NGUYỄN ANH PHONGĐề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố theo đvC: Câu 2: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên : Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa du
Trang 1NGUYỄN ANH PHONG
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :
Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :
A không có hiện tượng gì xảy ra B có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.
C có xuất hiện kết tủa màu đen D có xuất hiện kết tủa màu trắng.
Câu 3: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần ?
A HBr, HI, HF, HCl B HI, HBr, HCl, HF.
C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI, HF.
Câu 4: Chỉ ra nhiệt độ tăng dần nhiệt độ sôi:
A CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B CH3OH, CH3COOH, C2H5OH
C CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
Câu 5: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3
c?
A 4, 6 B 2, 4, 5, 6 C 2, 4, 6 D 1, 3, 4.
Câu 6: Có 4 lọ đựng các dung dịch riêng mất nhãn:AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3.Có
thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để trực tiếp phân biệt được các dung
dịch trên?
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
1 oxi hóa không hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit
2 đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ta thu được ete
3 etylen glycol tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh
1
Trang 24 ancol anlylic làm mất màu dung dịch KMnO4
5 hidrat hóa hoàn toàn anken
thu được ancol bậc 1 Số phát
biểu đúng là
Câu 8: Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam
muối clorua của kim loại đó Cho biết công thức oxit kim loại?
2
Trang 3Câu 9: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđrôxit Số cặp chất tác dụng
với nhau là:
Câu 10: Ta có 2 kí hiệu 234U và 235U , nhận xét nào sau đây là đúng?
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani.
B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron.
Câu 12: Cho phương trình hóa học: 2SO2(k) + O2(k)
Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ta phải
2SO3(k) ∆H < 0
A Tăng nồng độ SO3 B Giảm áp suất.
C Giảm nồng độ SO2 D Giảm nhiệt độ.
Câu 13: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Câu 17: Trong các câu sau Câu sai là :
A Oxi duy trì sự cháy và sự sống
B Oxi oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt ) và phi kim (trừ halogen)
C Trong phân nhóm chính nhóm VI, từ oxi đến telu tính kim loại tăng dần, đồng thời
tính phi kim yếu dần
D Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn Ozon
Câu 18: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ; H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A giảm nồng độ HI B tăng nhiệt độ của hệ.
C giảm áp suất chung của hệ D tăng nồng độ H2
Câu 19: Cho các hợp chất sau :
Trang 4(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
Trang 5Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
Câu 20: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X
(gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3,
được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là
Câu 21: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ
29,12 lít O2 (ở đktc) Giá trị m là:
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số
nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở
đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn
hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn
hợp rắn Giá trị của m là :
Câu 24: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 6,72 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 25: Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M
rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m
A 77,92 gam B 86,8 gam C 76,34 gam D 99,72 gam
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam
H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là ( biết rằng trong hỗn hợp X, số mol CH3OH và C3H7OH bằng
nhau.)
A 26,88 lít B Không xác định C 2,688 lít D 268,8 lít
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức A cần vừa đủ V lít O2 (đkc), thu được 0,3
mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị V là :
Câu 28: Khi cho 2,00 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
HCl thì thu được 1,12 lít khí hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hỗn hợp X như trên phản ứng hoàn toàn với
lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hỗn
hợp X là
Câu 30: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được
672 ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm axetylen và etanal Cho 0,7 gam X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được
4,56 gam gam chất rắn Phần trăm về số mol etanal trong hỗn hợp là:
3
Trang 6A.30% B.40% C.50% D.60%
Câu 32: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn
0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
3
Trang 7A 18,60 gam B.16,80 gam C 20,40 gam D 18,96 gam.
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg vào 49 gam dung dịch H2SO4 80% chỉ thu được dung dịch X và
khí Cho X tác dụng hoàn toàn với 700 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y
Cô cạn Y được chất rắn Z nặng 58,575 gam Tính C% của MgSO4 trong X
Câu 34: Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu
được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng
khối lượng ete tối đa thu được là
A 6,50 gam B 7,85 gam C 7,40 gam D 5,60 gam.
