1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra học kì 1-12NC(08-09)

3 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì
Trường học Trường Thpt Chuyên Lương Văn Chánh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2007 – 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơA. Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các  -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.. Tính

Trang 1

Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh

Môn : Hóa học Lớp 12 Chương trình : nâng cao

Thời gian làm bài:60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng:

A polibutađien; nilon -6; tơ axetat B tơ capron; nilon -6; tơ visco

C nilon -6,6; tơ lapsan, nilon -6 D polietilen; tơ nitron ; nilon -6,6

Câu 2: Tính chỉ số xà phòng hoá của một chất béo, biết khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52gam chất béo đó cần

90ml dung dịch KOH 0,1M ?

Câu 3: Cho các dung dịch hoá chất sau: Saccarozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic, axit axetic, lòng trắng

trứng, etanol Có bao nhiêu chất phản ứng được với Cu(OH)2?

Câu 4: Có nhiều phương pháp để điều chế kim loại đồng từ malachit (có công thức CuCO3.Cu(OH)2 ) Sơ đồ nào sau đây không đúng ?

     

     

D

0 0

2 ,

Câu 5: X là một  -amino axit no, mạch thẳng X trong phân tử có một nhóm NH2 và hai nhóm COOH phản ứng hết với 100ml dùng dịch NaOH 1M tạo ra 9,55gam muối X là chất nào sau đây ? ( Na = 23)

A Axit 2 –aminopentanđioic B Axit 2 –aminhexanđioic

C Axit 2 –aminbutanđioic D Axit 2 –aminopropanđioic

Câu 6: Có các dung dịch sau: (1) HCl; (2) FeCl3 ; (3) NaOH; (4) NaNO2 và CH3COOH ; (5) K2SO4 ; (6)

C2H5OH bão hoà khí HCl; (7) alanin Glyxin có thể phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A 1, 3, 4, 6, 7 B 1, 4, 5, 6, 7 C 2, 3, 6 D 1, 3, 6

Câu 7: Phân tử khối trung bình của poli(hecxametylen-ađipamit) để chế tạo nilon -6,6 là 32.000 Hãy tình số

mắt xích (trị số n) trung bình của polime trên: (C =12, H =1, O =16, N =14)

Câu 8: Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng ?

A Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.

B Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một chuyển hoá nhất định.

C Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các  -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.

D Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím

Câu 9: Gluxit nào khi thuỷ phân cho 2 phân tử monosaccarit giống nhau ?

A Mantozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 10: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đây là đúng ?

A C6H5NH2 < (C6H5)2NH < CH3NH2 < (CH3)2NH

B (CH3)2NH < CH3NH2 < C6H5NH2 < (C6H5)2NH

C C6H5NH2 < (CH3)2NH< CH3NH2 < (C6H5)2NH

D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH

Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Anilin có tính bazơ yếu nên không làm đổi màu quì tím B Metylamin có tính bazơ mạnh hơn NH3

C Các amin đều có thể kết hợp với proton D Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

Câu 12: Khí cho các chất là đồng phân cấu tạo của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là:

Trang 2

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 13: Điện phân 200ml dung dịch AgNO3 0,4M với điện cực trơ, trong thời gian 2 giờ, cường độ dòng điện

là 0,402A Nồng độ mol/l của AgNO3 trong dung dịch sau điện phân là: ( biết thể tích của dung dịch sau điện phân thay đổi không đáng kể)

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y  axit axetic X và Y lần lượt là:

A glucozơ, ancol etylic B glucozơ, anđehit axetic

C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, etylaxetat

Câu 15: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?

A Vật liệu compozit có thành phần chính là polime

B Nilon -6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

C Cao su là những polime có tính đàn hồi

D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Câu 16: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag, nồng độ các ion trong dung dịch và khối lượng

các điện cực biến đổi như thế nào ?

A Nồng độ ion Cu2+ giảm, khối lượng điện cực Ag tăng

B Nồng độ ion Cu2+ tăng, khối lượng điện cực Ag giảm

C Nồng độ ion Ag+ giảm, khối lượng điện cực Cu giảm

D Nồng độ ion Ag+ tăng, khối lượng điện cực Cu giảm

Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 11,2 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2(các thể tích khí

đo ở đktc) và 12,375 gam H2O Số đồng phân bậc 2 của X là:

Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được.

Khối lượng bạc kết tủa là:

A 21,6g B 43,2g C 64,8g D 51,84g

Câu 19: Một tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ, điều chế được bao nhiêu kg xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất

phản ứng đạt 80%) ?

