Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,0 gam HCOOCH3 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối.. Câu 8: Chất vô cơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH.. Kim loại
Trang 1Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THPT – MÔN HÓA HỌC 2016 – LẦN 6
Link điền đáp án https://docs.google.com/forms/d/1MX3Z7aHdX0suGnxGv2kZLcPwJvpzQ4Rj_J5x806c7ZY/viewform
Câu 1: Cacbohiđrat nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Etyl axetat
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.H2O) được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao sống C vôi tôi D đá vôi
Câu 3: Chất không phải axit béo là
A axit stearic B axit panmitic C axit fomic D axit oleic.
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,0 gam HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 4,00 gam Giá trị của V là
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIIA là
A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
Câu 7: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A NaHSO4 B NaOH C NaCl D Na2CO3
Câu 8: Chất vô cơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A C3H5(OH)3 B CH3(NH2Cl)CH3.C Al(OH)3 D H2NCH2COOH
Câu 9: Metyl axetat có công thức là
A CH3OCOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5. D C2H3COOCH3
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Kim cương (C), Cr, Li, Cu Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 11: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Câu 12: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa hai điện cực, thu được
A natri hiđroxit B clorua vôi C nước clo D nước Gia-ven
Trang 2Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
Câu 14: Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A vinyl axetat B saccarozơ C metanol D propan-1,3-điol
Câu 15: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
A Fe3O4 B Al2O3 C CrO3 D N2O
Câu 16: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu xanh lam D màu đen
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 18: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A anilin B axit glutamic C alanin D trimetylamin
Câu 19: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B teflon C thủy tinh hữu cơ D poli(vinyl clorua)
Câu 20: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 21: Cho 38,7 gam oleum H2SO4.2SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 30%, thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của H2SO4 trong X là
A 67,77% B 53,42% C 74,10% D 32,23%
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (xúc tác Ni) thu được etilen
(2) Phân tử toluen có chứa vòng benzen
(3) Etylen glicol và glixerol là đồng đẳng của nhau
(4) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(5) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(6) Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(7) Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH
(8) Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic
(9) Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hơn của đimetylete
(10) Phản ứng của NaOH với etylaxetat là phản ứng thuận nghịch
(11) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục
Số phát biểu đúng là
Trang 3Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
Câu 23: Hỗn hợp X gồm metanol và etanol Đốt cháy hết m gam X, thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140o C , khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ete Giá trị của m là
Câu 24: Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
A C2H5NH2 B NaHCO3 C NaOH D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 25: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
D Ca(HCO3)2 CaO + CO2 + H2O
Câu 26: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H2SO4
0,375M Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z Giá trị pH của Z là
Câu 27: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin
Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 3 chất làm mất màu nước brom B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 28: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X là
A H2N-C2H4-COOH B H2N-C2H3-(COOH)2
C H2N-C3H5-(COOH)2 D H2N-CH2-COOH
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Ca vào dung dịch CuSO4
(2) Dẫn khí H2 qua Al2O3 nung nóng
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(4) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng
(5) Cho kim loại liti tác dụng với khí nitơ;
(6) Sục khí hiđro iotua vào dung dịch muối sắt (III) Clorua;
(7) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt (III) Clorua;
(8) Dẫn khí amoniac vào bình đựng khí clo;
(9) Cho phân đạm ure vào nước;
(10) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 98%;
Trang 4Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
(11) Sục khí đimetyl amin vào dung dịch phenylamoni clorua;
(12) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natri phenolat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 30: Cho các kết luận
(1) Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho
(2) Mg có thể cháy trong khí CO2
(3) Công thức chung của oleum là H2SO4.nSO3
(4) SiO2 có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H2SO4, HCl, HNO3
(5) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxy
(6) Dẫn H2S qua dung dịch Pb(NO3)2 có kết tủa xuất hiện
(7) CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe3O4 đốt nóng
Số kết luận sai là
Câu 31: Hợp chất X no (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với He bằng 22 Số đồng phân cấu tạo của X
phản ứng được với AgNO3/NH3 sinh ra Ag là
Câu 33: X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng:
Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3
Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
A HCHO, HCOOH, HCOOCH3 B HCHO, HCOOH, HCOONH4.
