CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY Chất điện li mạnh tan trong nước, phân li hoàn toàn ra ion α = 1: bao gồm các axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối tan.. Chú ý: Chất lưỡng tính phản ứng với axi
Trang 1CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
ĐỪNG CỐ GẮNG HÃY CHÁY HẾT MÌNH!
Trang 2CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Trang 3CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Trang 4CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Axit mạnh: HCl, HNO3, HClO4…
Bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2
Muối tan: NaCl, Na2SO4…
Lưỡng tính: Phản ứng với H ,OH
Không thay đổi số ôxi hoá
→ ( axit, bazơ, muối)
1 Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2
2 (NH4)2CO3, CH3COONH4…
3 Amino axit
4 H2O
Trang 5CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
4 Ion
3
HCO
Muối axit Tạo môi trường bazơ: HCO3CO2OH L{ chất lưỡng tính: 2
HCOOHCOH O HCO3HCO H O2 2
4
HSO
Muối axit Tạo môi trường axit: 2
SO: tan trừ Ba2+, Ca2+, Sr2+, Pb2+
3 4
VD: NaCl, K2SO4, Ba(NO3)2…
Muối trung hòa tạo bởi axit yếu v{ bazơ yếu→ pH ≈ 7:
VD: (NH4)2CO3…
Trang 6CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
7 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Điều kiện : 1 Tạo chất kết tủa: 2 2
Dạng 1: Xác định chất điện li và tính chất dung dịch chất điện li
Chất điện li mạnh: axit mạnh (HCl, H2SO4, HNO3 ); bazơ mạnh (NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ), v{ hầu hết c|c muối
Chất điện li yếu: Axit yếu, bazơ yếu
Chất không điện li: C6H12O6, C12H22O11, C6H6, C2H5OH
Dung dịch chất điện li: dẫn điện
Chú ý: Một số muối NaCl, bazơ NaOH ở trạng th|i nóng chảy cũng phân ly ra ion dẫn điện được
Bài tập mẫu
Cơ bản Câu 1 Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Hướng dẫn giải
Chất không điện li: C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ)
Chất điện li: KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4
Câu 2 Chất n{o sau đ}y thuộc loại chất điện li mạnh?
A H2O B C2H5OH C NaCl D CH3COOH
Hướng dẫn giải
Trang 7CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Chất điện li mạnh tan trong nước, phân li hoàn toàn ra ion (α = 1): bao gồm các axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối tan
→ NaCl là chất điện li mạnh
→ Đáp án C
Vận dụng Câu 3 Cho dãy các chất: MgSO4, HCl, H2O, HNO3, Ca(OH)2, Al(OH)3, Cu(OH)2, H2S, HF,
CH3COOH, Ba(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li mạnh là
Hướng dẫn giải
C|c chất khi nóng chảy có thể dẫn điện l{: NaCl, BaCl2
CaCO3 bị ph}n hủy CaCO3tCaO + CO2
Al2O3 l{ oxit nên không dẫn điện I2 thăng hoa khi đun nóng
→ Đáp án D
Câu 5 Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận n{o sau đ}y không đúng?
A Khi pha lo~ng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4
B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C Khi pha lo~ng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
D.Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên l{ 14,29%
Trang 8CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Dạng 2: Chất lưỡng tính
Oxit: Al2O3, ZnO, Cr2O3,
Hiđroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, , Cr(OH)3, (Pb(OH)2 Cu(OH)2 tan trong kiềm đặc),
Muối: muối amoni của gốc axit yếu (NH4)2CO3, muối axit NaHCO3, NaHS, NaHSO3,
Na2HPO4, NaH2PO4
Chú ý: Chất lưỡng tính phản ứng với axit v{ bazơ nhưng không thay đổi số oxi hóa (Chỉ l{ qu|
trình nhường nhận proton, không có sự trao đổi electron) Do đó Zn, Al phản ứng với axit, bazơ nhưng không phải chất lưỡng tính vì Zn v{ Al thay đổi số oxi hóa trong phản ứng
Bài tập mẫu
Cơ bản Câu 6 Cho dãy Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất có tính chất lưỡng tính là
Hướng dẫn giải
Chất lưỡng tính: Ca(HCO3)2; (NH4)2CO3; Al(OH)3, Zn(OH)2
(1) Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
Trang 9CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Nâng cao Câu 8 Cho các chất: Cr, Fe2O3,Cr2O3, Al(OH)3, Zn, Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Zn(OH)2, ZnSO4 Số chất
Dạng 3: Chất phản ứng với axit và bazơ
a Phản ứng đồng thời với axit và bazơ
Hướng dẫn giải
(1) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2↑ 2Al + 2NaOH +2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑
(2) Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
(3) Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O
(4) NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑ NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
