1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiến thức cơ bản lịch sử 10 phần 1

64 333 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 5,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự hình thành các quốc gia cỗ đại -_ Cơ sơ hình thành: Sản xuất phát triển dân đến sự phân hoá xã hội.. Câu 6: Ở Trung Quốc, Vương triều nào được thành lập dau tiên trong thời cô dai..

Trang 3

LOT NOI DAU

Cig cde om hoc sinh than men!

Đề giúp các em để dàng nắm được kiến thức cơ bạn chương trình Lich sử lớp

10 bạn Khoa học Xã hội và Nhân văn chúng tôi cho ra mất cuốn sách

“KIÊN THỨC CƠ BẢN LỊCH SỬ 10" Sách gỏm có hai phan:

Phan I: Kiện thức cơ bản nhãm giúp các em năm vững những nôi dung cơ bản cua từng bài

Phản II: Câu hỏi trắc nghiệm nham giúp các em vận dụng những kiên thức để tra lồi các câu hoi trắc nghiệm thông qus to tạo điều kiện cho các em hiểu sâu sắc

vẻ lịch sử của chương trình lớp 10

Rat mong nhận được sự đóng góp ý kiến của bạn đọc và các em học sinh

TÁC GIẢ

Trang 4

PHANI

LICH SU THE GIO] THO NGUYEN THUY,

CO DAI VA TRUNG DAI

CHUONG |

XA HOI NGUYEN THUY

Bai!

SU XUAT HIEN LOAI NGUOI

VÀ BẢY NGƯỜI NGUYÊN THUỶ

I.KIẾN THỨC CƠ BẢN

Sự quất hiện loài người và đời sống bầy người nguyên thuỷ

- Loa người do một loài vượn người (vượn nhân hình) chuyên biến thành nhờ qua trnh lao dong va trai qua mot chặng đường quá độ dài có tính chất chuyên tiếp, trin 1 là Người tôi cô

- Mưười tôi có hầu như đã hoàn toàn đi đứng bang hai chân Đôi tay được tự do

de str amg cong gu, kiem an

- Try chưa loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể mình, Người tối cổ đã là người Đây là miệt hình thức tiên triên nhảy vọt từ vượn thành người là thời kì đầu tiên cua lie1 sšữ loài người,

Lời sống vật chất của Người tối cô:

‘Su dung cong cu bang da

IKiểm sống bằng lao động tập thể bằng phương thức hái lượm và sẵn bắt

lừ chỗ biết sử dụng lửa 1 tự nhiên đẻ sưởi am, dudi da thú, nướng chin thre ấn đến chó biết tạo ra lửa

- Reuroi tôi cô sống trong hang động mái đá hoặc cùng có thê dựng leu bang

cánh ciy, da thú, sống quây quần theo quan hệ ruột thịt với nhau, gôm 5 - 7 gia định Cuan hệ xã hội của Người tôi cổ dược gọi là bảy: người nguyễn thuy

2 Ngrườii tỉnh khôn và óc sáng tạo

~ Khoảng 4 vạn năm trước đây, con người đã hoàn thành quá trình tự cải bien

mah, ca I al bo hết dầu tích vươn trên người, trở thành Người hiện đại hay côn gọi

sau bước nhảy vọt từ vượn thành Người tòi cô

- "Ye sang tạo” là sự sảng tạo của Người tỉnh khôn trong việc cái tiên công cụ nang cio hicu qua lao động và sản xuất, đồ lả:

Trang 5

+ Biết ghè đẽo và mài sắc công cụ bằng đá

+ Biết chế tạo cung tên

+ Biết đan lưới đánh cá

~ Nguồn thức ăn tăng lên đảng kể nhất là thức ăn động vật

3 Cuộc cách mạng thời đá mới

- Những biểu hiện của cuộc cách mạng đá mới:

+ Con người từ chỏ săn ban, hái lượm, đánh c4 đã tiến tới biết trồng trọt va

+ Họ đã biết sử dụng đỗ trang sức nên đã làm vòng cô bằng vỏ ốc và hạt

xương lam vòng tay vòng cô chân, hoa tai bằng đá mau

-_ Như thẻ, từng bước, từng bước, con người không ngừng sáng tạo, kiếm được thức ăn nhiều hơn, song tot va vui hon

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Di cốt người tối cổ được tìm thấy đầu tiên ở tỉnh nào của Việt Nam?

A Nghệ An _B, Thanh Hoá C Cao Bằng D Lạng Sơn

Câu 2: Người tối cô khác loài vượn cô ở điểm nào?

A Đã là người

B Đã bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể mình

C Đã biết chế tạo công cụ lao động

D Cau A va C ding

Cau 3: Trong qua trinh tôn tại và phát triển, Người tối cỗ đã cá phát mink lớn nhự thế nào?

A Biết giữ lửa trong tự nhiên

B Biết chế tạo ra lửa bằng cách ghè hai mảnh đá với nhau

C Biết chế tạo ra đỏ da dé sản xuất

D Biết sử dụng kim loại

Câu 4: Nhờ đâu người tối cổ tự cải biến mình, hoàn thiện mình từng bước”

A Nhờ phát minh ra lửa B Nhờ chế tạo đồ đá

€ Nhờ lao động nói chung D Nhờ sự thay đổi của thiên nhiền Câu $: Bay người nguyên thuỷ vẫn còn sống trong tình trạng như thế nào?

A “An tuoi nudt song” B “An long 616”

C "Còn sơ khai như vượn cô` D Tất cả các tình trạng trên

Câu 6: Điêm nào dưới đây thuộc đặc điểm của Người tỉnh khôn?

A Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên người

B Là người tôi cô tiến bộ

C Van con mot it đấu tích vượn trên Người

ID Đã biết chế tạo ra lửa đẻ nâu chín thức ăn

6

Trang 6

7

Câu 7: Trong quá trình tôn tại và phát triên, Người tình khôn đã làm gì để tăng nguon thre in?

A Ghe deo dia that

Che tao cung ten de san ban tha vat

C Pap hop dong nguoi di yao ring san ban

Tắt ca các việc lắm trên

Câu 8: Vì vao các nhà khao cô coi thòi Rì đá mới là một cuộc cách mạng?

A Côn nguội biết sự dụng đã đẻ làm công cụ

B Còn người đã biết san ban, hai lượm và đánh cá,

C Con người đã biết trông trọt và chân nuôi

D Con người đã biết sự dụng kim loại

BAY NGUOI NGUYEN THUY

1 KIEN THUC CO BAN

Budi đâu thời dai kim khi

- Th cho ding, phimg cong cụ bằng đá xương tre, gỗ, người ta dat đâu chỉ tạo

đỗ dùng và công cụ bằng động (khoảng S500 năm trước day)

Khoang 3000 nam trước đây, người ta biết đúc và sử dụng đề sắt (cư dân Tây Ava Nam chau Au)

~ Nhờ có ‘Ong cu bang kim khí nhất là sắt người ta có thé khai phá những, dat đai ma truoc Kia chua khai phả nỏi có thẻ cây sâu cudc bam, co hé xé g6 dong tuyên di bien, xe da lam lầu dai

Việc sử dụng kim khí giúp con người có thê lâm ra một lượng sản phẩm thừa

để nuôi song minh

~- Buổi đầu của thời đại kim khi, con người sản xuất không những đủ sống ở nức cỏn thấp của hàng nghìn năm trước, mà còn có một lượng sản phẩm thừa

trường xuyên

+ Sự xuất hiện tư hữu và xã hội có giai cấp

- Trong xã hội nguyên thuỷ sự công bằng và bình đăng là "nguyên tắc vàng” vì

lc nảy chưa có sản phâm du, thừa

- Đến thời đại Rim khí của cai làm ra không chỉ du nuôi sống con người mà tòn dư thừa

- Những người có chức phận đã chiêm đoạt sủa dư thừa biến :hành của riêng ninh Thể là của tư hữu bắt lầu xuất hiện, quan hệ cộng đồng bị phá vỡ

Trang 7

- Gia đình cũng thay đôi theo Dan ông làm các công việc nặng nhọc và giữ vzai trò trụ cột trong gia đình Con cái lây theo họ cha Gia đình phụ hệ xuất hiện

- Khả năng lao động của các gia đình khác nhau đã thúc đây thêm sự phan biệt

giàu-nghèo Kẻ giàu, người nghèo người có quyền, kẻ bị lệ thuộc đã xuất hiện Trừ

đó xã hội bắt đầu phân chia giai cấp

II CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM

Cau I: Trên bước đường tiễn triển của mình, cư dân nước nào sử dụng công c: bằng đồng thau sớm nhất?

A Trung Quốc, Việt Nam B Tây Á, Ai Cập

€ Inđônêxia, Đông Phi D Tất cả các vùng trên

Câu 2: Kết quả lớn nhất của việc sử dụng công cụ bằng kim khí, nhất là đồ sắt

là gì?

A Khai khẩn được đất bỏ hoang

B Đưa năng suất lao động tăng lên

C Sản xuất đủ nuôi sống cộng đồng

D Sản phẩm làm ra không chỉ nuôi sống con người mà còn dư thừa

Câu 3: Trong baổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhat?’

A Sat B Đồng thau — C Đồng dỏ D Thiếc,

Câu 4: Dén hic sản phẩm củu xã hội làm ra không chỉ đủ ăn mà còn dự thừ‹a,

những sản pham 4 ay duge giai quy Ất nhực thế nào?

