1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh chống thấm Waterproofing

14 642 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 178,54 KB
File đính kèm Thuyet minh chong tham xay dung - Waterproofing.rar (170 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc chống thấm tầng hầm cho nhà cao tầng cần được đặc biệt chú trọng chính bởi vì tầm ảnh hưởng đến tuổi thọ và kết cấu của cả công trình xây dựng đó. Hơn thế nữa, tầng hầm nằm trong lòng đất nên ít được ánh sáng mặt trời chiếu tới, nếu để sự thấm dột xâm hại sẽ gây ố mốc, vừa mất mỹ quan mà còn ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.

Trang 1

A4 WATERPROOFING CÔNG TÁC CHỐNG THẤM

CONTENTS NỘI DUNG

1 GENERAL TỔNG QUÁT

2 QUALITY CHẤT LƯỢNG

3 MATERIALS AND COMPONENTS VẬT LIỆU VÀ CÁC THÀNH PHẦN

4 EXECUTION THI CÔNG

1.1 CROSS REFERENCES BỔ SUNG THAM KHẢO

1.1.1 General Tổng Quát

 “General Conditions of Contract” which

shall apply to this section of the works

 “Các điều kiện chung của Hợp đồng” được áp dụng chung cho phần công tác này

 “PG1 - Preliminary and General”

worksection

 Hạng mục “PG1” – Sơ đồ và Tổng quát

 “A1 - General Requirements”

worksection

 Hạng mục “A1 - “Các yêu cầu tổng quát”

Fire Code as set out in Building Code of

Vietnam

Sử dụng Quy chuẩn phòng cháy chữa cháy trong Quy chuẩn xây dựng Việt Nam

Drawings reference : See drawing

1.1.2 Related Sections Những Phần Liên Quan

a) Section Concrete a) Phần Công tác Bê tông

b) Section Masonry b) Phần Công tác Hồ nề

c) Section Stonework c) Phần Công tác đá

d) Section Finishing, Plaster d) Phần Hoàn thiện- Vữa

e) Section Finishing, Tiling e) Phần Hoàn thiện- Gạch

See also M&E package for services and

penetrations

Xem hồ sơ cơ điện cho các dịch vụ cơ điện và công tác đi âm

Trang 2

1.2 SCOPE OF WORKS NỘI DUNG CÔNG TÁC

1.2.1 General Tổng Quát

This section shall cover all waterproofing

as required to complete the work

Phần này bao gồm tất cả các công tác chống thấm theo như yêu cầu để hoàn thành công việc

Details of type of waterproofing membrane,

details and requirements to be used shall

be as specify below

Các chi tiết về loại màng chống thấm, các chi tiết và yêu cầu sử dụng sẽ được ghi rõ dưới đây

The work covered by the waterproofing

trade generally comprises the application

of all waterproofing items as described in

this specification document read in

conjunction with all referenced drawings

and details

Công tác chống thấm nói chung bao gồm thi công tất cả các vật liệu chống thấm như mô tả trong hồ sơ chi tiết kỹ thuật này, liên hệ với các bản vẽ tham khảo và các chi tiết

1.3 STANDARDS TIÊU CHUẨN

1.3.1 General Tổng Quát

All waterproofing materials, systems and

accessories are to be installed strictly to

manufacturer’s recommendations and

technical bulletins, and all relevant

Vietnamese Standards, in such a manner

as to provide a watertight and waterproof

building throughout

Tất cả các vật liệu chống thấm, các hệ thống

và phụ kiện phải được lắp đặt theo hướng dẫn

và thông cáo kỹ thuật của nhà sản xuất, và theo các tiêu chuẩn của Việt Nam có liên quan, thi công theo cách thức có thể ngăn nước và chống thấm hoàn toàn cho toà nhà

