Bảng hệ số đã tính lượng chạy dao gia công thô Vật liệu khác nhau:Vật liệu gia công Vậẩẩ...... Giá trị hệ số CV trong công thức tính tốc độ căt khi phay Vật liệugia công Dạng dao p......
Trang 1Privacy Policy and User Agreement for details
SlideShare Explore Search You
Trang 11Chế độ căt gia công cợ khí 8. Lượng chạy dao cắt đứt và tiện rãnh trên máy tiện. Vật liệu gia công:
Trang 12Chế độ cát gia công cƠ khí Chú thíc`h: l. Giá trị lượng Chạy dao lớn hon đùng khi đường kính lỏn Và
Trang 13OH .Wimp mcoμμ Oso mm wμμ 6> Om mmxbom mũmμ QQN Hxm ưnwờom :mm mcmμ mμmấmomH+ om H F :mũ ưom+O H > obầμ OCM muu cmb mhxụ
Trang 14μ. .NH mũmâ mcoμμ bm 0: ỗ> WEWD mụucoμμ ONU xnữso mcơba :mn: mãng :MẸ: OWẸM mmwua Nam Ou mcnm .gmsμ mcoo Nam :MZ usownμ
Trang 15Chế độ cát gia công cƠ khí 11. Bảng hệ số đã tính lượng chạy dao gia công thô Vật liệu khác nhau:Vật liệu gia công Vậẩẩ
Trang 16Chệi độ cát gia công cợ khí 14. Trị số lực cặp p, cho phép theo độ bển mảnh hợp kim cứng. Chiểudãy Chiều Sâu cắt t (mm)
Trang 17Ể Răn: é ÀẸỄ Ể .ñằẵ Ơẻ Nuwẵ é 3xü‹Ẻ i
Trang 18Chê/ độ căt gia công cợ khí 20. Công thức tính lưc cắt khi có lưỡi dao phụ và góc (pl = 00 Lực cắtCông thức Tiếp tuyến
Trang 19Chế độ cắt gia công cợ khí 24. Giá trị hệ số Cv Và mũ xv, yv Ă A Điểu kiện gia công .E °°*' °° , .Không có dung Vật liệu
Trang 21Chê/ độ cắt gia công cợ khí 28. Công thức tính tốc độ cắt khi gia công bằng dao kợp kim cứng Dạnggia công Công thức Tiệ
Trang 22Chế độ cắt gia công cợ khí 30. Hệ số điểu chính tốc độ cắt khi gia công bằng dao hợp kim cứng Chúthích: Đối VỚỈ dao có
Trang 23Chê/ độ căt gia công cợ khí II: Bào Lượng chạy dao: Bảng 31 cho lượng đao chạy bào thô; khi bàobản tinh cho trong bảng 7
Trang 24LỖ Chìê`u sâu khoan t, mm: D Khi
Trang 25Chế độ căt và gia công cợ khí 34. Hệ số điệu chinh khi tính lượng chạy dao phu thuộc vào chiệu Sâumũi khoan (đối với một
Trang 26Chế độ căt và gia công cợ khí 36. Lưọng chạy dao khi khoan bằng mũi khoan hợp kim cúng Vật liệugia công Đường Thép các
Trang 27Chế độ căt Và gia công cợ khí Chọn lượng chạy dao khi khoan rộng lỗ: (bảng 35 và 37) lượng chạydao lớn (nhóm I) dùng: ạ
Trang 29lỗ thép các bon, thép họp
Trang 30và thép chịu nóng bằng
Trang 31Chế độ căt và gia công cợ khí B. KHOÉT VÀ DoA Chiê`u sâu cất khi khoét và doa: được Xác địnhtheo lượng dư gia cộng. t=
Trang 32khoét có chiểu sâu cắt nhỏ b
Trang 33Chế độ căt Và gia công cợ khí 54. lưong chạy dao khi khoét lỗ bằng dạo khoét hợp kim cứng KhoétĐường kính Thé , làm lan
Trang 34Chế độ căt Và gia công cợ khí 56. Công thức tính tốc để cát khi khoét, doa bằng dao khoét Và doathép gió Gia Công thắp
Trang 35Chế độ căt và gia công cợ khí Công thức tính lưc chung P, = PZ,.Z. và P, = P,1.Z. Z là số răng Côngthức tính mộmen Mk
Trang 36Chế độ căt và gia công cơ khí Chương III : CHUỔT Công thức tính toán. 1. Chiểu sâu cắt Xác địnhtheo kết cẩu của dao ch
