1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập môn tiếng anh lớp 6 (19)

3 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TỰ LUẬN TIẾNG ANH LỚP 6 UNIT 7 YOUR HOUSE I.Chia đúng động từ trong ngoặc,rồi dịch việt: 1 Thu go goes to school by bike everyday.. II.Đổi các câu sang thể phủ định và nghi vấn:

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN TIẾNG ANH LỚP 6 UNIT 7 YOUR

HOUSE

I.Chia đúng động từ trong ngoặc,rồi dịch việt:

1) Thu (go) goes to school by bike everyday.

 Thu đi học bằng xe đạp mỗi ngày

2) Their house (have) ……….a big garden

………

3) She (live)…………in a small village

………

4) Ba’s father (work)………in a factory

………

5) I (play)……… soccer in the stadium every afternoon

………

6) Lan (eat)………… her lunch at 11.50

………

7) Minh (go)…………to bed at 9.45 p.m

………

8) His mother (work)……….in a hospital

………

9) There (be)……….a park near my house

………

10) There (be)…………many trees and flowers in the park

………

II.Đổi các câu sang thể phủ định và nghi vấn:

1) Loan brushes her teeth everyday  Loan doesn’t brush her teeth everyday.

 Does Loan brush her teeth everyday?

Trang 2

2) There is a flower on the table ………

………

3) I walk to school every morning ………

………

4) They live in a small village ………

………

5) I am an architect(kiến trúc sư) ………

………

6) She works in a museum(viện bảo tàng) ………

………

7) There are three lights(bóng đèn) on the ceiling(trần nhà) ………

………

8) She is our English teacher ………

………

9) There are many paddy fields(ruộng lúa) behind my house ………

………

III.Tìm và sửa lỗi các câu sau: 1)Hung go to school by bus  Hung goes to school by bus. 2) Tam wash his face every morning ………

3) They live at the city ………

4) Are your house old? ………

5) How do Mr Paker travel to work?- With car ………

6) It’s six past twenty ………

7) There is a eraser at the box ………

IV.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:

Trang 3

1) How/ work/travel/does/to/ father/?/ your

………

2) travels/ plane/Hue/by/ to/ Mrs My ………

3) flowers/ any/ yard/ are/ the/ there/ ?/ in ………

4) beautiful/ house/ is/ the ………

5) right/ tall/ trees/ are/ the/there/ of/ to/ house/ the ………

V.Đổi các câu sang dạng số nhiều: 1) This house is old  These houses are old. 2) That box is small ………

3) Is Lan’s sister beautiful? ………

4) Is this a ruler or an eraser? ………

5) Your chair is old ………

Ngày đăng: 07/10/2016, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w