1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 04

5 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 319,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo NO2 sản phẩm khử duy nhất có số mol bằng số mol của chất đó: Câu 2: Nung nóng a mol FeNO32 trong một bình kín không có oxi

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

ĐỀ SỐ 4

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;

Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19

Câu 1: Cho các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2, FeI2, FeS, FeS2, Fe(OH)2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo NO2 (sản phẩm khử duy nhất) có số mol bằng số mol của chất đó:

Câu 2: Nung nóng a mol Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi, được chất rắn X và chất khí Y Dẫn Y vào một cốc nước được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, sau phản ứng thấy còn lại b mol chất rắn không tan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Quan hệ giữa a và b là:

Câu 3: M và N là hai chất chỉ chứa các nguyên tố A và B Thành phần phần trăm của nguyên tố A trong M và

N lần lượt là 30,43% và 63,64% Nếu công thức phân tử của M là AB2 thì công thức phân tử của N là:

Câu 4: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:

A Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm B có số electron ngoài cùng như nhau

B Các nguyên tử Ca (Z = 20); Sc (Z = 21) và K (Z = 19) có thể có cùng số nơtron

C Trong bảng tuần hoàn, mỗi chu kì đều bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm

D Trong một chu kì, theo chiều tăng Z, bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch A; a gam kết tủa B và hỗn hợp khí C Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch A thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi trong hỗn hợp X, Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol thế nào:

Câu 6: Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl2 10% Đun nóng trong không khí để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch là:

Câu 7: Hỗn hợp X gồm metanal và CHC-CHO Cho 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thấy tạo thành 84,2 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của metanal trong hỗn hợp là:

Câu 8: Trong 1 bình kín dung tích không đổi chứa 1 lượng O2 gấp đôi lượng cần thiết để đốt cháy và hỗn hợp 2 este đồng phân có CTPT là CnH2nO2 Nhiệt độ và áp suất trong bình lúc đầu là 136,50C và 1at Sau khi đốt cháy hoàn toàn 2 este giữ nhiệt độ bình ở 8190K, áp suất trong bình lúc này là 2,375atm Xác định CTPT của 2 este:

A C3H7COOC3H7; C2H5COOC4H9 B C2H5COOC2H5; HCOOC3H7

C CH3COOCH3; HCOOC2H5 D C4H9COOC4H9; C2H5COOC6H13

Câu 9: Cho luồng khí H2 đi qua 14,4gam MO (M là kim loại) nung nóng thu được 12,8gam hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 dư, sản phẩm khử thu được là 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y (gồm

NO và NO2) Tỉ khối của Y so với H2 là 19 Công thức phân tử của MO là:

Câu 10: Một bình kín chỉ chứa các chất: axetilen (0,2mol), vinyl axetilen (0,3mol) và hiđro (0,6mol) và một ít

bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 13,75 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,5mol AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được m gam kết tủa và 10,08 lit hỗn hợp khí Y (đktc) Khí

Y phản ứng tối đa với 0,2mol Br2 trong dung dịch m là:

Trang 2

Câu 11: Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit

H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2 (đktc) Số mol Fe có trong 18,5 gam hỗn hợp X là:

A 0,1 mol B 0,08 mol C 0,12 mol D 0,15 mol

Câu 12: Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có 2 muối Quan hệ giữa a, b và c là

A a  c  a + b B a  c < a + b C a < c < a + b D a < c  a + b

Câu 13: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe):

Câu 14: Cân bằng phương trình phản ứng:

CH2 -CH=CH2

+ KMnO4 + H2SO4

COOH +CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia trong phương trình phản ứng trên (là các số nguyên nhỏ nhất) là:

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxH4 rồi hấp thu hoàn toàn sản phẩm tạo ra vào 200ml dung dịch Ba(OH)2

1M thì thu được 19,7 gam kết tủa.Công thức của hiđrocacbon là:

A CH4 hoặc C3H4 B C2H4 C CH4 hoặc C2H4 D C3H4

Câu 16: Cho một ít bột sắt vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch (A) và khí (B) Sau đó cho tiếp dung dịch