Câu 35: Cho 6 mol N2 và y mol H2 vào bình kín dung tích 4 lit Khi đạt trạng thái cân bằng N2 tham gia
phản ứng là 25% Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất P2 = 21/24 P1 Tìm y và tính KC.
Câu 36: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa HCl
1M và H2SO4 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam
kết tủa Giá trị của m là
Câu 37: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung
dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu
4,48 lít khí NH3 (đktc) Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2,
thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các
giá trị V1, V2, a là
A V1 = 2V2 + 11,2a B V1 = 2V2 - 11,2a C V1 = V2 +22,4a D V1 = V2 - 22,4a
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z)
Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với
lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2 Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là:
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2
(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 41: Cho m gam Fe vào bình chứa dd gồm H2SO4 và HNO3 thu được dd X và 2,24 lít khí NO Thêm
tiếp dd H2SO4 dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dd Y Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản
phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu (không tạo
thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 42: Cho hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,2x mol Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4
(tỉ lệ x : y = 1 : 3), thu được một sản phẩm khử duy nhất SO2 và dung dịch B Số mol khí SO2 thoát ra là :
7
Trang 8Câu 43: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (số mol Fe3O4 bằng ¼ số mol hỗn
hợp) bằng dung dịch HNO3 dư thu được 15,68 lít NO và CO2 có tỷ khối hơi của hỗn hợp so với hiđro là
18 Cô cạn dung dịch thu được (m + 284,4) gam muối khan Giá trị của m là
Câu 44: Tiến hành đime hóa C2H2 sau một thời gian thu được hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ có tỷ khối
so với He là 65/6 Trộn V lít X với 1,5V lít H2 thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với bột Ni sau một thời
gian thì thu 17,92 lít (ở đktc) hỗn hợp Z có tỷ khối so với Y là 1,875 Cho Z lội qua dung dịch
8
Trang 9AgNO3/NH3 dư thì thấycó 0,3 mol AgNO3 phản ứng và tạo ra m gam kết tủa, hỗn hợp khí T thoát ra có thể tích là 12,32 lít (ở đktc) và làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M Phần trăm khối lượng của CAg CAg trong m gam kết tủa là :
Câu 45 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 tỷ lệ mol tương ứng là 8 : 1 : 2 , tan hết trong dung dịch H2SO4 (đặc/nóng) Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 (đktc) Biết Y phản ứng được với tối đa 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn toàn Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m’ gam kết tủa Giá trị của m’ là :
Câu 46 : Cho hỗn hợp T gồm 2 axit đa chức A,B và 1 axit đơn chức C ( số cacbon trong các chất không
vượt quá 4 và chúng đều mạch hở, không phân nhánh ) Chia hỗn hợp thành 3 phần bằng nhau :
Phần 1 : Cho tác dụng dung dịch NaOH dư thì thấy có 1,02 mol NaOH phản ứng,
Phần 2 : Đem đốt cháy trong Oxi dư thì thu được V lít CO2 và 14,04 gam nước
Phần 3 : Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 104,76(g) kết tủa
Biết số mol của CO2 lớn hơn 2 lần số mol Nước và số mol của A và B bằng nhau
Giá trị V gần nhất với :
Câu 47: Cho 1 luồng khí O2 qua 8,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Cu sau một thời gian thu được 10,08 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư 20% so với lượng phản ứng) Sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 43,101 gam chất tan và 1,792 lít hỗn hợp khí T gồm NO và
NO2 (đktc) có tỷ khối so với H2 là 18 Số mol HNO3 bị khử gần nhất với :
Câu 48: Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào 100 gam dung dịch
H2SO4 60% thì thu được oleum chứa 30% SO3 về khối lượng là
A 496,68 gam B 506,78 gam C 539,68 gam D 312,56 gam.
