1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GI i CHI TI t THI TH BOOKGOL l n TH 12

15 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 656 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy 1 mol mỗi kim loại cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thì kim loại sinh ra số mol khí lớn nhất là Câu 10: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO, PbO, NiO đun nóng..

Trang 1

ĐỀ THI THỬ BOOKGOL LẦN THỨ 12

Biên soạn và giải chi tiết: Giáo viên Nguyễn Hoàng Vũ

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất cacbohiđrat H thì nhận thấy số mol O2 đem đốt bằng số mol

CO2 sinh ra Biết H làm mất màu dung dịch Br2 Chất H là

A saccarozơ B anđehit fomic C fructozơ D glucozơ

Câu 2: Để hòa tan hết 11,76g Fe thì thể tích dung dịch HNO3 2,8M tối thiểu cần dùng là bao nhiêu ml? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

Câu 3: X là ancol, Y là xeton; X, Y đều no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm X,

Y (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) trong oxi dư, thu được 70,4g CO2 và 36g H2O % khối lượng cacbon có trong phân tử X là

Câu 4: H là một este đơn chức có mạch cacbon hở, phân nhánh và là nguyên liệu chính để chế tạo thủy

tinh hữu cơ Thủy phân hoàn toàn H trong dung dịch KOH dư, sản phẩm sau phản ứng gồm có

A kali acrylat, metanol, kali hiđroxit B kali metacrylat, metanol, kali hiđroxit.

C kali metacrylat, metanol D kali axetat, anđehit axetic.

Câu 5: Giả sử một đoạn tơ nitron có khối lượng mol phân tử là 5618 g/mol Vậy đoạn tơ nitron trên có

bao nhiêu mắc xích?

Câu 6: Hòa tan 35,46g BaCO3 vào 400g dung dịch H2SO4 5,88% Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được khi phản ứng kết thúc?

Câu 7: Trong hợp chất, photpho có các số oxi hóa là:

A -3 ; +2 ; +3 ; +5 B +1; +2 ; +3 C -3 ; +5 D -3 ; +3 ; +5

Câu 8: Chọn nhận định đúng?

A Trong tự nhiên, canxi cacbonat tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn.

B Natri cacbonat (Na2CO3) là chất rắn không màu, tan nhiều trong nước

C Trong nhóm IA thì kali có tính khử yếu hơn liti.

D Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

Câu 9: Cho các kim loại Cu, Na, Ba, Al Lấy 1 mol mỗi kim loại cho tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, thì kim loại sinh ra số mol khí lớn nhất là

Câu 10: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO, PbO, NiO đun nóng Khi kết thúc phản ứng thì thu được

A 3 đơn chất và 2 hợp chất B 5 đơn chất.

C 3 đơn chất và 4 hợp chất D 2 đơn chất và 4 hợp chất.

Câu 11: X, Y (MX < MY) là hai amino axit no, phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH; X, Y đều mạch hở và có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Đốt cháy hết hỗn hợp gồm X, Y trong oxi, thu được 0,2 mol N2 và tổng khối lượng CO2 và H2O là 66,84g % khối lượng của Y có trong hỗn hợp là

Câu 12: Điện phân dung dịch (có màng ngăn, điên cực trơ) nào sau đây thì thu được kim loại bên

catot?

Câu 13: Từ một anđehit H mạch hở có thể điều chế được hai chất hữu cơ X và Y Biết X tác dụng với

Y thu được một este mạch hở có công thức phân tử là C6H10O2 Tên thay thế của H là

A prop-1-en-3-al B prop-2-en-1-al C anđehit propionic D anđehit acrylic

Trang 2

Câu 14: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + NH4NO3 + H2O Biết

N NH NO

Câu 15: Công thức phân tử của ancol isoamylic là

A C6H14O B C5H12O C C4H10O D C5H12O2

Câu 16: Bằng phương pháp hóa học Hãy chọn một hóa chất thích hợp để nhận biết các chất rắn (dạng

bột) sau: Fe, FeO, Fe3O4, CuO

Câu 17: Trong công thức cấu tạo của axit ađipic có tất cả bao nhiêu nhóm metylen?