A Chia déu san phẩm dư thừa cho mọi người

B Không thể chia đều cho mọi người

C Vứt bỏ hết những sản phâm dư thừa

D Dừng sản xuất đề tiêu thụ hết sản phẩm thừa

Câu 5: Khi sản phẩm xã hôi dự thừa, ai là người chiếm đoạt của dư thừa đó?

A Tất cả mọi người trong xã hội

B Những người có chức phận khác nhau

C Những người trực tiếp làm ra của cải nhiều nhất

D Những người đứng đầu mỗi gia đỉnh

Câu 6: Sự xuất hiện tư hữu; gia đình phụ hệ thay thế cho thị tộc; xã hội phan chia thành giai cấp Đó là hệ quả:

A Xã hội của công cụ bằng đá mới B Xã hội của công cụ bằng kim loại

C Xã hội của công cụ bang đồng đỏ D Xã hội của công cụ bằng đồng thau Củu 7: Khi có sự xuất hiện tư hữu đã dẫn tới sự thay đổi trong xã hội nút thé nao?

A Xã hội phân chia kẻ giảu, người nghèo dan đến phan chia thanh giai cap

B Của cải dư thừa dan dén khủng hoảng thừa

€ Những người giàu vỏ, phụng phỉ tài sản

d Tất cả các sự thay đôi trên

Câu 8: Trong quá trình phát triểu của xã hội loài người, xã hội có giai cap dau tiên gọi là gì?

A Thời nguyên thuỷ B Thời đá mới —C Thời Cô đại — D Thời kim khi

Trang 8

CHUONG II

XÃ HỘI CÓ ĐẠI

Bài 3

CÁC QUOC GIA CO DAI PHƯƠNG ĐÔNG

1 KIEN THUC CO BAN

1 Điều kiện tự nhiên và sự phát triển kinh tế

-_ Trên lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á và châu Phi như sông Nin ở Ai Cập song O-pho-rat ở Ti-pơ-rơ ở Lưỡng Hà sông Ấn sông Hang o An Độ sông Hoàng

Hà ở Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho đời sống con người:

+ Dat phù sa màu mỡ và mềm nên công cụ bằng tre gỗ đá cũng có thể canh tác được

2 Sự hình thành các quốc gia cỗ đại

-_ Cơ sơ hình thành: Sản xuất phát triển dân đến sự phân hoá xã hội xuất hiện

kẻ giàu người nghèo, tang lớp quỷ tộc và bình đân: trên cơ sở đó giải cấp và nhà nước đã ra đời

- Quá trình hình thành:

L- Thời gian: Khoảng thiên niên ki IV - HH TCN

L Các quốc gia phương Đông:

« Ai Cập cô dại được hình thành từ thiên niên kỉ IV TCN

® Lưỡng Hà được hình thành từ giữa thiền niên kì [V TƠN, do hàng chục nước nhỏ người Su-me

® Án Độ vào giữa thiên niên kì PV PON

° Trung Quốc cuỗi thiên niên k: II TCN

- Cúc quốc gia có đại phương Đồng đều được hình thành từ khoảng thiên niên kiHIV - TH TCN, khi họ chưa hè biết tôi công cụ bang sat

se Vua chuyên chế nắm mọi quyền hành

© Quý tộc gòm các quan lại, các thú lĩnh quần sự và những người phụ trách

i whi ton vido, Tang lớp này sông sung sưctie dựa trên sự bóc lột nông dan

9

Trang 9

+ Giai cấp bị trị:

® Nông dân công xã, sống theo gia đình, có tài sản tư hữu nhưng họ vẫn duy trì và găn bó với công xã Họ là thành phân sản xuâi chính trong xã hội Hộ 1ự tiên hành sản xuất trên phan ruộng, đât được giao và hợp tác với nhau trong :việc dam bao thuy loi va thu hoach Ho tự nuôi sông bản thân và gia đình nộp một phần sản phâm cho quý tộc dưới dạng thuẻ Họ còn phải làm một số nghĩa vụ khác như lao động phục vụ các công trình xây dựng, di lính

« Nô lệ là tang lớp thấp nhất trong xã hội Họ là những tù binh và thành viên công xã bị mac ng không trả được hoặc phạm tội Vai trò của họ là làm: các việc nặng, khó và hâu hạ quý tộc

4 Chế độ chuyên chế cổ đại

- Ở các quốc gia có đại phương Đông, do nhu cầu sản xuất nông nghiệp người

ta phải liên kết với nhau đề khai phá đất dai và làm thuỷ lợi Một số công xãi tập hợp lại thành tiểu quốc, đứng đầu tiêu quốc gọi là vua Mọi quyền hành tập trung trong tay nhà vua tạo nên chê độ quân c.yủ chuyên chê

- Ở Ai Cập, vua được gọi là Pha-ra-6n, ở Lưỡng Hà là En-xi, ở Trung Quốc là

Thiên từ

- Chế độ nhà nước do vua đứng đầu, ‹ó quyền lực tối cao và mọt bộ máy lhành

chính quan liêu giúp việc thừa hành như quý tộc, tăng lữ, gọi là chế độ chuyêm chế

cô đại

5 Văn hoá cô đại phương Đông

.— Thiên văn học và lịch là hai ngành khoa học ra đời sớm nhất, găn liền vớii nhu câu sản xuất nông nghiệp Việc tính thời lịch chỉ đúng một cách tuong doi, nlhung nông lịch có ngay tác đụng thực tiên đối với việc gieo trông

- Chữ viết, đâu tiên là chữ tượng hình sau đó là chữ tượng ý

II CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM

Câu ï: Nhờ đâu các quốc gia cỗ đại ở phương Đông xuất hiện sớm nhất ?

A Nhờ dat dai màu mỡ

B Nhờ các dòng sông thường xuyên mang phù sa boi dap

€ Nhờ người phương Đông đã sử dụng công cụ bằng sắt rất sớm

D Cau AvàB cane

Cau 2: Nganh san xudt nao phat triển sém nhat và có kiệu qua nhất ở các qwốc gia cé dai phương Đông?

A Nong nghiép B Công nghiệp

C Thuong nghiệp D Tat cả các ngành trên

10

Trang 10

Cũầu 3: Công việc nào đã khiên mọi người ø phương Đông gần bo va ràng buộc với nhau trong tÔ chức công xa?

A Trang lua nude Bo Trithuy

€C Chân nuôi D Lam nghe thu cong nghiép

Câu 4: Cúc quốc gia có đại pânrơng Đồng được hình: thành trong khoang thời giam Hào?

A Khoang thién niền kí IV - HỊ CN, /

B Khoang thiên niên kỉ TV - IH

C Khoảng thiên niên Kì HH - IV TCN

D Khoang thiện niên kì V - TV PCN

Câu 5: Trong các quốc gia cổ dại phương Đông: Trung Quốc, Lưỡng Hà, Ấn

Độ, -1 Cập, quốc gia nào được hình thành sớm nhật?

© © Trung Quoc ID Ai Cập Án Độ

Câu 6: Ở Trung Quốc, Vương triều nào được thành lập dau tiên trong thời cô dai?

A Nha Chu B Nhà Tân (Nha Han I Nha Hạ

Câu 7: Dứng dầu giai cấp thắng trị ở các quắc gia cô đại phương Dong la ai?

A Vua chuyén che B Déng dao quy toe quan lai

C- Chủ ruộng dat va tang lớp tang lữ D Tat ca các tầng lớp đó

Câu 8: Lực lượng đông đáo nhất và là thành phần sản xuất chủ yếu của xã hộ,

cô đại phương Đông là giai cấp, tầng lớp nào?

ANG Ie B Nong dan cong xa

C Néng dan tu do D Nong no

Câu 9: Những người nô lệ trong xã hội cô đụi nhương Đông xuất thân te du?

A Tủ binh của chiến tranh B Nong dan nghéo không trả được nợ

C Buôn bán từ các nước khác đến D Cau A va B ding

Câu 10: “Dưới bầu trời rộng lớn không có nơi nào là không phải dat cua nha vua; trong pham vi lanh thé, không người nào không phải thân đân của nhà wữa" Câu nói đó được thể hiện trong quốc gia cổ đại nào ở phương Đông?

A Ai Cap B Trung Quốc C Án Độ D Viet Nam

Cau 11: Ngwoi phwong Dong cé dai đã phát mình ra chữ viết đầu tiên của mình,

đó là logi chữ nào?

A Chữ tượng ý B Chir La tinh

C Chir trong hình D Chữ tượng hình và tượng ý

Câu 12: Trong lĩnh vực toán học thời cô đại phương Đông, cư dân nước nào thạo về vô học? Kĩ sao?

A- Trung Quốc Vĩ phải tính toán xây dựng các công trình kiên trúc

Bo ALCap Vi phai đo diện tích phủ sa bồi dap

C Lưỡng Hà Vì phải đi buôn bản xã

Ð Ấn Độ Vì phải tính thuê

1

Trang 11

Câu 13: Mì sao trong thời cổ đại người Ai Cập thạo về hình học?

A Phải đo lại ruộng, đất và vẽ các hình đẻ xây tháp

B Phải đo lại ruộng dat va chia dat cho nông dan

€ Phải về các hình đề xây tháp và tính diện tích nhà ở của vua

D Phải tính toán các công trình kiến trúc

Câu 14: Kim Tự Tháp ở Ai Cập được xây dựng từ khoảng thời gian nào?