Câu 49: X là hỗn hợp gồm một axit no, một andehit no và một ancol (không no, có một nối đôi và số C <
5 trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X thu được 0,18 mol CO2 và 2,7 gam nước Mặt khác, cho
Na dư vào lượng X trên thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Nếu cho NaOH dư vào lượng X trên thì số mol NaOH phản ứng là 0,04 mol.Biết các phản ứng hoàn toàn Phần trăm khối lượng của andehit trong X là :
Câu 50 : Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa
H2SO4 và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỷ khối hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau :
đầu là 0,225 mol (c) Phần trăm khối lượng
FeCO3 trong X là 18,638%
(d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol
(e) Số mol Mg có trong X là 0,15 mol
Tổng số nhận định đúng là :
Hết
+ Lịch thi thử lần 2 sẽ được thông báo trên nhóm (Các em chú ý theo dõi).
+ Đây là kì thi hoàn toàn miễn phí Để them gia thi thử các em chỉ cần tham gia vào nhóm facebook theo đường link bên trên.
+ Đề thi, đường link điền và gửi đáp án, lời giải chi tiết, thông báo điểm sẽ được post tất cả trong nhóm.
Trang 10Nguyễn Anh Phong
Trang 11PHẦN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Cu(NO3 )2 2HNO3 CuS
+ Theo hình vẽ ta thấy đầu tiên Zn
CH3
CH2CH(
CH3 )
CH2OH
CH3OH
+ Với AlCl3 cho kết tủa keo trắng sau đó tan dần
+ Với NaNO3 không có hiện tượng gì xảy ra
+ Với K2CO3 có kết tủa trắng BaCO3
+ Với NH4NO3 có khí mùi khai NH3 thoát ra
Câu 7: Chọn đáp án C
1 Sai, chỉ có ancol bậc một mới cho ra andehit
2 Sai, có thể cho ra anken (tùy vào điều
kiện) 3.Đúng, vì là ancol đa chức có
nhóm – OH kề nhau
4 Đúng, vì có liên kết đôi trong phân tử
5 Sai, có thể cho ra các ancol bậc 2,3 tùy vào cấu tạo của anken
Trang 12axit axetic với natri phenolat axit axetic với NaOH
Trang 140, 006
%Fe
0,
Trang 15: 0,1(mol): 0,1(mol)
Trang 16a b 0, 010,7
a 0,3125174a 56b 58,575b
0,075
Câu 33: Chọn đáp án A
Ta
có : nKOH BTNT.S
n
SO : x
2 S
H
Trang 17n1 n2n
NH3
6 y
6 y 33(mol)
p 1
p2
y 18K
c
4
3
0,0132421
4, 5 18
4, 54.4
Câ
u 35 : Ch
ọn đá
p
án A
Có ngay
Câ
u 36 : Ch
ọn đá
p
án D
1H0,1
Trang 19Cho a =1 ta có :
%HCOOH
46.0, 446.0, 4 90.0, 6
Trang 22bÞ hÊp thô
0,3(mol)0,8 0,55 0, 25(mol)
BTE 8a.2 0, 2.912a .2 2a 0,1185 2a 2 a 0,01(mol)
SO
Trang 23Đầu tiên ta nhìn thấy 1 điều đặc biệt rằng, 2 axit đa chức kia bản chất là 2 axit 2 chức !