The contractor shall comply with all

Vietnamese Standards, manufacturer’s

written instructions and good practice

codes relating to waterproofing work in

general as well as all waterproofing related

work

Nhà thầu sẽ tuân theo các tiêu chuẩn của Anh

và các quy tắc thực hành tốt liên quan đến công việc chống thấm nói chung cũng như tất

cả các công việc liên quan đến chống thấm khác

1.3.2 Discrepancies Không Thống Nhất

Any discrepancies in the approved

construction documents shall be referred

to the Construction Manager or the

Architect for decision before proceeding

with the work

Giao cho Quản lý thi công hoặc kiến trúc sư quyết định trước khi tiến hành công việc nếu

có bất cứ sự không thống nhất nào trong hồ

sơ xây dựng đã chấp thuận

2.1 INSPECTION KIỂM TRA

2.1.1 Inspection Kiểm Tra

Give 2 days notice to the Construction

Manager so that he may inspect the

following stages of the work:

Thông báo trước 2 ngày cho bên Quản lý thi công để có thể kiểm tra các giai đoạn công việc sau:

Trang 3

 Completed substrates before

application of waterproofing

 Các lớp nền hoàn thành trước khi thi công chống thấm

 Flashing to be built in or concealed

from view

 Tấm chống thấm được xây vào hoặc giấu

để không nhìn thấy

 Testing of the finished installation by

ponding

 Kiểm tra các công việc lắp đặt hoàn thiện

sử dụng phương pháp liên kết

The list given above is non-limitative and

the Construction Manager can extend his

control to other aspects of the work

Danh sách nêu trên không có giới hạn và Quản lý thi công có thể mở rộng tầm kiểm soát trên các lĩnh vực công việc khác

All the work found to be defective shall be

removed and replaced at the builder’s own

expense

Các công việc nhận thấy có thiếu sót sẽ bị loại

bỏ hoặc thay thế bằng chi phí riêng của chủ thầu

2.2 SAMPLES MẪU MÃ

2.2.1 Samples and Data Mẫu và Thông Số

The contractor shall submit complete

manufacturer’s data and specifications for

all materials and products specified or

proposed

Nhà thầu sẽ trình lên toàn bộ thông số và chi tiết kỹ thuật của các vật liệu và sản phẩm đã ghi rõ hay đã đề xuất

This shall include for all installation and

cleaning instructions as well as Standards

compliance certificates and warranty

documents

Sẽ bao gồm những hướng dẫn lắp đặp và làm

vệ sinh cũng như các chứng chỉ phù hợp với tiêu chuẩn và hồ sơ bảo hành

The Construction Manager may ask the

contractor to submit sample waterproofing

and/or accessories in order to assert the

quality of materials and workmanship

Quản lý thi công có thể đề nghị nhà thầu cung cấp mẫu vật liệu chống thấm và các phụ liệu

để xác nhận chất lượng của vật liệu và kỹ thuật thi công

Should this be the case, the contractor will

seek approval to the sample prior to

proceeding with the work

Trong trường hợp này, nhà thầu sẽ cần sự chấp thuận mẫu trước khi tiến hành công việc

3.1 MEMBRANES MÀNG

3.1.1 Quality of Materials Chất Lượng Vật Liệu

All materials supplied shall be sourced

from a reputable manufacturer Tất cả các vật liệu sẽ đươc lấy từ những nhà sản xuất uy tín The contractor will seek approval to the

materials supplied prior to proceeding with

the work

Nhà thầu sẽ phải được sự chấp thuận cho sử dụng vật liệu trước khi tiến hành công việc

The contractor shall in no circumstance

mix products that are different or

originating from two or more separate

suppliers

Nhà thầu sẽ không được trộn các sản phẩm khác nhau hay có nguồn gốc từ hai hay nhiều nhà cung cấp khác nhau

Trang 4

3.1.2 Single Lay Membranes Màng Một Lớp

Fix and lap sheets with appropriate

proprietary adhesive or by heat welding

using a gas torch (“torch on”), self finished

or finished with a proprietary surfacing

Cố định và phủ mí chồng màng với keo độc quyền phù hợp hoặc hàn nhiệt với đèn khị,

tự hồn thiện hoặc hồn thiện bằng cách tạo lớp mặt với vật liệu độc quyền

3.1.3 Seamless Membranes Màng Khơng Mối Nối

Membranes applied in liquid or gel form

and air cured to form a seamless film

Aùp dụng vào chất lỏng, chất đơng, và được lưu hố bằng khí để tạo màng khơng mối nối