Trang 37Chế độ căt và gia công cơ khí 62. Giá trị hệ số Cv Và số mũ yv khi truốt Vật liệu gia công DẠNGTRUỔT CƠ tính Then Then
Trang 38Chệi độ căt và gia công cợ khí Chương IV: PHAY Thông số cắt ki phay: tí) Chiều Sậu cắt: Lã kichthước lớp kim loại đư
Trang 39Chế độ căt và gia công cợ khí 65. Lượng chạy dao khi phay thô bằng dao phay mặt đâu hop kim cứngNhăn Vật lìệu gia Công
Trang 40Chệi độ căt và gia công cợ khí 67. Lưọng chạy dao khi phay bằng dao phay đĩa và dao phay trụ hợpkim cứng Độ cứng Loại d
Trang 41Chế độ căt và gia công cợ khí 69. Lượng chạy dao khi phay tinh (độ bóng V5+V6 FOCT 278959phôi thép bằng dao phay trụ dứ
Trang 42Chế độ căt và gia công cợ khí 70. Giá trị hệ số CV trong công thức tính tốc độ căt khi phay Vật liệugia công Dạng dao p
Trang 43Dạng phay qv m nv xv "m
Trang 44Chế độ căt và gia công cợ khí Tốc độ cắt khi phay bằng dao phay họp kim cứng tính toán theo côngthức: _ C,D“IVK 1 TmtXV
Trang 45mv Nm.o Bhn mH^o NN.o O μ.o hH.O mm.o NN.o mmm mH.o mmm :mu ame ,Annam omμ mmowe mano hv.o own N.o mμ.o Oữ.O OWHH m
Trang 47Chệi độ căt Và gia công cợ khí 82. Chế độ cắt khi phay chẩt déo . Chế độ Cất Vật gla . . , , . ^ Dạnggia công Vật liệu
Trang 48Chế độ căt Và gia công cợ khí Chương VI: CƯA CẮT VẶT LIỆU Lưọng chạy dao: Nên dùng lượngchạy dao trên một răng SZ cho tr
Trang 49Chệi độ căt Và gia công cợ khí 84. Tính toán kích thứợc khi căt một bó nhiều phôi tròn Đường Sốchiếc trong l bó kính tr
Trang 50Chế độ căt Và gia công cợ khí 86. Trị số của hệ số C trong công thức tính tốc độ của lưỡi Cưa đia Vậtliệu gia công Hệ S
Trang 51Chệi độ căt Và gia công cợ khí Chuong VI: CẤT REN TRÊN MÁY TIỆN MÁY PHAY MÁYCHUYÊN DÙNG Lượng Chạy dao: khi Cắt ren
Trang 52Chế độ căt Và gia công cợ khí 90. Số lân cát ren khi căt ren Anh Vớí thép, gang, động thanh Và đổngthau Hệ thống ren S
Trang 53Chế độ căt Và gia công cợ khí 91. Số lẩn Cắt ren khi Cát ren hình thang Hệ thống ren Vật liệu giacông OCT OCT OCT Thép
Trang 55Chệi độ căt Và gia công cợ khí _ 7TDf 1000 TS Trong đó D: là đưòng kính danh nghia của ren cắt(mm). f: là Chiểu rộng rãn
Trang 56mm I I I m.m I I I n.o m.o H H I I > ^mmmμH^w:mMno.μ I I I v.μ I I ơ.o .ę.μ iơ.o H m.o o.o v.o :.Zoebμ i i i A i i n A n
Trang 57bị trong phận Xưởng
Trang 58Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 59Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 60Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 61Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 63Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 64Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 65Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 66Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 67Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 68Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 69Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 70Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 71Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 72Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 73Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 74Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 75Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 76Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 77Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 78Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 79Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 81Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 82Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 83Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 84Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 85Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 86Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 87Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 89Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 90Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 91Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 92Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 93Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 94Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 95Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 97Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 98Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 99Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 100Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 101Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 102Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 103Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 104Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 105Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 106Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 107Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 108Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 109Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 110Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 111Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 112Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 113Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 115Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 116Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 117Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 118Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 119Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 120Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 121Chế độ cắt gia công cơ khí pass nhatthu
Trang 125phượng pháp gia cộng, loại Vật liệu dao, thông số hình học dụng cụ cắt, điều kiện gá, kẹp chặtChi tiết VÌ Vậy chế độ cắt rất phức tạp, thường được chọn theo kinh nghiệm và sử dụng Cáccông thức thực nghiệm để tính toán Chế độ Cắt. Trong nghành Chế tạo máy có rất nhiều loạiVật liệu khác nhau được sử dụng, trong cùng một loại lại có thành phẩn, cẩu tníc, độ cứng
không giống nhau, Vì Vậy để đưa ra một công thức Cụ thể để tính chế độ cắt cho từng loại Vậtliệu, điều kiện gia công cụthể Iă không thể thực hiện được. W Vậy, chế độ cắt được tính chomột số Vật liệu chuẩn ứng Với 1 số điểu kiện nhất định nào đó, còn các vật liệu khác được tínhnhờ Các hệ số gia Công thực nghiệm. Khi Sử dụng chế độ cắt trên bản Vẽ chế tạo cẩn phải
Vạch rõ những yêu cẩu về độ chính Xác kích thước, hình dáng, độ bóng bể mặt Sau khi gia
cộng, đặc trlrng Vật liệu sản phấm như nhãn hiệu thép, trạng thái CƠ tính và trạng thái lóp bểmặt phôi. Các yểu tố căt 1. Chiểu sâu căt t(mm): là khoảng cách giữa các bề mặt đang và đã giacông đo theo chều Vuông góc Với mật đã gia công. 2. Lượng chạy dao S (mm ):1à khoảng cáchdịch chuyển của dao trên Vòng quay của phÔi(hành tI°ÌI1i'1 Iàrn Việc) hoặc là khoảng dịchchuyển của phôi sau một Vòng của dao (hành trình làm Việc). Thường có lượng Chạy dao dọc,ngang, nằm ngang,thẳng đứng nghiêng hoặc hoặc là Iượng chạy dao tròn. 3. Chiểu rộng củaphôi b (mm): là khoảng cách giữa các bệ mặt đang và đã gia công đo theo mặt cắt. 4. Chiểu dàyphôi a (mm): là khoảng cách giữa hai Vị trí liên tiếp của mặt Cắt sau một Vòng quay của phôihay sau một lẩn chạy dao, đo theo phượng Vuông góc với chiều rộng phôi. 5. Diện tích phôi f(mm2): iã chiểu Sâu cắt t với Iượng Chạy dao S hoặc Chiểu rộng phôi b với chiểu đày a (f = ts
= ba). 6. Tốc độ cắt V (m/ph): là đoạn đường dịch chuyển của lưỡi cắt đối với mặt đang gia
công trong một đơn vị thời gian. Tốc 1 đơn vi thời gian. Tốc độ cắt khi mài đánh bóng Và cácnguyên công tượng tự tính ra m/S. Chương I: Tiện Và bào 1
3. 3. Chế độ căt gia công cợ khí I. Trình tư tra chế độ căt khi tiện (Các phương pháp gia công kháccũng được tra theo trình tư tượng tư) 1. Chíê`u sâu cất t, mm.' Để giảm bớt thời gian gia công,thời gian phụ nện chọn Số lẩn Chạy dao là Ít nhất. Gia công thô: t lẩy bằng lượng dư. Gia côngtinh: vói bể mặt có độ nhẩn bóng thấp hơn cấp 5 thì t = 0,5 2 mm, với cấp 6, 7 thĩ t = 0,1 0,4
mm Chú ỷ: Khi cắt đứt Và Xấn rãnh, tiện định hình, t = Chiểu rộng của lưỡi cất. 2. Tra lượngchạy dao S, mm/vg.' Khi đùng lượng chạy dao nện chủ ý những yếu tố Sau đây: Yêu cầu độbóng bể mặt, độ chống mng động của hệ thống máydaochi tiết: độ bển Vlĩng của dao, máy giacông đảm bảo công suất. Giá trị Iượng chạy dao tra Ở các bảng (1+12) và bảng 14. 3. Tính vậntôl' cắt V, m/ph: Tính Vận tốc cắt: Khi gia Công bằng dao thép gió, tốc độ Cắt tính theo côngthức trong bảng (23, 24). Tmờng hợp tiện rộng lỗ, tốc độ cắt tính theo công thức phải nhân Với
