1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tuyển sinh 10

8 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Thpt
Trường học Sở Giáo Dục-Đào Tạo Quảng Bình
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh ghi mã đề này ngay sau chữ Bài làm của tờ giấy thia- phần trắc nghiệm 3 điểm Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phơng án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đú

Trang 1

(Thí sinh ghi mã đề này ngay sau chữ Bài làm của tờ giấy thi)

a- phần trắc nghiệm (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phơng án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm.

Câu 1 Canxi oxit (CaO) thuộc loại:

A oxit bazơ B oxit axit C oxit trung tính D oxit lỡng tính

Câu 2 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 3 Dung dịch NaOH tác dụng đợc với chất nào sau đây?

A KCl B Na2SO4 C NaNO3 D HCl

Câu 4 Hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOH có tên gọi là:

A.rợu etylic B etyl axetat C axit axetic D glixerol

Câu 5 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

Câu 6 Hòa tan 5 gam NaOH vào 45 gam H2O thu đợc dung dịch NaOH có nồng độ phần trăm là:

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hoàn chỉnh chuỗi biến hoá sau:

(1) (2) (3) (4)

Al → Al 2 O 3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho 12 gam bột kim loại Mg nguyên chất phản ứng vừa đủ với 500 gam dung dịch HCl

a Viết phơng trình phản ứng và tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

b Tính khối lợng HCl đã phản ứng và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng

Câu 3: (3,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu đợc khí CO2 và hơi nớc có thể tích bằng nhau và bằng 8,96 lít (khí CO2 và hơi nớc đều đo ở đktc)

a Viết phơng trình phản ứng đốt cháy A dạng tổng quát Tính khối lợng CO2 và H2O tạo thành

b Tìm công thức phân tử của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 14

c Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 d So sánh khối lợng dung dịch sau phản ứng với khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu

(Cho Mg : 24 ; Ca : 40 ; C : 12 ; O : 16 ; Cl : 35,5 ; H : 1 )

- Hết

Trang 2

-Sở Giáo dục-Đào tạo Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Quảng Bình môn hoá học

Đề chính thức Khoá ngày 25 - 6 - 2008

Số BD : Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề 02

(Thí sinh ghi mã đề này ngay sau chữ Bài làm của tờ giấy thi)

A- phần trắc nghiệm (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phơng án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm.

Câu 1 Lu huỳnh đioxit (SO2) thuộc loại:

A oxit bazơ B oxit trung tính C oxit axit D oxit lỡng tính

Câu 2 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 3 Dung dịch HCl tác dụng đợc với chất nào sau đây?

Câu 4 Axit axetic có công thức phân tử là:

A C2H6 B C2H5OH C C6H12O6 D CH3COOH

Câu 5 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

Câu 6 Hòa tan 10 gam NaOH vào 40 gam H2O thu đợc dung dịch NaOH có nồng độ phần trăm là:

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hoàn chỉnh chuỗi biến hoá sau:

(1) (2) (3) (4)

Al → Al 2 O 3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho 6 gam bột kim loại Mg nguyên chất phản ứng vừa đủ với 250 gam dung dịch HCl

a Viết phơng trình phản ứng và tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

b Tính khối lợng HCl đã phản ứng và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng

Câu 3: (3,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu đợc khí CO2 và hơi nớc có thể tích bằng nhau và bằng 4,48 lít (khí CO2 và hơi nớc đều đo ở đktc)

a Viết phơng trình phản ứng đốt cháy A dạng tổng quát Tính khối lợng CO2 và H2O tạo thành

b Tìm công thức phân tử của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 14

c Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 d So sánh khối lợng dung dịch sau phản ứng với khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu

(Cho Mg : 24 ; Ca : 40 ; C : 12 ; O : 16 ; Cl : 35,5 ; H : 1 )

- Hết

Trang 3

-A - phần trắc nghiệm (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phơng án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm.

Câu 1 Hòa tan 10 gam NaOH vào 90 gam H2O thu đợc dung dịch NaOH có nồng độ phần trăm là:

Câu 2 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A C2H5OH B C2H4 C C6H6 D CH4

Câu 3 Hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOH có tên gọi là:

A axit axetic B rợu etylic C etyl axetat D glixerol

Câu 4 Dung dịch NaOH tác dụng đợc với chất nào sau đây?