→ Đáp án B
Vận dụng Câu 10 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Hướng dẫn giải
(1) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2↑ 2Al + 2NaOH +2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑ (2) Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
(3) Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O
(4) NaHS + HCl NaCl + H2S ↑ NaHS + NaOH Na2S + H2O
Trang 10CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
(5) (NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + H2O + CO2↑
(NH4)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O
→ Đáp án B
Nâng cao Câu 11 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong d~y vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 12 D~y gồm c|c chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH l{:
A.NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B.NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C.NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D.Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Hướng dẫn giải
A sai vì MgO không t|c dụng với dung dịch NaOH
B, D sai vì Mg(OH)2 không t|c dụng với dung dịch NaOH
C đúng vì:
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 ↓+ Na2CO3 + 2H2O
Trang 11CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Dạng 4: Phương trình ion thu gọn
Bước 1: Viết phương trình phản ứng dạng ph}n tử
Bước 2: Ph}n ly c|c chất điện ly mạnh
Bước 3: Giữ lại chất rắn, kết tủa, chất khí, chất điện li yếu v{ c|c ion liên quan
VD: FeS + HCl
Bước 1: FeS + 2HCl FeCl2 + H2S↑
Bước 2: : Ph}n ly c|c chất điện ly mạnh th{nh ion
FeS + 2HFeH S
Bài tập mẫu
Cơ bản Câu 13 Cho phản ứng hóa học : NaOH + HCl NaCl + H2O
Phản ứng hóa học n{o sau đ}y có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A. 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl
NaOH HCl NaCl H O → PT ion thu gọn: OH HH O2
A sai vì: PT ion thu gọn: 2
2
(O2OH FeFe H)
B sai vì: PT ion thu gọn: 2
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn l{:
A.(1), (2), (3), (6) B.(1), (3), (5), (6)
C.(2), (3), (4), (6) D.(3), (4), (5), (6)
Hướng dẫn giải
Trang 12CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Trang 13CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Dạng 5: Phản ứng ion trong dung dịch
C|c ion cùng tồn tại trong dung dịch phải đảm bảo hai yêu cầu
Không có phản ứng xảy ra giữa c|c ion trong dung dịch tạo kết tủa, điện li yếu, khí hoặc phản ứng oxi hóa khử xảy ra
Bảo to{n điện tích
Trang 14CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Nâng cao Câu 18 Dãy gồm các ion không tồn tại trong một dung dịch là:
A.HNO3, NaCl, Na2SO4 B.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C.NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Hướng dẫn giải
A, C sai vì NaCl không t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
D sai vì Mg(NO3)2 không t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
B đúng vì:
Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2↑
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 BaSO4↓ + K2SO4 + 2H2O + 2CO2↑
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3
Câu 21 Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua
sự điện li của nước) Ion X v{ gi| trị của a l{
A.NO3– và 0,03 B.Cl– và 0,01
C.CO32– và 0,03 D.OH– và 0,03
Câu 22 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A.HNO3, NaCl, Na2SO4 B.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C.NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 23 Dãy các chất đều t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A.HNO3, NaCl và Na2SO4 B.HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C.NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2 D.HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4
Câu 24 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Trang 15CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Câu 25 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt v{o c|c dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa l{:
Câu 26 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu
và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch l{
Câu 27 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X v{o H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A.NaCl, NaOH, BaCl2 B.NaCl, NaOH
C.NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D.NaCl
Câu 28 Chất n{o sau đây không tạo kết tủa khi cho v{o dung dịch AgNO3?