Trang 241, 02 0, 485 0, 535(mol)
A, B
2
CO OH (A, B)
n
CO (MAX)
4.0, 2675
0, 485
1, 555(mol)
2
2.n
H O
1, 56(
mol)
0, 78 0, 54 0, 24(moln
HOOC C C COOH 0,12(mol)
0,24(mol)n
CO0,12.2 0,12.4 0, 54.3 2, 34(mol)
2
Trang 25! )
n
NH NO
a(mol)
ne0,05.3 0,03 0,1.2 8a 0,38 8a
C
âu 47 : C họ
n đá
p
án B
BTNT.N
nph¶ n øng HNO30,38 8a 0,05 0,03 2a 0,46 10aFe,Mg,
Cu : 8,48(gam)43,101
NO : 0,388a3
NH4
NO3 : aHNO3 : 0,2(0,4
6 10a)BTKL43,1018,4862(0,388a)
80a 63.0,2
(0,46 10a)
a
0,0075
n
B Þ
k h ö
3
C â u 4 8 : C h ọ n đ á p á n B
Nhớ:OleumlàH2
SO4.nSO3
Với71
%SO3
→80n9880n
0,007
5 0,0
5 0,030,0875(mol)
0,71n3H
2
SO
4 .3SO
3
H2SO4 : 60 (gam)
Giả sử cần lấy m gam H2SO4 .3SO3
đổ vào 100 gam dung dịch
H2O : 40 (gam)
H
Trang 2698 80.3
0,3
NaOH
H2
0,040,05(mol)
ancol
n
C H O
0,03(mol)n
t phải
đa chức.+ Ta
lại có
B T L K
ntr
ong X
n
ntrong X
0,06
2,70,18 0,09(mol)
L K H
2
O C O
2
18BTLK.
ntrong andehit
LK.
0,09 0,03 0,04 0,02(moBTNT.C
0,03.4 0,04 0,02 0,18 n
CO2
l)HOOC COOH : 0,02(mol)
HOC CHO : 0,01(mol) C4 H8O2 : 0,03(mol)
%HOC CHO 0,01.58
11,55%
0,01.58 0,02.90 0,03.88
n
Trang 27B T N T.
N
NH4 : 0,025(mol)
n140,965
0,605
B T N T.
S
SO
2
: 0,605(mol)
B T N T.
S
n0,605(
mol)
233
NaOH:1,
085 BTDT
2a2b0,0251,085
4
H2SO4
+
Và
B T D T t r o n g Z
2a2b0,025c0,605
2
c0,125
B T N T K
nKNO0,125(mol)
BTK
a24b42,91,06.17
a0,38(mol)
B T K L
m88,285(gam)
+Khiđó
0,15(
mo
l
BT KL
31,120,605
980,125
10188,2850,2
14,6
218
0,495(
mol)
H2SO
4
KN
O3Y
BT NT.
H
BT NT.
N
nn
H2
0,605 0, 495 0,025.2 0,06(mol)
NO NO2
0,125 0,025 0,1(mol)n
Trang 29Nguyễn Anh Phong
Lê Kiều Hưng
https ://w ww facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
LẦN 3 – MÔN HÓA HỌC
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Đáp án, video lời giải chi tiết, công bố trao giải vào ngày 12/10/2015
Câu 1: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là
Câu 2: Trong các cấu hình electron của nguyên
tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào
Câu 3: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, C2H2, HCOOH, C2H5OH,
Câu 4: Tổng số hạt (p, n, e) trong 2 nguyên tử
kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 hạt Số hạt mang điện của nguyên tử
Y nhiều hơn X là 12 hạt X và Y lần lượt là
A Ca và Fe B Fe và Cu.
C Mg và Fe.
D Al và Fe.
Trang 30Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A Dung dịch vẫn trong suốt.
B Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại
tan
C Có kết tủa keo trắng.
D Có kết tủa nâu đỏ.
Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi
trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B phenol.
C este đơn
Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp
gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau
đây?
C N2O
D NH3
Câu 9: Dãy các chất sau được sắp xếp theo
chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
Trang 31Câu 10: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không
khí dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl.
Câu 11: Cho 11,1 gam metyl axetat tác dụng với 500ml dung dịch KOH 0,4M đun nóng, sau phản ứng
cô cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 15: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.
Câu 16: Cho K dư vào 102 gam dung dịch CH3COOH 40% thu được V lít khí H2 (đktc) Biết các phảnứng hoàn toàn Giá trị của V là:
Câu 17: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
Câu 18: Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên gọi là:
A Axit 2 – metylpropanoic B Axit 2 – metylbutanoic
C Axit 3 – metylbutan–1–oic D Axit 3 – metylbutanoic
Câu 19: Cho cân bằng hóa học: 3H2(k) + N2(k) 2NH3(k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén thể tích hỗn hợp xuống còn một nửa Nhận xét nào sau đây về tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) là chính xác
A vt giảm, vn tăng B vt tăng, vn giảm C vt và vn đều giảm D vt và vn đều tăng
Trang 32Câu 20: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl Cho hỗn hợp X vào dung dịch NH3 dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?