Câu 18: Kim loại Al và Cr khi tác dụng với chất nào sau đây thì đều có sự thay đổi số oxi hóa như

nhau?

C dung dịch NaOH loãng D dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 19: H là một este đơn chức, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết C=C Đốt cháy hoàn toàn H cần vừa

đủ 0,54 mol O2, thu được 21,12g CO2 Cho cùng lượng H trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và 5,28g một chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 20: Chất H có công thức phân tử C3H7NO2 khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành chất Z có công thức phân tử C2H4NO2Na Vậy H thuộc loại hợp chất nào sau đây?

A aminoaxit B axit cacboxylic C este của aminoaxit D muối amoni

Câu 21: Xenlulozơ thuộc loại…(1) , xenlulozơ là…(2) ,…(3)… Xenlulozơ không tan trong nước,

nhưng tan nhiều trong…(4) Trong phân tử xenlulozơ gồm nhiều gốc…(5)

Hãy chọn những từ cụm từ thích hợp để điền vào các khoảng trống trên?

A (1) polisaccarit, (2) chất rắn, (3) màu trắng, (4) dung môi hữu cơ, (5)  -glucozơ.

B (1) polisaccarit, (2) chất rắn, (3) ở dạng bột vô định hình, (4) dung dịch iot, (5)  -glucozơ.

C (1) polisaccarit, (2) chất rắn, (3) màu trắng, (4) nước Svayde, (5)  -glucozơ.

D (1) polisaccarit, (2) chất rắn, (3) không màu, (4) dung môi hữu cơ, (5)  -glucozơ.

Câu 22: Đun nóng 405g xenlulozơ trong hỗn hợp axit nitric đặc và axit sunfuric đặc (hai axit dùng dư),

khi xenlulozơ tham gia phản ứng hết thì thu được bao nhiêu gam xenlulozơ trinitrat?

Câu 23: Nhóm các tơ đều được điều chế từ hai monome là

A tơ tằm và tơ lapsan B tơ lapsan và tơ nilon-6,6.

C tơ nilon-6,6 và tơ olon D tơ nilon-6 và tơ enăng.

Câu 24: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5M vào 200 ml dung dịch Na3PO4 0,7M, khi phản ứng kết thúc lọc bỏ kết tủa, sau đó cô cạn dung dịch còn lại thì được hỗn hợp muối khan Nung muối khan đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam rắn?

Câu 25: Cho các phản ứng sau:

3) dung dịch FeSO4 + dung dịch KMnO4 + H2SO4 4) dung dịch FeSO4 + khí Cl2

Số phản ứng mà ion Fe2+ bị oxi là

Câu 26: Trong cấu hình electron của ion X2+ thì tổng số electron trên phân lớp p là 12 Số hạt mang điện có trong ion X2+ là

Trang 3

A 36 B 38 C 42 D 40

Câu 27: Chọn nhận định đúng?

A Dung dịch của axit 2-aminoetanoic và axit glutamic đều làm đó giấy quỳ tím.

B Các hợp chất amin đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C Có thể phân biệt đipeptit Ala-Ala và protein bằng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

D Tất cả các amino axit là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

Câu 28: Cho 51,44g hỗn hợp H gồm Ca, MgO, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch HCl 2,45M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp muối khan có chứa m gam FeCl3 và m1 gam FeCl2 Tổng giá trị m + m1 là

Câu 29: Tổng số liên kết xích ma có trong phân tử este phenyl fomat là

Câu 30: Hỗn hợp H gồm m gam Al, m gam Fe2O3, m gam CuO Nung nóng hỗn hợp đến khi không còn phản ứng xảy ra thì thu được hỗn hợp rắn X (chứa 3 đơn chất và 1 hợp chất) Biết X tác dụng vừa

đủ với 400 ml dung dịch HCl 1,47M Khối lượng hợp chất có trong X là

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm axit malonic và axit ađipic cần đúng 1,185 mol O2, thu được 1,29 mol CO2 Cũng cho lượng H trên tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 1,5M và NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 32: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

Dãy các polime tổng hợp là

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozơ, polipeptit, nilon-6,6 Câu 33: Cho 66,88g hỗn hợp H gồm FeCO3, Fe3O4, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, NO và dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 68,8 rắn Biết NO là sản phẩm khử duy nhất

và tỉ khối của X đối với He bằng 8,5 Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