A HCl B Na2SO4 C NaNO3 D BaCl2

Câu 5 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 6 Bari oxit (BaO) thuộc loại:

A oxit trung tính B oxit axit C oxit bazơ D oxit lỡng tính

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hoàn chỉnh chuỗi biến hoá sau:

(1) (2) (3) (4)

Al → Al 2 O 3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho 18 gam bột kim loại Mg nguyên chất phản ứng vừa đủ với 500 gam dung dịch HCl

a Viết phơng trình phản ứng và tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

b Tính khối lợng HCl đã phản ứng và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng

Câu 3: (3,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu đợc khí CO2 và hơi nớc có thể tích bằng nhau và bằng 17,92 lít (khí CO2 và hơi nớc đều đo ở đktc)

a Viết phơng trình phản ứng đốt cháy A dạng tổng quát Tính khối lợng CO2 và H2O tạo thành

b Tìm công thức phân tử của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 14

c Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 d So sánh khối lợng dung dịch sau phản ứng với khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu

(Cho Mg : 24 ; Ca : 40 ; C : 12 ; O : 16 ; Cl : 35,5 ; H : 1 )

- Hết

Trang 4

-Sở Giáo dục-Đào tạo Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Quảng Bình môn hoá học

Đề chính thức Khoá ngày 25 - 6 - 2008

Số BD : Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề 04

(Thí sinh ghi mã đề này ngay sau chữ Bài làm của tờ giấy thi)

A - phần trắc nghiệm (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phơng án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm.

Câu 1 Hòa tan 3 gam NaOH vào 17 gam H2O thu đợc dung dịch NaOH có nồng độ phần trăm là:

Câu 2 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

Câu 3 Axit axetic có công thức phân tử là:

A C2H6 B C2H5OH C C6H12O6 D CH3COOH

Câu 4 Dung dịch HCl tác dụng đợc với chất nào sau đây?

A NaCl B NaOH C CO2 D CuCl2

Câu 5 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 6 Lu huỳnh đioxit (SO2) thuộc loại:

A oxit axit B oxit trung tính C oxit bazơ D oxit lỡng tính

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hoàn chỉnh chuỗi biến hoá sau:

(1) (2) (3) (4)

Al → Al 2 O 3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho 2,4 gam bột kim loại Mg nguyên chất phản ứng vừa đủ với 50 gam dung dịch HCl

a Viết phơng trình phản ứng và tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

b Tính khối lợng HCl đã phản ứng và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng

Câu 3: (3,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu đợc khí CO2 và hơi nớc có thể tích bằng nhau và bằng 11,2 lít (khí CO2 và hơi nớc đều đo ở đktc)

a Viết phơng trình phản ứng đốt cháy A dạng tổng quát Tính khối lợng CO2 và H2O tạo thành

b Tìm công thức phân tử của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 14

c Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 d So sánh khối lợng dung dịch sau phản ứng với khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu

(Cho Mg : 24 ; Ca : 40 ; C : 12 ; O : 16 ; Cl : 35,5 ; H : 1 )

- Hết

Trang 5

-Câu 1 2 3 4 5 6

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Câu 2: (2,0 điểm)

b Tính đợc số mol HCl gấp đôi số mol Mg = 1 (mol) (0,5 điểm)

Câu 3: (3,0 điểm)

a Viết đợc phơng trình hóa học đốt cháy A dạng tổng quát:

CxHy + (x +y/4)O2 → xCO2 + y/2H2O (1) (0,25 điểm) Tính đợc số mol H2O = số mol CO2 = 8,96/22,4 = 0,4 (mol) (0,25 điểm)

Khối lợng CO2 sinh ra = 0,4.44 = 17,6 (gam) (0,25 điểm)

Xác định đợc công thức phân tử của A là C2H4 (0,25 điểm)

c Khi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thì xảy ra phản ứng sau:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) (0,25 điểm) 0,4mol 0,4 mol

Khối lợng H2O + khối lợng CO2 = 7,2 + 17,6 = 24,8 (gam) làm cho khối lợng dung dịch