Trang 33A 3 B 5 C 4 D 2.
Câu 21: Phản ứng CH3CH2OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O thuộc loại phản ứng:
C Phản ứng tách D Không thuộc cả 3 loại phản ứng trên
Câu 22: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các anken đều có công thức là CnH2n
(2) Đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
(3) Các ankin đều có khả năng tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3
(4) Các ancol no đơn chức, mạch hở khi tách nước ở 1700C (H2SO4/đặc nóng) đều có khả năng sinh ra
anken
Số phát biểu đúng là:
Câu 26: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác
dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Câu 27: Số đồng phân ancol của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H8O là:
Câu 28: Để biến một số dầu mỡ lỏng thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình.
C Cô cạn ở nhiệt độ cao D Xà phòng hóa
Câu 29: Cho m gam este đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M thu
được hỗn hợp hai chất hữu cơ X và Y Lấy toàn bộ lượng Y trên rồi đốt cháy hết trong oxi dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Biết các phản ứng hoàn toàn Số mol O2 tham gia phản ứng đốt cháy là:
Câu 30: Cho 3,68 gam hỗn hợp chứa Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,3M,
Cu(NO3)2 0,4M và AgNO3 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chất rắn Lọc bỏ chất rắn rồi cho NaOH dư vào X thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là :
Trang 34Câu 31: Cho 1 mol HCOOH và 1 mol CH3OH vào bình kín ở nhiệt độ không đổi rồi thực hiện phản ứng este hóa Người ta thấy hiệu suất của phản ứng este hóa là 60% Để hiệu suất phản ứng là 75% thì người
ta phải cho thêm vào bình a mol HCOOH Giá trị của a là:
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn
hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng với AgNO 3 dư trong NH3 thu
được a mol kết tủa và 15,68 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z qua dung dịch Brom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá trị của a là:
Câu 34: Dung dịch A chứa H2SO4 0,5M; B là dung dịch chứa NaOH 0,8M Người ta đổ V1 lít dung dịch
A vào V2 lít dung dịch B Thu được dung dịch C có PH = 2 Tỷ lệ của V1 : V2 là :
Trang 35C K2MnO4 ; O2 D NH4 NO3 ; N2 O.
Câu 38: Cho một luồng khí CO dư qua 18,56 gam Fe3O4 nung nóng Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa trắng Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là:
Trang 36Câu 39: Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,03 mol HNO3 và 0,12 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho 0,04 mol Cu vào X, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 40: Hòa tan hết 11,54 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Mg, Al(NO3)3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch chứa H2SO4 và 0,1 mol NaNO3 (đun nóng nhẹ), kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat (không chứa muối amoni) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và N2 Tỷ khối của Z
so với He bằng 99,5/11 Cho dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch Y đến khi kết tủa cực đại thì đã dùng
480 ml Lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 12,96 gam rắn Giá trị
của V gần nhất với
Câu 41: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp các ancol no, đơn chức trong H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm các ancol dư, anken, ete và H2O Biết tổng số mol các ete trong X là 0,04 mol Người ta đốt cháy hoàn toàn lượng ete và anken trong X thì thu được 0,34 mol khí CO2 Mặt khác, nếu đốt cháy hết lượng ancol dư trong X thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O Nếu đốt cháy hết 8,68 gam các ancol trên bằng O2 dư thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được sẽ gần nhất với:
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và andehit axetic cần vừa đủ V lít O2
ở đktc, thu được hỗn hợp sản phẩm Y Sục Y qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Nếu cho 2m gam hỗn hợp X vào dung dịch nước Brom dư thì có 0,5 mol Br2 phản ứng Còn nếu cho 3m gam hỗn hỗn hợp X vào Br2 trong dung môi CCl4 dư thì có 0,6 mol Br2 phản ứng Giá trị của m và V lần lượt là:
A 6,40 và 14,56 B 7,80 và 11,2 C 6,6 và 13,44 D 6,3 và 12,32