Câu 34: H là một este đa chức, mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 Cho 1 mol H tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được một muối X và một ancol Y Biết m : mX Y 82 : 31 Tên của axit tạo nên H là

A axit fomic B axit malonic C axit oxalic D axit etanoic

Câu 35: Để tổng hợp amoniăc người ta dẫn hỗn hợp khí gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) qua bình kín (đựng bột Fe) đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí H Biết tỉ khối của H đối với

He bằng 18/7 Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniăc là

Câu 36: X, Y là hai este no, đơn chức, hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và đều được tạo thành từ

một ancol Z Đốt cháy hết hỗn hợp H gồm X, Y, Z trong oxi, thu được 62,48g CO2 và 39,96g H2O Mặt khác, H tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1,8M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối A; b gam muối B Biết MA < MB Tỉ lệ a : b có giá trị là

Câu 37: Một học sinh làm thí nghiệm điều chế NH3 bằng cách đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2, khí NH3

sinh ra thường có lẫn hơi nước Vậy để làm khô khí NH3 cần dùng hóa chất nào sau đây?

A CuSO4 (rắn) B dung dịch H2SO4 đặc

Trang 4

Câu 38: Nung nóng 40,94g hỗn hợp gồm KMnO4 và MnO2 một thời gian, thu được 1,344 lít (đktc) khí

O2 và hỗn hợp rắn H gồm 3 chất Cho H tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thấy có 0,92 mol HCl bị oxi hóa Khối lượng chất rắn có phân tử khối nhỏ nhất trong H là

Câu 39: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử với chất khử là đơn chất kim loại?

A dung dịch Fe(NO3)2 + dung dịch AgNO3  B Na2SO3 rắn + H2SO4 loãng 

C CuO + H2

0

t

  D Cu + dung dịch NaNO3 + HCl 

Câu 40: Chọn nhận định sai?

A Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng

B Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

C Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm.

D Giống như ion Fe3+ trong dung dịch, ion Cr3+ chỉ có tính oxi hóa

Câu 41: Cracking hoàn toàn một ankan X, thu được hỗn hợp H gồm các hiđrocacbon (không chứa X)

và H2; trong đó chỉ có một ankin Y cùng số nguyên tử cacbon với X Đốt cháy hoàn toán H cần đúng 1,3 mol O2, thu được 18,72g H2O Mặt khác, H làm mất màu vừa hết 0,38 mol Br2 % số mol của Y có trong H là

Câu 42: Cho 0,8 mol hai kim loại Mg và Cu tác dụng với 160 ml dung dịch chứa FeCl3 xM và CuCl2

yM, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và hỗn hợp H gồm hai kim loại có số mol bằng nhau

Cô cạn dung dịch X được 77,3g muối khan Nếu cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thì thu được 11,2 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x, y lần lượt là

A 0,25M ; 1,875M B 2,5M ; 1,125M C 0,625M ; 0,75M D 1,875M ; 1,875M Câu 43: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa K2CO3 2M và KHCO3 3M vào 200 ml dung dịch HCl 2,1M, thu được khí CO2 Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 0,8M, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44: Hỗn hợp H gồm chất hữu cơ X có công thức C2H6N2O5 và một tripeptit mạch hở Y được tạo từ một loại amino axit trong số các amino axit sau: alanin, glyxin, valin Đốt cháy hết Y trong oxi, thu được 6,12g H2O và 1,68g N2 Cho 20,28g hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 2M,

cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp muối khan Z % khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong Z là

Câu 45: Chọn nhận định đúng?

A Trong môi trường kiềm ion Cr3+ bị khử bởi Br2

B Crom là kim loại hoạt động hóa học yếu hơn Zn và mạnh hơn Fe.

C Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch chứa CuCl2, AlCl3, NiCl2 thì thu được hai kết tủa

D Có ba đồng phân mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O

Câu 46: Cho hỗn hợp H gồm FeS2, CuS, Fe3O4, CuO (biết m : mS O 7 :13) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được 34,84g hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO (không còn sản phẩm khử khác); tỉ khối của X đối với He bằng 871/82 Mặt khác, cho H tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thì có 1,14 mol H2SO4 tham gia phản ứng, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

1) Giống như ankan và anken, các ankin cũng không tan trong nước và nhẹ hơn nước

2) Các ankin đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

3) Các anken có từ 3 nguyên tử cacbon trở lên ngoài đồng phân cấu tạo còn có đồng phân hình học

Trang 5

4) Hiđro hóa ankin luôn thu được ankan.

5) Trùng ngưng stiren và buta-1,3-đien thu được cao su buna-S

6) Tương tự stiren, toluen cũng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

Số phát biểu sai là

Câu 48: X, Y (MX < MY) là hai axit đơn chức, không no; Z là một ancol no, ba chức ; X, Y, Z đều mạch hở Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X, Y, Z (giả sử hiệu suất phản ứng este hóa đạt 100%), sản phẩm thu được chỉ có nước và m1 gam một este thuần chức T Đốt cháy hết 36,84g hỗn hợp

H gồm m gam hỗn hợp X, Y, Z và m1 gam este T, thu được 20,52g H2O Mặt khác lượng H trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch N chứa 35,28g muối Biết 36,84g H làm mất màu vừa đủ 0,48 mol Br2; este T chứa 7 liên kết π Hiệu khối lượng giữa T và Y có giá trị gần nhất với

Câu 49: Hòa tan hết hỗn hợp H gồm Al, Fe(NO3)2, FeCO3, CuO vào dung dịch chứa 1,14 mol KHSO4, thu được 5,376 lít hỗn hợp khí X gồm H2, NO, CO2 và dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa (không chứa ion Fe3+) Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan nặng hơn khối lượng H là 138,46g Nếu cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào Y thì được hỗn hợp kết tủa Z Biết tỉ khối của X đối với He bằng 97/12 và nếu nhiệt phân hoàn toàn H trong chân không thì thu được 0,22 mol hỗn hợp hai khí % khối lượng của Fe(OH)2 trong Z có giá trị gần nhất với

Câu 50: Hỗn hợp T gồm P, Q (MP < MQ) là hai α-amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng với glyxin Lấy lần lượt 16x mol ; 12x mol và 10x mol T để tạo ra các peptit tương ứng là X ; Y; Z Biết X, Y, Z mạch

hở và đều chứa cả 2 g c amino axitốc amino axit Cho hỗn hợp H gồm X, Y, Z với khối lượng như trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 47,5g hai muối khan (số mol của hai muối bằng nhau) Đốt cháy hết lượng nuối khan trong oxi, thu được 27,36g H2O Biết số mol X bằng 4/7 lần số mol hỗn hợp H ; số nguyên tử nitơ trong X không quá 6 và tổng số nguyên tử nitơ của

ba peptit bằng 20 % khối lượng của Z có giá trị gần nhất với

Câu 1: Chọn đáp án D

H là cacbohiđrat loại đáp án B

H làm mất màu dung dịch Br2 loại đáp án A, C

Câu 2: Chọn đáp án A

Vì thể tích HNO3 tối thiểu Fe chỉ nhường hai electron

BT e: 3nNO 2nFe nNO0,14 mol

Câu 3: Chọn đáp án D

Theo giả thiết: nX nH O2  nCO2  2 1,6 0, 4 mol  nY0,3 mol

 Số X,Y 1, 6

0,7

nguyên tử cacbon

0,3

C/X

Y : C H O

0,3

Câu 4: Chọn đáp án B

Trang 6

H là CH2=C(CH3)COOCH3 (metyl metacrylat) Vì KOH dùng dư, nên sản phẩm sau phản ứng phải chứa KOH dư

Câu 5: Chọn đáp án A

Tơ nitron (tơ olon hay poliacrilonitrin):

C N n

Câu 6: Chọn đáp án C

Ta có: nBaCO3 0,18 mol ; nH SO2 4 0, 24 mol

BaCO3 + H2SO4  BaSO4  + CO2  + H2O 0,18  0,18 0,18 0,18

 H2SO4 dư 0,06 mol

0,18 44

400 0,18 233 35,46

  

385,6

Câu 8: Chọn đáp án A

B Sai Vì natri cacbonat là chất rắn có màu trắng.