A Khoảng 2000 - 1500 namTCN B Khoang 2500 - 3000 nam TCN

€ Khoảng 3500 - 4000 năm TCN, D Khoảng 3000 - 2500 năm TCN

Bài 4 CAC QUOC GIA CO DAI PHUONG TAY -

HI LAP VA RO-MA

I, KIEN THUC CO BẢN

1 Thiên nhiên và đời sống con người

- Thuận lợi:

+ Khi hau am 4p, trong lành

+ Có những dày núi cao từ lục địa thong ra bién da ngan cach thung lin này với thung lũng khác, tạo thành những đồng bằng sinh sông thuận lợi

- Khó khăn:

+ Phan lớn lãnh thé là núi và cao nguyên

+ Đất canh tác đã ít lại không màu mỡ

- Điều kiện thiên nhiên đó vừa tạo điều kiện vừa có yêu cầu phát triển sản xuất thủ công nghiệp và thương nghiệp Nền sản xuất nông nghiệp bị hạn chế

- Những biểu hiện của sản xuất thủ công và thương nghiệp:

+_ Thủ công nghiệp: Chia thành nhiều ngành nghẻ khác nhau: luyện kim, did

mĩ nghệ, đồ gốm đỗ 26, đỗ đa, nâu rượu, dau 6 liu

Nhiều thợ thủ công giỏi, khéo tay đã xuất hiện

Đã có nhiều xưởng thủ công chuyên sản xuất một mặt hàng có chất lượng cao Nhiều xưởng thủ công có quy mô lớn

| Thuong nghiệp: quan hệ thương mại được mở rộng Người Hi Lạp và Rõ-

ma đem các sản phẩm của mình đem bán ở mọi miễn Địa Trung Hải Việc buôn bản nô lệ cùng diễn ra khóc liệt

- Kinh tế ở vùng Địa Trung Hài phát triển mau lẹ Hi Lạp và Rõ- -ma Sớm trở thành các quốc gia giàu mạnh Lao động của nỗ lẻ đồng vai trò chủ yếu trong các hoạt động sản xuất Phương thức sản xuất chiêm nỗ đạt đến mức hoạn chính và cao nhất của nó trong xã hội phương ˆ

2 Chế độ chiếm nô

- Lãnh việc sử dụng nô lệ: Những lò rèn đúc sắt, mỏ bạc, xương làm gồm, xưởng thuộc đa xưởng chế rượu nho dầu 6 liu, các thuyền buôn lớn trường, dau (6 Ro-ma)

ây có đại

12

Trang 12

- Nguồn nõ lệ

Cae dao quan đi xâm lược nước ngoài bất được từ bình mang ra cho bản Bọn cướp biện tan cong các thuyền di le vừa cướp của vừa cướp ca người đem bản

- Mot bo phan nho cua cur dan là chủ nó Chủ nỗ chính là các chủ xương chủ

lò chủ thuyền rất giàu có, có nhiều nỗ lệ đề bất lao động vả hấu hạ Họ rất có thể lực về kinh tế và chính trị

- Như vậy một chế đó kinh tế - xã hội chủ yêu đựa trên lao động của nô lệ bóc lột nỗ lệ được gọi là chế độ chiếm nỗ, một hình thức phát triển cao của nén kinh tế thời cô đại và cũng là hình thức bóc lột đầu tiên thô bạo nhất của xã hồi có giai cấp 3 Thị quốc Địa Trung Hải

- Thi quoe: O Dia Trung Hai moi vung mdi mdm bán đảo là một giang sơn tủa bộ lạc khi xã hội có giai cấp hình thành thì đây cũng là một nước Nước thi mho, nghề buôn bản phát triển nên dân cư sóng tập trung ở thành thị

- Tö chức của thị quốc: Co pho xa, lâu đài đền thờ sân vận động nhà hát và quan trọng hơn cả là bên cảng,

+ The chế dân chủ như thẻ đã phát triển cao nhất ở A-ten

4 Từ thị quốc đến để quốc cô đại

Lúc đầu thị quốc giữ quan hệ tự đo nhưng vẻ sau có những biến đôi:

+ OHi Lạp sau cuộc chiến tranh Ba Tư, A-ten trở thành minh chủ của các quốc gia Hi Lạp

+ Đặc biệt ở Rô-ma, đã dùng vũ lực chỉnh phục các thị quốc và lãnẾ thổ khác xung quanh Địa Trung Hải trở thành đề quốc Rô-ma Khi đó thẻ chế dân chủ

bị bóp chết thay vào đó băng một nguyên thủ, một hoàng đề đây quyền lực

S5 Cuộc đấu tranh của nô lệ

-_ Nô lệ là lực lượng san xuất chính trong các thị quốc nhưng lại bị bóc lột và ngược đãi Nô lệ còn lại bị sung vảo lính trong các cuộc chiến tranh Nô lệ ở Rô-

ma còn bị bất làm đấu sĩ mua vui cho bọn chủ nô Vì vậy họ đứng lên đầu tranh chồng lại chủ nõ

~ Tiêu hiểu là cuộc khởi nghĩa của Xpác-ta-cút năm 73 TCN làm cho chế độ chiếm nô Rõ-ma bị lung lay tận gốc Năm 476 bộ tộc Giéc-man từ phương Bắc

tràn xuống xâm lược Rỏ-ma Đề quốc Rô-ma bị sụp đỏ Thời cô đại và chế độ

chiêm nô đến đây kết thúc

13

Trang 13

6 Văn hoá cô đại Hi Lạp và Rô-ma

* Lịch và chữ viết:

- Lịch: Người Rô-ma tính được một năm có 365 ngày và 1⁄4 nên họ định mộtt tháng có 30 và 3] ngày, riêng tháng 2 2 có 28 ngày

- Chữ viết: Hệ thống chữ cái A B C của người Hi Lạp và Rô-ma ban đầu gồm:

20 chữ sau thêm 6 chữ, làm thành hệ thông chữ cái hoàn chỉnh như ngày nay

- Ở Hi Lạp, đã xuất hiện nhiều nhà văn tên tuôi như Ê-sin, O-ri-pit

- Ở Rô-ma, cũng đã xuất hiện những nhà văn lớn, nhà thơ noi tiếng như L.uc-re

xơ, Viêc-gin

* Nghệ thuật:

- O Hi Lap, có tượng nữ thần A-thê-na đội mù chiến binh, Người lực sĩ ném

đĩa, Thần vệ nữ Mi-lô Nhiều công trình kiến trúc đạt tới trình độ tuyệt mĩ tiêu biểu là đền Pac-té- -ndng

- O Rô-ma, có nhiều công trình kiến trúc như đền đài, cầu máng dẫn nước trường đầu Cô-li-đề

II CAU HOI TRAC NGHIEM

Câu I: Vào khoảng thời gian nào cư dân Địa Trung Hải bắt đầu biết ché taw

công cụ bằng sắt?

A Khoảng thiên niên ki I TCM B Khoảng thiên niên kỉ II TCN.-

€ Khoảng thiên niên ki III TCN D: Khoảng thiên niên ki IV TCN

Câu 2: Ngành sản xuất nào phát triển sớm và rmựnh nhất kim vực Địa Trung Hai?

A Nong nghiệp B Thủ công nghiệp

€ Thương nghiệp D Câu A và B dúng

Câu 3: Người Hi Lap và Rô-ma đã mua những san phẩm nh lúa mì, sút vật, lông thú từ đâu về?

A Từ Địa Trung Hải B Từ Hắc Hải, Ai Cập

C Từ Án Độ Trung Quốc D Từ các nước trên thể giới

Câu 4: Lực lượng lao động chính trong xã hội cỗ đại Hĩ Lạp, Rô-waa là tầng lúp nào?

A Chủ nô B Nô lệ € Nông dân D Quý tộc

Câu 5: Hai giai cắp cơ bản trong xã hội chiếm nô ở Hỉ Lạp và Rô-ma là:

A Địa chủ và nông dân B Quý tộc và nông dân

€ Chủ nô và nô lệ D Chủ nô và nông dân công xã

Câu 6: Những người nô lệ khoe mạnh, lực lưỡng ở Rô-rwa thường dược bọn chú

nô sử dụng trong lĩnh vực nào?

A O xưởng thủ công B Ở trang trại

C Ở trường đấu D Ở các lĩnh vực trên

14

Trang 14

Câu 7: Trong xã hội cô dại Hỉ Lạp và Rô-rtna ngoài nò lệ, cùn có lực lượng nào cũng chiếm tr lệ khá déng?

\ Nong dan B Thương nhân Co Tho thu cong, D Binh dan

Câu 8: Trong quá trình sinh sống của mũ cu dan ở Địa Trung Hai thường tập trưng đông nhất ở đâu?

AO nony thon B Omién núi C O trung du D.O thanh thi Câu 9: Quyên lực xã hội các quốc gia cô dại Địa Trung Hải nằm trong tay thành phần nào?

