1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề TB khá lần 2

3 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo ra dung dịch axitA. Sục CO2 đến dư vào 400 ml dung dịch NaAlO2 0,6M, lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam

Trang 1

Cho biết khối lượng nguyên tử: H=1; Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Al=27; Zn=65;

Fe=56; Cu=64; Ag=108; Mn=55; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5.

Câu 1 Dung dịch chứa muối X có khả năng làm quì tím hóa xanh Muối X là.

Câu 2 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Fe + dung dịch HCl B Cu + dung dịch FeCl3

C Cu + dung dịch FeCl2 D Fe + dung dịch FeCl3

Câu 3 Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng?

A 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 B 2Cr + 6HCl t 0

  2CrCl3 + 3H2

C H2 + MgO t 0

  Mg + H2O D Fe(OH)2 + 2HNO3  Fe(NO3)2 + 2H2O

Câu 4 Quặng nào sau đây thành phần chính chứa Fe3O4?

Câu 5 Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit.

Câu 6 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây?

A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO.

Câu 7 Công thức hóa học của kali cromat là?

A K2CrO4 B KCrO2 C K2Cr2O7 D KCrO4

Câu 8 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 Hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra.

C không có hiện tượng gì D có kết tủa trắng và bọt khí.

Câu 9 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 10 Trong một cốc nước có chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO3-, Cl-, SO42- Nước trong cốc là

A nước cứng có tính cứng tạm thời B nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.

C nước cứng có tính cứng toàn phần D nước mềm.

Câu 11 Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 12 Hòa tan hết oxit sắt từ (Fe3O4) cần dùng 400 ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là

A 4,33 gam B 5,08 gam C 4,52 gam D 3,25 gam.

Câu 13 Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là

A 1,95 gam B 1,17 gam C 1,56 gam D 0,39 gam.

Câu 14 Sục CO2 đến dư vào 400 ml dung dịch NaAlO2 0,6M, lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn Giá trị m là

A 18,72 gam B 12,24 gam C 24,48 gam D 6,48 gam

Câu 15 Hòa tan hết 6,48 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 8,064 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là?

Câu 16 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc?

A Nhỏ dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3

B Nhỏ dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2

C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch Al(NO3)3

D Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ đến dư vào dung dịch Zn(NO3)2

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề)

-Mã đề thi: 173

Trang 2

Câu 17 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

A Fe2O3 B Fe2O3 và Al2O3 C Al2O3 D FeO.

Câu 18 Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện?

A 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2

B 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2

C Ag2O + CO  2Ag + CO2

D 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

Câu 19 Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau

đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

A Đồng bị ăn mòn trước B Sắt bị ăn mòn trước.

C Sắt và đồng đều không bị ăn mòn D Sắt và đồng bị ăn mòn đồng thời.

Câu 20 X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

dd Ba(OH)2, t0

: khí thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4

C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Câu 21 Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 20,88 gam Fe3O4 nung nóng, đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, phần rắn trong ống sứ hòa tan hết vào dung dịch HCl loãng dư, thu được a mol khí H2 Giá trị của a là

A 0,27 mol B 0,36 mol C 0,09 mol D 0,18 mol

Câu 22 Hòa tan hết rắn X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 trong dung dịch H2SO4 loãng

dư, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được lượng rắn khan là

A 47,20 gam B 27,36 gam C 25,20 gam D 31,68 gam

Câu 23 Hòa tan hết 9,12 gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch

X và 0,06 mol khí N2 duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 57,04 gam B 56,24 gam C 59,44 gam D 57,84 gam

Câu 24 Sục 0,32 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2 0,8M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 39,40 gam B 31,52 gam C 27,58 gam D 29,55 gam

Câu 25 Cho 23,6 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 57,5 gam B 47,1 gam C 23,6 gam D 42,8 gam

Câu 26 Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu điện phân ở

cả hai cực thì dừng điện phân Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Khí H2 thoát ra ở catot B Khí Cl2 thoát ra ở anot

C Dung dịch sau điện phân chứa NaOH D Khí O2 thoát ra ở anot

Câu 27 Ký hiệu của nguyên tử 1123X Nhận định nào sau đây là sai?

A Số hiệu của X là 11 B X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA.

C Số khối của X là 23 D X có số notron là 23.

Câu 28 Sắt (II) oxit là hợp chất:

A có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử B chỉ có tính oxi hoá.

C chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá D chỉ có tính khử và oxi hoá.

Câu 29 Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+ [Ar] 4s23d4

C 26Fe2+ [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+ [Ar] 3d5

Câu 30 Cho dãy các chất: Al2O3, (NH4)2CO3, Na2HPO4, H2N-CH2-COOH, Al(OH)3, NaHSO4 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 3

A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

B Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ.

C KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm

D Các kim loại kiềm tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường.

Câu 32 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?

A Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

B Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2

D Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

(4) Đốt cháy FeS2 trong oxi dư

(5) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng

(6) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 34 Thí nghiệm nào sau đây thu được Na kim loại.

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

B Cho dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3

C Điện phân nóng chảy NaCl.

D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch HCl.

Câu 35 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng.

B Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2

C Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2

D Cho bột Fe vào dung dịch AlCl3

Câu 36 Đốt cháy 8,96 gam bột Fe trong khí Cl2 thu được 21,74 gam rắn X Cho toàn bộ X vào nước dư, thu được dung dịch Y Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được lượng kết tủa là

A 64,62 gam B 51,66 gam C 55,98 gam D 60,30 gam

Câu 37 Cho 7,26 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,6M và Cu(NO3)2 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 17,28 gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là

Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,18 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, trong thời gian 6176 giây, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giả sứ nước bay hơi không đáng kể Giá trị m là

A 16,10 gam B 11,52 gam C 14,50 gam D 17,38 gam

Câu 39 Cho 12,76 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ đến hết 320 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 6,24 gam B 7,80 gam C 12,48 gam D 9,36 gam

Câu 40 Hòa tan hết 10,5 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Y so với He bằng 26

3 Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 1,04 mol B 1,06 mol C 1,02 mol D 1,08 mol

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w