hệ Số 0,9. Nếu gia công các thép khác nhau, gia công nhôm và hợp kim nhôm, gá trị tốc độ cắttính được phải nhân với hệ số khả năng gia công Ở bảng 25. Trường hợp CƠ tính Vật liệu giaCông trong bảng 24, tốc độ Cắt tính theo bảng (23 25) phải nhân với hệ Số Kmv theo bảng 26.Nếu kể các yếu tố ảnh hưởng tốc độ Cắt phải nhân với hệ Số trong bảng 27. Công thức tính độcắt khi gia công bằng dao hợp kim Cứng cho Ở bảng 28. Nếu CƠ tính Vật liệu gia công kháctrong bảng 28, giá tri tốc độ cắt phải nhân Với hệ Số km, cho trong bảng 29. Ngoài ra, ứng Vớitừng loại Vật liệu gia công, tốc độ cắt phải nhân với hệ số khả năng gia Công trong bảng 25.Bảng 30 cho hệ Số kể đến điều kiện gia Công khác nhau ảnh hướng đến tốc độ cặt. Khi gia
công bằng dao Sứ nhãn hiệu ỆM 332 phải chú ý: a. Gia công thép: Cũng giống dao họp kimcứng T15K6 và phải nhân vói hệ số là 1,7. b. Gia công gang: Giống như dao họp kim cứng BK6
Và phải nhân với hệ số 2. Tốc độ cắt gia công Chất dẻo kết cấu lẩy như Sau: Dao bằng thépdụng Cụ V = 75 +100 m/ph. x ^ ^, c , , ,z x , 1000.V Tư Vạn toc cat tinh toan tim ra S0 Vongquay trục chinh: n = Vg/ph Đối chiếu với thuyết minh máy chọn tốc độ quay theo máy nm S n., , z , . .d Tinh Vận tôc căt thực theo Công thưc: I/,I = ní'ồẵ0 (m/ ph) 4. Tính lực cất: Công thứctính lực cất cho Ở bảng (16 17) ứng Với dao có (pl > OỈ), bảng (20 21) dùng cho dao có lưỡicắt phụ Và (p1= 0. Khi gia Công Vật liệu khác với bảng 17, khi dao mòn và thông số hình học
Trang 126= ỉB`H2 iơl” KG 6[ Đối Với thân dao tiết diệt Vuông (H = B): PZ : B3 lơi' KG 6[ Thân dao
tròn: 3 PZ : ỉ”`d [Ơlt KG 321 Kiểm tra lượng chạy dao theo độ chính Xác gia công có thể Xuấtphát từ điểu kiện: độ Võng chi tiết gia công không được Vượt quá 0,25 dung Sai chính Xác giacông đang tiến hành. Lực cắt hướng kính Py kể đến độ chính Xác gia công, Xác định theo cáccông thưc (khi tiện ngoài các trục nhẫn): Tiện Chống hai tâm: Py = f 7ỆỆJ KG Một đầu chốngtâm đầu kia cặp vào mâm cặp: Py = f 14ỆỆJ KG Khi chi kep trong mâm cặp: Py = f 3Ĩ3J KG Kiểm tra độ bển Các CƠ Cẩu máy theo lượng Chạy dao phải Xác định lực Chiểu trục PX. Sosánh PX Vói lưc cho phép Vể độ bển co cẩu chạy dao Pm: P, S Pm Xuất phát từ lưc PZ Vàđường kính chi tiệt gia Công ta Xác định được mô men Xuắn kép theo: 2Mk = P7D ; KGm
1000 Ở đây Z PZ lực cắt thẳng đứng (KG); Dđường kính chi tiết gia công (mm). Lấy MÔmen Xoắn kép Vừa tính so Sánh VỚ Mô men cho phép của CƠ cẩu trong chuyển động Chính.Giá trị lực và MÔmen Xoắn kép tính Với lượng chạy dao đã chọn mà Vượt quá trị số cho phépthì phải giảm lượng chạy dao . Lượng chạy dao cho phép trong trưòng hợp gia công bằng dao
Sứ loại J J332 cho trong bảng 15. 5. Công Suâiŕ cắt: Theo Công thưc: N = PZ'V (kiv) 60.102Nếu có nhiều dụng cu động thời tham gia Cắt gọt thì công Suất tính bằng tổng cộng công Suấtriệng của từng dụng cụ. 6. Tính thời gian gia công T ,,, (Xem cụ thể Ở Chương 10):
5. 5. Chế độ căt gia công cợ khí Tm : L = L (phút) S , n.S [77 L: là chiệu đài cắt, mm. 7. Lập bángchẻ, độ cắt (VÍ dụ bảng chế độ cắt cho quá trình tiện, các phương pháp gia công khác cũng
tượng tự) Tinh B.Tinh lK62 T15K6 Thô Bước Máy Dao t (mm) S (mm/Vg) n (Vg/ph) Tln (ph)
1. Lượng chạy dao tiện thô mặt ngoài Và tiện căt đứt bằng dao thép gió và dao hợp kim cứngĐường kính phôi Chiểu sâu cắt t (mm) Lượng chạy dao S mm/Vòng Ế 18 S 0,25 ỡ > 18 Ế 300,2 0,5 _ _ ` > 30 S 50 0,4 0,8 0,3 0,6 0,5 “ > 50 S 80 0,61,2 0,51,0 1,0 đ > 80 S120 1,01,6 0,71,3 0,8 ị >120 S180 1,42,0 1,11,8 1,5 10_15 >180 S260 1,82,6 1,52,0 1,1 1:3_ 2:0
>360 2,53,0 1,5 ” ” 2,5 2,0 3,0 Chú thích: Lấy lưong chạy dao lón hon khi gia Công thépmềm , khi gia công Chống trên ~. A A, L _ Ả _ ^, L ` ., . w ` mui tam neu B < 6 hoạc kẹp trongmam cạp neu Ệ < 2; con gia trị nho dung khi gia công thép cứng, gang Và khi gia công phôi cóđường kính nhỏ, nhưng lớn hon chiểu dãi chạy dao. 2. Lượng chạy dao khi tiện ngoài thép tôibằng dao hợp kim cứng GỈỚỈ hạn bển ^ , Lượng chạy dao S Ơbp (KG/mm) Đọ Cưng HRC
(mm/Vòng) 160 49 0,1 0,3 180 54 0,07 0,2 200 58 0,05 0,15 4
mcosvμ mong MEGO ndm Mụ MEM usowấμ GLO m.oo.o o.μ i ơ.o m.Huμ.H u u h.oưm,Om.oh,o o.Hum.c u u coo Oomxooμ o.mi m.o N.H i H.m m^mum.H u u h.ouh.o μ.μuƠ.o
N^Huo,μ u u com OOHKOOH u h.o i m,o o,oh,o u u u m.om.o o.Ouứ.o u u coo omxom n.o im.o m^o i h.o μ.HuƠ.o u u m.om.o h.oum.O mw.oO.o u u oov omxom m.o i h,c H,μ i 0.0
m^muμ.H u u h.onm.O Ơ,oub^o o,Hm.o u u OON omxom u u o.Huo.o u u n u v,oumH.o o.omm.o u GON ov u u h^Oum.o N.μuƠ.o u n u m.om o m.o uN.o O. .m.o omμ om u u
mN.oumH.o m.om.o m.om,o n u μ.O mN.ouμ.o ữ.oumμ.o Ooμ ON u u NH.Ouwo.o
mN,oumμ^o v.omm.o u u u Nμ,o m.omo.o om Om u u u mwo.o Nmμoumo.o u u u u mo.o om
Trang 127mcơbwμ W D oooo ooom ooom oooo ooov ooom ooov ooom _ OOON ooom OOON commxì). W, mgoo ^mco>xEEv ost moo mụ Os: mcmocvm W nm nạm com oom ooμ ( m, soc_
AEEV MOU oữμμ Simum WFOBU μμw> bu m. mm: co nou oaμμ møcμụ :mc mou hwa :wua
mc. cca :wma mau. cm hugo măbq .v mau. bu møcu amm μwu ou mau
mcạwn Wcoμμ mμμ WWW mcmμ mμmsm mcmo OMU On UWU m> GMD Omü mcmâ .μmẵmmc ost mcmn WCOO m.m :WZ .N .mn.o bm uc 6> mcmn mcob cnn mano mẫn. :mc: mungmực m› mcơμμ emo oo _cm .ụ H :ccna cso ữ.HưƠ.Ộ m.Hum.o O^mưN.m m.μę,μ m.μ lm.om.q lñ.μ m.H Iv o.m lo.H o.Hih.o N^HiƠ.o v.Hio.m o.HiN.m v,μ lo,μ m.μ m.Hlm,o lm,μ
ữ.Hio,H m.μ lv.q h.Him.m o.m Ơ.Him.H iO.H o.H ln.o N.H lm.o ử.H lo.g O.H lm,μ μm,om.Hm.o o.μN.μ m.μuữ.μ m.HuƠ.O o.HuN.H W.Huv,m ON mm oư MEBÙ mau. co wøou
amm amo ou mao
9. 9. Chệi độ cát gia công cợ khí 5. Lượng chạy đao nện dùng để tiện thép và gang bằng dao tiện
có lưõi cắt phụ. (ầ °<T Kích thước Công Suất máy (KW) LI â ^° Q_ pn phoi (mm) Q* W íỗ S 8