A, Quý tốc phong kiến, B Vua chuyên chế

Cˆ Chủ nó, chủ xưởng nhà buôn Ð Bỏ lào của thị tốc

Câm 10): Điền vào chỗ trắng câu sau đây : “Người ta không chấp nhận có vua

Có 3Š phường, mỗi phường cử 10 người làm thành: một CD) sacucsazarosevvevacounces

co vai tro ahi „ thay mặt nhân dân quyết định công VIỆC trong nhiệm kỳ 1 nam”

|: Hoi dong 500 người;

RB 1: Hoi dong 5000 người:

C.1: Hdi déng 50 ngudiz "thủ tưởng”

D 1: Hoi dong 300 người: "nhà nước”

Cầu 11: Thể chế dân chủ ở A-ten của Hi Lạp cổ đại cá bước tiễn bộ như thể nào?

A Tạo điều kiện cho chú nô quyết định mọi công việc

B Tạo điều kiện cho chủ xưởng quyết định mọi công việc

€ Tạo điều kiện cho các công dân có quyền tham gia hoặc giam sat doi song chính trị của đất nước

D Tạo điều kiện cho vua thực hiện quyền chuyên chế thông qua các Viện nguyên lào

C¿u 12: Sau cuộc chiến trank với Ba Từ thị quốc A-ten như thế nào?

A Bị điều tản do chiến tranh,

B Trở thành minh chủ của các quốc gia Hi Lạp

€Œ Trở thành để quốc mạnh nhất khu vực Địa Trung Hai

) Aten a) Vua chuyên ché thong qua cac Pha-ra-on

b) Hội đồng dân chủ 500 người

2 Rô-ma c) Đi xâm chiếm các nước và thành thị trên ban đảo I-ta-li-a

d) Chinh phục các vùng của Hi Lạp, các nước ven biển Địa

3 Ai Cập Trung Hải

c) Hoang dé day quyén luc

_ 8) Công dân tham gia công việc của nhà nước _

Cân 14: Cuộc khởi nghĩa Xpac-te-cút diễn ra vào năm nào?

\ Năm 73 - 7] TCN B Nam 71 - 73 TCN

* Nam 71 - 72 TON D Nam 476 - 477.

Trang 15

Câu 15: Cuộc khởi nghĩa Xpac-ta-cút đã tác động như thế nào dối với chế độ chiếm nô Rô-rma?

A Làm sụp đồ oàn toàn chế độ chiếm nô Rô-ma

B Làm lung lay tận gốc chế độ chiếm nô Rô-ma

C Lam thay đổi cách cai trị của chủ nô Rô-ma

D Tắt cả các ý trên đều đúng

Câu 16: Nhờ đâu người Hi Lạp hiểu biết chính xác hơn về Trái Đất và hệ Mlặt Trời?

A Nhờ canh tác nông nghiệp B Nhờ đi biển

C Nhờ buôn bán giữa các thị quốc D Nhờ khoa học kĩ thuật phát triển Câu 17: Hệ thông chữ cái 4, B, C là hệ thông chữ cái của nước nào?

C Hi Lạp Rô-ma D Ai Cập Án Độ

Câu 18: Ai là tác giả cuốn “Lịch sử cuộc chiến tranh Hi Lạp - Ba Tư”?

A Tu-xi-dit B Hê-rô-đôt C Xtra-bôn D Ê-xin

Câu 19: I-li-at và Ô-đi-xê là bản anh hùng ca nôi tiếng của nước nào thời cổ đại?

A Hi Lạp B Ai Cập C Rô-ma D Trung Quốc

Câu 20: Dáng vẻ oai nghiêm, đồ sộ, hoành tráng và thiết thực, đó là đặc điểm

nghệ thuật của quốc gia cô đại nào?

A Hi Lạp B Án Độ - C Trung Quéc D Rô-ma

16

Trang 16

! Su hink thanh vã bội phong kiến

Những tiến bộ trong sản uất: Chết thiet Xu n Thụ - € hiến Cá, e1 ta bắt

# sất làm cÍ điện tích trồrg trot Cues an ores Ki thuat

dâu chờ tạo côn cụ bà

xâm Xuất được cạt bến, Cực côn - Hình thux lợi và sao thống có gạt nó? lờn cũng dure vay dung

Nhitoy bien dei tiers det one sa het

Những quan lại và một số none dan giau datap trang tars ta phiêu của

eo her, caven lve cưa núnh, họ côn tước đöặt thêm nhiều rườag đạt c me Do đó, túot pua vự[ TYCI Cúcc hình thar bee com những kẽ eo tong ĐÓ veo he abit quần lại và những nông đạn guidtree se Tí giá cấp địicEn

Ciiải cấp nồng đân cũng h: phần hoà

® Nông đân giàu có trợ thàn cịchủ

® Nông dân giữ được mí sẽ hiệb+ đất eớt là nộp địm tụ

6® Số còn Tài lũ nộng đầu công Xã: rật nehéc Không có TL ác quái H riêng đất trợ thành nông dân Tỉnh canh

- Quan hẻ bóc lọt giữa địt chứ với nong đân linh cảnh - ques bs pang kien xuật hiện,

2 Chế độ phòng kiến thơi lần Hắn

- Nự hinh thành nhị Tn và nữ: Eếuh

E Nhà Tân: Từ thời có đại trép Du vực sống Ioane Hà và Trự cáo Cang có

nhiều quốc gi nhỏ của ngướnt [xe Gude Gaia eas mie ray th yey MỊN

ra các chốc xung đột thôn tĩnh li abau Trong đó Lần là mtras nai: hon cada thông nhất đưcc Trung Quốc vao cảm 321 TCN,

£ Nhà Hân: Nhà Tần trị vị Trung Quốc được TŠ năm thí nhì Hầu lén thay Các hoàng dẻ triểu [in tiếp tục cũng có chính quyền, mở rộng hình thúc Tiên cứ các con em gia định địa chú

Tô chức bộ máy nhà nước phòng kiến duno en da Haws el oy lạ 2Ä lộ Sa),

| FR ING TAM T HEN

"37:8 —

Trang 17

Huyện

- Xay dung va phát triển kinh tế:

* Ban hành nhiều chính sách khuyến khích sản xuất: Nhà Tân đã thống nhất

tiễn tệ, đơn vị đo lường, mở rộng giao thông Nha Han chú trọng công tác thuỷ lợi Sản xuất nông nghiệp tăng, nghề thủ công phát đạt buôn bán được mở rộng, một

+ Các quan niệm vẻ quan hệ phục tùng giữa vua-tôi chồng-vợ, cha-con

- Van học: Ở thời Hán, phú là một thể loại văn học đặc biệt với nội dung ca

ngợi tô quốc, khích lệ lènø yêu nước của nhân dân Những nhà sảng tác phú nôi

tiếng thời Tây Hán là Giả Nghị Tư Mã Tương Như

- Sư học: 7ử thời Tây Hán đã trở thành một lĩnh vực độc lập mà người đặt tên móng là Tư Mã Thiên với bộ sử kí đồ sỏ

18

Trang 18

HH CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM

Câu 1: Chế độ phong kiến Trung Quốc bắt đầu từ thời nhà nào?

A Nha ta B Nhà Hán C Nhà Tân PD Nha Chu

Cain 2: Vao thoi nao Trung Quéc ché tao cong cu bang sat?

A Thời nhà Tần B Thoi nha Han,

€ Thời nhà Hạ D Thöi Xuân Thu - Chiến Quốc

Câu 3: Năm 770) - 475 TCN, tương ng với thời nào ở Trung Quốc?

A Thời Xuân Thủ B Thời Chiến Quốc

C Thời nhà Tần D Thời nhà Hán

Câu 4: Trong quá trình phân hoá vã hội, giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ:

A Quan lại B Quan lại và một số nông dân giàu có

c Quỷ tộc và tăng lữ, D Quan lại quy tộc, tăng lừ

Câm 5: Ở Trung Quốc thời phong kiến nâng dân lĩnh canh xuất thân từ đâu?

A Nong dân tự canh

B Nông dân công xã rat nghéo, khong có hoặc quá ít ruộng

C Tá điền

Ð Nông dân giàu có bị phá sản

Câu 6: Quan hệ sản xuất trong xã hội phong kiến Trung Quốc là quan hệ giữa giai cấp nào với giai cấp nào?

A Quý tộc và nông dân công xã B Quý tộc và nô lệ

€ Địa chủ với nông dân lĩnh canh D Địa chủ với nông dân tự canh Câu 7: Dưới thoi Tan - Han, Trung Quốc đã phát động các cuộc chiến tranh xâm lược các nước nào nào ở châu A?

A Việt Nam, Ấn Độ

B Bán đảo Triều Tiên, các nước phương Nam và Nam Việt

€ Mông Cỏ, Cham-pa

D Triều Tiên, Ấn Độ, Việt Nam

Câu 8: Ở Trung Quốc, trường phái tư tưởng Nho giáo xuất hiện vào thời kì nào? Do ai súng lập?

A Thời cô đại dò Không Minh sáng lập

B Thời phong kiến Tần - Hán, do Không Tử sáng lập

C Thời Xuân Thu - Chiến Quốc, đo Mạnh Tử sáng lập

D Thời cỗ đại, do KEông Tử sáng lập

Câu 9: Vào thời nào của nhà Hán, Nho giáo trở thành công cụ sắc bén phục vụ cho nhà nước phong kiến?

A Thời Hán Vũ Đề B Thời Hán Quang Vũ

C Thời Hán Án Đề D Các thời trên

Câu 10: Sắp xếp theo thứ tự cho đúng với thuyết “nại thường " của Nho giáo?

