PHONG GD& DT QUAN SON TRA KIEM TRA HOC KI I DAP AN VA BIEU DIEM MON: DIA LI - Lop 7 Caul: - Néu ding vi tri méi trudng 6n hoa 1diém - Néu dung dac điểm khí hậu đới ôn hoà nằm ở vị trí t
Trang 1PHONG GD& DT QUAN SON TRA KIEM TRA HOC KI I
MON: DIA LI - Lop 7 Thời gian: 45 phúi không tính thời gian giao đê
DE: (Hoc sinh lam bai trên giây thi)
Câu1: Nêu vị trí, khí hậu của môi trường đới ôn hoà ? (2điểm)
Cầu 2: Sự thích nghi của thực vật và động vật của môi trường hoang mạc.Mục dich cua su thích nghi của thực vật và động vật 2 (3điêm)
Cầu 3: Kê tên các ngành kinh tê cô truyện và hiện đại ở môi trường vùng núi? (2điêm)
Câu 4:Vẽ biểu đồ sự gia tăng lượng CO2 trong không khí từ năm 1840 đến năm 1997 và giải thích nguyên nhân của sự gia tăng ?(3diém)
Năm 1840: 275 phân triệu
Năm1957 : 312 phân triệu
Năm 1980: 335 phân triệu
Năm 1997: 355 phân triệu
Trang 2PHONG GD& DT QUAN SON TRA KIEM TRA HOC KI I
DAP AN VA BIEU DIEM MON: DIA LI - Lop 7
Caul:
- Néu ding vi tri méi trudng 6n hoa (1diém)
- Néu dung dac điểm khí hậu đới ôn hoà (nằm ở vị trí trung gian, thời tiết diễn biến
thất thường, có 4 mùa rỏ rệt, có 5 kiểu môi trường) Iđiểm
Câu2:
- Sự thích nghỉ của lá cây, thân cây, rễ cây của môi trường hoang mac(1diém)
-Su thich nghi cua dong vat nhu an,ngu nghi cua dong vat (1diém)
-Mục đích của sự thích nghỉ: Bằng cách tự hạn chế sự mất hơi nước, tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể (1 điểm)
Cầu 3:
- Nêu các nghành kinh tế cố truyền ở vùng núi như trồng trọt, chăn nuôi, nghề thủ công, khai thác lâm sản (1 điểm)
- Các nghành kinh tế hiện đại: giao thông.thuyỷ điện, khai thác khoáng sản, khu công
nghiệp du lịch.(1 điểm)
Cau 4:
Vé dung biéu dé (2diém)
- Cột dọc thể hiện phân triệu đơn vị Co2 ( 1 điểm)
- Cột ngang thể hiện các năm ( 1 điểm)
Nhận xét: Lượng Co2 qua các năm đều tăng (1điểm)