1942 6-.Nhiệm vụ của hội đồng bảo an liên hợp quốc là: A.Giải quyết mọi công việc hành chính của liên hợp quốc B.chịu trách nhiệm chính vè duy trì hòa bình và an ninh thế giới C.giải
Trang 11 S CÂU TR C NGHI M KHXH Ố Ắ Ệ
1 chính quy n Xô - Vi t t n t i bao nhiêu n m? ề ế ồ ạ ă
a 69 n m ă
b.70 n m ă
c 73 n m ă
d.74 n m ă
2 liên bang c ng hòa xã h i ch ngh a xô- vi t t n t i bao nhiêu n m? ộ ộ ủ ĩ ế ồ ạ ă
a 69 n m ă
b 68 n m ă
c 67 n m ă
d 74 n m ă
3 m t tr n dân t c u tiên c a vi t nam là m t tr n nào ? ặ ậ ộ đầ ủ ệ ặ ậ
a, h i ph n ộ ả đế đồ n g minh ô ng d đ ươ n g
b m t tr n nhân dân ph n ặ ậ ả đế đ ô ng d ươ n g
c m t tr n th ng nh t dân t c ph n ặ ậ ố ấ ộ ả đế đ ô ng d ươ n g
d m t tr n vi t minh ặ ậ ệ
4 s ki n nào á nh d u Nguy n Ái Qu c hoàn thành quá trình tìm ự ệ đ ấ ễ ố đườ n g c u n ứ ướ c ?
a 7/1920
b 12/1920
c.2/1930
d.28/1/1941
5 Xiêm i tên thành Thái Lan n m nào ? đổ ă
a 1936
b 1939
c 1942
6-.Nhiệm vụ của hội đồng bảo an liên hợp quốc là:
A.Giải quyết mọi công việc hành chính của liên hợp quốc
B.chịu trách nhiệm chính vè duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C.giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại:nạn đói, bệnh tật, ô nhiễm môi trường
D Cả A,B,C
7-.vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai, mỹ latinh được coi là lục địa bùng cháy
A Thường xuyên xảy ra cháy rừng
B Nhân dân đã đứng lên chống đế quốc mỹ
C Có cuộc cách mạng nổi tiếng nổ ra và thắng lớn ở cuba
D Các nước đế quốc dùng mỹ latinh làm bàn đạp chống lại mỹ
Trang 28 Hậu quả nặng nề nghiêm trọng nhất mang lại cho thế giới trong suốt thời gian cuộc chiến tranh lạnh là:
A Các bước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
C Hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu
D Các nước phải chi một khối lượng khổng lồ về tiền của và sức người để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt
9 Tại sao gọi là trật tự hai cực Ianta
A Đại diện liên xô và mỹ phân chia khu vực ảnh hưởng
B Tại hội nghị Ianta, liên xô và mỹ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe
C Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta
D Các lí do trên
10= Đặc trưng cơ bản của cách mạng kỹ thuật là gì
A Cải tiên việc tổ chức sản xuất
B Cải tiến, hoàn thiện những phương tiện sản xuất
C Cải tiến việc quản lí sản xuất
D Cải tiến việc phân công lao động
11, Nh t kí v n b n ậ ă ả đầ u hàng đồ ng minh ngày nào ?
a 10/8/1945
b 14/8/1945
c 15/8/1945
d 2/9/1945
12-Nguyên nhân chính làm cho n ướ c ta có i u ki n ti p xúc v i n n v n hóa th gi i là do: đ ề ệ ế ớ ề ă ế ớ
A S ng ố ườ đ i i lao độ ng h c t p n ọ ậ ở ướ c ngoài ông đ
B Ng ườ ướ i n c ngoài vào Vi t Nam ông ệ đ
C S phát tri n c a m ng l ự ể ủ ạ ướ i thông tin.
D Do s c h p d n c a v n hóa n ứ ấ ẫ ủ ă ướ c ngoài.