Á Nhân - Nghĩa - Lễ - Tín - Trí B Nhân - Lễ - Nghĩa - Trí - Tín

C Nhân - Trí - Lễ - Nghĩa - Tin D Nhân - Nghĩa - Tín - Trí - Lễ

19

Trang 19

Câu II: Ở Việt Nam, Nho giáo trở thành: hệ tt trưởng chính thông cua che dh phong kiểu trong thời kì nào?

A Thời nhà Lý B Thời nhị Trần

C Thời nhà L.ẽ DI Thời nha Nguyễn,

Cau 12: B6 Sw ki cua Tw Ma Thiên, ghỉ c thép sự that lich sw cus may ngam man

từ thời kì nào đến thời kì nào ở Trung Qube: 2

A Thoi Cac triéu đại truyền thuyết đến nhà Tân

B Thời Các triều đại truyền thuyết đến đòi Hắn Vũ Để

€ Thời nha Tan đến nhà Hán

Ð Thời nhà Hạ đến nhà Hán

Bài 6

SỰ PHÁT TRIEN CUA CHE DO PHONG KIÊN

TRUNG QUOC DUOT THO! TONG - DUONG

1 KIEN THUC CO BAN

1 Chinh quyen phong kiến được củng cố và mở rộng

- Cuối triều Hán, Trung Quốc rỗi loạn Nông dân nổi dậy chồng chính quyết phong kiến Cuối thế kỉ VỊ Trung Quốc † ống nhất trở lại dưới thời nhà Tuỷ (581 - 618) Sau đó Lý Uyên cướp ngôi nhà Tuỷ, lập ra nhà Đường (năm 618 - 907)

- Sự hoàn thiện bộ máy từ trung ương đến địa phương:

+ Cử người thân tín cai quản các địa phương Cử người thân tộc và các côn thân giữ chức Tiết độ sử cai trị các vùng biên cương

+ Đặt các khoa thị để tiyển chọn người làm quan

4+ Nang cao quyền lực tuyệt đổi của Hoảng đề

Đưới thời Đường - Tổng tiếp tục chính sách xâm lược các nước, lãnh thể Trung Quốc mở rộng,

2 Sự phát triển kinh tế và đời sống của nhân dân

- Ve nông nghiệp: Thực hiện chính sách quân điền, với nội đụng:

+ Nha nude dem ruộng đất của mình trực tiếp quản lí chỉa cho nông dẫn cấy cấy + Các quan lại tuỳ theo chức vụ cao thấp, được cấp ruộng dat làm bỏng lộc + Ruộng trông lúa người làm thuê đẻn 60 tuổi phải trả lại cho nhàt hước: ruộng tròng dâu được cha truyẻn con nối

Vẻ thủ công nghiệp: Các nghẻ đệt in pốm sứ phát triển Phường hội xuất thiền

- Về ngoại thương được mở rộng : "Con đường tơ lụa” hình thành,

- Cuối thời Đường phản lớn ruộng đất mà nông dân được cấp đã lọt vào ta: địa chủ Những nông dân lĩnh canh phải nộp nhiều tô thuê bằng thóc lúa vải lụa chịu lao dịch nặng nề Nông dân đã nồi dậy chong chính quyền phong kiến

20

Trang 20

3 Van hoa Trung Quốc đưới thời Đường - Đông

The Doomed se ]ướng bor pl⁄t ảnh sâu sắc đói sông xã hỏi lúc bảy giờ và

đạt đến trinh đo cao xe nahe thuật, Tiện biểu là các nhà thờ Lý Bạch, Đo Phụ Bạch

Củ Dị

Phat vide nay met think han breu hign là nhà su sang An Do hoe va ete nha su An Do sane Trung Quoe dé trayen dạo, chữa chiến dược xảy dung nhiều

- Nhe gre phat trxn thêm về lì tần, các vúa nhà Tông rất tôn sàng các nhà Nho

it CAU HOE TRAC NGHIEM -

Cau ls Dưới thời nào chế đô phong kiên Trung Quốc phát trién dén din’ 41”

A Thời nhà Hán 8 Thời nhá Tân

€ Thờ! nhà Đường D Thai nha Fong

` k z ‘ £ Ầ

Câu 3: Cói thể kỉ FT, Trung Quốc thông nhat trở lại dưới triéu dai naa?

A Nha Chu B Nhà Đường € Nhà Minh D Nha Tuy

Cân †: -1ï là người cướp ngôi nhà Tủ) lập ra nhà Đường?

⁄ Trần Thăng l3 Nuỏ Quảng € Lý Uyên D Chủ Nguyên Chương, Ciu 4 Nha Dường đã cất cứ niưững di giữ chức Tiết độ sứ để cai irị các vùng biên ciđ0ng 2

Cand: Chế độ ruộng dai noi tiéng didi thot nha Duong gọi là g

A Chẻ độ công điền B Chế độ tịch điền

C Chế độ quản điền D Che độ linh canh,

Cầm 5: Dưới thời nhà Đường, khi nhận ruộng, nông đâu phái thực hiện rrphữe

vu dd vii nha nude thee ché dé tb, dung, diéu Vay t6 la gi?

AL athueé than nop bang leo dich B 1a thué ruéng, nop bang lúa

€C L1 thuế hệ khẩu, nop bang vai Ita, D Tat ca các loại thuế trên

Câm 7: Người được mệnh danh là “Ông nhiều ruộng" dưới thời nhà Đường ở Trun; Quoc la ai?

A Ly Banh Nién B Ly Thira Van

€ Chu Nguyên Chương D Lư Trùng Nguyên,

Câu ¡: Đến thời nhà Tổng, người Trung Quốc dé co nhitng phat minh quan trọng đó là gì?

A KT Đuiật luyện đồ Kim loại, B Dóng tàu chế tạo súng

€ Thuốc nhuệm, thuốc ín D La ban, thude sting, nghe in, giấy viết

Ji

Trang 21

Câu 9: Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là ba nhà thơ lớn đưới thời nào ở Tria Quốc?

A Thời nhà Tần B Thời nhà Hán

C Thời nhà Đường - D Thời nhà Tống

Câu 10: Thơ ôm tập trung miêu tả những cảnh bắt công trong xã hội, miéu

cảnh nghèo khô và những nổi oan khuất của nhân dân lao động, vạch trầm

áp bức bóc lột và xa xỉ của giai cấp thong tri Ong la ai?

A Đỗ Phủ B Lý Bạch C Bạch Cư Dị D Đỗ Lãng,

Câu II: Cùng với đạo Phật, đến thời Tống, tôn giáo nào được phát triển thhé một bước về lí luận?

A Đạo giáo B Thiên chúa giáo

€ Nho giáo D Các tôn giáo trên

Cau 12: “Quan trên biết rõ mà không xét

Thúc lấy đủ tô cầu lập công

Bán đất cầm dâu nộp cho đủ Cơm áo sang năm trông vào đâu”

Đó là 4 câu thơ của nhà thơ nào dưới thời Đường ở Trung Quốc?

A Ly Bach B Đỗ Phủ

€ Bạch Cư Dị D Đường Huyền Tông

Bài 7 TRUNG QUÓC THỜI MINH - THANH

1 KIÊN THỨC CƠ BAN

1 Tình hình chính trị

- Cuối thé ki XV - đầu thế kỉ XVIII, trên vùng thảo nguyên Mông C6, mot nt

nude phong, kiến chuyên chế quân sự ra đời Mông Cổ mở rộng xâm lược nhiề nơi, tiền xuống phía Nam Năm 1257, nhà Tổng bị tiêu diệt, Khu-bi-lai lên ng: Hoàng dé lap ra nhà Nguyên trên đất Trung Quốc (1271 - 1368)

- Năm 1368, khởi nghĩa nông dân lật đô nhà Nguyên, Chu Nguyên Chương lê ngôi Hoàng đề ở Nam Kinh, lập ra nhà Minh

- Êuối triều Minh, mâu thuẫn xã hội gay gắt, khởi nghĩa Lý Tự Thành bùng nỗ Gii lúc đó người Mãn Thanh chiêm toàn bộ Trung Quốc lap ra nha Thanh (1614 - 1911) Vẻ tổ chức bộ máy chính quyền: Tương đối giống với các triều đại phon kiến trước đó (Tần - Hán, Đường - Tếng) Cụ thể:

+ Thời Minh - Thanh bỏ chức Thái uý và Thừa tướng, thay vào các bộ _ + Nha Thanh co thém sy phan biệt đối xử giita nguéi Han voi nguéi Mar Quyền hành chủ yêu tập trung trong tay người Mãn

22

Trang 22

Thot Minh - Thanh tiếp tục chính sách xâm lược của vắc triều đại trước các hoảng đẻ Minh - Thanh déu dem quan đi xâm lược các nước láng giéng Nhung khi xâm lược Đại Việt thị bị thất bại

2 Sự phát triển kinh tế

- Về nông nghiệp

Có những tiên bộ vẻ kĩ thuật gieo trồng

+ Diện tích trồng trọt vượt xa các thời trước, sản lượng lương thực tang nhiều + Linh trạng cướp đoạt ruộng đất cua địa cha van gia tang,

~_ Về thủ công và thương nghiệp: Phát triển hơn các thời kì trước Các hình thức công xưởng thu công đã xuat hiện trong các nghề dệt, lâm giấy, đỏ sứ

- Vẻ ngoại thương: :

+ Tir the ki XVI da co mét sé thương nhân châu Âu đến Trung Quốc buôn bản + Đến triểu nhà Thanh do thí hành chính sách đóng cưa bien, da han che người châu Âu vào Trung Quốc

+ Cong thuong nghiệp thành thị vẫn phát triển

~ Mặc dâu Trung Quốc có nen kinh tẻ công thương nghiệp sớm phát triển, nhưng suốt thời phong kiến, nền kinh tế tự nhiên luôn chiêm địa vị thống trị, kinh

tẻ tir bản chủ nghĩa không phát triền

3 Van hoa thoi Minh - Thanh

~_ Vẻ tiêu thuyết: "View thuver elrong hot”

+ Thuỷ hư của Thí Nai 4m

+ Tam quốc dien nghia cua La Quan Trung

8 Vavdu kicta Nao Thira An

Hong lầu móng của Tào Tuyết Cứ

-_ Vẻ nghệ thuật: Có nẻn nghệ thuật lâu đời, với trình độ sao phong cách độc

đo biểu liện ở các mặt hội hoa, điều khãc, mĩ thuật công nghi)

CẤU HỘI TRÁC NGHIỆM

a ‘ ˆ ` mm an A » ` xả ˆ `9

tâm 1: Sam khi nhà Tổng bị tiêu điệt, Trung Quốc bước vào triểu đại nha nào?

4 Nha Minh B.Nha Thanh = C.NhaNguyén — D Nhà Bắc Tống

Câm 2: “1i là người lên ngôi Hoàng đế, lập ra nhà Minh? `

^A.Lý Tự Thành B Ngô Quảng

Ciw 3: Nha Minh ton tại ở Trung Quốc vào khoảng thời gian nào?

C Quan van, quan v6

D Khéng thay chire nao ca

Trang 23

Câa §: Bộ Lễ, Binh, Hìah, Công, Lại, Hộ ở thời nhà Minh của frang Quốc c-ó trong triết đại phong kiểu mào ơ Việt Nam?

A Thời Lý 3 [hòi Trần € Thời Lê sơ D Thời Nguy

Câu 4: CHộc khei tạ tt của Lý Tự Thành bùng nỗ vào thời điềm lịcít v £ nào?

A Cudi thoi nha Tong B Cuỗi thời nhà Minh,

€ Đầu thời nhà Minh D Dau thoi nha Thanh

Cau 7: Nét khac bigt co ban trong chính saci cai tri cia nha Nguyén so voi thea

A, Nhà nước không chăm lo đến phát triển sản xuất

B Tang thêm thể v3 sưu địch nặng nà vào người ân

€ Thi hãnh các chính sách áp bức chía rẻ dân tộc

A Nguyén Nhac B Nauyéen Hue

C Nguyén Li D Ba antem Tây Sơn

Cau Id: Mim mong quai hé sảa vuất tế bản chủ vdát hiện trong thời ki nào ở Trung Quốc?

A Nha Đường B Nhà Tống C Nha Minh D Nha Thanh

Câu 11: Biểu hiện của mầm mỗng quan hệ sản xuất ft bản chủ nghĩa dưới r rời nha Minh la gi?

A Đã xuất hiện hình thức bao mua trong nông nghiệp

B Quan hệ giữa chủ và thợ trong công nghiệp

€ Đã có lao động làm thuê trong nông nghiệp

D.Câu Avà B đúng

Câu 12: Bắc “inh và Nam Kinh vừa là trung tâm kinh: KẾ vừa là trung tâm chính

trị ở Trung Gioc vào thưi kì nào?

A Thời Minh - Thanh B Thời Dường - Tổng

€ Thời Tần - Hán D Tat ca cde thời kỳ trên

Câu 13: Lưu Bị, Quan Vũ và Trương Phi là ba nhân vật chính trong tác phẩm nào ở Trung Quốc?

A Thuỷ hữ B Tam quốc diễn nghĩa

€ Hằng lầu mộng D Tây du ký

Cau 14: ‘Vinh lac dại điển", một bộ sách Tô sộ được ra đời vào thời kỳ nào ð Trung Quốc?

A Nhà Minh - Thanh B Nhà Tổng - Dường

€ Núi Tân - Hản D Nhà Tây Ha

Trang 24

CHƯƠNG IV

AN ĐỘ CÓ ĐẠI VÀ PHONG KIÉN

Bai 8

CAC QUOC GLA AN DO

VA VAN HOA TRUYEN THONG AN DO

I KIIN THỨC CƠ BẢN

Thời kì các quếc gia đầu tiền

thang năm T500 TƠN, vũng sông Hãng õ Đăng Bắc có điện Kiện, tự nhiền thuận ơi, bét đân hình thành một số nhà nước đâu tiên

fer 300 nim TON nude Ma-ga-da to ra lon manh hon ca

‘ua me daa li Bim-bi-sa-ra duce coi te ding thot voi Phat td Nhung ves wict

Xa mật E1 A<sô-cä (thẻ Kì HE ECN), Khi A-so-ca qua đối vào cudi the ki HE TON Aa

Độ bú vào mệt thời kì chịa rẻ khuna hoàng keo đài cho đến dau Công nguyễn

2 Thei ki phat triển - Vương triền Gup-ta

- Tên đầu Côna nguyên miễn Bắc An Dộ dược thôn nhất lại buốc vào thời ki

er tới KỈ phát triển cao V1 đặc sắc của lịch sự An Độ - thời Vương tricu Gup-ta

- Vuong triểu Gtip-ta co 9 dot vaa qua 1350 nam (319-476) Net dae sac nei bat cla tha Ki dạy Tì sự định hình và phát triển của vận hoá truyen thôn; An Độ

Đạo Phật phát triển mạnh đưới thời Gup-ta: Sự truyền bá đạo Phật, lòng tên su13 đạo Phật người tạ lắm niệu chùa bang, Cũng với chúa là những phó tcone “hat dieu khắc băng đã, trên đả

Ad Độ phố cũng rì đội vì phát triển

Chữ viết chủ yêu là chữ Phan

Bang tom tat văn hoá truyền thong An Dé

[ — VĂN HOA TRUYEN THONG

Ls i Pint | tinea LỆ "nữa ea may ae Lãng |

Trang 25

- Người Ấn Độ mang văn hoá truyền thông của mình truyền bá ra bên: ngoài Các nước Đông Nam A chịu ảnh hưởng rất rõ rệt

II CÂU HỎI TRAC NGHIEM

Cầu 1: Vua đầu tiên của nước Ma-ga-đa là ai?

A Bim-bi-sa-ra B A-sô-ca

C A-co-ba D Không phải các vua trên

Câu 2: Ông vud kiệt xuất của nước Ma-ga-da và nổi tiếng bậc nhất trong lich sur

An Độ là ai?

A Bim-bi-sa-ra B A-sô-ca C A-cơ-ba D Bo-ra-mia

Cau 3: Dén Vicong triều nào, miền Bắc Án Độ được thông nhất trở !ại, bwróc uàto

một thời kì mới, thời kì phát triển cao và rất đặc sắc của lịch sử Án Độ?

A Vương triều Hồi giáo Đê-li B Vương triều Hac-sa

C Vương triều A-sô-ca D Vương triều Gup-ta

Câu 4: Vương triều Gup-ta do ai sáng lập? Vào thời gian nào?

A Gup-ta sáng lập, vào đầu Công nguyên

B A-sô-ca sáng lập, vào thế kỉ II

€ A-cơ-ba sáng lập, vao thé ki IV

D Bim-bi-sa-ra sáng lập, vào năm 1500 TCN

Câu 5: Vương triều Gup-tfa có bao nhiêu đời vua? Trải qua bao nhiêu năim”

A 7 doi vua - 120 nam B 9 đời vua - Ì 5Ú năm

€ 8 đời vua - 140 nam D 10 đời vua - I50 năm

Câu 6:-Đạo Phật ra đời vào thời gian nào ở Ấn Độ? Tương ứng với đời va nào:?

A Thể kỉ II TCN, tương ứng với vua A-sô-ca

B Thể kỉ I, tương ứng với vua Gup-ta

C Thể kỉ IV, tương ứng với vua Ha-sa

D Thế kỉ VI TCN tương ứng với vua Bim-bi-sa-ra

Câu 7: Phật giáo được truyền bá rộng khắp dưới thời vua nào của Ấn DG?

A Bim-bi-sa-ra B A-s6-ca C A-cơ-ba D Gup-ta

Câu 8: Trong bẫn thần chủ YẾU mù người An D6 tho, thần Bơ-ra-ma Rou ls tuần gì?

A Thần Sáng tạo thể giới B Thần Tàn phá

C Thân Hảo hộ D Thần Sấm sét

Câu 9: Thần nào dưới đây ở Án Độ được gọi là thần Bảo hộ?

A Bơ-ra-ma B Si-va C Vi-sna D in-dra

Cau 10: Yếu tô nào dưới đây không thuộc sự phát triển vé van hod lin dvi cud

An DG?