3.1.4 Substitution Materials Vật Liệu Thay Thế

Obtaining prior approval: unless otherwise

provided for in the specification and

contract document proposed product

substitution may be submitted no later than

10 working days prior to the date for

receipt of bids

Ðạt được sự chấp thuận trước: trừ khi cung cấp cách khác trong chi tiết kỹ thuật và hồ sơ thầu, việc thay thế sản phẩm đề xuất cĩ thể được trình lên khơng quá 10 ngày làm việc trước ngày nhận giấy mời thầu

The acceptability of a proposed

substitution is contingent upon the

Architects and/or Construction managers

review of the substitution material and its

approval

Việc chấp thuận vật liệu thay thế đề xuất cịn tuỳ thuộc vào việc Kiến trúc sư hay Quản lý thi cơng xem xét lại vật liệu thay thế và chấp thuận vật liệu đĩ

Submittals which do not provide sufficient

or adequate data for the material/product

evaluation will not be considered

Hồ sơ trình lên khơng cung cấp thơng số đầy

đủ hay thích hợp cho việc đánh giá vật liệu/sản phẩm thì sẽ khơng được xem xét

The proposed substitution shall meet, as a

minimum, all requirements as set in this

section, all standards and codes applicable

as well as all visual performance (design,

size, colour, finish, appearance, etc.) and

technical of the specified material or

product

Việc thay thế đề xuất phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tối thiểu trong phần này, các tiêu chuẩn và các quy tắc cĩ thể áp dụng cũng như thực hiện (thiết kế, kích thước, màu, hồn thiện, hình thức, v.v ) và yêu cầu kỹ thuật của vật liệu hay sản phẩm đã ghi rõ

3.1.5 Delivery Giao Nhận

Waterproofing materials shall be delivered

to the site in new, branded sealed bags or

tins and stored under cover clear of the

ground

Giao vật liệu chống thấm tới tận cơng trường trong tình trạng cịn mới, các bao bì và hộp đựng được gắn nhãn mác và được bảo quản sạch sẽ cách mặt đất

They will be unpacked or opened as

required to proceed with the work

Bao bì vật liệu sẽ được mở theo yêu cầu để tiến hành cơng việc

3.1.6 Storage of Materials Lưu Trữ Vật Liệu

Generally, all materials shall be stored on

site in one single location approved by the

Construction Manager

Nĩi chung tất cả các vật liệu sẽ được lưu trữ tại cơng trường ở một vị trí riêng được sự chấp thuận của Quản lý thi cơng

The materials shall then be dispatched to

working areas in sufficient quantities and

with adequate protection

Vật liệu sẽ được chuyển tới các khu vực thi cơng với số lượng đầy đủ và được bảo quản tương xứng

Trang 5

The contractor shall make sure that no

material is left unused in an area not

approved for storage of materials

Nhà thầu bảo đảm rằng không có vật liệu nào không sử dụng để lại tại một khu vực mà không được chấp thuận để lưu trữ vật liệu

The contractor shall strictly comply to

manufacturer’s recommendations as

regards storage, temperature at

application, mixes and gauges, thickness,

etc

Nhà thầu sẽ hoàn toàn tuân theo những hướng dẫn của nhà sản xuất về lưu trữ vật liệu, nhiệt độ khi thi công, các hỗn hợp và định lượng, độ dày, v.v

All materials shall be stored covered and

protected from rain and moisture Tất cả các vật liệu được che đậy và bảo quản không bị mưa và ẩm ướt Areas for storage and installation must be

clean, dry, well ventilated and free from

excessive and/or rapid changes in

temperature and humidity

Các khu vực lưu trữ và để vật liệu phải sạch

sẽ, khô và thông thoáng không bị thay đổi về nhiệt độ và độ ẩm quá mức hay quá nhanh