S l0 ỄI2 ` .Ấ Chiều Sâu Cắt t (mm) ĐưỸng chễ?” S 2 2,15,0 S 2 2,15 S 2 2,15 S 5 kinh daiLượng Chạy dao (mm/Vg) S300 l,82,5 l,l2,0 2,23,Ũ 1,32,2 S 40 >300 (Ệ S4()() l,22,00,7l,4 1,22,0 0,81,4 Ê > 40 l,83,0 l,l2,0 2,53,2 1,62,5 2,53,2 1,62,5 Ế 60 góoo 1,82,5 1,12,0 1,82,5 1,22,2 1,82,5 1,22,2 Ỗ > 60 SỖŨŨ l,83,0 l,l2,0 2,53,2 l,62,5 2,53,5l,82,5 2,05,0 >600 S 75 S750 l,22,0 l,l2,0 2,02,0 1,32,2 2,23,0 1,52,3 l,84,5 > 75 l,83,0 l,l2,0 2,53,0 l,61,5 3,04,0 2,03,5 2,55,0 ((ễ0 <300 l,82,5 l,l2,0 2,23,0 l,32,2 vs,
S 40 <300 ,E S400 l,52,0 l.2l.8 l,52,0 l,21,8 Ễ Ễ600 l,83,0 l,l2,0 2,53,6 l,62,5 2,54,02,03,5 '‹c6 E > *ắ Ế < 60 >600 LJ T S750 l,83,0 l,l 2,0 2,03,0 l,52,5 2,24,0 l,52,5 z,ẫ
S500 l,83,0 l,l2,0 2,53,5 1,62,5 2,54,0 2,03,5 2,55,0 *° > 60 ›750 Ệ” S 75 Z600 1,83,01,12,0 1,32,2 1,02,2 2,33,5 1,83,0 1,84,5 > 75 l,83,0 l,l2,0 2,53,6 l,62,5 3,04,0 2,03,53,05,0 căp s 300 1,22,0 0,91,8 1,82,5 1,22,0 “ >30() 2,33,0 l,52,5 2,03,0 2,03,52,54,0 TỈỖỈI trục S “ 1,1,13 ệá › 150 cong S150 1,31,8 1,52,2 Xon 1
Lượng Chạy dao trên dùng khi (p = 450. Nếu (p = 90° thì lượng Chạy dao lấy trong Vòng 1,0l,5mm/Vòng. 2. Giá trị lớn nện dùng khi chiếu Sâu cắt nhỏ. khi gia công thép kém bển, gia
Công gang cũng như độ cứng Vlĩlig của hệ thống máydao chi tiết tốt
10. 10. Chế độ cát gia công CƠ khí 6. Lượng chạy dao tiện ngoài và bào thép có Ơb = 90 + 70
KG/mmz bằng dao thép gió và dao họp kim cứng Cất độ bóng Tốc độ căt m/p Bán kính mũidao Theo IOCT 2789 3070 Z 70 (mm) Ký hiệu Lượng chạy dao S (mm/Vg) 0,5 0,30 0,52
0,450,55 V4 1,0 0,440,63 0,570,65 2,0 0,570,69 0,670,69 0,5 0,170,26 0,230,39 V5 1,00,220,37 0,300,46 2,0 0,300,52 0,440,54 0,5 0, l l0,14 0,110,22 V6 1,0 0,140,19 0,160,302,0 0,160,25 0,210,38 Chú thíC`h: Nếu thép có giới hạn bển các giá trị Ở trên thì lượng chạydao phải nhân với hệ số k phụ thuộc trị số Gb như Sau: Ơb (KG/mm2) S 50 50 70 7090 90
110 K 0,7 0,75 l 1,25 7. Lượng Chạy dao tiện ngoài hợp kim đông đúc băng dao thép gió và họpkim cứng. Độ bóng theo IOCT 278959 Bán kĩnh mũi dao r (mm) Lượng chạy dao S mm/Vg
Ký hiệu 0,5 0,40,20 V4 1,1 0,50,42 2,0 0,5 0,5 0,270,17 V5 1 ,l 0,420,22 2,0 0,500,37 0,50,170,09 V6 1,1 0,220,12 2,0 0,370,17
11. 11. Chế độ căt gia công cợ khí 8. Lượng chạy dao cắt đứt và tiện rãnh trên máy tiện. Vật liệu giacông: thép Và Vật đúc bằng thép Chiểu rộng 50 = 50+80 > 80 dao (mm) q” < Ơb q” HB S 180
HB › 180 KG/mmz KG/mm2 KG/mm2 Lượng chạy dao S; mm 0,07 0,04 0,09 0,07 2 0,090,05 0,06 0,12 0,10 3 0,09 0,07 0,06 0,12 0,10 3 4 0,11 0,7 0,09 0,07 0,15 0,12 0,110,90,ll 0,07: 0,15 0,12 0,l3 0,09 0,18 0,15 0,13 0,11 0,09 0,15 0,180,22 0,16 0,13 0,110,18 45 0,22 0,16 0,13 0,11 0,18 57 0,25 0,18 0,15 0,13 0,20 78 0,25 0,18 0,15 0,130,20 0,30 0,22 0,18 0,15 0,25 0,22 0,18 0,15 0,30 F 0,25 8 10 0,25 0,20 0,17 0,35 0,28 G0,25 0,20 0,17 0,35 0,28 1012 12 15 0,30 0,25 0,20 0,40 0,32 0,30 0,25 0,20 0,40
0,32 0,35 0,28 0,22 0,45 0,38 0,55 0,55 0,3 0,35 20 0,35 0,4 0 35 0,25 0,3 0,70 0,70
30 0,4 0,5 i 0,3 0,4 0,70 0,70 0,45 0,90 0,90