A Ton giao (Phai gido va Hin du gido)

B Nghệ thuật kiến trúc đến chùa, lãng mộ tượng Phật

€ Chữ v it, đặc biệt là chữ Phạn

_D.Lẻ, Hội tô chức vào mùa gặt hái

26

Trang 26

Bài 9

SỰ PHAT TRIEN LICH SU’

VA NEN VAN HOA DA DANG CUA AN DO

1 KIEN THUC CO BAN

1 Văn hoá truyền thông truyền bá trên khắp lãnh thô

- Đến thể ki VII, An D6 roi vao tinh trang chia re, phan tan, mỗi vùng có những điều kiện và sắc thái riêng của mình nên đất nước chia thành hai miền - Bắc và Nam mỗi miền lại tách thành ba vùng ba nước riêng, tức là sắu nước trong đó nước Pa-la ở vùng Đông Bắc và nước Pa-la-va ở miễn Nam có vai trò nỗi trội hơn

= Mỗi nước lại tiếp tục phát triển sâu rộng nẻn văn hoá của mình, trên cơ sở văn hoá truyền thông Án Độ

- Nước Pa-la-va gan bén cảng và đường biên, đã có vai tro tích cực trong việc pho biến văn hoá Ấn Độ đến các nước Đông Nam A Nhu thé văn hoá truyền thông

Ản Ðọ phát triển sâu rộng trên toàn lãnh tho và có ảnh hưởng ra bên ngoài

3 Vương triều Hồi giao Dé-li

- Mặc dau An Độ có nên văn hoá truyền thông nhưng lại không thong nhat quốc gia nền cũng không tạo được sức mạnh đề chồng lại các thế lực bên ngoài Người Hồi giáo gốc Trung Á xâm chiêm Ấn Độ lập ra vương quốc Hỏi giao An

Độ, đóng đô ở Đê-lï gọi là Vương triều Hồi giáo Dè-li

~_ Hơn 300 năm tổn tại và phát triển Vương triểu Hỗi giáo Đề-li đã truyền bá,

ap dat Hoi giáo vào những cir dan An 16 theo Hin-du gido, tu đành cho mình những ưu tiên về ruộng đất, địa vị trong bộ máy quan lại

- Ở Ấn Độ, một yêu tổ văn hoá mới - Hỏi giáo được du nhập vào, đạn xen ton tại với văn hoá truyền thông

- Thực tế, Hỏi giáo vẫn không hè chiếm ưu thế ở Ân Độ vốn đã gắn bó mật thiết với Hin-du giáo và Ấn Độ giáo Tuy nhiền nó đã đứng chân được, tạo nên kiểu dáng riêng biệt của một kiến trúc mang phong cách nghệ thuật Hồi giáo

-_ Cũng từ đây, Hồi giao được truyền bá và ảnh hướng đến nhiều noi khác, ở Đông Nam Ả

3 Vương triều Mô-gôn

- Thể kỉ XV, Vương triều Hồi giáo Đê-li bat đầu suy yêu một bộ phận dan

Trung Á cũng theo Hồi giáo nhưng tự nhận là dòng dõi Mông Cổ, bắt đầu tấn công

Án Độ, lập ra Vương triểu Mô-gôn

-_ Vương triều Mô-gôn là thời kỉ cuối cùng của chế độ phong kiến Án Độ Những ông vua đầu tiên ra sức cùng cô vương triều theo hướng ` “An Dé hoa” va xây dựng đất nước để đến vua thứ tư A-cơ-ba đạt được bước phát triển mới

Trang 27

Xây dựng khối hoa hop đìa tộc trên cơ so hạn chế sự phần biệt sắc tộc và tôn giáo

+ Tien hanh do đạc lại ruộng đất đẻ định ra mức thuẻ hợp lí thông nhất hệ thông cần đong, đo lường,

L Khuyến khích và ho tro các hoạt động sáng tạo văn hoá, nghệ thuật

Đến đời con cháu của A-cơ-ba la Gia-han-ghia và Sa-gia-han, đất nước vẫn duy trì sự phát triển hoàng dé đã trưng tập vào ngân khó nhiều của cải và thu được nhiều c báu làm của riêng Nhưng tỉnh hình đã biến đổi khác trước, đó là Xuất hiện sự bắt mần của dan chủng những âm mưu chống đối tranh giành quyền lực

đã gia tăng

- Hoàng dé cudi cing cua Vuong tricu, Ao-reng-dep phai ganh chiu hau qua do Vuong triểu tôn tại 50 năm với đây rồi ren cùng với sự xâm lắn của thực đân Anh mat Bom-bay va Ma-drat

Il CAU HOI TRAC NGHIEM

Câu 1: Vì sao đến thể ki VH, {a Độ lại rơi vào tình trang chỉa rẽ, phân tin?

A Do chính quyền trun2 ương suy yếu

B Do moi ving lãnh thô có điều kiện và sắc thái riêng,

€, Do ngoại xâm xâm lược

D Cau A va B dũng

Cau 2: Trong siu nude da chia cắt, nước nào ý vàng Đông 5ắc Ín Độ nồi trội hon cai?

C Virong quốc Hồi giáo Mô-gôn D Vương quốc Hồi giáo Đê-li

Câu 3: Nước nào ở miền Nam Au DG có vai (rò tíct cực trong việc phổ biến văn hoá Am Độ đ^+ các nước Đông Nam A?

A Pa-la-va B Vuong quốc Hồi giáo Mô-pôn

C Vuong quốc Hồi giao Dé-li D Pa-la

Câu 4: Người HỒi giáo gác ở đâu tiễn hành cuộc chỉnh chiến vao dat An D6, từng bước chỉnh phục các tiểu quốc An roi lip nén 1ương triều Hồi giáo Dé-li?

A O Tay A B Ở Trung Á C Ở Nam Á D O Bac A,

Câu 5: Vương triều Hồi giáo Đê-li được thành lập & An Dé da truyén bd, dp dat

đạo Hồi vào những cư dân đã và dang theo dạo nào?

A Án Độ giáo B Phật giáo

€ Hin du giáo D Ca ba tôn ;iáo trên

Câu 6: Vào thời gian nào kính đô Đê-li trở thành “một trong những thành pho lon nhat thé gioi”?

A Thẻ kỉ XHI B Thế ki XIV — C.ThếkiXV —D Thể ki XVI

Câm 7: Thời gian từ 1526 - 1707, là thời kì tồn tại của lương triều nao 6 An

Dé?

A Vuong triều Mô-gồn B Vuong triều Hồi giáo Đê-li

C Vương têu Gup-ta, D Tắt cả các vương triều trên

28

Trang 28

Cau & Nevot in Do co chi viet rics yt son, phe biểu whet la chk gi?

\ £hữ tryng hình, BH Chữ tien Do Cha Phan

uu Kine Ve-da la hinh cau ngey\on ' tao naeo tn Bo?

AN Wao Phat Em và đạo Tim du

© Da bot tin tiên

cm 1Ú: Hoìng đè chói cùng của các lì cóc; Hào tà Đội c?

AL A-co-va ' " phút

yu have

( Ao-reig dep

29

Trang 29

CHƯƠNG V

ĐÔNG NAM A CO DAI VA PHONG KIEN

Bai 10 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á GIỮA THẺ KỶ XIX

I KIÊN THỨC CƠ BẢN

1 Thiên nhiên và con người

- Khu vực Đông Nam Á hiện nay có II nước

- Dieu kién ty nhiên: chịu ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt: mùa khô lạnh mát và mùa mưa tương đối nóng và âm

- Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho bước đi đầu tiên của con người: địa bàn sinh tụ nhỏ nhưng lại phong phú về nguồn thức ăn, đã tạo ra khêng gian thuận lợi cho cuộc sống con người thời cô Vì vậy, từ rẤt xa xưa con người đã có mặt tại khu vực này

- Quá trình chuyển biến từ vượn thành người đã diễn ra ở Dong Nam A:

+ Người tối cô thời kì đồ đá cũ

+ Người tỉnh khôn thời kì đá cũ hậu kì

2 Sự xuất hiện các Vương quốc cỗ ở Đông Nam Á

- Sư phát triển của trình độ sản xuất:

+ Sang giai đoạn hậu kì đá mới, ở Đông Nam Á có sự chuyển biến mạnh mẽ

từ nông nghiệp trồng rau củ sang nông nghiệp trồng lúa nước, từ thuần dưỡng sang

chăn nuôi gia súc, kết hợp với nghề làm đồ gồm và dệt

+_ Đề đồng được sử dụng ở Đông Nam Á vào khoảng đầu thiên niên kỉ II

TCN

+ Vào khoảng thế kỉ tiếp giáp với Công nguyên, trên cơ sở phát triển của đồ

đồng, đỗ sắt bắt đầu được sử dụng rộng rãi ở Đông Nam Á, các tộc người Đông Nam Á bắt đầu đứng trước "ngưỡng cửa” của xã hội có giai cấp và Nhà nước

- Ảnh hưởng của văn hoá An Độ, Trung Quốc:

+ Sự ra đời của các quốc gia cổ Đông Nam Á còn gắn liền với việc tiếp thu ảnh hưởng của văn hoá Án Độ và Trung Quoc

1 Đồng thời, giữa các tiểu quốc Đông Nam Á thường xuyên có mối quan

hệ trao đôi văn hoá với nhau

- Sự hình thành các vương quốc cô Đông Nam Á:

+ Thời gian: Từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ II, hàng loạt các quốc gia cỗ Đông Nam Á hình thành