Before, during and after installing, ensure

that temperatures and humidity are

maintained to those which are

recommended by the manufacturer

Bảo đảm nhiệt độ và độ ẩm được duy trì theo hướng dẫn của nhà sản xuất trước, trong và sau khi để vật liệu

Delivery of the materials and application of

the waterproofing systems will be taken as

joint acceptance by the Main contractor

and the waterproofing contractor of the

suitability of the environmental conditions

Công việc giao vật liệu và thi công hệ thống chống thấm sẽ được thực hiện theo sự chấp thuận của nhà thầu chính và nhà thầu chống thấm và phù hợp với điều kiện môi trường

4.1 WORKMANSHIP KỸ THUẬT THI CÔNG

4.1.1 General Tổng Quát

The whole of the work shall be carried out

by a firm employing skilled tradesmen

thoroughly experienced in this type of work

and approved by the manufacturer of the

materials to be applied

Toàn bộ công việc sẽ được thực hiện bởi những thợ có kỹ năng tốt, có kinh nghiệm đối với loại công việc này và được sự chấp thuận của nhà sản xuất về vật liệu thi công

Submit details of experience to

Construction Manager for approval

Cung cấp các chi tiết về kinh nghiệm thi công cho Quản lý thi công để xin chấp thuận

Work shall be done to first class standards

and in accordance with this Specification Công việc đạt tiêu chuẩn cao nhất và tuân theo chi tiết kỹ thuật này Handle, store and apply waterproofing

materials and accessories in strict

accordance with manufacturers'

recommendations

Sử dụng, bảo quản và thi công các vật liệu chống thấm và các phụ liệu hoàn toàn theo hướng dẫn của nhà sản xuất

4.1.2 Coordination With Others Phối Hợp Với Các Nhà Thầu Khác

The Waterproofing Contractor must liaise

with the Main Contractor and other

contractors to ensure:

Nhà thầu chống thấm phải liên hệ với nhà thầu chính và các nhà thầu khác để bảo đảm:

Trang 6

a) Related work within the area of work

(services, RWP, floor drains, pipe

penetrations, screeds etc.) is at a

suitable stage of completion to enable

waterproofing to proceed without

damage to the waterproofing

membrane or system

a) Những công việc có liên quan trong phạm

vi công việc chống thấm (các dịch vụ khác, RWP, thoát nước sàn, các ống đi

âm, các lớp vữa, v.v) ở giai đoạn hoàn thành phù hợp để tiến hành công việc chống thấm mà không gây hư hại cho màng hay hệ thống chống thấm

b) Fixtures around which the

waterproofing is to be applied are

completed and that services, etc are

in the correct position

b) Lắp đặt hoàn tất các thiết bị cố định xung quanh vào vị trí chính xác để thi công chống thấm

Refer to M&E package for ceiling services

cutting out, fitting, hanging, fixing, etc

Tham khảo hồ sơ cơ điện đối với công việc cắt trần, lắp đặt, treo, lắp ráp v.v

4.1.3 Protection Bảo Vệ

No part of the waterproofing system must

be subjected to loads, stress or usage for

which it is not designed, including tower

scaffolds, walking on etc

Không có phần nào của hệ thống chống thấm phải chịu tải trọng và áp lực hay sử dụng cho những mục đích mà nó không được thiết kế cho mục đích đó như đặt các tháp giàn giáo

và đi lại trên đó, v.v

Membrane materials must be protected

carefully, kept clean and generally kept in

its optimal condition

Vật liệu màng chống thấm phải được bảo quản cẩn thận, giữ sạch sẽ và nói chung được giữ trong điều kiện tốt nhất

