1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập môn tiếng anh lớp 8 (18)

3 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sắp xếp các từ này để tạo thành những câu có nghĩa.. pck out the word that does not belong to the others hãy chọn ra một từ không thuộc nhóm với những từ còn lại 1/ a.listen b.. Mat

Trang 1

BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 8 UNIT 4

I put these words in their correct order to make meaningful sentences (Hãy sắp xếp các từ này để tạo thành những câu có nghĩa ).

1 school / to / didn’t / go / he / because / home / he/ had / stay / to/ to / after / look / mother / sick / his

2 chil / was / I /a / when / I / football / play / to / use

3 Minh / did / what / ask / him / help / sister / his / to / do /to ?

4 had / do /to / mother / his / everything / equipment / modern / without / of / help / the

5 foolish / is / man / the / to / too /lesson / the / understand

6 not / sister / her / is / enough / old / married / get / to

7 not / get / to /use / we / did / up / morning / early / the / in

8 book / of / kind / what / you /looking / are / for ?

9 sister / younger / his / is / not / intelligent / also / but / only / pretty

10 often / you / do / how / cinema / to / go / the?

II pck out the word that does not belong to the others (hãy chọn ra một từ không thuộc nhóm với những từ còn lại)

1/ a.listen b read c.clean d.equipment

2/ a.young b.modern c.grandma d.immediate

3/ a.nice b.ugly c.pretty d.beautiful

4/ a.tack b.job c.work d.career

5/ a.father b.mother c.sister d.festival

6/ a.teacher b.king c.queen d.prince

7/ a.weekly b.quickly c.sadly d.highly

8/ a.duty b.rain c snowy d.cluody

9/ a.in b.of c.and d.with

10/ a.gold b.water c.silver d.bronze

Trang 2

III Match the sentences in column A with suitable ones in column B(Hãyghép các câu ở cột Avới những câu phù hợp ở cột B).

A B

1 How old is he ? A It’s about three hundred meters

2 Why don’t you go to school ? B He’s fourteen years old

3 How long is that river ? C No, I won’t

4 Shall I answer the phone ? D No, thank It’s my duty

5 What’s the height of that tree? E It’s about twenty-two meters

6 There are only some loaves of bread

here Will that do ?

F It’s about twenty kilometers

7 Don’t go out too late G because I have a sore throat

8 What’re you doing ? H Yes, of course Here you are

9 How far is it from your house to the

shopping center?

I I’m writing a letter

10 Will you please get me the tea cup? J well, I think there is enough

IV Translate the following sentences into English (D ịch nh ững c âu sau sang tiếng Anh ).

1 Anh của tôi được sinh ra vào năm 1968

2 Họ đã đến ăn ở nhà hàng đó cách đây hai ngày

3 Bạn đã làm gì vào tối hôm qua

4 Chúng tôi đã từng chơi bóng đá dưới trời mưa khi còn bé

5 Tuần trước họ đã về quê thăm ông bà

6 Tôi cảm thấy rất đói bụng và khát nước

Trang 3

7 Xin vui long kể cho tôi nghe quá khứ của ông bạn.

8 Nào hãy cho thầy biết sự khác nhau giữa từ “nice” và từ “handsome”

9 Đã từng có một ngôi chợ gần nhà của tôi

10 Hãy nhớ đến đây trước 7 giờ sang mai nha!

Ngày đăng: 08/10/2016, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w