Khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu: - Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó.. Hệ cơ sở dữ liệu: Cơ sở dữ liệu: H
Trang 1Chương 1
Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 12 Bài 1
Trang 21 BÀI TOÁN QUẢN LÝ:
2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông
tin của một tổ chức:
a Tạo lập hồ sơ:
- Xác định chủ thể quản lý.
- Thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau và lưu trữ theo cấu trúc đã xác định.
b Cập nhật hồ sơ:
- Sửa chữa hồ sơ: thay đổi một số thông tin trong hồ sơ khi chúng không còn đúng.
c Khai thác hồ sơ:
- Xác định cấu trúc hồ sơ.
- Xóa khỏi hồ sơ một cá thể.
- Tìm kiếm: là việc tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó.
- Thống kê: khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ.
- Lập báo cáo: sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các đối tượng để tạo lập một hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn theo dạng một yêu cầu cụ thể.
- Bổ sung thêm cá thể vào hồ sơ.
- Sắp xếp hồ sơ theo tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức.
VD: xác định 2 yêu cầu sau dùng để làm gì?
+ Liê ̣t kê tất cả những ho ̣c sinh có điểm trung bình của các mơn
ho ̣c >=6.5
+ Liê ̣t kê tất cả những ho ̣c sinh có điểm trung bình của mơ ̣t mơn
ho ̣c bất kỳ <=2.0
Trang 3a Khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
- Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó.
- Được lưu trữ trên thiết bị nhớ.
- Được nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
Cơ sở dữ liệu:
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
- Là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và có hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
Hệ cơ sở dữ liệu: là thuật ngữ thường dùng để chỉ một cơ sở dữ liệu
cùng với hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó
Các thành phần của hệ cơ sở dữ liệu Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:
- Cơ sở dữ liệu.
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Các thiết bị vật lí
Trang 43 Hệ cơ sở dữ liệu:
b Các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu:
Mức vâ ̣t lý
Mức khung nhìn Mức khái niê ̣m
Thảo luận nhóm theo các yêu cầu sau:
- Trình bày ngắn gọn sự hiểu biết của nhóm về từng mức thể hiện của CSDL
- Hãy cho biết trong các hình sau, hình nào minh họa cho tương ứng mỗi mức thể hiện trên
Trang 53 Heọ cụ sụỷ dửừ lieọu:
File 1 File 2 File 3
QL_TS lưu ở đĩa
E, 1.4MB Hình 2
Hình 4
Hồ sơ
học sinh
Mã HS
Họ tên Ngày sinh NơI sinh
…
Hồ sơ Trường
Mã trường Tên trường
Hình 5
Hình 6
Trang 6 Mức vâ ̣t lý:
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
b Các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu:
- Là mức hiểu biết một hệ CSDL một cách chi tiết : các tệp hồ sơ lưu trữ ở vùng nhớ nào, dung lượng bao nhiêu, …
Mức khái niê ̣m:
- Là mức hiểu biết những dữ liệu nào cần lưu trữ trong hệ CSDL, giữa các dữ liệu đó có mối quan hệ nào, …
Mức khung nhìn:
- Là mức hiểu đến một phần thông tin trong CSDL mà người dùng cần quan tâm
Trang 7 1.Tính cấu trúc
4 Tính An toàn, bảo mật
5.Tính độc lập
CSD L
6.Tính không dư thừa
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
c Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL:
Trang 8 Thảo luận nhóm theo các yêu cầu sau:
c Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL:
- Mỗi nhóm tìm hiểu về một yêu cầu cơ bản của hệ CSDL tương ứng với nhóm của mình (nêu ngắn gọn)
- Cho VD minh họa (không sử dụng VD trong SGK)
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
Trang 9 Tính cấu trúc:
- Dữ liệu trong CSDL được lưu trữ theo một cấu trúc xác định
Tính toàn vẹn:
- Các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc (gọi là ràng buộc toàn vẹn dữ liệu), tùy thuộc vào hoạt động của tổ chức mà CSDL phản ánh
Tính nhất quán:
- Trong quá trình cập nhật, dữ liệu trong CSDL phải được đảm bảo đúng đắn ngay cả khi có sự cố
Tính an toàn và bảo mật thông tin:
- CSDL cần được bảo vệ an toàn, có khả năng phục hồi được khi có sự cố
ở phần cứng hay phần mềm, ngăn chặn được những truy xuất không được phép
Tính độc lập:
- Dữ liệu cần phải độc lập với các ứng dụng, không phụ thuộc vào một bài toán cụ thể, không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và xử lí
Tính không dư thừa:
- CSDL thường không lưu trữ những dữ liệu trùng lặp hoặc những thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán được từ những dữ liệu đã có
- Bao gồm độc lập ở mức vật lí và độc lập ở mức khái niệm.
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
c Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL:
Trang 10 Thảo luận nhóm theo các yêu cầu sau:
- Kể tên các đơn vị, các cơ sở sản xuất cần có CSDL để quản lí hoạt động trong đơn vị Kể tên các chủ thể cần quản lí.
- Không sử dụng VD trong SGK
d Một số ứng dụng:
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
Trang 11Nối thông tin cột A với
cột B
1 Tác nhân điều khiển hệ thống máy và
hệ thống CSDL
2 Tập hợp dữ liệu cĩ liên quan với nhau
theo một chủ đề nào đĩ được lưu trên
máy tính điện tử.
3 Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và
khai thác một CSDL.
4 Phần mềm máy tính giúp người sử
dụng khơng biết gì về hệ QTCSDL
nhưng cĩ thể dùng nĩ để khai thác
thơng tin trên CSDL
A Phần mềm ứng dụng
B Hệ quản trị CSDL
C Hệ điều hành D.CSDL
E Con người
Trang 12Chọn câu sai trong các câu sau
A Một CSDL có tính cấu trúc là dữ liệu trong CSDL đó lưu
trữ theo một cấu trúc nhất định
B Một CSDL có tính toàn vẹn là các giá trị dữ liệu được
lưu trữ trog CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc.
C Một CSDL có tính an toàn và bảo mật là CSDL được
bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất không được phép.
D Một CSDL có tính độc lập là CSDL có thể hoạt động
Trang 13Dă ̣n dò:
- Trả lời các câu hỏi và bài tâ ̣p trong SGK, trang 16.
- Xem trước nô ̣i dung bài 2: HỆ QUẢN TRI ̣ CSDL