BÀI TẬP TỰ LUẬN TIẾNG ANH LỚP 7 UNIT 10 HEALTHAND HYGIENE I.. Kết hợp các từ cho sẵn với các động từ sau để thành cụm từ có nghĩa.. Morning exercises face milk clothes hair breakfast tee
Trang 1BÀI TẬP TỰ LUẬN TIẾNG ANH LỚP 7 UNIT 10 HEALTH
AND HYGIENE
I Kết hợp các từ cho sẵn với các động từ sau để thành cụm từ có nghĩa.
Morning exercises face milk clothes hair breakfast teeth
shoes
1 I eat _ 5 I polish _
2 I comb _ 6 I take _
3 I brush _ 7 I iron _
4 I wash _ 8 I drink _
II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1 They usually (paint) their house blue _
2 My father (buy) a new car two months ago _
3 Nam (help) his father repair the radio at this time _
4 I (be) busy last night, so I (miss) a good film on TV _
5 He (teach) math at this school in 1986 _
6 Mr Robinson (watch) TV every night? _
7 Mrs Mai (make) all her own clothes _
8 We (have) an English test tomorrow _
9 She (can/swim) well? _
10 Hoa (like) (go) shopping every Sunday _
III Đặt câu hỏi cho những từ gạch chân.
1 Nam didn’t go to school yesterday
_
2 I saw her last night
_
Trang 23 Her neighbor gave her a nice dress.
_
4 Hoa lived in Hue two years ago
_
5 He travelled to Nha Trang by coach
_
VI Chọn từ có cách phát âm khác.
1 a.receive b.score c.scout d.comics
2 a.relax b.snack c.area d.atlas
3 a.stove b.moment c.sometimes d.close
4 a.horrible b.hour c.house d.here
5 a.chicken b.coach c.orchestra d.change