1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập tiếng anh 7 phần must can have to

3 613 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUST / MUST NOT+ Là động từ khiếm khuyết + Nghĩa là “phải” + Là hình thức phủ định của must + Nghĩa “Không được phép làm gì đó” hoặc “Cấm không được làm gì đó” Example: - I must go now..

Trang 1

MUST / MUST NOT

+ Là động từ khiếm khuyết

+ Nghĩa là “phải”

+ Là hình thức phủ định của must + Nghĩa “Không được phép làm gì đó”

hoặc “Cấm không được làm gì đó”

Example:

- I must go now (Tôi phải đi bây giờ)

- My father must work everyday, from

Monday to Saturday (Ba tôi phải làm việc

mỗi ngày, từ thứ hai đến thứ bảy.)

- You must learn English every day.

(Bạn phải học tiếng anh mỗi ngày.)

Example:

- You mustn’t go out at night.

(Bạn không được phép ra ngoài lúc nữa đêm.)

- Young children must not drink wine and beer.

(Trẻ em không được uống rượu bia)

CAN/CANNOT = CAN’T

CAN/CAN’T: là động từ khiếm khuyết

CAN: CÓ THỂ/ CANNOT: Không thể

Câu Khẳng định:

S + CAN + V1

Ex: I can speak English.

She can dance very well.

They can drive a car.

Câu Phủ định:

S + CANNOT (CAN’T) + V1

Ex: I can’t speak English.

She can’t dance very well.

They can’t drive a car.

Câu Nghi vấn:

CAN + S+ V1?

Cách trả lời + Yes, S + can

+ No, S + can’t

Ex:

Can you speak English?

Can she dance very well?

Can they drive a car?

Can I help you?

HAVE TO

HAVE TO/ HAS TO : Phải

Câu Khẳng định:

I, YOU, WE, THEY, N(SỐ NHIỀU) + HAVE TO + V1

HE, SHE, IT, N(SỐ ÍT) + HAS TO + V1

Ex:

I have to wear a uniform to school.

She has to wear a uniform to school.

Câu Phủ định: (Không cần phải)

I, YOU, WE, THEY, N(SỐ NHIỀU) + DON’T HAVE TO + V1

HE, SHE, IT, N(SỐ ÍT) + DOESN’T HAVE TO+ V1

Ex:

I don’t have to wear a uniform to school She doesn’t have to wear a uniform to school.

Câu Nghi vấn:

DO + I, YOU, WE, THEY, N(SỐ NHIỀU) + HAVE TO + V1?

DOES + HE, SHE, IT, N(SỐ ÍT) + HAVE TO + V1?

Trả lời: + Yes, S + do/does

+ No, S + don’t/ doesn’t

Ex:

Do you have to wear a uniform to school? (Bạn có phải mặc đồng phục đi học không?)

Trang 2

Ex1: Hoàn thành mỗi câu bằng cách sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hoặc tiếp diễn của động từ trong ngoặc.

1 Quang video games every week (Play)

2 Nga an interesting book at the moment (Read)

3 My father his motobike now (Ride)

4 Some children in the park right now (Run)

5 I for a call from my friend every Sunday morning (Wait)

6 Mark and Susan to HaNoi by plane (Travel)

7 Some people often on the beach in the morning (Lie)

8 What you at 11:00 today? (Do)

9 She to buy a new dress (Want)

10 My father never me to go out at night (Allow)

Ex2: Hãy sử dụng “CAN” và “CAN’T” để viết câu nói về những việc bạn có thể làm và không thể làm dựa vào các cụm động từ cho sẵn

1 ride a bicycle 6 speak English very fluently

2 drive a car 7 write a letter in English

3 play soccer 8 help my mother with the housework

4 play badminton 9 wash the dishes

5 correct my frind’s homework 10 ride a motobike

1 .

2 .

3 .

4 .

5 .

6 .

7 .

8 .

9 .

10 .

Ex3: Chuyển sang thể nghi vấn cho những câu bạn viết ở bài tập 2 1 .

2 .

3 .

4 .

5 .

6 .

7 .

8 .

9 .

10 .

Trang 3

E4: Hãy nói những việc sau đây bạn phải làm hoặc không được làm bằng cách thêm MUST hoặc

MUSN’T vào khoảng trống trong mỗi câu:

1 I listen to the teacher in class

2 I make noise during the lesson

3 I help my mother at home

4 I do my homework before going to school

5 I copy my friend’s work

6 I play video games all day

7 I ride a bike on the right side of the road

8 I go out late in the evening

E5 Dùng thông tin trong ngoặc để đặt câu hỏi YES-NO với động từ “HAVE TO” và trả lời câu hỏi.

Example: (you/study hard) Do you have to study hard ? – Yes, I do

1 (You/ write English every day)

Yes .

2 (You/ finish your homework ever day)

Yes .

3 (She/ go to the library every afternoon)

Yes .

4 (You/ take care of your younger brother)

Yes .

5 (Mr Tuan/ feed up the animals every morning)

Yes .

6 (Tim’s father/ work five days a week)

Yes .

7 (Ms An/ collect eggs in the evening)

Yes .

8 (They/ go to school on Sunday)

Yes .

9 (Mr Kiet/ Repair machnies in a factory)

Yes .

10 (She and I/ wear uniforms to school)

Yes .

Ngày đăng: 04/10/2016, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w