13_
Y u t nào ế ố đượ c coi là c s h t ng thi t y u cho m t khu công nghi p? ơ ở ạ ầ ế ế ộ ệ
A i n, Đ ệ đườ ng và thông tin liên l c ạ
B V n ố đầ u t ư
C L ươ ng th c- Th c ph m ự ự ẩ
D Ngu n lao ồ độ ng.
Trang 3Câu 14 : H i ộ đồ ng t ươ ng tr kinh t SEV ợ ế đượ c thành l p vào th i gian nào ? ậ ờ
A 8/1/1949
B/17/2/1950
C 9/1/1951
D 18/1/1959
Câu 15 :K ho ch Macsan ra ế ạ đờ i vào th i gian nào ? ờ
A 5/1946
B 6/1947
C 7/1947
D.8/1945
Câu 16 : Kh i ngh a Nam kì bùng n vào th i gian nào ? ở ĩ ổ ờ
A 23/11/1840
B 28/10/1941
C 10/9/1939
D 13/1/1941
17-Trung Qu c thu h i ch quy n H ng Kong và Ma Cao l n l ố ồ ủ ề ồ ầ ượ t vào th i gian nào ? ờ
A 6/1997 và 11/1999
B 7/1997 và 12/1999
C 7/1998 và 11/1998
D 5/1996 và 10/1999
18-NATO đượ c thành l p vào th i gian nào ? ậ ờ
A.4/4/1949
B.4/5/1949
C.5/6/1950
D/7/8/1951
19- Ng ườ i ph i ch u trách nhi m hành vi do m i vi ph m hành chính mà mk gây ra theo quy nh ả ị ệ ọ ạ đị
c a pháp lu t là ủ ậ
A T ừ đủ 18t tr lên ở
B T 18t tr lên ừ ở
C T ừ đủ 16t tr lên ở
D T 16t tr lên ừ ở
20- Cu c h i chi n Tr ộ ả ế ườ ng Sa gi a h i quân nhân dân Vi t Nam và h i quân quân gi i phóng nhân ữ ả ệ ả ả dân Trung Qu c di n ra vào n m nào ? ố ễ ă
A 1985
Trang 4B 1988
C 1989
D.1990
21- Cu c chi n tranh Tri u Tiên và Vi t Nam do M vi n tr kinh t và quân s l n l ộ ế ề ệ ĩ ệ ở ế ự ầ ượ t di n ra và ễ
k t thúc vào th i gian nào ? ế ờ
A (1950-1953) và ( 1954-1975)
B (1950-1954) và (1954-1975)
C (1949-1953) và ( 1950-1975)
D (1952-1955) và ( 1951-1975)
22- n Ấ Đọ tuyên b ố độ c l p và thành l p n ậ ậ ướ c c ng hào vào th i gian nào ? ộ ờ
A 22/1/1950
B.26/1/1950
C./6/2/1950
D/12/2/1950
23- Cu c xung ộ độ t gi a Vi t Nam và Trung Qu c t i V Xuyên ( Hà Giang ) x y ra vào n m nào ? ữ ệ ố ạ ị ả ă
A 1979
B.1981
C.1984
D.1988
24- Nhóm n ướ c nào sau ây tham gia vào liên k t vùng Max – Rain ? đ ế ơ ơ
(A) B – Hà Lan – Pháp ỉ
(B) Italy – Đứ c – Pháp
(C) B – ỉ Đứ c – Hà Lan
(D) Pháp – Đứ c – Th y s ụ ĩ
25- N i dung c a pháp lu t ộ ủ ậ đượ c quy nh b i quan h nào? đị ở ệ
(A) Quan h chính tr ệ ị
(B) Quan h ệ đạ đứ o c
(C) Quan h kinh t ệ ế
(D) Quan h xã h i ệ ộ
26- Pháp lu t là ph ậ ươ ng ti n ệ để nhà n ướ c:
(A) B o v các công dân ả ệ
(B) B o v các giai c p ả ệ ấ
(C) Qu n lý công dân ả
(D) Qu n lý xã h i ả ộ
27- Vì sao cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a Nhân dân Vi t Nam bùng n vào cu i n m ộ ế ố ự ủ ệ ổ ố ă 1946?
(A) Vi t Nam ệ đượ c nhân dân th gi i ng h ế ớ ủ ộ
Trang 5(B) Vi t Nam ệ đượ c các n ướ c xã h i ch ngh a chi vi n ộ ủ ĩ ệ
(C) L c l ự ượ ng kháng chi n c a Vi t Nam ã m nh h n th c dân Pháp ế ủ ệ đ ạ ơ ự
(D) Vi t Nam không th nhân nh ệ ể ượ ng đượ c n a ữ
28- Sản phẩm công nghiệp nào của Hoa Kỳ đứng hàng đầu thế giới năm 2004?
(A) Than đá
(B) Dầu thô
(C) Khí đốt
(D) Điện
Thích
29-trong l ch s ch ng gi c ngo i xâm c a nhân dân vi t nam y u t nào sau ây là quan tr ng ị ử ố ặ ạ ủ ệ ế ố đ ọ A: có quân độ ii bách chi n bách th ng ế ắ
B : có các nhà quân s thiên tài ự
C: s c m nh oàn k t c a dân t c ứ ạ đ ế ủ ộ
D: d ượ c qu c t ng h ố ế ủ ộ
30-Sông nào l n nh t ớ ấ ở đồ ng b ng ông Âu? ằ Đ
(A) Enitxây
(B) Ôbi
(C) Vônga
(D) Lêna
31-Nhóm các t nh nào n ỉ ở ướ c ta tr ng lúa và nuôi cá tra, cá basa nhi u nh t c n ồ ề ấ ả ướ c?
(A) Ti n Giang – An Giang ề
(B) An Giang – Kiên Giang
(C) H u Giang – Kiên Giang ậ
(D) Ti n Giang – H u Giang ề ậ
32- Nhóm s n ph m nông – công nghi p nào c a Trung Qu c KHÔNG ả ẩ ệ ủ ố đứ ng v trí hàng ở ị đầ u th ế
gi i? ớ
(A) L ươ ng th c – Than ự
(B) Th t l n – Xi m ng ị ợ ă
(C) Bông – Thép
(D) Th t bò – i n ị Đ ệ
33- Tại Hội Nghị TW Đảng lần thứ 8, NAQuốc chủ trương thành lập mặt trận nào?
A.Mặt trận Liên Việt
Trang 6B Mặt trận đồng Minh
C Mặt trận Việt Minh
D Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế đông Dương
33- Trình bày xuất xứ của đoạn văn sau đây: " Trong lúc này quyền lợi dân tộc giải phóng cao hơn hết thảy Chúng ta hãy đoàn kết lại đánh đổ bọn đế quốc và bọn Việt gian đặng cứu giống nòi ra khỏi nước sôi, lửa nóng"
a Trong thư Nguyễn ái Quốc gửi đồng bào cả nước
B Trong hội nghị TW Đảng lần thứ 8
C Trong lời hịch của mặt trận Việt Minh
D Trong Quân lệnh số 1 của Mặt trận Việt Minh
34- đội Cứu Quốc quân ra dời dó là sự hợp nhất giữa hai tổ chức vũ trang nào
A, đội du kích Bắc Sơn và đội du kích Ba tơ
B đội du kích Bắc Sơn và VN tuyên truyền giaỉ phóng quân
C đội du kích Bắc Sơn và đội VN giải phóng quân
D đội du kích Bắc sơn và đội du kích Thái Nguyên.
