1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán lớp 6 tiết 48

2 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ti t 48 ế LUY N T P Ệ Ậ Tu n 16 ầ

A/ M c Tiêu ụ

- C ng c quy t c c ng hai s nguyên khác d u, s đ i, giá tr tuy t đ i c a s nguyên.ủ ố ắ ộ ố ấ ố ố ị ệ ố ủ ố

- C ng c các tính ch t phép c ng các s nguyên.ủ ố ấ ộ ố

- Kĩ năng: Tính t ng nhi u s nguyên c n th n,chính xác.ổ ề ố ẩ ậ

B/ Chu n b ẩ ị

* GV: Sgk, b ng ph : BT 40 Sgk, Hình 48 Sgkả ụ

* HS: Sgk, thước th ngẳ

C/ Ti n trình ế

* Ho t đ ng 1: KTBC ạ ộ

HS1: S a bài t p 39a Sgkử ậ

HS2: S a bài 39b sgkử

GV nh n xét, ch nh s a, cho đi m.ậ ỉ ử ể

* Ho t đ ng 1 ạ ộ

HS1 s a bàiử a/ 1+(-3)+5+(-7)+9+(-11)

= (1+5+9)+[(-3)+(-7)+(-11)]

= 15 + (-21)

= -6 HS2: s a bàiử b/ (-2)+4+(-6)+8+(-10)+12

= [(-2)+(-6)+(-10)]+(4+8+12)

= (-18)+24

= 6

39) sgk

* Ho t đ ng 2 ạ ộ

GV: Cho HS làm bài 40 sgk

GV nh n xét ch nh s aậ ỉ ử

GV: G i HS s a bài 41 Sgk C ngọ ử ủ

c quy t c c ng hai s nguyên khácố ắ ộ ố

d u.ấ

GV nh n xét ch nh s aậ ỉ ử

* Ho t đ ng 2 ạ ộ

HS đi n k t quề ế ả

HS s a bàiử a/ (-38) + 28

= - (38 - 28)

= - 10 b/ 273 + (-123)

= 273 - 123

= 150 c) 99 + (-100) + 101

= (99 + 101) + (-100)

= 200 +(-100)

= 100

Luy n T p ệ ậ 40) sgk

41) sgk

* Ho t đ ng 3ạ ộ

GV: Cho HS s a bài 42 Sgkử

GV: G i 1HS s a câu aọ ử

GV nh n xét ch nh s aậ ỉ ử

* Ho t đ ng 3ạ ộ

HS s a bàiử a/ 217 + [43 +(-217)+(-23)]

= 217 + [43 + (-240)]

= 217 + [- (240 - 43)]

= 217 + (-197)

= (217 - 197)

= 20

42) sgk

Trang 2

GV: Các s nguyên có giá tr tuy tố ị ệ

đ i nh h n 10 là nh ng s nào ?ố ỏ ơ ữ ố

HS: D đoán t ng các s đó là baoự ổ ố

nhiêu ?

HS: nh ng s đó là -9;-8 ;8;9ữ ố

HS t ng các s đó là 0ổ ố

* Ho t đ ng 4 ạ ộ

GV cho HS đ c bài 43 sgkọ

GV: Theo đ ta c n tính gì ?ề ầ

GV: V i v n t c 10km/h và 7km/hớ ậ ố

thì hai ca nô di v hề ướng nào?

GV: V y chúng cách nhau baoậ

nhiêu km ?

GV: V i v n t c 10km/h và -7km/hớ ậ ố

thì hai ca nô di v hề ướng nào?

GV: V y chúng cách nhau bao ậ

nhiêu km ?

* Ho t đ ng 4 ạ ộ

HS đ c bàiọ

HS tính kho ng cách gi a hai ca nôả ữ

HS đi v hề ướng B

HS: Hai ca nô cách nhau:

10 - 7 = 3 km

HS: Ca nô th nh t đi v hứ ấ ề ướng B ca

nô th hai đi v hứ ề ướng A

HS chúng cách nhau 10 + 7 = 17 km

43) Sgk

* D N DÒ : V nhà Ặ ề

+ Xem l i hai quy t c c ng hai s nguyên cùng d u và khác d u.ạ ắ ộ ố ấ ấ

+ Xem l i các tính ch t c a phép c ng các s nguyên.ạ ấ ủ ộ ố

+ Xem l i các bài t p đã gi iạ ậ ả

+ BTVN :60;61;62;63;65;66;67 SBT Tr.61

Ngày đăng: 04/10/2016, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm