1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI LÝ-HKI

9 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi: Học Kỳ 1
Người hướng dẫn G/V: Phạm Văn Mừng
Trường học Trường THPT Nghĩa Hành I
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 476 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ năng con lắc: [] Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A có giá trị tỷ lệ với: A.. Động năng và thế năng vật bằng nhau sau khoảng thời gian ngắn nhất là: [] Một con

Trang 1

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

ĐỀ THI: HỌC KỲ 1 08/09 VẬT LÝ 12 – CƠ BẢN

Trong dao động điều hòa; các đại lượng tức thời: vận tốc, gia tốc và ly độ có chung đặc điểm nào sau đây:

A Cùng tần sốB Cùng pha dao động C Cùng pha ban đầu D Cùng biên độ

[<br>]

Lực kéo về trong dao động điều hòa so với ly độ sẽ biến đổi điều hòa:

A Ngược pha B Cùng pha C Nhanh pha 2π D Chậm pha 2π

[<br>]

Một con lắc lò xo: vật nặng khối lượng 2kg dao động điều hòa với chu kỳ 1s Lấy: π2 = 10; độ cứng lò xo là:

A 80N

N

N

N m

[<br>]

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s và biên độ 2cm Độ lớn gia tốc cực đại của vật là:

A 2m 2

s

[<br>]

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s Tại vị trí có ly độ 3cm vật có vận tốc v = -40cm/s Biên độ dao động của vật là:

[<br>]

Một vật dao động điều hòa phương trình ly độ có dạng: x = Acos( tω + ϕ) Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua

vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha ban đầu:

A ϕ =

2

π rad B ϕ = -

2

π rad C ϕ = 0(rad) D ϕ = πrad [<br>]

Một con lắc lò xo: vật khối lượng 200g dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos10t (cm; s) Cơ năng con lắc:

[<br>]

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A có giá trị tỷ lệ với:

A Tỷ lệ thuận với A2 B Tỷ lệ thuận với A C Tỷ lệ thuận với A D Không phụ thuộc A.

[<br>]

Một con lắc lò xo có độ cứng K; khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ 1s Động năng và thế năng vật bằng nhau sau khoảng thời gian ngắn nhất là:

[<br>]

Một con lắc đơn có: chiều dài l; dao động điều hòa với biên độ nhỏ tại nơi gia tốc g Biểu thức phù hợp tính chu kỳ con lắc trong trường hợp này là:

A T = 2π l

g

D T = 2π

ω [<br>]

Tại một nơi nhất định; con lắc đơn chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1s Nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì chu kỳ T2 tương ứng:

A T2 = 2s B T2 = 0,5s C T2 = 4s D T2 chưa tính được

[<br>]

Cho hai dao động thành phần có phương trình: x1 = 8cosπt (cm;s); x2 = 6cos(πt + π) (cm;s) Biên độ của dao động tổng hợp là:

[<br>]

Trang 2

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG Cho hai dao động thành phần có phương trình: x1 = 8cosπt (cm;s); x2 = 6cos(πt + π) (cm;s) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

A 0 (rad) B π(rad) C 2π (rad) D - 2π (rad)

[<br>]

Trong dao động cưỡng bức; nhận xét nào sau không đúng khi nói về biên độ dao động cưỡng bức:

A Không phụ thuộc tần số riêng của hệ

B Phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng với tần số ngoại lực tuần hoàn

C Luôn không đổi với ngoại lực tuần hoàn nhất định

D Phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn

[<br>]

Một nguồn sóng O có vận tốc sóng v Điểm M cách nguồn O khoảng x dao động với phương trình: uM = Acos

ωt Phương trình dao động nguồn O là:

A uO = Acos (t x)

v

ω − B uO = Acos (t x)

v

ω +

C uO = Acos( t x)

v

ω − D uO = Acos( t x)

v

ω + [<br>]

Trong quá trình truyền sóng cơ; đại lượng nào không truyền đi:

A Pha dao động B Năng lượng C Phần tử vật chất D Dao động hình sin

[<br>]