35- việc gây dựng cơ sở chính trị trong quần chúng tại các tỉnh Thái Nguyên, Tuyên Quang, Lạng Sơn là việc làm của tổ chức nào
A đội du kích Bắc Sơn
B đội Cứu quốc quân
C đội du kích Thái Nguyên
D đội VN tuyên truyền giải phóng quân
36- Năm 1942, tỉnh nào được coi là nơi thí điểm của cuộc vận động xây dựng các Hội cứu quốc quân trong mặt trận Việt minh
A Cao Bằng
B Bắc Cạn
C Lạng sơn
D Tuyên Quang
37- đội VN tuyên truyền Giải phóng quân do ai làm đội trưởng, lúc mới thành lập có bao nhiêu người
A Do đồng chí Võ Nguyên Giáp - có 36 người
B Do đông chí trường chinh - có 34 người
C Do đồng chí Phạm Hùng - có 35 người
D Do đồng chí Hoàng Sâm - có 34 người
38- đội VN giải phóng quân ra đời, đó là sự hợp nhất của các tổ chức nào
A VN tuyên truyền Giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn
B VN tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân.
C VN tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ
D Cứu quốc quân với du kích Thái Nguyên
39-quãng đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đến tỉnh Hà Nam (Trung Quốc) là bao nhiêu:
A.1990 km
B.1665 km
Trang 7C.3143 km
D.1726 km
40- Núi lửa đang hoạt động nhiều hất ở đâu:
A.Inđônêxia
B.Nhật bản
C.Quần đảo Hawai(Mĩ)
D,Philippin
41- Đâu là độ dài của sông Nin:
A.6300km
B.6275km
C 6650km
D.4350km
42- Hoạt động nào sau đâylà trung tâm ,cơ bản nhất của xã hội loài người:
A- Hoạt động sản xuất của cải vật chất
B- Hoạt động chính trị
C- Hoạt động thực nghiệm khoa học
D- Hoạt động giáo dục
43-Sau Cách m ng Tháng Tám (1945), l c l ạ ự ượ ng Đồ ng minh kéo vào Vi t Nam Qu c gia nào d ệ ố ướ i
ây KHÔNG có quân i óng Vi t Nam vào n m 1946?
(A) Pháp
(B) Trung Qu c ố
(C) Anh
(D) Hoa Kỳ
44- M i quan h gi a s l ố ệ ữ ố ượ ng c u và giá c hang hóa v n ầ ả ậ độ ng cao
A T l thu n ỉ ệ ậ
B t l ngh ch ỉ ệ ị
C b ng nhau ằ
D ngang nhau
Câu45 : M c ích khai thác thu c a l n th hai c a Pháp Vi t Nam là gì?ụ đ ộ đị ầ ứ ủ ở ệ
a Bù vào nh ng thi t h i trong cu c khai thác l n th nh t.ữ ệ ạ ộ ầ ứ ấ
b Để bù đắp nh ng thi t h i do Chi n tranh th gi i l n th nh t gây ra.ữ ệ ạ ế ế ớ ầ ứ ấ
Trang 8c Để thúc đẩy s phát tri n kinh t – xã h i Vi t Nam.ự ể ế ộ ở ệ
d Để ă t ng cường s c m nh v kinh t c a Pháp ứ ạ ề ế ủ đố ới v i các nướ ư ảc t b n ch ngh a.ủ ĩ
Câu 46: Trong cu c khai thác thu c a l n th hai, th c dân Pháp ộ ộ đị ầ ứ ự đầ ư ốu t v n nhi u nh t vào các ngành nào?ề ấ
a Công nghi p ch bi n.ệ ế ế
b Nông nghi p và khai thác m ệ ỏ
c Nông nghi p và thệ ương nghi p.ệ
d Giao thông v n t i.ậ ả
Câu 47: Vì sao t b n Pháp chú tr ng ư ả ọ đến vi c khai thác m than Vi t Nam?ệ ỏ ở ệ
a Vi t Nam có tr lở ệ ữ ượng than l n.ớ
b Than là nguyên li u ch y u ph c v cho công nghi p chính qu c.ệ ủ ế ụ ụ ệ ố
c Để ph c v cho nhu c u công nghi p chính qu cụ ụ ầ ệ ố
d T t c cùng úng.ấ ả đ
Câu 48: Vì sao trong quá trình khai thác thu c a l n th hai, t b n Pháp h n ch phát tri n công nghi p n ng ộ đị ầ ứ ư ả ạ ế ể ệ ặ ở
Vi t Nam?ệ
a C t ch t n n kinh t Vi t Nam l thu c vào kinh t Pháp.ộ ặ ề ế ệ ệ ộ ế
b Bi n Vi t Nam thành th trế ệ ị ường tiêu th hàng hóa do n n công nghi p Pháp s n xu tụ ề ệ ả ấ
c Bi n Vi t Nam thành c n c quân s và chính tr c a Phápế ệ ă ứ ự ị ủ
d Câu A và B đề đu úng
Câu49: Các giai c p nào m i ra ấ ớ đời do h u qu c a cu c khai thác thu c a l n th hai c a Pháp Vi t Nam?ậ ả ủ ộ ộ đị ầ ứ ủ ở ệ
a Công nhân, nông dân, t s n dân t cư ả ộ
b Công nhân, ti u t s n, t s n dân t cể ư ả ư ả ộ
c Công nhân, t s n dân t c, a ch phong ki nư ả ộ đị ủ ế
d Công nhân, nông dân, t s n dân t c, ti u t s n, a ch phong ki nư ả ộ ể ư ả đị ủ ế
Câu 50: Sau chi n tranh th gi i l n th nh t, Vi t Nam ngoài th c dân Pháp, còn có giai c p nào tr thành ế ế ớ ầ ứ ấ ở ệ ự ấ ở đối
tượng c a cách m ng Vi t Nam?ủ ạ ệ
a Giai c p nông dânấ
b Giai c p công nhânấ
c Giai c p ấ đạ địi a ch phong ki nủ ế
d Giai c p t s n, dân t cấ ư ả ộ
Câu 51: Dưới ách th ng tr c a th c dân Pháp, thái ố ị ủ ự độ chính tr c a giai c p t s n dân t c Vi t Nam nh th nào?ị ủ ấ ư ả ộ ệ ư ế
a Có thái độ kiên nh v i Phápđị ớ
b Có thái độ không kiên nh, d tho i hi p, c i lđị ễ ả ệ ả ương khi đế qu c m nh c Có tinh th n ố ạ ầ đấu tranh cách m ng tri t ạ ệ để
trong s nghi p gi i phóng dân t c.ự ệ ả ộ
d T t c các câu trên ấ ả đề đu úng
Câu 52: L c lự ượng nào h ng hái và ông ă đ đảo nh t c a cách m ng Vi t Nam sau chi n tranh th gi i th nh t?ấ ủ ạ ệ ế ế ớ ứ ấ
a Công nhân
b Nông dân
c Ti u t s nể ư ả
d T s n dân t cư ả ộ
Câu 53: Nh ng t ch c chính tr nh : Vi t Nam Ngh a oàn, H i Ph c Vi t, H i H ng Nam, ữ ổ ứ ị ư ệ ĩ đ ộ ụ ệ ộ ư Đảng Thanh Niên là ti n ề
thân c a t ch c nào?ủ ổ ứ
a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên.ộ ệ ạ
b Vi t Nam qu c dân ệ ố đảng
c Tân Vi t cách m ng ệ ạ đảng
d ông DĐ ương C ng s n ộ ả đảng
Câu 54: Nh ng t báo ti n b c a t ng l p ti u t s n trí th c xu t b n trong phong trào yêu nữ ờ ế ộ ủ ầ ớ ể ư ả ứ ấ ả ước dân ch công ủ
khai (1919-1926) là:
a “Chuông rè”, “An Nam tr ”, “Nhành lúa” ẻ
b “Tin t c”, “Th i m i”, “Ti ng dân” ứ ờ ớ ế
c “Chuông rè”, “Tin t c”, “Nhành lúa”, ứ
Trang 9d “Chuông rè”, “An Nam tr ”, “Ngẻ ười nhà quê”
Câu 55: Tr n Dân Tiên vi t: “vi c ó tuy nh nh ng nó báo hi u b t ầ ế ệ đ ỏ ư ệ ắ đầu th i ờ đạ đấi u tranh dân t c nh chim én nh ộ ư ỏ