4.2 SURFACE PREPARATION CHUAN BỊ BỀ MẶT

4.2.1 Substrates For Membranes Lớp Nền Cho Màng

Grade substrates to fall to drains without

ponding

Nền tạo dốc vào lỗ thoát để tránh đọng nước

Provide solid 450 angle fillets or coves at

junctions between decks and vertical

surfaces

Cung cấp gờ góc 450 hay chỉ lõm tại các mối nối giữa sàn và bề mặt đứng

Provide coving or fillets on internal corners,

round or arris external corners and edges

Cung cấp đường kẻ lõm hoặc đường chỉ tại các góc trong, cạnh tròn hay cạnh sắc tại góc ngoài và các mép

4.2.2 Acceptance of Substrates and

Conditions

Chấp Thuận Các Lớp Nền và Các Điều Kiện

Before commencing installation, inspect all

substrates and site conditions and

determine that they are in proper condition

to receive the work and in accordance with

the Drawings

Kiểm tra tất cả các lớp nền, điều kiện công trường và xác định tất cả đều trong điều kiện thích hợp để thực hiện công việc và đúng theo các bản vẽ trước khi bắt đầu công việc

Advise of any defect or unsuitability of

substrate

Thông báo về các thiếu sót hoặc không phù hợp của lớp nền

Trang 7

Commencing installation will be construed

as acceptance of site conditions and

substrates as being satisfactory and any

defects resulting from such accepted

substrates shall be corrected

Việc bắt đầu lắp đặt sẽ được hiểu như là sự chấp thuận các điều kiện công trường và các lớp nền và phải sửa chữa lại bất cứ sai sót nào của lớp nền

4.2.3 Rejections Không Chấp Thuận

Defective material or workmanship will be

rejected

Vật liệu hay kỹ thuật thi công có thiếu sót sẽ không được chấp thuận

All rejected work or materials shall be

repaired or replaced Tất cả các công việc hay vật liệu không được chấp thuận phải sửa chữa lại hoặc thay thế

No extension of time will be granted for

any delays caused by rejection Không có thêm thời gian cho bất cứ sự chậm trễ nào từ việc không được chấp thuận

4.2.4 Making Good Sửa Chữa

Any defects apparent to the finish which

are caused by commencing work on an

imperfectly prepared, or damp surface, or

for any other cause, shall be made good at

the trade Contractor’s cost

Tương tư như vậy, nếu xuất hiện sai sót khi sơn hoàn thiện do việc chuẩn bị bề mặt không tốt hoặc bị ẩm ướt và do các nguyên nhân khác thì se được sửa lại bằng chi phí của Nhà thầu

4.2.5 Cleaning on Completion Làm Vệ Sinh Khi Hoàn Thành

At all times during the application of the

waterproofing system, the entire workplace

shall be kept clean and properly

house-kept to ensure that the waterproofing

membrane is not damaged

Vào mọi thời điểm khi đang thi công hệ thống chống thấm, toàn bộ khu vực làm việc được giữ sạch sẽ để bảo đảm lớp màng chống thấm không bị hư hại

Upon completion, sweep the waterproofed

areas clean with a soft broom

Khi hoàn thành, quét sạch đinh thép, chốt, đinh rivê, các dấu chân, v.v ra khỏi mái bằng chổi mềm

4.3 WATERPROOFING APPLICATIONS CÁCH CHỐNG THẤM

4.3.1 General Tổng Quát

Apply membranes to dry, smooth, firm,

continuous surfaces, clean and free from

loose or foreign matter

Tổng quát: trải màng trên các bề mặt khô, phẳng, cứng, liên tục, sạch, không có tạp chất

Locate movement joints over movement

joints in the substructure

Vị trí tại các mối nối dịch chuyển của kết cấu

hạ tầng

4.3.2 Waterproofing to Tanking Chống Thấm Bể Chứa

Prepare substrates to receive

waterproofing according to

manufacturer’s instructions

Chuẩn bị các lớp nền để có thể thi công chống thấm theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Ensure that all substrates are

sufficiently dry and cured to receive

waterproofing system

Bảo đảm tất cả các lớp nền khô và được bảo dưỡng đầy đủ để có thể thi công chống thấm