4 Vurong quốc Cham-pa, quéc gia Phù Nam, tiểu quốc Xích Thỏ, Ðva-ra- da-ti, Ha-ri-bien-giay-a, Vương quốc Sri-kse-tra vương quốc Kê-đa, Tam-bra-lin-

ga Tu-ma-sic

+ Nỗi bật nhất la Vương quốc Phù Nam xuất hiện khoảng thé ki! và tên tại

đến cuối thế kỉ VỊ tới 13 đời vua đã chính phục nhiều nước ở Đồng Nam Á,

30

Trang 30

3 Sự hình thành và bước đầu phát triển của các quốc gia phong kiến Đông Nam A

- Từ the ki Vit dén thể Kì X là thôi Kì hình thánh các quốc giá phong kiến Dong Nam A Day 1a giai doan cdc nude nho hinh thanh theo dia vue tue nhien hop nhat lại theo tộc người

- The ki X - XIH là thời Kì xác

kien trong môi quốc gia Đồng Nam Á

4 Thời kì phát triển thịnh đạt của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á

- Thế Kí XIH, Mông Cô xâm lược các nude Dong Nam A Bi don day do cuộc tan sông cua người Mông Cô một bộ phận người Thải đã dị cứ ö at xuông phía Nam: họ lập ra một quốc giá nhỏ đến đầu thẻ kí XIV mới thông nhất lại lập vương quốc Thái Sau đó, một nhóm người nói tiếng Thái khác dị cự xuống vũng trung lưu sống Mễ Công e¿ï là người Lào Lùm lập vương quốc Lạng Xang giữa thẻ ki XIX

ập và phát triển của quan hệ sạn xuất phong

- Sau khi chiên thăng quân Mông Có một số quốc gia đã trải qua thời kỉ tích luy trước bước vào thời kỉ phát triển thịnh đạt kéo đài tới dẫu thế kí XVIH

~ Những biêu hiện của sự phát triển thịnh đạt:

+ Ve kinh tế: Hình thành những vùng kinh tẻ quan trọng, có khả năng cùng cấp một số lượng lớn lượng thực thực phẩm, các sản phẩm thủ công và những sản vật thiên nhiền

+ Vé van hoá: Dược hình thành gắn liễn với quả trình xác lập các "quốc gia

dân tộc” Các đân tộc Đồng Nam A da xây dựng được nên văn hoá riêng của mình

vả đóng góp vào kho tàng văn hoá loài người những giá trị tinh thân độc đáo

5 Thời kì suy thoái của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á

- Thời gian: Từ giữa the ki XVII đến giữa thé ki XIX

- Nguyén aban:

+ Nền kinh tế phong kiến trở nên lỗi thời, không còn tiếp tục phát triển dé

đáp ưng nhu câu ngày càng tăng của xã hội

- + Chính quyền phong kiến chuyên chế không chăm lo đến sự phát triên kinh

tẻ của đất nước nhất là công tác thuy lợi mà chỉ tiêu hao sức người sức của vào các cuộc chiến tranh mở rộng lãnh thô

- Biéu hiện của suy thoải:

+ Chẻ độ phong kiến trở nên trì trệ va dan dan suy thoái

+ Mau thuan xã hội chiến tranh và nội chiến giữa các quốc gia

+ Sự đầu hàng dẫn dần trước sự xâm nhập của các nước thực dân phương Tây

6 Sự xâm nhập của chủ nghĩa thực đân phương Tây vào Đông Nam Á

- Năm 1511 Bồ Đào Nha chiếm Ma-lắc-ca - cửa ngõ vùng biên Dang Nam A,

mở dâu qua trình xâm lược của các nước thực dân vào khu vực này,

tiếp đó Tây Bạn Nha, Hà L.an cũng lập những thương điểm của mình ở Gia-các-ta

và vùng phụ căn Thực đân Anh đánh chiếm Miễn Điện rồi xâm lược vào Xiêm

- Tử thẻ kí: XVIH, Pháp dòm ngó sau đó đến cuối thể kì XIX xâm lược ba nước Dong Duong Phi-lip-pin bi Tay Ban Nha, sau do 1a Mì xâm chiếm

31

Trang 31

I CAU HOI TRAC NGHIEM

Câu I: Loài wượn kong LÔ được các nhà khoa học phát liỆn ở nước nào thuộc

lu vực Đông Nam A?

A Việt Nam, B.In-đồ-ne-xi-a, C? Ma-lai-xi-a ID Phi-lip-pin Cân 2 - Tại Kiệt Nam các nhà khoa học đã pl-át hiện ra những di cốt và những

= cụ đỗ đá của Người tối cổ ở vùng nào?

- Thâm Khuyén Tham Hai nui Do B Sa Huynh - Quang Ngai

CƠ đẳng bằng sông Hồng D Ở động bằng sông Củu Long

Câu 3: Vào giai đoạn nào ở Đông Nam Á đã có sự chuyên tiễm mạnh mẽ từ tông nghiệp trồng rau củ sung tông nghiệp trồng laa rite ?

A So ki da moi B Trung kỉ đã mới

C Hậu kì đá mới D So ki dé sat

Câu 4: Ngoai nông nghiệp trằng lúc nước còn có những ngành nào ra đời ở Dong Nam A trong thoi lau ki da mdi?

A Chã:: nuối gia súc B Làm đỗ gốm và dệt vải

€ Đúc đẳng rèn sat D Cau A va B dung

Cau 5: Dấu vết của những hợt lúa cháy lay vỏ, Írẫu trộn trong gốm dược tìm thấy ở đâu?

A Thái Lan B Thái Lan, Việt Nam

€ Thái l.an, In-đô-nê-xi-a D Viet Nam, Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin

Cau 6: Veo nhieng thé ké tiếp giáp với Công nguyên, loại côtrg cụ nào được tắt đầu sử dụng rộng rãi ở Đông Nam Á để, đưa các tộc người Đông Nam A ding trước “Hgưỡng :ứa” của xã hội có giai cap và Nhà nước?

A Đồ đồng Q4 H Dò đá mới

C Do sat D), Các loại công cụ trên,

Câu 7: Từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ VHI, ở ving Nam Trung BG Vier Nem ngài! na): có vương quốc nào rự đời?

A Vương quốc Cham-pa B Vương quốc Phù Nam

C Vương quốc Pa-gan D Cau A va B ding

Cau 8: Vong quốc Phù Nam xuất hiện vào khoảng thời gian nào và tôn tai đến

A Từ cuêi thể kỉ T đến đầu thể kỉ VỊ B Từ cuối thể ki HH đến cuối thẻ kỉ VI,

C Từ cuối thẻ kỉ I đến cuối thể kí VỊ D, Từ đầu thể kí T đến dau thé ki VI

Câu 9: Cúc quốc gia phong kiến Đông Nam Á dược hình thành vào thời gian nào?

A Từ thẻ kí VH đến đầu thé ki X 1 Từ thế kí VI đến nữa dau the ki >

C Từ thể kí VI đến cuối the ki X D Từ thế kí VỊ đến đầu thẻ kì X

22 t2

Trang 32

Cau 10: Ti the ki IN, TƯƠNG quấn nao da trở thành một trong rhững vương quốc kaiợnli và lam chiến trận nhất trong khít tực Đông Nam 1?

A Pho Nam Bo Cam-pucchia, © Maegan 1D Cham-pa

Câm 11: Dưới thời Œiey-a-vức-man, quân Cam-u<chía đã vâm Chim H®ỚC Hào, thu phuc trung va ha lew Mé Nam?

A Pha Nam B Pa-gan © Chanepa PD Cau Ava Bdure Cau 12: Vao thé ke IN, trén hen vực xông I-ra-ad-di người Miễn đã lập) ra vương quoc nao?

A Vuong quoe Pa

B Vương quốc Cham-pa

C Vuong quoe Phú Nam,

D, Vuong quée cua ngud) Mon-ha-ri-pun-giay -a

Cau 13: ương quốc Nu-khé-thay-a va A-i-thay-a cua ngwoi Thai dico'c thanh lập ở khu vực nào cua Đông Nam A?

A., Thương nguồn sóng Mẻ Công, B Hà nguồn sông Mề Công

Co TLuuvue song Mé Nam D Tat ca cae khu vue trén

Cát: ?⁄- Lộc thời gà, Hào các cuốc gia phong kiến Đông Nam sẤ bước vào giai doan suy thoai?

A Nua sau the ki XVI B Nưa sau thẻ kì XVII

Nưa dâu thẻ kỉ XVIH 1), Nua sau the ki XVUL

Cau 15: Nguyén nhén sdu xa cua tinh trang suy thodi cua cic quốc gia nheng kiên Ti Nam A bat nguồn từ đâu?

Từ sự tắn công của các thể lực ngoại xâm

B Từ ngay trong lòng chế độ phong kiến ở mỗi qtiốc gia

C- Từ sự chia rẻ piữa các tộc người ở Đồng Nam A

D Tat ca cae nguyen nhân trên

Câu 16: Nhân tà nào là nhân tô cuỗi cùng, co tinh chat quyết dinh, dẫn tới sự

Su) Sup cua cic ương quốc 6 Đông Nam 1?

A Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

B Phong trào khởi nghĩa của nông dân

C, Sự xung đột giữa các quốc gia Đông Nam Á

1) Su noi day của cát cứ, địa phương ở từng nước

tr) tr)

Ngày đăng: 09/10/2016, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w