C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, CH3CHO, C2H5CHO
Câu 34: Cho X, Y là hai axit cacboxylic mạch hở (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn a mol các hỗn hợp gồm x mol X và y mol Y (trong đó tỉ lệ x : y của các hỗn hợp đều khác nhau), luôn thu được 3a mol
CO2 và 2a mol H2O Phần trăm khối lượng của oxi trong X và Y lần lượt là
A 44,44% và 43,24% B 69,57% và 71,11%.
C 44,44% và 61,54% D 45,71% và 43,24%
Câu 35: Capsaicin là chất hữu cơ được tách từ quả ớt và có công thức cấu tạo như sau:
Để đốt cháy 4,0 mol hợp chất này cần tối thiểu bao nhiêu mol O2
Trang 5Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl (9) KHSO4 và NaHCO3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
A 9 B 6 C 8 D 7
benzen trong phân tử Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A 4,72 gam B 4,04 gam C 4,80 gam D 5,36 gam
Câu 38: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 336 ml khí
NO (ở đktc) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào X (đun nóng), thu được 224 ml khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3, sau một thời gian thu được 4,62 gam chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 135,0 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z và 0,4032 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với dung dịch chứa 1,5m gam NaOH Các phản ứng thực hiện trong khí trơ Giá trị của m là
A 7,52 B 7,20 C 6,96 D 8,16
Câu 40: Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
Câu 41: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 9,09 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 5,67 gam
H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 27,3 B 10,14 C 16,9 D 15,6
Câu 42: A, B là hai chất hữu cơ mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, MA - MB = 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp gồm A và B cần vừa đủ 3,84 gam O2, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,26 gam H2O Đun nóng A hoặc B với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì đều thu được số mol Ag bằng 4 lần số mol mỗi chất A, B đã phản ứng Tổng số công thức cấu tạo của A và B thỏa mãn các tính chất trên là
Trang 6Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
Câu 43: Cho 11,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 7,56 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho NaOH dư vào Z, được kết tủa
T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 10,8 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 60,87% B 83,70% C 38,04% D 49,46%
Câu 44: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 2m gam X, thu được 5,824 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa 5m gam
X (giả sử hiệu suất các phản ứng đều bằng 100%), thu được 16,80 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este Phần trăm khối lượng của axit cacboxylic đơn chức trong X là
A 16,90% B 20,19% C 14,08% D 17,37%
nhất Cho 2,85 gam X tác dụng hết với H2O (có xúc tác H2SO4, t0), phản ứng tạo ra 2 hợp chất hữu cơ
Y và Z
Đốt cháy hết lượng Y ở trên thu được 2,016 lít khí CO2 và 1,62 gam hơi H2O
Khi đốt cháy hết lượng Z ở trên thu được 0,672 lít khí CO2 và 0,81 gam hơi H2O
Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy trên đúng bằng lượng O2 tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4 Thể tích các khí đo ở đktc Biết thêm X tác dụng với Na giải phóng H2 và MY
= 90 g/mol Số cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 46: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn
toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin Biết số liên kếtpeptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn
17 Giá trị của m là
Câu 47: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28 gam Giá trị m gần nhất với
Câu 48: Cho 8,60 gam X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí
so với không khí đều lớn hơn 1 Mặt khác 6,45 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Biết rằng Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Giá trị của m là
Trang 7Tham gia nhóm https://www.facebook.com/groups/congphali để cùng trao đổi siêu phẩm công phá lí nha
A 37,90 B 34,25 C 10,275 D 28,80
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic
(CH3CH(OH)COOH) và glucozơ cần V lít O2 (đktc) Sản phẩm thu được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 2,4 gam so với khối lượng nước vôi ban đầu Giá trị của V là
Câu 50: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al2O3, CuO và K2O Tiến hành 3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam X vào lượng nước dư, khuấy đều được 15 gam chất rắn không tan
- Thí nghiệm 2: Cho thêm một lượng Al2O3 bằng 50% lượng Al2O3 ban đầu vào m gam hỗn hợp X rồi hòa tan hỗn hợp thu được vào nước dư, khuấy đều được 21 gam chất rắn không tan
- Thí nghiệm 3: Nếu cho thêm một lượng Al2O3 bằng 75% lượng Al2O3 ban đầu vào m gam hỗn hợp X rồi hòa tan hỗn hợp thu được vào nước dư, khuấy đều được 25 gam chất rắn không tan
Khối lượng K2O gần giá trị nào nhất?
A 14,5 gam B 17,5 gam C 15,5 gam C 16,5 gam