1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4

18 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm chính
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo án điện tử
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cửa sổ tạo cấu trúc bảng:Định nghĩa trường Định nghĩa trường Các tính chất của trường Các tính chất của trường... Bước 2: Click vào mũi tên trong cột Data Type để chọn một kiể

Trang 2

1- Khái niệm chính

- Là thành phần cơ sở ta ̣o nên CSDL Bảng chứa toàn bô ̣ dữ liê ̣u mà người dùng cần khai thác.

- Bản ghi (Record): mỗi bản ghi là mô ̣t hàng của bảng, gồm dữ liê ̣u

về các thuô ̣c tính của chủ thể cần quản lí

- Trường (Field): mỗi trường là mô ̣t cô ̣t của bảng thể hiê ̣n mô ̣t thuô ̣c

tính của chủ thể cần quản lí

Bản ghi thứ 5 có bộ dữ liệu là: 5, Hồ Minh Ba, Nam,

30/07/1991, đoàn viên, 45 Cầu Giấy, Tổ 3.

Bản ghi thứ 5 có bộ dữ liệu là: 5, Hồ Minh Ba, Nam,

30/07/1991, đoàn viên, 45 Cầu Giấy, Tổ 3.

Trang 3

1- Khái niệm chính

- Kiểu dữ liê ̣u (Data Type): là kiểu của dữ liê ̣u trong mô ̣t trường Mỗi

trường có mô ̣t kiểu dữ liê ̣u

Kiểu dữ liệu Mô tả dữ liệu Kích thước lưu trữ

Text Kiểu văn bản gồm các kí tự 0 – 255 kí tự

Auto Number Kiểu số đếm, tăng tự động ( có bước

tăng là 1) cho một bản ghi mới. 4 byte hoặc 16 byte

Trang 4

a Tạo cấu trúc:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

C1: Nháy đúp

C2: cho ̣n nút lê ̣nh New, rồi

nháy đúp Design View

C2: cho ̣n nút lê ̣nh New, rồi nháy đúp Design View

Trang 5

Cửa sổ tạo cấu trúc bảng:

Định nghĩa trường

Định nghĩa trường

Các tính chất của trường

Các tính chất của trường

Trang 6

• Tạo một trường:

Tạo một trường:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Bước 1: Gõ tên

trường vào cột

Field Name

Bước 1: Gõ tên

trường vào cột

Field Name

Bước 2: Click vào

mũi tên trong cột

Data Type để

chọn một kiểu dữ liệu trong danh sách mở ra

Bước 2: Click vào

mũi tên trong cột

Data Type để

chọn một kiểu dữ liệu trong danh sách mở ra

Bước 3: Mô tả nội

dung trường trong

cột Description

Bước 3: Mô tả nội

dung trường trong

cột Description

Bước 4: Lựa chọn tính

chất của trường trong

phần Field Properties

Bước 4: Lựa chọn tính

chất của trường trong

phần Field Properties

Trang 7

Các tính chất của trường:

Field Size: kích thước

trường - Đặt kích

thước tối đa cho dữ

liệu lưu trong trường

Field Size: kích thước

trường - Đặt kích

thước tối đa cho dữ

liệu lưu trong trường

Format: định dạng –

quy định cách hiển thị

và in dữ liệu

Format: định dạng –

quy định cách hiển thị

và in dữ liệu

Caption: cho phép

thay tên trường bằng

các phụ đề dễ hiểu

với người dùng khi

hiển thị

Caption: cho phép

thay tên trường bằng

các phụ đề dễ hiểu

với người dùng khi

hiển thị

Default: Dùng để xác

định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

Default: Dùng để xác

định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

Trang 8

Thay đổi tính chất của một trường

B1: nháy chuô ̣t vào

dòng định nghĩa trường.

B1: nháy chuô ̣t vào

dòng định nghĩa trường.

B2: Thực hiện các thay

đổi cần thiết trong phần

Field Properties

B2: Thực hiện các thay

đổi cần thiết trong phần

Field Properties

Trang 9

• Chỉ đi ̣nh khóa chính:

Chỉ đi ̣nh khóa chính:

- Một CSDL trong Access có thiết kế tốt là CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phải là duy nhất, không có hai hàng dữ liệu giống hệt nhau

- Khi xây dựng bảng trong Access, người dùng cần chỉ ra trường mà giá trị của nó xác định duy nhất mỗi hàng của bảng Trường đó tạo thành

khóa chính (Primary Key) của bảng.

Trang 10

B1: chọn trường làm

khóa chính.

B1: chọn trường làm

khóa chính.

B2: nháy nút lê ̣nh

hoă ̣c cho ̣n lê ̣nh Edit

Primary Key

B2: nháy nút lê ̣nh hoă ̣c cho ̣n lê ̣nh Edit

Primary Key

• Chỉ đi ̣nh khóa chính:

Chỉ đi ̣nh khóa chính:

Các bước thực hiện:

Trang 11

Trường MaSO được

chỉ định là khóa chính

Trường MaSO được

chỉ định là khóa chính

• Chỉ đi ̣nh khóa chính:

Chỉ đi ̣nh khóa chính:

Trang 12

• Lưu cấu trúc bảng:

Lưu cấu trúc bảng:

B1: Chọn File – Save

(hoặc gõ Ctrl_S)

B1: Chọn File – Save

(hoặc gõ Ctrl_S)

B2: Gõ tên bảng cần lưu

vào khung Table Name

B2: Gõ tên bảng cần lưu

vào khung Table Name

Trang 13

b Thay đổi cấu trúc bảng:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Để thay đổi cấu trúc bảng, ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế:

Thay đổi thứ tự các trường:

• Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nhấn và giữ chuột

• Di chuyển chuột, đường nằm ngang đó sẽ cho biết vị trí mới của

trường

• Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí mong muốn.

Trang 14

b Thay đổi cấu trúc bảng:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Để thay đổi cấu trúc bảng, ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế:

• Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính

chất của trường (nếu có)

Thêm trường:

• Chọn Insert  Rows hoặc click nút

Xóa trường:

• Chọn trường muốn xóa

• Nhấn Edit  Delete Rows hoặc click nút

Thay đổi khóa chính:

• Chọn trường muốn chỉ định làm khóa chính;

• Nháy nút hoặc chọn lệnh Edit  Primary Key

Trang 15

c Xóa và đổi tên bảng:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Xóa bảng:

B1: Chọn tên bảng

B2: Nháy chọn

Cách 1:

Trang 16

c Xóa và đổi tên bảng:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Xóa bảng:

B1:Chọn tên bảng B2: Chọn Edit - Delete

Cách 2:

Trang 17

c Xóa và đổi tên bảng:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Đổi tên bảng:

B1:Chọn tên bảng B2: Chọn Edit - Rename

Trang 18

c Xóa và đổi tên bảng:

2- Tạo và sửa cấu trúc bảng:

Đổi tên bảng:

Gõ tên mới cho bảng, nhấn Enter

Gõ tên mới cho bảng, nhấn Enter

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:27

Xem thêm

w