báo hi u mùa xuân” S ki n nào sau ây ph n ánh i u ó?ệ ự ệ đ ả đ ề đ
a Cu c bãi công c a công nhân Ba Son.ộ ủ
b Cu c ộ đấu tranh òi nhà c m quy n Pháp th Phan B i Châu (1925) c Phong trào đ ầ ề ả ộ để tang Phan Châu Trinh (1926)
d Ti ng bom Ph m H ng Thái t i Sa Di n- Qu ng Châu (6/1924)ế ạ ồ ạ ệ ả
Câu 56 Trong nh ng nguyên nhân sau ây, nguyên nhân nào là nguyên nhân ch quan làm cho phong trào yêu ữ đ ủ
nước dân ch công khai (1919-1926) cu i cùng b th t b i?ủ ố ị ấ ạ
a H t tệ ư ưởng dân ch t s n ã tr nên l i th i, l c h u.ủ ư ả đ ở ỗ ờ ạ ậ
b Th c dân Pháp còn m nh, ự ạ đủ kh n ng àn áp phong trào.ả ă đ
c Giai c p t s n dân t c do y u kém v kinh t nên ấ ư ả ộ ế ề ế ươn hèn v chính tr ; t ng l p ti u t s n do i u ki n kinh t ề ị ầ ớ ể ư ả đ ề ệ ế
b p bênh nên không th lãnh ấ ể đạo phong trào cách m ngạ
d Do ch ngh a Mác – Lê nin ch a ủ ĩ ư được truy n bá sâu r ng vào Vi t Namề ộ ệ
Câu 57 Nhà th Ch Lan Viên vi t: “Phút khóc ơ ế ế đầu tiên là phút Bác H cồ ười” Câu th ó nói lên i u gì?ơ đ đ ề
a Bác H ra i tìm ồ đ đường c u nứ ước
b Bác H ồ đọc tuyên ngôn độ ậc l p
c Bác H ồ đọc s th o lu n cơ ả ậ ương c a Lêninủ
d Bác H ồ đưa yêu sách đến H i ngh Vecxai.ộ ị
Câu 58: S ki n nào ánh d u giai c p công nhân Vi t Nam i vào ự ệ đ ấ ấ ệ đ đấu tranh t giácự
a Cu c bãi công c a công nhân th nhu m Ch L n (1922)ộ ủ ợ ộ ợ ớ
b Cu c t ng bãi công c a công nhân B c K (1922)ộ ổ ủ ắ ỳ
c Bãi công c a th máy xủ ợ ưởng Ba Son c ng Sài Gòn ng n c n tàu chi n Pháp i àn áp cách m ng Trung Qu c ả ă ả ế đ đ ạ ở ố
(8/1925)
d Cu c bãi công c a 1000 công nhân nhà máy s i Nam ộ ủ ợ Định
Câu 59: S ki n nào ánh d u Nguy n ái Qu c bự ệ đ ấ ễ ố ướ đầc u tìm th y con ấ đường c u nứ ướ đc úng đắn
a Nguy n ái Qu c ễ ố đưa yêu sách đến H i ngh vecxai (18/6/1919)ộ ị
b Nguy n ái Qu c tham gia sáng l p ễ ố ậ Đảng C ng s n Pháp (12/1920)ộ ả
c Nguy n ái Qu c ễ ố đọc s th o lu n cơ ả ậ ương c a Lênin v v n ủ ề ấ đề dân t c và thu c a (7/1920)ộ ộ đị
d Nguy n ái Qu c thành l p t ch c H i Vi t Nam cách m ng thanh niên(6/1925)ễ ố ậ ổ ứ ộ ệ ạ
Câu 60: Vào th i gian nào, Nguy n ái Qu c r i Pari i Liên Xô, ờ ễ ố ờ đ đấ ướt n c mà t lâu Ngừ ười m ơ ướ đặc t chân t iớ
a Tháng 6/1924
b Tháng 6/1922
c Tháng 12/1923
d Tháng 6/1923
Câu 61 S ki n ngày 17/6/1924 g n v i ho t ự ệ ắ ớ ạ động nào c a Nguy n ái Qu c Liên Xô, ó làủ ễ ố ở đ
a Ngườ ự đạ ội d i h i Nông dân qu c tố ế
b Ngườ ự đạ ộ ầi d i h i l n th V c a qu c t c ng s nứ ủ ố ế ộ ả
c Ngườ ự đạ ội d i h i qu c t ph nố ế ụ ữ
d Ngườ ự đạ ội d i h i qu c t VII c a qu c t c ng s nố ế ủ ố ế ộ ả
Câu 62: Tác d ng trong quá trình ho t ụ ạ động c a Nguy n ái Qu c t n m 1919 ủ ễ ố ừ ă đến 1925 là gì?
