Báo song ngữ Người cao có nguy cơ mắc bệnh ung thư nhiều hơn. Sau khi đọc dịch, người đọc sẽ cần nắm được những cấu trúc câu chính đã được trình bày (có hình minh họa) rõ ràng, dễ hiểu, dễ nhớ. Hiệu quả học tập tiếng anh sẽ tăng cao hơn nhờ những bài đọc dịch như thế. Vừa học vừa chơi thôi
Trang 1Có rủi ro khi làm điều gì đó
cao hơn
• to have a higher risk of doing something
• /tu hæv ə ˈhaɪər rɪsk əv ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
Trang 2Tỉ lệ ung thư
• the rate of cancer
• /ðə reɪt əv ˈkænsər/
• Why do you think the rate of cancer is so high in the U.S
today?
• Tại sao anh nghĩ tỷ lệ mắc bệnh ung thư ở Mỹ hiện giờ rất
cao?
Trang 3Lý do cho điều gì đó
• to be a reason for something
• /tu bi ə ˈriz(ə)n fɔr ˈsʌmθɪŋ/
•
• Always smile, because your smile itself is a reason
for many others to smile.
( Hãy luôn mỉm cười, vì chính nụ cười của bạn là lý do để nhiều người khác mỉm cười ).
Trang 4chuyên gia ung thư
• cancer experts
• /ˈkænsər ˈekˌspɜrts/
Trang 5bị ung thư
• to become cancerous
• /tu bɪˈkʌm ˈkænsərəs/
• How do healthy cells become cancerous?
• Làm thế nào mà các tế bào khỏe mạnh bị ung thư?
Trang 6có thể
• might
• /maɪt/
•
He might not want to come with us
• Có thể anh ấy không muốn đi với chúng ta.
Trang 7tế bào
• cell
• /sel/
• Red blood cells perform the most important blood duty.
• Tế bào hồng cầu đóng vai trò quan trọng nhất trong máu.
Trang 8khả năng
• possibility
• /ˌpɑsəˈbɪləti/
• It's a possibility that can' t be ruled out.
• Đó là một khả năng không thể loại trừ được.
Trang 9kích thích tố tăng trưởng; hoocmon tăng trưởng
•
growth hormone
• /ɡroʊθ ˈhɔrˌmoʊn/
Trang 10thêm cái gì vào cái gì
• to add something to something
• /tu æd ˈsʌmθɪŋ tu ˈsʌmθɪŋ/
• Here's another stamp to add to your collection.
• Đây là một cái tem khác thêm vào bộ sưu tập của bạn.