A 1149,69 kg B 919,75 kg C 733,33 kg D 916,67 kg

Câu 20: Hợp chất A là một muối có công thức C2H5NH3+NO3-, đun nóng A với 280 ml dụng dịch KOH 1M thu được 3,36lít ( ở đktc) khí làm xanh quì tím ẩm và m gam chất rắn Tính giá trị của m ?

A 22,43g B 20,03g C 22,34g D 12,14g

Câu 21: Hợp chất (X) có CTPT C4H9O2N là este của aminoaxit, đun nóng X với dung dịch NaOH thu được một muối C2H4O2NNa và một sản phẩm hữu cơ khác Công thức cấu tạo của X là:

A CH3 –CH2 –COO -CH2 –NH2 B CH3 –CH2 –CH(NH2) –COOH

C CH3 –CH2 –O –CO –CH2 –NH2 D CH3 –CH(NH2) –COOCH3

Câu 22: Để điều chế etyl axetat có thể dùng cách nào sau đây là tốt nhất?

A Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, etanol và axit sunfuric đặc

B Đun hồi lưu hỗn hợp etanol với giấm và axit sunfuric đặc

C Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc

D Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, etanol và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chụi nhiệt

Câu 23: Chất không phản ứng với dd AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là:

A Fructozơ B Axit axetic C Anđehit fomic D Axit fomic

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Khi đốt cháy hoàn toàn este của axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hỏ thu được số

mol CO2 = số mol H2O

B Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm.

C Lipít là tên chung của dầu mỡ động, thực vật.

D Chất béo là chất không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực

vật

Câu 25: Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 350ml dd AgNO3 1M,

khuấy kỹ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mg chất rắn Giá trị của m là: (Fe = 56; Al =27) A 40,60g

B 39,20g C 35,20g D 38,25g

Trang 3

Câu 26: Cho 200ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2,16g

Ag Nồng độ mol của dung dịch gluczơ đã dùng là: ( Ag =108)

Câu 27: Để bảo vệ vở tàu biển bằng thép, người ta gắn phía ngoài vỏ tàu phần chìm trong nước biển các lá kim

loại nào sau đây ?

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

B Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.

C metyl  -glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.

D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

Câu 29: Từ etilen và tôluen (với các chất vô cơ cần thiết khác) điều chế benzyl axetat qua ít nhất mấy phản

ứng: A 6 B 3 C 5 D 4

Câu 30: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe2+ thành ion Fe3+ ?

Câu 31: Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt etyl axetat và vinyl axetat:

A dung dịch HCl B dung dịch Br2 C dung dịch NaOH D H2O

Câu 32: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Pb2+  2Cr3+ + 3Pb E0 của pin điện hoá là:

Cr Cr Pb Pb

A -0,61V B 1,09V C 0,87V D 0,61V

Câu 33: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây ?

A Nhường electron và tạo thành ion âm B Nhận electron và tạo thành ion âm

C Nhường electron và tạo thành ion dương D Nhận electron và tạo thành ion dương.

Câu 34: Cho 18,24 gam metyl salixylat (este giữa ancol metylic và axit o –hiđroxibenzoic) tác dụng với 309ml

dd NaOH 1M thì thu được m gam chất rắn khan Tính m ?

Câu 35: Nhựa novolac được điều chế bàng cách đun nóng phenol lấy dư với dd:

A CH3CHO với xúc tác axit B HCHO với xúc tác là kiềm.

C HCHO với xúc tác axit D CH3COOH với xúc tác axit

Câu 36: Cho 600 gam benzen phản ứng với HNO3 đặc có mặt của H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là:

A 585gam B 558gam C 715gam D 894gam

Câu 37: Nếu dùng quì tím và dung dịch nước Br2 có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất sau:

C6H5NH2 ; CH3NH2 ; NH2 –CH2 –COOH ; HOOC –CH(NH2) –CH2 –COOH ; C6H5OH

A 4 chất B 5 chất C 2 chất D 3 chất

Câu 38: Nhúng một lá sắt nhỏ dư vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là: A 3

B 4 C 5 D 6

Câu 39: Có bao nhiêu hợp chất este ứng với CTPT C4H8O2 là đồng phân cấu tạo của nhau ?

Câu 40: Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim) gây

nên chủ yếu là do:

A các electron tự do trong kim loại B Cấu mạng tinh thể của kim loại

C Khối lượng riêng của kim loại D Tính chất của kim loại

- HẾT

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w