Câu 43: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Al2O3, CuO, Al, Cu vào trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc), dung dịch sau phản ứng chỉ chứa HCl dư và một muối, lọc lấy phần chất rắn không tan cho vào dung dịch HNO3 dư, thu được 8,96 lít khí NO2 (đktc,sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng hoàn toàn Phần trăm khối lượng của oxi trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây :
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B đồng đẳng liên tiếp (thuộc một
trong các dãy đồng đẳng ankan, anken, ankin) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng thêm 7,4 gam Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch nước lọc sau phản ứng, thấylượng kết tủa tăng dần, khi kết tủa cực đại thì lượng NaOH cần dùng ít nhất là 150ml Cho hỗn hợp X phản ứng với Br2 với tỉ lệ 1:1 thì số sản phẩm có thể thu được là:
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X chứa Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa và 0,896 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Y thu được 59,04 gam muối trung hòa Mặt khác, cho NaOH dư vào Y thì thầy có 0,44 mol NaOH phản ứng Phần trăm khối lượng của Fe có trong X gần nhất với :
Câu 46: A, B, C, D có cùng công thức phân tử C4H6O4 đều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 Trongđó:
Trang 37- A, B đều tạo một muối và một ancol.
- C, D đều tạo một muối, một ancol và nước
Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có nước Công thức cấu tạo dạng thu gọn của A, B, C, D lần lượt là:
Trang 38A.HCOOCH2 - CH2OOCH; H3COOC-COOCH3; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2 - COOCH3
B.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2 - CH2COOH; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2 - COOCH3
C.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2 - CH2OOCH; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2 - COOCH3
D.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2 - CH2OOCH; HOOC - CH2 - COOCH3; HOOC - COOC2H5
Câu 47: Cho X,Y là 2 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no ( có một nối đôi C=C; MX < MY); Z
là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este 3 chức tạo bởi X,Y và Z Chia 40,38 gam hỗn hợp
E gồm X, Y, Z, T làm 3 phần nhau :
Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,5 mol CO2 và 0,53 mol H2O
Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch Brom dư thì thấy số mol Brom phản ứng là 0,05 mol.
Phần 3 : Cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi cô
cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là :
Câu 48: Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2 và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa Cho NaOH dư vào Y thì th ấy có 0,82 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là :
Câu 49: A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam A, hấp thụ toàn bộ sản phẩm
thu được vào bình đựng 5000 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, phần nước lọc
có khối lượng lớn hơn dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 1,24 gam Biết rằng khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn khối lượng mol phân tử của glucozơ; A phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol A và NaOH là 1: 4; A có phản ứng tráng gương Số đồng phân của A thỏa mãn là:
Câu 50: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4
và 0,045 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 62,605 gam các muối (không có ion Fe3+) và thấy thoát ra 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm N2, NO2, N2O, NO, H2, CO2 có tỷ khối so với H2 bằng 304/17 ( trong C có chứa 0,02 mol H2) Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì dùng hết 865 ml Mặt khác, cho 94,64 gam BaCl2 vào B sau đó cho tiếp AgNO3 dư vào thì thu được 256,04 gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là :
……… Hết………
Trang 39KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016
THẦY: NGUYỄN ANH PHONG ĐỀ
SỐ 15
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN HÓA HỌC 2015 – 2016
MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 90 phút
Trích đề thi thử THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2016
Câu 1: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ
Vml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là:
C â u
2 :
Cho
các
thí
nghiệm
sau:
(1)
Trang 39/5 - Mã đề
Trang 40vào
dung
dịch
CrCl3
(4)
Cho
khí
CO2 dư
và
Trang 40/5 - Mã đề