Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol FeNO32và y mol CuNO32thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2bằng 22.. Cô cạn dung d
Trang 1Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường! Trang 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2và y mol Cu(NO3)2thu được hỗn
hợp khí B có tỷ khối so với H2bằng 22 Tỷ số x/y bằng:
Câu 2: Hòa tan 7,575 gam hỗn hợp gồm PBr3và PBr5có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 3: Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, CuCl2, FeCl3thu được kết
tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng H2dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa
A Al2O3, Zn B Fe, Cu C Al2O3, Cu, Fe D Al2O3và Fe
Câu 4: Cho cân bằng sau diễn ra trong hệ kín: 2NO2(khí màu nâu đỏ) N 2O4(khí không màu)
Biết rằng khi làm lạnh thấy màu của hỗn hợp khí nhạt hơn Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên
đều làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
C tăng nhiệt độ và cho thêm chất xúc tác D tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 5: Cho 7,1 gam P2O5tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH x mol/lit thu được dung dịch chứa 14,64 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O Sau khi lập phương trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và số nguyên tử bị khử lần lượt là
Câu 7: Cho 1,5 tấn quặng phophorit (tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ m gam dung
dịch H2SO4 98%, cô cạn dung dịch sau phản ứng (chỉ có nước bay hơi) thu được một loại phân supephotphat đơn có độ dinh dưỡng 26,83% Giá trị m là
Câu 8: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung
dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2
bằng 11,4 Giá trị của m là
Câu 9: Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là
Câu 10: Một loại quặng có chứa 74,4% Ca3(PO4)2, còn lại là CaCO3 và SiO2 Để điều chế phân supephotphat đơn (hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2và CaSO4) từ 100 kg quặng trên người ta cần dùng vừa
đủ 110 kg dung dịch H2SO4 63,7% Xác định độ dinh dưỡng của loại supephotphat đơn điều chế được
trên?
Câu 11: Cho phương trình phản ứng với a, b, c là các hệ số được cân bằng như sau:
aAl + bHNO3→ aAl(NO3)3+ 2NO + N2+ cH2O Giá trị của b là
Câu 12: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3và PBr3vào nước được dung dịch Y Để trung hòa
hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M Tỉ lệ % khối lượng của PCl3trong X là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân (2) Phân lân có hàm lượng phốtpho nhiều nhất là supephotphat kép (Ca(H2PO4)2)
(3) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đolômit
(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua
(5) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp muối photphat và silicat của canxi và magie
(6) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
(7) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Trang 2Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường! Trang 2
(8) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4và KNO3
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ sau: Ca3(PO4)2 →
H3PO4→ Ca(H2PO4)2 Để sản xuất 468 kg Ca(H2PO4)2cần m kg dung dịch H2SO470% Biết hiệu suất
cả quá trình là 80% Giá trị của m là
Câu 15: Chia 110,4 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe và Cu thành hai phần:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2(đktc)
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 23,52 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và
278,1 gam muối
Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong X là
Câu 16: Một loại phân đạm ure có độ dinh dưỡng là 46,00% Giả sử tạp chất trong phân chủ yếu là
(NH4)2CO3 Phần trăm về khối lượng của ure trong phân đạm này là
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Fe, Al, CuO, Mg, Zn Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi sau 1 thời gian
thu được m+0,96 gam hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được
7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m+73,44
gam chất rắn khan Số mol HNO3tham gia phản ứng là
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp Cho
m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO(điều kiện tiêu chuẩn) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y
và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3loãng dư
thu được dung dịch T và 7,168 lít NO(điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch
T thu được 3,456m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Ba Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi sau 1 thời gian thu
được m+4,8 gam hỗn hợp rắn Y Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 14,56 lít H2
(đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3loãng dư thu được 11,2 lít khí NO
(đktc) và dung dịch Z trong đó tổng khối lượng muối sinh ra là 178,1 gam Giá trị của m là
Câu 20: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al hòa tan hết trong V lít dung dịch HNO31M vừa
đủ thu được 9,856 lít NO2(đktc) và dung dịch Z chứa 81,9 gam muối Thể tích HNO3cần dùng là
Câu 21: Nung 8,42 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62 gam
hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm
khử duy nhất Số mol HNO3phản ứng là
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn và Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO3thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2, trong
đó N2và NO2có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3phản
ứng là
Câu 23: Hòa tan hết 26,88 gam hỗn hợp A gồm nhôm , magie , bạc và đồng bằng 401,2 ml dung dịch
HNO3 20% (d=1,115 g/ml) vừa đủ thu được 4,032 lít khí NO thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B
Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp các muối khan Giá tri của m là
Câu 24: Cho 9,55 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tác dụng vừa đủ với 870 ml dung dịch HNO31M,
thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,06 mol hỗn hợp khí N2và N2O Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2là 20,667 Giá trị của m là