C Sai Vì trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống tính kim loại tăng  tính khử tăng Nên kali có tính khử mạnh hơn liti

D Sai Vì trong tự nhiên kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất

Câu 10: Chọn đáp án C

Ba đơn chất: Cu, Pb, Ni Bốn hợp chất: Al2O3, MgO, CO2 và CO dư

Câu 11: Chọn đáp án D

Lưu ý: Amino axit no, hở, phân tử chứa 1 nhóm –NH2; 1 nhóm –COOH có CTTQ là: CnH2n+1NO2

2

X,Y N

Có hệ:

2 2

H O

H O CO X,Y

2

0, 4

Câu 13: Chọn đáp án B

Từ este có CTPT C6H10O2 (số liên kết π bằng 2)  H là CH2=CH-CHO Đáp án D là tên thông thường

CH2=CH-CHO + 2H2

0

Ni,t

   CH3CH2CH2OH

CH2=CH-CHO + 1/2O2

0

xt,t

Câu 14: Chọn đáp án C

9Mg + 22HNO3 9Mg(NO3)2 + 1N2 + 1NH4NO3 + 9H2O

Đề bài hỏi số phân tử HNO3 bị khử (khác số phân tử HNO3 tham gia phản ứng), nghĩa là số phân tử HNO3 tạo sản phẩm khử Trong NH4NO3 chỉ có nitơ trong gốc NH4 có số oxi hóa thay đổi

Câu 16: Chọn đáp án A

Trang 7

Fe FeO Fe3O4 CuO

đỏ Cu

Fe + 2Fe3+  3Fe2+ ; Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu 

Câu 19: Chọn đáp án B

Từ giả thiết đặt CT của este H: CnH2n-2O2

H

0,12

3

5, 28

0,12

 chất hữu cơ   Vậy CTCT của H là CH3COOCH=CH2

3

CH COOK

Câu 20: Chọn đáp án C

CTCT của H là H2NCH2COOCH3

Câu 24: Chọn đáp án A

3AgNO3 + Na3PO4  Ag3PO4  + 3NaNO3

0,42  0,14  0,42

Vậy muối thu được gồm AgNO3 dư: 0,08 mol ; NaNO3: 0,42 mol

0

t

0

t

2

Ag NaNO

Câu 25: Chọn đáp án D

Ion Fe2+ bị oxi hĩa, nghĩa là ion Fe2+ đĩng vai trị là chất khử (cĩ số oxi hĩa tăng)

Các phản ứng thỏa là (1), (3), (4) Phản ứng (2) Fe2+ đĩng vai trị là chất oxi hĩa

Câu 27: Chọn đáp án C

A Sai Vì axit 2-aminoetanoic (H2NCH2COOH) khơng làm đỏ quỳ tím

B Sai Anilin (C6H5NH2) khơng làm đổi màu quỳ tím

D Sai Vì aminoaxit kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống phải là aminoaxit thiên nhiên (α-aminoaxit)

Câu 30: Chọn đáp án A

Hỗn hợp rắn X gồm: Fe, Cu, Al dư và Al2O3 Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl:

Ta cĩ: nHCl 2nFe3nAl dư2nO/oxit

m 4,32g

BTNT O: nAl O2 3 0,045 mol mAl O2 3 4,59g

Câu 31: Chọn đáp án C

Hai axit đều cĩ cơng thức chung là CnH2n-2O4: a mol

2 2

CO H O

1,29

H O

H O

a 0,3 mol

BTNT O : 4a 1,185 2 1, 29 2 n

Trang 8

0,99 2 1,29 12 0,3 4 16

Vì phản ứng vừa đủ:  nOHnCOOH nH O2 1,5V 2 3V 0,6    V 0,1 (l)

36,66 0,15 171 0,3 40 0,6 18

  

Câu 33: Chọn đáp án B

Cách 1:

Dùng sơ đồ chéo: nCO2 2a mol ; nNO 5a mol

Giả thiết: nFe O2 3 0, 43 mol nFe(NO )3 3 0,86 mol

BTNT N: nHNO3 pứ0,86 3 5a 2,58 5a (mol)    BTNT hiđro: nH O2 1, 29 2,5a (mol) BTKL: 66,88 63 (2,58 5a) 0,86 242 88a 150a 18 (1, 29 2,5a)           a 0,06 mol