Trang 8

b) Materials b) Vật liệu

All tanking surfaces are to be

waterproofed with SikaTop Seal 107

(manufactured by SIKA) waterproofing

or approved equal

Chống thấm các bề mặt bể chứa bằng SikaTop Seal 107 (sản xuất bởi Sika) hay vật liệu tương đương được chấp thuận trước khi thi công trát lót

It shall be a cementitious,

two-component, polymer modified,

waterproofing slurry

Vữa chống thấm gốc xi măng polymer cải tiến, 2 thành phần

Apply recommended number of coats

according to manufacturer’s written

instructions in recommended

thicknesses of coats including primer if

listed as part of the system

Thi công số lượng lớp theo hướng dẫn bằng văn bản của nhà sản xuất với độ dày yêu cầu của các lớp bao gồm cả lớp sơn lót nếu được liệt kê như một phần của hệ thống

Extra care is to be taken around the

common areas of waterproofing failure

(i.e joints of the concrete structure,

etc)

Thực hiện kỹ hơn quanh những khu vực thiếu khả năng chống thấm (như các mối nối kết cấu bê tông, v.v )

Protect and allow waterproofing to

cure according to manufacturer’s

instructions

Bảo quản và bảo dưỡng chống thấm theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Any joints in the concrete tanking

structure shall be sealed according to

waterproofing manufacturer’s written

instructions using Sika Waterbars or a

purpose made approved equal flexible

PVC waterstop recommended by

waterproofing manufacturer

Các mối nối trong kết cấu bể chứa bê tông

sẽ được trám theo hướng dẫ bằng văn bản của nhà sản xuất, sử dụng các thanh chắn nước Sika hoặc vật liệu chặn nước PVC đàn hồi chuyên dụng tương đương được chấp thuận và được đề nghị bởi nhà sản xất vật liệu chống thấm

Install according to manufacturer’s

written instructions

Lắp đặt theo hướng dẫn bằng văn bản của nhà sản xuất

4.3.3 Bituminous Fabric Roofing Lợp Mái Bằng Lưới Thép Gốc Bitum

Proprietary liquid applied or sheet

membrane systems which:

Tấm màng độc quyền:

 Has a current Australian Building

Product and Systems Certification Scheme certificate issued by the ABCB; or

 Có chứng nhận là sản phẩm xây dựng của Uùc và do tổ chức ABCB cấp

 Has a current appraisal report

issued by the CSIRO Building Products and Systems Appraisals stating that the system is suitable for use as a waterproofing system

 Có báo cáo đánh giá chất lượng của Hiệp hội CSIRO về sản phẩm xây dựng, xác nhận vật liệu này thích hợp với công tác chống thấm tại các khu vực ẩm ướt, nền lõm nhà tắm, sàn liên

Trang 9

for use in wet areas, shower recess bases and associated floors and wall/floor junctions which are to be tiled; or

kết và các mối nối sàn/ tường lát gạch

c) Internal roof outlets for membrane

roof

c) Cửa xả bên trong mái đối với mái trải màng

Proprietary funnel shaped sump cast

into the roof slab, set flush with

membrane, with a flat removable

grating and provision (e.g clamp ring)

for sealing the membrane into the

base of the outlet

Hố thu dạng phễu đúc tại sàn mái, đặt bằng mặt với màng, với vĩ sắt tháo được

và vòng kẹp để cố định màng vào đáy cửa

xả

4.3.4 Waterproofing to Balconies, Exterior

Corridors, Bathroom Floors, Adjoining

Upstands and Other Wet Areas

Chống Thấm Các Ban Công, Các Hành Lang Bên Ngoài, Các Sàn Nhà Tắm, Chiều Đứng và Các Khu Vực Ẹm Ướt Khác

Prior to building in screeds and laying

tiles to wet areas (all tiled/stone floors),

apply a waterproofing membrane to

floors and walls

Trước khi xây các lớp vữa và lát gạch cho các khu vực ẩm ướt (các sàn lát gạch/sàn đá) trong toà nhà, phải thi công một lớp màng chống thấm cho các sàn, sàn và tường trong các phòng tắm có vòi hoa sen

