1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 4 C1,2,3

15 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Getting Ready For School
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thúy Anh
Trường học Not Available
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 10,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Good morning.Tôi đi chơi công viên vào mỗi sáng.. Getting ready for school dressed... Grammar: Cách hỏi và trả lời bạn hoặc ai đó làm gì vào mỗi sáng: a.. Trả lời: - She gets up/ has bre

Trang 1

Teacher: Nguyen Thi Thuy Anh

Trang 2

Good morning.

Trang 3

Good morning.

Tôi đi chơi công viên vào mỗi sáng Còn bạn thì sao?

Trang 4

He gets dressed He brushes his teeth.

Ba gets up

He washes his face He has breakfast. He goes to school.

Unit 4: C Getting ready for school

dressed I brush my teeth.

I wash my face I have breakfast. I go to

school

Trang 5

Unit 4: C Getting ready for school

Part: C1,2,3

1 Vocabulary:

• - get up:

• - get dressed:

• - brush:

• - teeth:

• - wash:

• - face:

• - have breakfast:

• - go to school:

• thức dậy

• mặc quần áo

• đánh, chải (răng)

• răng (số ít: tooth)

• rửa

• khuôn mặt

• ăn bữa sáng

• đi học

G G B T W F H G

Trang 6

2 Grammar:

Cách hỏi và trả lời bạn hoặc ai đó làm gì vào mỗi sáng:

a Hỏi: - What do you do every morning?

Trả lời: - I get up/ have breakfast/ go to school

b Hỏi: - What does she do every morning?

Trả lời: - She gets up/ has breakfast/ goes to school

*Các động từ khi chia ở ngôi thứ ba số ít ta thường thêm:

“s” hoặc:“es” vào sau động từ đó Thêm:“es” nếu tận cùng của động từ đó là: “o, s, ch, sh, x”.

Unit 4: C Getting ready for school

Trang 7

a Hỏi: - What do you do every morning?

they

(chủ ngữ số nhiều)

Trả lời: - I get up/ have breakfast/ go to school

We

They

(Chủ ngữ số nhiều)

b Hỏi: - What does she do every morning?

he

(chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)

Trả lời: - She gets up/ has breakfast/ goes to school…

He

(Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)

Trang 8

He gets dressed He brushes his teeth.

Ba gets up

He washes his face He has breakfast. He goes to school.

Unit 4: C Getting ready for school

dressed I brush my teeth.

I wash my face I have breakfast. I go to

school

1 Listen and repeat: What do you do every morning?

Trang 9

He gets dressed He brushes his teeth.

Ba gets up

He washes his face He has breakfast. He goes to school.

Unit 4: C Getting ready for school

Say about Ba:

Trang 10

Work in pairs, ask and answer:

What do you do every morning?

Ex:

Unit 4: C Getting ready for school

Trang 11

Write five sentences about your partner Begin with:

Every morning, (she/he) gets up She/

He

Unit 4: C Getting ready for school

Trang 12

Example:

Every morning, Nam gets up He brushes his teeth He washes his face He has breakfast He gets dressed Then he goes to school

Unit 4: C Getting ready for school

Trang 13

1 Ba and Lan up.

A gets

A gets

C have.

C have.

B get

B get

2 He to school.

A go

A go

C goes

C goes B has

B has

D have

D have

D has

D has

Multiple choice:

3 She brushes her

A breakfast

A breakfast

C tooth

C tooth D D teeth teeth

4 What he do every morning?

C A & B are correct.

C A & B are correct.

A does does

A does does B B do do

B face

B face

D A & B are not correct.

D A & B are not correct.

00 1

543201

Start

543

1

End

0

Trang 14

- Learn vocabulary and grammar.

- Prepare C4-7.

Trang 15

Goodbye See you again.

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w