3

HNO

Cách 2:

Dùng sơ đồ chéo: nNO 5a mol ; nCO2 2a mol

3

FeCO

Đặt nFe O3 4 b mol ; nFe c mol

NO

c 0, 2 mol

2

2 0,18 4 4 5 0,06 0,06 4

   

  

pứ

Câu 34: Chọn đáp án D

H là một este hai chức chỉ được tạo từ một axit và một ancol

TH1: H được tạo từ axit hai chức và ancol đơn chức

1

R(COONa)

R OH

TH2: H được tạo từ axit đơn chức và ancol hai chức

3 RCOONa

1 2 2

R (OH)

R : CH

R : [CH ]

Câu 35: Chọn đáp án B

N2 + 3H2    Fe,t0 2NH3

Phản ứng: a  3a 2a (mol)

Sau phản ứng: 1 – a 4 – 3a 2a

 0,75

1

Trang 9

Câu 36: Chọn đáp án A

Vì nH O2 2, 22 mol n CO2 1, 42 mol ancol Z no

Z H O CO

0,8

X,Y

4 8 2

X : C H O

1, 42 0,8

Y : C H O 0,18

2 5 3

X : CH COOCH

Y : C H COOCH

A

B

m

1,094

Câu 38: Chọn đáp án A

Nhận xét: Hỗn hợp rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KMnO4 dư Số mol HCl bị oxi hóa chính là số mol HCl tạo ra khí Cl2 nCl2 0, 46 mol

Đặt nKMnO4 x mol ; nMnO2 y mol

O Cl

2 0,06 2 2 0,46

158x 87y 40,94

x 0,16 mol

y 0,18 mol

  

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

0,06  0,06

2

MnO /H

Bình luận: Đối với bài toán trên nhiều em sẽ mắc sai lầm khi tính khối lượng MnO2 có trong hỗn hợp H Khi đã tìm được số mol ban đầu của KMnO4 và MnO2:

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

0,16  0,08

2

MnO /H

Lưu ý sau phản ứng KMnO4 còn dư

Câu 40: Chọn đáp án D

Đáp án D sai vì trong hợp chất crom có các số oxi hóa: +2 ; +3 ; +6 Do đó ion Cr3+ có cả tính khử

và tính oxi hóa

Câu 41: Chọn đáp án

Nhận xét: Khi cracking X, thu được hỗn hợp H thì khối lượng được bảo toàn Do đó đốt cháy H

cũng như đốt cháy X

2 1,3 1,04

X H O CO

1,04 0,78

X 0,78

0, 26

C3H8  anken + ankan/H2

Trang 10

a  a a

C3H8  ankin (Y) + 2H2

Cĩ hệ:

2

Br

 

Y 0,12

0,14 2 0,12 3

Câu 42: Chọn đáp án B

Hỗn hợp H gồm hai kim loại là: Cu và Fe

Khi cho Cu và Fe tác dụng với HNO3 thì:

Cu Fe 2 3

2 2

FeCl : a mol Mg

Cl : 3a 2b (mol)

0,5a + b + 0, 3 (mol) (BTĐT)

3

M FeCl 0, 4

0,16

   ; M CuCl2 0,18

0,16

Câu 43: Chọn đáp án A

Nhỏ từ từ dung dịch chứa K2CO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl sẽ xảy ra đồng thời hai phản ứng sau:

2 3

CO  + 2H  CO + 2 H O2

3

HCO + H  CO + 2 H O2 Nếu hai phản ứng trên xảy ra vừa đủ: nH 0, 2 2 0,3 0,7 mol 0, 42 mol     vơ lí Do đĩ H+

phải hết cịn ion CO23 và ion HCO3 sẽ dư

3

CO

n  pứa mol ; nHCO3 pứb mol

Cĩ hệ:

H

a 0,12 mol

2

CO

Dẫn CO2 qua dung dịch chứa Ba(OH)2 và NaOH

Lập tỉ lệ:

2

OH CO

2

CO OH

0,36 0,3

Bình luận: Đối với bài tồn trên nhiều em học sinh mắc sai lầm như sau:

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w