Trong giao thoa sóng cơ; khoảng cách giữa 2 vân cực đại kế cận tính theo bước sóng λ là:

2

λ

C k 2

λ

D kλ [<br>]

Trong giao thoa sóng cơ của 2 nguồn kết hợp cùng biên độ; điểm M trong vùng giao thoa có hiệu đường đi đến 2 nguồn: ∆d= d2 - d1 = kλsẽ dao động với biên độ:

[<br>]

Hai nguồn sóng kết hợp S1; S2 cùng pha cách nhau 10,5cm; bước sóng 4cm Số điểm cực tiểu giao thoa trong khoảng S1S2 là:

[<br>]

Điều kiện đề có sóng dừng trên một sợi dây hai đầu cố định chiều dài l bước sóng λ:

A l = kλ B l = k

2

λ

C l = (k+ 0,5)

2

λ

D l =

2

λ

[<br>]

Một sợi dây đàn dài 60cm phát ra âm LA có tần số f = 440Hz; trên dây đếm được 3 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây:

[<br>]

Khi lên dây đàn; càng căng dây thì âm phát ra sẽ:

A Tăng độ to B Tăng độ cao C Tăng âm sắc D Tăng biên độ

[<br>]

Đại lượng vật lý nào sau đây đặc trưng cho âm sắc:

A Đồ thị dao động âm B Biên độ họa âm C Số lượng họa âm D Mức cường độ âm [<br>]

Tác dụng của tụ điện đối với mạch xoay chiều:

A Làm chậm pha dòng điện đối với hiệu điện thế góc

2 π

B Làm nhanh pha dòng điện đối với hiệu điện thế góc

2 π

Trang 3

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

C Không làm lệch pha dòng điện đối với hiệu điện thế

D Làm tổn hao công suất nhiệt tiêu thụ

[<br>]

Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt(V) vào hai đầu cuộn cảm thuần L = 1

π H Biểu thức dòng điện qua cuộn cảm là:

A i = 2 2 cos(100πt -

2

π

2

π )(A)

C i = 4cos(100πt +

2

π

4

π )(A) [<br>]

Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp; chọn điều kiện nào sau đây để điện áp sớm pha hơn dòng điện:

A Lω < 1

Cω B Lω >

1

Cω C Lω =

1

Cω D ω <

1

LC

[<br>]

Cho đồ thị cường độ của dòng điện xoay chiều như

hình vẽ

Dùng chung giả thiết cho các câu từ {<1>} đến

{<2>}:

(<1>) Pha ban đầu của cường độ dòng điện là:

A -

2

π

2

π

(<2>) Chu kỳ dòng điện xoay chiều:

A T = 0,02s B T = 0,01s C T = 0,005s D T = 0,025s

[<br>]

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp: ZL = 100Ω; R = 100Ω;

ZC thay đổi Điện áp duy trì ở hai đầu mạch: uAB = 200 2 cos100π

t(V) Dùng chung giả thiết cho các câu từ {<1>} đến {<3>}:

(<1>) Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch AB là:

(<2>) Khi: ZC = 200Ω; điện áp hiệu dụng giữa 2 điểm MB là:

(<3>) Điều chỉnh C để mạch cộng hưởng điện; biểu thức điện áp tức thời giữa 2 điểm A, N là:

A uAN = 400cos(100πt +

4

π )(V) B uAN = 200 2 cos(100πt -

4

π )(V)

C uAN = 400cos(100πt -

4

π )(V) D uAN = 400cos100πt (V) [<br>]

Một đoạn mạch xoay chiều RLC ghép nối tiếp Đặt điện áp: u = 120 2 cos100πt(V) thì dòng điện qua mạch:

i = 2 2 cos(100πt -

3

π )(A) Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch là:

[<br>]

i

( )

t s

A

L

M

Trang 4

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp: R = 50Ω; ZL và ZC đều khác không và chỉ thay đổi ZC Điện áp hiệu dụng xoay chiều 2 đầu mạch được duy trì: U = 200V; f = 50Hz Công suất tiêu thụ trung bình lớn nhất của mạch:

[<br>]

Một đoạn mạch xoay chiều R, L ghép nối tiếp Trong đó R thay đổi và được cung cấp bới điện áp hiệu dụng U không đổi; tần số 50Hz Khi: R = R1 = 100Ω và R = R2 = 25Ω thì trong mạch có cùng công suất tiêu thụ trung bình của mạch là 120W Giá trị cảm kháng là:

A ZL = 40Ω B ZL = 50Ω C ZL = 5Ω D ZL = 116,2Ω

[<br>]

Hệ số công suất của mạch R, L, C nối tiếp có ZL = ZC:

A bằng 1 B bằng 0 C phụ thuộc RD bằng Z L Z C

R

[<br>]

Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án nào tối ưu?

A Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ

B Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn

C Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn

D Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn

[<br>]

Một máy phát điện xoay chiều 1 pha: rôto của phần cảm có p cặp cực từ quay với tốc độ n ( vòng/phút) Tần

số dòng điện xoay chiều do máy phát ra:

60

n p

C f = .

2

n p

D f = 2n.p [<br>]

Ưu việc của dòng điện xoay chiều ba pha đối với động cơ không đồng bộ ba pha:

A Tạo từ trường quay cho động cơ B Tiết kiệm dây dẫn

C Giảm công suất hao phí cho động cơ D Tăng hiệu quả sử dụng điện năng

[<br>]

Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng hưởng ứng tĩnh điện D Tác dụng từ trường lên dòng điện

[<br>]

Một máy biến áp lý tưởng có: N1 = 5000 vòng; N2 = 250 vòng; điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp: 110V Điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp là:

Trang 5

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

ĐỀ II Trong dao động điều hòa; các đại lượng tức thời: vận tốc, gia tốc và ly độ có chung đặc điểm nào sau đây:

A Cùng tần sốB Cùng pha dao động C Cùng pha ban đầu D Cùng biên độ

[<br>]

Gia tốc trong dao động điều hòa so với vận tốc sẽ biến đổi điều hòa:

A Ngược pha B Cùng pha C Nhanh pha 2π D Chậm pha 2π

[<br>]

Một con lắc lò xo có: độ cứng 100N/m; vật nặng khối lượng 100g dao động điều hòa Lấy: π2 = 10; chu kỳ con lắc là:

[<br>]

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s và biên độ 2cm Độ lớn vận tốc cực đại của vật là:

[<br>]

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với: biên độ 5cm; tần số góc 10rad/s Tại vị trí có ly độ 3cm vật có vận tốc là:

[<br>]

Một vật dao động điều hòa phương trình ly độ có dạng: x = Acos( tω + ϕ) Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua

vị trí cân bằng theo chiều âm thì pha ban đầu:

A ϕ =

2

π rad B ϕ = -

2

π rad C ϕ = 0(rad) D ϕ = πrad [<br>]

Một con lắc lò xo có độ cứng K = 100N/m; dao động điều hòa với biên độ 5cm Cơ năng con lắc:

[<br>]

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A; tần số f có giá trị tỷ lệ với:

A Tỷ lệ thuận với f2 B Tỷ lệ thuận với f C Tỷ lệ thuận với f 4 D Tỷ lệ nghịch với f2 [<br>]

Một con lắc lò xo có độ cứng K; khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T Cứ sau khoảng thời gian 0,5s thì động năng và thế năng vật bằng nhau Chu kỳ dao động con lắc là:

[<br>]

Một con lắc đơn có: chiều dài l; dao động điều hòa với biên độ nhỏ tại nơi gia tốc g Biểu thức phù hợp tính chu kỳ con lắc trong trường hợp này là:

A T = 2π l

g

D T = 2π

ω [<br>]

Tại một nơi nhất định; con lắc đơn chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1s Nếu giảm chiều dài con lắc xuống

4 lần thì chu kỳ T2 tương ứng:

A T2 = 2s B T2 = 0,5s C T2 = 4s D T2 = 0,25s

[<br>]

Cho hai dao động thành phần có phương trình: x1 = 3cosπt (cm;s); x2 = 4cos(πt + π) (cm;s) Biên độ của dao động tổng hợp là:

Trang 6

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

[<br>]

Cho hai dao động thành phần có phương trình: x1 = 3cosπt (cm;s); x2 = 4cos(πt + π) (cm;s) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

A 0 (rad) B π(rad) C 2π (rad) D - 2π (rad)

[<br>]

Trong dao động duy trì; tần số dao động duy trì:

A Bằng tần số riêng của hệ

B Lớn hơn tần số riêng của hệ

C Nhỏ hơn tần số riêng của hệ

D Phụ thuộc vào năng lượng cung cấp

[<br>]

Một nguồn sóng O có vận tốc sóng v dao động theo phương trình: uO = Acosωt Điểm M cách nguồn O khoảng x dao động với phương trình:

A uO = Acos (t x)

v

ω − B uO = Acos (t x)

v

ω +

C uO = Acos( t x)

v

ω − D uO = Acos( t x)

v

ω + [<br>]

Sau thời gian một chu kỳ; sóng truyền đi quãng đường có chiều dài bằng:

C Số nguyên lần bước sóng D Số nguyên lẻ lần bước sóng

[<br>]

Trong giao thoa sóng cơ; khoảng cách giữa 2 vân cực tiểu kế cận tính theo bước sóng λ là:

2

λ

C k 2

λ

D kλ [<br>]

Trong giao thoa sóng cơ của 2 nguồn kết hợp cùng biên độ; điểm M trong vùng giao thoa có hiệu đường đi đến 2 nguồn: ∆d= d2 - d1 = (k +0,5)λ sẽ dao động với ly độ:

[<br>]

Hai nguồn sóng kết hợp S1; S2 cùng pha cách nhau 9cm; bước sóng 4cm Số điểm cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:

[<br>]

Điều kiện đề có sóng dừng trên một sợi dây chiều dài l bước sóng λ có 1đầu cố định; 1 đầu tự do:

A l = kλ B l = k

2

λ

C l = (k+ 0,5)

2

λ

D l =

2

λ

[<br>]

Một sợi dây đàn dài 60cm phát ra âm cơ bản có tần số f = 440Hz Tốc độ truyền sóng âm cơ bản đó trên dây:

[<br>]

Khi càng thu ngắn chiều dài của dây thì: khi gây dao động; âm do dây phát ra sẽ:

A Càng to B Càng cao C Càng trầm D Tốc độ truyền âm càng chậm [<br>]

Đại lượng vật lý nào sau đây đặc trưng cho độ to của âm:

A Đồ thị dao động âm B Biên độ họa âm C Số lượng họa âm D Mức cường độ âm [<br>]

Tác dụng của cuộn cảm thuần đối với mạch xoay chiều:

A Làm chậm pha dòng điện đối với hiệu điện thế góc

2 π

Trang 7

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

B Làm nhanh pha dòng điện đối với hiệu điện thế góc

2

π

C Không làm lệch pha dòng điện đối với hiệu điện thế

D Làm tổn hao công suất nhiệt tiêu thụ

[<br>]

Đặt điện áp u = 100 2 cos100πt(V) vào hai đầu cuộn cảm thuần L = 1

π H Biểu thức dòng điện qua cuộn cảm là:

A i = 2 cos(100πt -

2

π

2

π )(A)

C i = 2cos(100πt +

2

π

4

π )(A) [<br>]

Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp; chọn điều kiện nào sau đây để điện áp trễ pha hơn dòng điện:

A Lω < 1

B Lω >

1

C Lω =

1

D ω >

1

LC

[<br>]

Cho đồ thị cường độ của dòng điện xoay chiều như hình

vẽ

Dùng chung giả thiết cho các câu từ {<1>} đến {<2>}:

(<1>) Pha ban đầu của cường độ dòng điện là:

A -

2

π

2

π

(<2>) Chu kỳ dòng điện xoay chiều:

A T = 0,02s B T = 0,01s C T = 0,005s D T = 0,025s

[<br>]

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp: ZC = 100Ω; R = 100Ω;

ZL thay đổi Điện áp duy trì ở hai đầu mạch: uAB = 200 2 cos100π

t(V)

Dùng chung giả thiết cho các câu từ {<1)} đến {<3)}:

(<1>) Điện áp hiệu dụng đoạn mạch AB là:

(<2>) Khi: ZL = 200Ω; điện áp hiệu dụng giữa 2 điểm MB là:

(<3>) Điều chỉnh L để mạch cộng hưởng điện; biểu thức điện áp tức thời giữa 2 điểm A, N là:

A uAN = 400cos(100πt +

4

π )(V) B uAN = 200 2 cos(100πt -

4

π )(V)

C uAN = 400cos(100πt -

4

π )(V) D uAN = 400cos100πt (V) [<br>]

Một đoạn mạch xoay chiều RLC ghép nối tiếp Đặt điện áp: u = 120 2 cos(100πt -

3

π )(V) thì dòng điện qua mạch: i = 2 2 cos100πt (A) Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch là:

i

( )

A

L

M

Trang 8

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

[<br>]

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp: R = 121Ω; ZL và ZC đều khác không và chỉ thay đổi ZC Điện áp xoay chiều 2 đầu mạch được duy trì: U = 242V; f = 50Hz Công suất tiêu thụ trung bình lớn nhất của mạch:

[<br>]

Một đoạn mạch xoay chiều R, L ghép nối tiếp Trong đó R thay đổi và được cung cấp bới điện áp hiệu dụng U không đổi; tần số 50Hz Khi: R = R1 = 80Ω và R = R2 = 20Ω thì trong mạch có cùng công suất tiêu thụ trung bình của mạch là 120W Giá trị cảm kháng là:

A ZL = 40Ω B ZL = 50Ω C ZL = 5Ω D ZL = 116,2Ω

[<br>]

Hệ số công suất của mạch R, L, C nối tiếp có ZL = ZC:

R

[<br>]

Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án nào tối ưu?

A Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ

B Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn

C Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn

D Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn

[<br>]

Một máy phát điện xoay chiều 1 pha: rôto của phần cảm có p cặp cực từ quay với tốc độ n ( vòng/phút) Tần

số dòng điện xoay chiều do máy phát ra:

60

n p

C f = .

2

n p

D f = 2n.p [<br>]

Ưu việc của dòng điện xoay chiều ba pha đối với động cơ không đồng bộ ba pha:

A Tạo từ trường quay cho động cơ B Tiết kiệm dây dẫn

C Giảm công suất hao phí cho động cơ D Tăng hiệu quả sử dụng điện năng

[<br>]

Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng hưởng ứng tĩnh điện D Tác dụng từ trường lên dòng điện

[<br>]

Một máy biến áp lý tưởng có: N1 = 5000 vòng; N2 = 250 vòng; cường độ hiệu dụng cuộn thứ cấp: 100A Cường độ hiệu dụng cuộn sơ cấp là:

Mạch nào sau đây điện áp không thể cùng pha với dòng điện:

A Mạch chỉ có điện trở thuần R B Mạch cộng hưởng điện

C Mạch chỉ chứa 2 thành phần R và L D Mạch chỉ chứa 2 thành phần C và L

Một cuộn dây không thuần cảm có: điện trở r = 30Ω; cảm kháng ZL được cung cấp bới điện áp hiệu dụng U = 100V tần số 50Hz Công suất tiêu thụ trung bình của mạch là 120W Giá trị cảm kháng là:

A ZL = 40Ω B ZL = 50Ω C ZL = 5Ω D ZL = 116,2Ω

Trang 9

Trường THPT Nghĩa Hành I/QUẢNG NGÃI G/V: PHẠM VĂN MỪNG

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - ĐỀ THI LÝ-HKI
Hình v ẽ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w