Khối lợng CaCO3↓ = 0,4.100 = 40 (gam) làm cho khối lợng dung dịch giảm 40g

(0,25 điểm) ⇒ Khối lợng dung dịch sau phản ứng nhẹ hơn khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:

Trang 6

Sở Giáo dục-Đào tạo hớng dẫn chấm Đề chính thức

môn hoá học

Khoá ngày 25 - 6 - 2008

Đáp án II - Gồm các mã 02; 06; 10; 14; 18; 22

a- phần trắc nghiệm (3 điểm)

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Câu 2: (2,0 điểm)

b Tính đợc số mol HCl gấp đôi số mol Mg = 0,5 (mol) (0,5 điểm)

Câu 3: (3,0 điểm)

a Viết đợc phơng trình hóa học đốt cháy A dạng tổng quát:

CxHy + (x +y/4)O2 → xCO2 + y/2H2O (1) (0,25 điểm) Tính đợc số mol H2O = số mol CO2 = 4,48/22,4 = 0,2 (mol) (0,25 điểm)

Khối lợng CO2 sinh ra = 0,2.44 = 8,8 (gam) (0,25 điểm)

Xác định đợc công thức phân tử của A là C2H4 (0,25 điểm)

c Khi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thì xảy ra phản ứng sau:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) (0,25 điểm) 0,2mol 0,2 mol

Khối lợng H2O + khối lợng CO2 = 3,6 + 8,8 = 12,4 (gam) làm cho khối lợng dung dịch

Khối lợng CaCO3↓ = 0,2.100 = 20 (gam) làm cho khối lợng dung dịch giảm 20g

(0,25 điểm) ⇒ Khối lợng dung dịch sau phản ứng nhẹ hơn khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Câu 2: (2,0 điểm)

a Tính đợc số mol HCl gấp đôi số mol Mg = 1,5 (mol) (0,5 điểm)

Câu 3: (3,0 điểm)

a Viết đợc phơng trình hóa học đốt cháy A dạng tổng quát:

CxHy + (x +y/4)O2 → xCO2 + y/2H2O (1) (0,25 điểm) Tính đợc số mol H2O = số mol CO2 = 17,92/22,4 = 0,8 (mol) (0,25 điểm)

Khối lợng CO2 sinh ra = 0,8.44 = 35,2 (gam) (0,25 điểm)

Xác định đợc công thức phân tử của A là C2H4 (0,25 điểm)

c Khi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thì xảy ra phản ứng sau:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) (0,25 điểm) 0,8 mol 0,8 mol

Khối lợng H2O + khối lợng CO2 = 14,4 + 35,2 = 49,6 (gam) làm cho khối lợng dung dịch

Khối lợng CaCO3↓ = 0,8.100 = 80 (gam) làm cho khối lợng dung dịch giảm 80g

(0,25 điểm) ⇒ Khối lợng dung dịch sau phản ứng nhẹ hơn khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:

Trang 8

Sở Giáo dục-Đào tạo hớng dẫn chấm Đề chính thức

môn hoá học

Khoá ngày 25 - 6 - 2008

Đáp án IV - Gồm các mã 04; 08; 12; 16; 20; 24

a- phần trắc nghiệm (3 điểm)

b- phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Câu 2: (2,0 điểm)

b Tính đợc số mol HCl gấp đôi số mol Mg = 0,2 (mol) (0,5 điểm)

Câu 3: (3,0 điểm)

a Viết đợc phơng trình hóa học đốt cháy A dạng tổng quát:

CxHy + (x +y/4)O2 → xCO2 + y/2H2O (1) (0,25 điểm) Tính đợc số mol H2O = số mol CO2 = 11,2/22,4 = 0,5 (mol) (0,25 điểm)

Xác định đợc công thức phân tử của A là C2H4 (0,25 điểm)

c Khi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thì xảy ra phản ứng sau:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) (0,25 điểm) 0,5mol 0,5 mol

Khối lợng H2O + khối lợng CO2 = 9 + 22 = 31 (gam) làm cho khối lợng dung dịch tăng

Khối lợng CaCO3↓ = 0,5.100 = 50 (gam) làm cho khối lợng dung dịch giảm 50g

(0,25 điểm) ⇒ Khối lợng dung dịch sau phản ứng nhẹ hơn khối lợng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w