôi

Đặc điểm ngoại hình dễnhận biết

- Gà ri

- Lợn móng cái

- chân thấp, bé, lông màu đỏ thẫm, đen

- Thấp, bụng xệ, má

nhăn

2.Phân loại giống vật nuôi.

a) Theo địa lýb) Theo hình thái ngoại hìnhc) Theo mức độ hoàn thiện của giống

II Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.

1) Giống vật nuôi quyết định đến năng xuất chăn nuôi.

Trang 30

+ Khái niệm về sinh trởng và phát dục

+ Đặc điểm của sinh trởng và phát dục

-Ngày soạn: 22/02/2014Tiết 34

+ Trình bày đợc khái niệm sinh trởng và phát dục của vật nuôi

+ Phân biệt đợc các đặc điểm của sinh trởng và phát dục của vật nuôi

+ Nêu đợc các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinh trởng và phát dục của vậtnuôi

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra bài cũ:

1- Em hãy nêu điều kiện để đợc công nhận là một giống vật nuôi?

2- Giống vật nuôi có vai trò nh thễ nào trong chăn nuôi?

TL: 1 Có chung nguồn gốc, có đặc điểm ngoại hình và năng xuất giống nhau Có

đặc điểm di truyền ổn định, có số lợng cá thể đông và phân bố trên địa bàn rộng

2 Giống vật nuôi quyết định tới năng xuất chăn nuôi, chất lợng sản phẩm chăn nuôi

II Bài mới.

Để hiểu đợc thế nào là kỳ sinh trởng và phát dục của vật nuôi ta cùng tìmhiểu bài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Yêu cầu cần đạt

Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về sự sinh

tr

ởng và phát dục của vật nuôi.

- GV: Giảng giải, hớng dẫn học sinh lấy

2 Sự phát dục.

- Bảng SGK ( 87 )

Trang 31

HS: Hoạt động nhóm hoàn thành về

những biến đổi của cơ thể vật nuôi

HĐ2.Tìm hiểu đặc điểm của sự sinh

tr

ởng và phát dục ở vật nuôi.

GV: Dùng sơ đồ 8 cho học sinh thảo

luận nêu VD

GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ, chọn

ví dụ minh hoạ cho từng đặc điểm nào?

ảnh hởng tới sự phát triển của vật nuôi?

HS: Nhận biết các yếu tố ảnh hởng, con

ngời có thể tác động, điều khiển, sự sinh

trởng và phát dục của vật nuôi

III Các yếu tố tác động đến sự sinh trởng

và phát dục của vật nuôi

Vậtnuôi

- Yếu tố bên trong ( Đ2 di truyền)

và quản lí giống vật nuôi

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

- Giải thích đợc khái niệm về chọn giống vật nuôi

- Trình bày đợc ý nghĩa, vai trò và các biện pháp quản lý tốt giống vật nuôi

- Có thể vận dụng chọn một số giống vật nuôi ở địa phơng đẻ gia đình chănnuôi

Trang 32

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

B Nội dung trên lớp.

I Kiểm tra bài cũ

Muốn chăn nuôi đạt năng suất cao phải làm gì?

Giống tốt + Kỹ thuật chăn nuôi tốt

(thức ăn, nuôi dỡng, chăm sóc)Nhận xét đánh giá

II Bài mới.Muốn chăn nuôi đạt hiệu quả cao, ngời chăn nuôi phải duy trì công tác chọn lọc để giữ lại những con tốt nhất đóng góp tối đa cho thế hệ sau và loại bỏ những con có nhợc điểm việc đó gọi là chọn giống.

Hoạt động của thầy và trò Yêu cầu cần đạt

HĐ1: Khái niệm về chọn giống vật

nuôi.

Mục đích của chọn giống vật nuôi là gì?

Chọn những con có ngoại hình, thể

chất, khả năng sản xuất cao đáp ứng đợc

mục đích của ngời chăn nuôi

HĐ2: Một số phơng pháp chọn giống

vật nuôi

Thế nào là phơng pháp chọn lọc hàng

loạt

- Mông nở, đùi to, khấu đùi lớn

- Lng dài, bụng gọn, vú đều

- Vai bằng phẳng, nở nang, ngực sâu,

HĐ3: Mục đích của quản lý giống vật

I Khái niệm về chọn giống vật nuôi

Căn cứ vào mục đích, chỉ tiêu kỹ thuậtcủa con vật từng thời kỳ rồi chọn giống

và nuôi đồng loạt

II Một số phơng pháp chọn giống vật nuôi

a Phơng pháp chọn lọc hàng loạt

Căn cứ vào các tiêu chuẩn đã định trớcrồi căn cứ vào sức sản xuất để lựa chọntrong đàn vật nuôi những cá thể tốt nhất

để làm giống

b Phơng pháp kiểm tra năng suất

Phơng pháp kiểm tra năng suất có độchính xác cao hơn phơng pháp chọn lọchàng loạt nhng khó thực hiện hơn phơngpháp chọn lọc hàng loạt

Trang 33

nuôi là gì?

Là để giữ vững và nâng cao chất lợng

vật nuôi

Có mấy biện pháp quản lý giống?

- Đăng ký quốc gia các giống vật nuôi

- Phân vùng chăn nuôi

- Chính sách chăn nuôi

- Quy định về sử dụng đực giống ở chăn

nuôi gia đình

III Quản lý giống vật nuôi

- Quản lý giống vật nuôi bao gồm việc

tổ chức và sử dụng giống vật nuôi

- Mục đích của việc quản lý giống là nhằm giữ và nâng cao phẩm chất giống

- Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi

- Trả lời câu hỏi SGK vào vở

nhân giống vật nuôi

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài học

Giải thích đợc khái niệm chọn đôi giao phối, nêu đợc mục đích và các phơngpháp chọn đôi giao phối trong chăn nuôi gia súc gia cầm

Nêu đợc mục đích và phơng pháp nhân giống thuần chủng

Phân biệt đợc một số phơng pháp nhân giống trong thực tế chăn nuôi ở địaphơng

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

Ngày đăng: 16/10/2016, 06:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w