AgNO3 dư vào dung dịch (A) thì thu được dung dịch (D) và chất rắn (E) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số chất trong dung dịch (D) và chất rắn (E) lần lượt là:

A dung dịch (D) chứa 1 chất và chất rắn (E) chứa 3 chất

B dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất

C dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 2 chất

D dung dịch (D) chứa 3 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất

Câu 17: 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít H2 (đktc) Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồi cho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag Công thức cấu tạo của B là

A CH3CH2CH2CHO B C4H9CHO

C CH3CH(CH3)CHO D CH3CH2CHO

Câu 18: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan có giá trị gần nhất với:

A 86,58 gam B 88,18 gam C 100,52 gam D 95,92 gam

Câu 19: Cho các chất sau CO, CO2, SO2, NO, NO2, Cl2, SiO2, H2S, NH3 Lần lượt dẫn chúng qua dung dịch Ba(OH)2 thì xảy ra bao nhiêu phản ứng và bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử:

A 5 phản ứng và 2 phản ứng oxi hoá khử

B 6 phản ứng và 3 phản ứng oxi hóa khử

C 4 phản ứng và không có phản ứng oxi hóa khử

D 6 phản ứng và 2 phản ứng oxi hóa khử

Câu 20: E là một este Cho 5,9 gam E hóa hơi hết thì thu được thể tích 1,4 lít hơi (ở 136,5˚C; 1,2atm) Đem xà

phòng hóa 11,8 gam E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M E là:

A Este của phenol B Este của axit oxalic

C Este của axit fomic hoặc axit oxalic D Este của axit fomic

Câu 21: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn:

X + NaOH  muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl

Y+ NaOH  muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl

Xác định X và Y:

A CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3

Trang 3

B CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl

C CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl

D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3

Câu 22: Khi nhiệt phân muối amoni nitrat thu được khí là:

Câu 23: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lượng phản ứng xảy ra giữa từng cặp chất là:

Câu 24: Cho 13,8 gam glixerol phản ứng hoàn toàn với axit hữu cơ đơn chức B, chỉ thu được chất hữu cơ E có

khối lượng bằng 1,186 lần khối lượng của glixerol ban đầu; hiệu suất phản ứng là 73,35% Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E:

Câu 25: Cho các chất sau: etylbenzen; p-Xilen; o-Xilen; m-Xilen; 1,3,5-Trimetylbenzen; 1,2,4-Trimetylbenzen

Số các chất đã cho khi tác dụng với clo (Fe, t0) thu được 2 dẫn xuất monoclo là:

Câu 26: Khi cho chất A có công thức phân tử C3H5Br3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ

X có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương Tên gọi của A là:

A 1,1,1-tribrompropan B 1,2,3-tribrompropan

C 1,2,2-tribrompropan D 1,1,3-tribrompropan

Câu 27: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng: a) Fe2O3(r) + 3CO(k) ⇌ 2Fe(r) + 3CO2(k) H < 0; b) CaO(r) + CO2(k) ⇌ CaCO3(r) H < 0; c) 2NO2(k) ⇌ N2O4(k) H > 0; d) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k) H < 0; e) 2SO(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) H < 0 Khi tăng nhiệt độ, các phản ứng có cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:

A a, b, c, d, e B a, b, c, d C c D a, b, d, e

Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam Công thức của A, B là:

A CH3COOH và CH3COOC2H5 B HCOOH và HCOOC2H5

C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D HCOOH và HCOOC3H7

Câu 29: Khi trung hòa 0,59g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức bậc I (có số nguyên tử C trong phân tử không quá 4)

cần hết 0,1 lit dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4, và HCl có pH = 1 Công thức của 2 amin là:

A C4H9NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C4H9NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D A và B đều đúng

Câu 30: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V và m lần lượt là:

A 1,12 lít và 18,20 gam B 2,24 lít và 23,73 gam

C 4,48 lít và 21,55 gam D 4,48 lít và 33,07 gam

Câu 31: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng phenol với fomandehit trong môi trường axit là polime mạch

không nhánh

B Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit 6 – aminohexanoic (hay axit  - aminocaproic) là polipeptit

C Etylenglicol (etan-1,2-diol) có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo thành polime

D Cao su buna-S không chứa lưu huỳnh, nhưng cao su buna-N có chứa nitơ

Câu 32: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X → X1 + CO2 X1 + H2O→X2 X2 + Y→ X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + H2O

Hai muối X, Y tương ứng là:

A CaCO3, NaHCO3 B CaCO3, NaHSO4 C MgCO3, NaHCO3 D BaCO3, Na2CO3

Câu 33: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí

B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M = 74 Tên của A, B, C lần lượt là:

Trang 4

A Amoni propionat, amoniac, axit propionic

B Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic

C Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic

D Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic

Câu 34: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, HCOOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl số chất phù hợp với X là:

Câu 35: Khi điều chế lượng nhỏ các khí trong phòng thí nghiệm có thể thu khí bằng cách: dời không khí để

xuôi bình, dời không khí úp ngược bình hoặc dời nước:

(1) (2) (3)

Để thu khí O2 ta đã dùng cách nào:

Câu 36: Khi cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch A chứa hỗn hợp gồm a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3

kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị hình bên:

Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 2,5M vào A:

Câu 37: Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 50% xenlulozơ theo sơ đồ:

Xenluloz¬  glucoz¬etanolbuta -1,3 - ®iencao su Buna

Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 100% Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ:

Câu 38: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào:

A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 39: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được

1,68 lít H2(đktc) Mặt khác oxihoa hoàn tòan 7,6 gam X bằng CuO (t0) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức phân tử của A là:

A CH3CH(CH3)OH B C2H5OH

C CH3CH2CH(OH)CH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 40: Cho các chất sau: KMnO4, NaCl, H2SO4 đặc, Cu Hãy cho biết từ các chất đó có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu khí:

0,6

0,2 x

Số mol H2SO4

Số mol CO2

Trang 5

Câu 41: Có các nhận xét sau đây:

1 Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất

2 Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị

3 Các chất C2H4 và C3H6 là hai chất đồng đẳng với nhau

4 Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau

5 o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon

Những nhận xét không chính xác là:

A 1; 3; 4 B 2; 4; 5 C 1; 3; 5 D 2; 3; 4

Câu 42: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch A Khối lượng muối NaCl có trong dung dich A là:

A 14,04g B 15,21g C 4,68g D 8,775g

Câu 43: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là:

Câu 44: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 vào 100 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch B có chứa 14,95 gam hỗn hợp 2 muối Xác định nồng độ mol/l của dung dịch H3PO4 ban đầu:

Câu 45: Hoà tan 16,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại ở nhóm IA trong bảng

tuần hoàn vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) Kim loại đó là:

Câu 46: Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết với V lít dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N2O và 0,040 mol N2 và còn 2,800 gam kim loại Giá trị V là:

Câu 47: Có 3 dung dịch: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Chỉ dùng chất nào sau đây để phân biệt được tất cả các chất trên:

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ca(OH)2

Câu 48: Clo hóa hiđrocacbon Y (C6H14)thu được tối đa 3 dẫn xuất monoclo và 7 dẫn xuất điclo Tên gọi của Y là:

A 2 – metylpentan B 2,2 – đimetylbutan

Câu 49: Một đoạn PVC có phân tử khối là 10000 và một đoạn PE có phân tử khối là 7000 Vậy số mắt xích

tương ứng có trong các đoạn mạch đó là:

A 160 và 250 B 200 và 250 C 240 và 300 D 160 và 200

Câu 50: Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp chỉ gồm 5 hiđrocacbon có tỷ khối hơi so với H2 là 16,325 Hiệu suất phản ứng crackinh là:

Ngày đăng: 16/10/2016, 00:07

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w