Câu 29 Cho d~y c|c chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong d~y t|c dụng
với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo th{nh kết tủa l{
Câu 30 Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm:(NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 31 Cho d~y c|c chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong d~y tạo thành
kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 32 Dãy gồm các chất đều t|c dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A.KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B.FeS, BaSO4, KOH
C.AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D.Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 33 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH lo~ng v{o mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số trường hợp thu được kết tủa l{:
Câu 34 Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A.Trong c|c dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
B.Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư v{o dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C.Dung dịch Na2CO3 l{m phenolphtalein không m{u chuyển sang m{u hồng
D.Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư v{o dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
Câu 35 Cho c|c chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất t|c dụng được với dung dịch NaOH lo~ng ở nhiệt độ thường l{
Trang 16CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Câu 37 Cho d~y c|c chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong d~y t|c dụng
với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo th{nh kết tủa l{
Câu 38 Cho muối X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt kh|c, cho a gam dung dịch muối X t|c dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X l{
C sai vì Mg2 2OH Mg(OH)2↓
D sai vì Cu2 2OH Cu(OH)2↓
→ Đáp án A
Câu 20 Gọi điện tích ion X là -n
Áp dụng bảo to{n điện tích:0,01.1 + 0,02.2 = 0,02.1 + a.n → a.n = 0,03 → loại C, B
D sai vì nếu X l{ ion OHthì trong dung dịch có ion 2
A, C sai vì NaCl không t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
D sai vì Mg(NO3)2 không t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
B đúng vì:
Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2↑
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3↓ + CaCO3↓ + H2O
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 BaSO4↓ + K2SO4 + 2H2O + 2CO2↑
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3
→ Đáp án B
Câu 22
A, C sai: vì NaCl không t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
B sai vì: KNO3 không t|c dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
D đúng vì
Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3
→ Đáp án D
Trang 17CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Câu 23
1 Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O
2 Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 2BaCO3↓ + 2H2O
3 Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3
4 Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4↓ + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑
→ Đáp án D
Câu 24
1 Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
2 Ba(HCO3)2 + Na2CO3 BaCO3↓ + 2NaHCO3
3 Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 BaSO4↓ + K2SO4 + 2H2O + 2CO2↑
4 Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4↓ + 2NaHCO3
5 Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O
6 Ba(HCO3)2 + H2SO4 BaSO4↓ + 2H2O + 2CO2↑
Trang 18CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
(2) Ba(OH) MgCl Mg(OH) BaCl
(3) Ba(OH) FeCl Fe(OH) BaCl
2NaHSO BaCl BaSO Na SO 2HCl
Na SO BaCl 2NaCl BaSO
A sai vì KNO3 không t|c dụng được với dung dịch HCl lo~ng
B sai vì BaSO4 không t|c dụng được với dung dịch HCl lo~ng
C sai vì CuS không t|c dụng được với dung dịch HCl lo~ng
D đúng vì
Trang 19CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
A đúng vì H2S l{ axit yếu, 2 nấc, ph}n li raH kém vì thế pH của nó lớn nhất
B sai vì kết tủa tan trong NH3 dư do tạo phức
X không đổi màu quỳ tím → X có môi trường trung tính
Y làm quỳ tím hóa xanh → Y có tính bazơ → loại C, D
Trộn X với Y xuất hiện kết tủa → loại A
→ B đúng :
Ba(NO3)2 được tạo từ cation Ba2+ (ứng với bazơ mạnh Ba(OH)2) và anion NO3( ứng với axit mạnh
( vì HCOOH l{ axit yếu hơn HCl)
Trang 20CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
HNO3) → môi trường trung tính
Na2CO3 được tạo bởi cation Na( ứng với bazơ mạnh NaOH) v{ anion 2
3
CO( ứng với axit yếu
H2CO3) → môi trường bazơ
(2) Ba(OH) MgCl Mg(OH) BaCl
(3) Ba(OH) FeCl Fe(OH) BaCl
X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan → 1 trong hai chất tan
là NaOH → chất còn lại l{ muối của Na+ → Loại A, D
Cho a gam dung dịch muối X t|c dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y
→ phản ứng không tạo kết tủa hay bay hơi → Loại B vì:
Ví dụ NaCl, KNO3 Na2CO3, C6H5ONa FeCl3, AgNO3
Định lượng: X|c định pH khi trộn dung dịch axit với dung dịch bazơ
Bước 1: Tính n ; nH OH
Bước 2: Viết phản ứng HOH H O2 X|c định chất dư
Bước 3: Tính tổng thể tích sau khi trộn rồi tính nồng độ chất dư
Bước 4: Tính pH dung dịch
pH = - lg[H+]; pOH = - lg[OH-]; pH + pOH = 14; [H+].[OH-] =10-14
Chú ý: B{i to|n ngược khi cho pH thì dựa v{o pH sẽ x|c định axit hay bazơ dư
Trang 21CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Bài tập mẫu
Cơ bản Câu 38 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A.NH4Cl B.Al(NO3)3 C.CH3COONa D.HCl
Hướng dẫn giải
A : NH4Cl được tạo bởi cation NH4( ứng với bazơ yếu NH3) và anion Cl( ứng với axit mạnh HCl)
→ môi trường axit: NH Cl4 NH4Cl ; NH4NH3H
B : Al(NO3)3 được tạo bởi cation Al3 ( ứng với bazơ yếu Al(OH)3) và anion NO3( ứng với axit mạnh HNO3) → môi trường axit: Al(NO )3 3Al33NO3
B, C sai vì KCl l{ muối trung hòa
D sai vì NaHSO4, NH4Cl có môi trường axit do 2
HSOSOH và NH4 NH3 H
→ Đáp án A
Trang 22CHƯƠNG IV: SỰ ĐIỆN LY
Nâng cao Câu 40 Cho c|c dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Gi| trị pH
của c|c dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ tr|i sang phải l{:
KNO3 được tạo bởi cation K( ứng với bazơ mạnh KOH) v{ anion NO3( ứng với axit mạnh HNO3) nên môi trường trung tính → pH = 7
Câu 41 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,0375M v{ HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Gi| trị pH của dung dịch X l{:
H SO HCl H
Câu 42 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là