a Quá trình chu n b v t tẩ ị ề ư ưởng chính tr và t ch c cho s thành l p ị ổ ứ ự ậ Đảng C ng s n Vi t Nam 3/2/1930ộ ả ệ
b Quá trình truy n bá ch ngh a Mác – Lênin vào Vi t Namề ủ ĩ ệ
c Quá trình thành l p ba t ch c C ng s n Vi t Namậ ổ ứ ộ ả ở ệ
d Quá trình th c hi n ch trự ệ ủ ương “Vô s n hóa” ả để truy n bá ch ngh a Mác – Lênin vào Vi t Namề ủ ĩ ệ
Câu 63: H i Vi t Nam cách m ng thanh niên ộ ệ ạ được thành l p vào th i gian nào? âu?ậ ờ ở đ
a Tháng 5/1925 Qu ng Châu (Trung Qu c).ở ả ố
b Tháng 6/1925 Hở ương C ng (Trung Qu c)ả ố
c Tháng 7/1925 Qu ng Châu (Trung Qu c)ở ả ố
Trang 10d Tháng 6/1925 Qu ng Châu (Trung Qu c)ở ả ố
Câu 64: Ba t tư ưởng sau ây đ được trình bày trong tác ph m nào c a Nguy n ái Qu c + Cách m ng là s nghi p c aẩ ủ ễ ố ạ ự ệ ủ
qu n chúng + Cách m ng phi do ng theo ch ngh a Mác – Lênin l•nh ầ ạ Đ ủ ĩ đạo + Cách m ng Vi t Nam phi g n bó và ạ ệ ắ
oàn k t v i cách m ng th gi i
a T p chí Th tín Qu c tạ ư ố ế
b “B n án ch ả ế độ ự th c dân Pháp”
c “Đường cách m nh”ệ
d T t c cùng úngấ ả đ
Câu 65: Hãy nêu rõ thành ph n và a bàn ho t ầ đị ạ động c a Tân Vi t cách m ng ủ ệ ạ đảng?
a Công nhân và nông dân, ho t ạ động Trung Kìở
b T s n dân t c, công nhân, ho t ư ả ộ ạ động B c Kìở ắ
c Trí th c tr và thanh niên ti u t s n, ho t ứ ẻ ể ư ả ạ động Trung Kìở
d T t c các giai c p và t ng l p, ho t ấ ả ấ ầ ớ ạ động Nam Kìở
Câu 66: Tân Vi t cách m ng ệ ạ đảng ã phân hóa nh th nào dđ ư ế ưới tác động c a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên?ủ ộ ệ ạ
a M t s ộ ố đảng viên tiên ti n chuy n sang H i Vi t Nam cách m ng thanh niênế ể ộ ệ ạ
b M t s tiên ti n còn l i tích c c chu n b ti n t i thành l p m t chính ộ ố ế ạ ự ẩ ị ế ớ ậ ộ đảng ki u m i theo ch ngh a Mác – Lênin.ể ớ ủ ĩ
c M t s gia nh p vào Vi t Nam qu c dân ộ ố ậ ệ ố đảng
d Câu A và B đề đu úng
Câu 67: M c tiêu c a Vi t Nam qu c dân ụ ủ ệ ố đảng là gì?