All surfaces shall be examined for

structural defects and remedied prior

to the waterproofing treatment

Kiểm tra tất cả các bề mặt về những thiếu sót kết cấu và nhà thầu chính phải sửa chữa trước khi xử lý chống thấm

Concrete to receive waterproofing

treatment should be free from scales,

laitance, mould oil, curing agents and

foreign materials

Bê tông được xử lý chống thấm không bị đóng vảy, xi măng, dầu mỡ, mốc, các chất bảo dưỡng và các tạp chất khác

Extremely smooth concrete surface

shall be roughened by using abrasive

disc, sand blasting, wet sand blasting

or water blasting to provide good

bonding

Bề mặt bê tông nhẵn được làm thô ráp bằng các các đĩa mài, phun cát, phun cát ướt hay phun nước để tạo sự liên kết tốt

All cracks and joints should be treated

in an appropriate manner

Sử lý các vết nứt và các mối nối theo cách thức phù hợp

All dirt, dust and loose materials, tie

wires, wood or steel separators shall

be removed

Loại bỏ tất cả bụi bẩn và các vật liệu rời, các dây cột, các dụng cụ tách bằng gỗ hay thép

The surface to be treated shall be

pre-wetted down using clean water, but

there should be no free-lying water

Làm ướt trước bề mặt xử lý bằng nước sạch, nhưng không để nước đọng khi thi công chống thấm

Trang 10

when applying waterproofing

The substrate shall be sufficiently dry

to receive the waterproofing

membrane

Lớp nền khô đủ để thi công màng chống thấm

The waterproofing material to be used

shall be SikaTop Seal 107

(manufactured by SIKA) or an

approved equal

Sử dụng vật liệu chống thấm SikaTop Seal 107 (sản xuất bởi Sika) hay vật liệu tương đương được chấp thuận

It shall be a cementitious,

two-component, polymer-modified,

waterproofing slurry

Sử dụng loại vữa chống thấm gốc xi măng polymer cải tiến, 2 thành phần

The waterproofing material shall be

mixed in accordance with the

manufacturer’s instructions

Vật liệu chống thấm được trộn theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Application shall be carried out by

brush, trowel or spray in accordance

with manufacturer’s written

instructions

Việc thi công được thực hiện bằng chổi, bay hoặc xịt theo hướng dẫn bằng văn bản của nhà sản xuất

Waterproofing drying time shall comply

with manufacturer’s recommendations

and in any case shall be no less than

14 days

Thời gian khô lớp chống thấm sẽ tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất và trong bất cứ trường hợp nào cũng không ít hơn

14 ngày

Where a plaster or render finish is

required on top of the waterproofing

treatment, this should be carried out at

least 24 hours after application of the

final coat of waterproofing

Nếu chỗ nào yêu cầu một lớp hoàn thiện vữa hoặc trát lót nằm trên phần xử lý chống thấm, nên thực hiện sau ít nhất là

24 giờ từ khi thi công lớp chống thấm cuối cùng

Extend membrane over the hob and

into the room at least 50mm For

hobless showers extend 1800mm into

the room

Kéo màng qua sàn lò và vào trong phòng tối thiểu 50mm Ðối với nhà tắm không có sàn lò kéo màng vào trong phòng 1800mm

Purpose-made jointless shower tray,

with wall upstands at least 50mm

higher than the hob upstands Set hob

masonry on the inside of the tray hob

upstands

Bồn tắm thực hiện không mối nối, với gờ tường cao hơn gờ sàn lò tối thiểu là 50mm Ðặt khối xây sàn lò bên trong gờ sàn lò

g) Floor wastes g) Hoa thị thoát nước sàn

Turn membrane down onto the floor

waste puddle flanges, and adhere

Gấp mép màng vào mặt bích hoa thị thoát nước sàn và tạo bám dính

h) External tiling h) Lát gạch bên ngoài

Provide a waterproof membrane under Cung cấp màng chống thấm dưới lớp

Ngày đăng: 06/10/2016, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w