a ánh u i th c dân Pháp xóa b ngôi vua.Đ đ ổ ự ỏ
b ánh u i th c dân Pháp, thi t l p dân quy nĐ đ ổ ự ế ậ ề
c ánh u i gi c Pháp, ánh Đ đ ổ ặ đ đổ ngôi vua, thi t l p dân quy nế ậ ề
d ánh Đ đổ ngôi vua, ánh u i gi c Pháp, l p nên nđ đ ổ ặ ậ ước Vi t Nam ệ độ ậc l p
Câu 68: Cu c kh i ngh a c a Vi t Nam qu c dân ộ ở ĩ ủ ệ ố đảng n ra êm 9/2/1930 Yên Bái, sau ó n ra các t nh nào?ổ đ ở đ ổ ở ỉ
a Phú Th , H i Dở ọ ả ương, Hà T nhĩ
b Hòa Bình, Lai Châu, S n Laở ơ
c V nh Yên, Phúc Yên, Yên Thở ĩ ế
d Phú Th , H i Dở ọ ả ương, Thái Bình
Câu 69: Quá trình phân hóa c a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên ã d n ủ ộ ệ ạ đ ẫ đến s thành l p các t ch c c ng s n ự ậ ổ ứ ộ ả
nào trong n m 1929?ă
a ông DĐ ương c ng s n ộ ả đảng, An Nam c ng s n ộ ả đảng
b ông DĐ ương c ng s n ộ ả đảng, An Nam c ng s n ộ ả đảng và ông DĐ ương c ng s n liên oànộ ả đ
c ông DĐ ương c ng s n ộ ả đảng, ông dĐ ương c ng s n liên oànộ ả đ
d T t c ấ ả đều sai
Câu 70: Báo “Búa li m” là c quan ngôn lu n c a t ch c c ng s n nào ề ơ ậ ủ ổ ứ ộ ả được thành l p n m 1929 Vi t Nam?ậ ă ở ệ
a ông DĐ ương c ng s n liên oànộ ả đ
b ông DĐ ương c ng s n ộ ả đảng
c An Nam c ng s n ộ ả đảng
d ông DĐ ương c ng s n ộ ả đảng và An Nam c ng s n ộ ả đảng
Câu 71: T ch c Vi t Nam qu c dân ổ ứ ệ ố đảng ch u nh hị ả ưởng sâu s c c a h t tắ ủ ệ ư ưởng nào?
a T tư ưởng c a ch ngh a Mác – Lêniủ ủ ĩ
b T tư ưởng Tam dân c a Tôn Trung S nủ ơ
c T tư ưởng dân ch t s n c a ủ ư ả ủ đảng Qu c ố Đạ ở ấ Đội n
d T tư ưởng c a cách Minh Tr Nh t B nủ ị ở ậ ả
Câu 72: Nh ng ngữ ườ đi úng ra thành l p Vi t Nam qu c dân ậ ệ ố đảng là ai
a Nguy n Thái H c, Ph m Tu n Tài, Nguy n Khác Nhu, Tôn Trung S n b Nguy n Thái H c, Ph m Tu n Tài, ễ ọ ạ ấ ễ ơ ễ ọ ạ ấ
Nguy n Kh c Nhu, Phó ễ ắ Đức Chính c Nguy n Thái H c, Ph m Tu n Tài, Nguy n Kh c Nhu, Nguy n Phan Longễ ọ ạ ấ ễ ắ ễ
d Nguy n Thái H c, Nguy n Phan Long, Bùi Quang Chiêu, Phó ễ ọ ễ Đức Chính
Câu 73: Đảng C ng s n Vi t Nam ra ộ ả ệ đời là s k t h p các y u t nào?ự ế ợ ế ố
a Ch ngh a Mác – Lênin v i phong trào công nhânủ ĩ ớ