GIỚI THIỆU MÔN HỌCHóa sinh học là hóa học của chất sống và sự sống, nghiên cứu thành phần, cấu tạo hóa học và tính chất của các chất sống đồng thời nghiên cứu sự vận động của các chất số
Trang 1HÓA SINH THỰC PHẨM
Tôn Nữ Minh Nguyệt – ĐHBK TPHCM
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 2Hóa sinh học là gì ???
Đối tượng nghiên cứu ??? Hóa sinh công nghiệp ???
Trang 3GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Hóa sinh học là hóa học của chất sống và sự sống, nghiên cứu thành phần, cấu tạo hóa học và tính chất của các chất sống
đồng thời nghiên cứu sự vận động của các chất sống trong quá trình sống.
Chất sống: cơ sở là tế bào, cấu tạo từ một số hợp chất hóa học, có thể phát triển, sinh sôi nảy nở Tập hợp các tế bào sẽ tạo ra vi sinh vật, thực vật, động vật Con người là một cơ thể sống ở bậc cao nhất
Quá trình sống: là quá trình trao đổi chất Cơ thể sống sẽ hấp thu các chất dinh dưỡng từ bên ngoài, chuyển hóa các chất dinh dưỡng đó để phát triển và thải ra môi trường ngoài những sản phẩm thừa của quá trình chuyển hóa
Trang 4GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Đối tượng nghiên cứu của Hóa sinh học?
Sinh vật sống (VSV, TV, ĐV)
Tĩnh hóa sinh : nghiên cứu thành phần cấu tạo của chất sống
Động hóa sinh: nghiên cứu sự vận động và các quá trình xảy ra
trong cơ thể sống ( quá trình trao đổi chất )
Trang 5GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Hóa sinh công nghiệp?
Ứng dụng Hóa sinh học vào quá trình chế biến các sản phẩm có nguồn gốc sinh vật, đặc biệt là trong lĩnh vực thực phẩm.
Phát hiện những nguồn nguyên liệu mới
Tìm ra các nguyên tắc bảo quản nguyên liệu và thành phẩm
Đề ra được các qui trình công nghệ sản xuất mới.
Trang 6THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA SINH VẬT ???
Trang 7Phân bố các nguyên tố
Không đồng đều, có 3 loại theo hàm lượng %
1 Các nguyên tố đa lượng : >10 -5 (99% khối lượng cơ thể sinh vật)
C, H, O, N, S, P ,Cl, Ca, Na, K, Mg, Fe, Zn
2 Nguyên tố vi lượng : 10 -8 – 10 -5 (1% còn lại)
Cu, Co, Mo, B, F, Cr, I, Mn, Al, Si, Sn, Ni
3 Nguyên tố siêu vi lượng: < 10-8
Hg, Au, U, Ra, Se, Vd
Thành phần nguyên tố
Cơ thể sống được cấu tạo từ khoảng 30 loại nguyên tố
Đa số là những nguyên tố có phân tử lượng thấp
4 nguyên tố chủ yếu có hàm lượng lớn nhất là C, H, O, N
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA SINH VẬT
Trang 8Chất khô không hòa tan: lipid, protein,…
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA SINH VẬT
Trang 9 Chiếm 2 – 6% chất khô
Muối Ca , Na, K , Cl , PO 4 , hoặc ở dạng acid HCl (ở dạ dày)
Có hai chức năng chính: cấu trúc, điều hòa hoạt động sống
Hợp chất vô cơ (các chất khoáng)
Hợp chất hữu cơ
Protein, lipid, glucid, enzym, vitamin, acid nucleic, …
Sự phân bố các chất này khác nhau giữa động vật và thực vật
Hợp chất hữu cơ Protein Glucid Lipid Acid nucleic
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA SINH VẬT
Trang 10HÓA SINH THỰC PHẨM
CHƯƠNG 1
NƯỚC
Tôn Nữ Minh Nguyệt – ĐHBK TPHCM
Trang 11Nước giữ những vai trò gì
đối với cơ thể và công nghệ chế biến thực
phẩm ???
Trang 12 Tham gia vào thành phần cấu trúc của tế bào: liên kết với
các polime sinh học tạo thành dịch tế bào
Dung môi hòa tan các chất và là môi trường để xảy ra các
phản ứng hóa học
Tham gia các phản ứng thủy phân, hydrat hóa, oxy hóa khử
Vận chuyển các chất đến các cơ quan cần thiết
Điều hòa thân nhiệt và ổn định nhiệt cho cơ thể
Là chất đệm ổn định pH ở pH trung tính
Bảo vệ tế bào, mô, cơ quan, khớp xương nhờ phần đệm
nước ở các gian bào
Đào thải được các chất dư thừa, cặn bã, chất độc và vi sinh
vật có hại ra khỏi cơ thể (thận)
Thiếu nước: rối loạn sinh lý, có thể chết khi lượng nước mất
hơn 12 % so vơí khối lượng cơ thể
VAI TRÒ CỦA NƯỚC
Vai trò sinh học
Trang 13Vai trò trong sản xuất TP
1 Nước là thành phần chính của hầu hết các nguyên liệu
trong sản xuất thực phẩm
Thịt bò, nguyên liệu, Thịt gà, các loại, không có da Cá, phần thịt
53 – 60
50 – 70 74
65 – 81
Táo, đào, cam, bưởi Đại hoàng, dâu, cà chua
80 – 85 90
90 – 95
Ccải đg, broccoli, cà rốt, kh tây Măng tây, đậu, cbắp, bông cải
74 – 80
85 – 90
90 – 95 Lương
thực
Lúa Ngũ cốc
13 – 14
16 -17
VAI TRÒ CỦA NƯỚC
Trang 14Vai trò trong sản xuất TP
2 Xử lý nguyên liệu: nhào rửa, làm sạch, vận chuyển
3 Tạo sản phẩm, xử lý sản phẩm
Nguyên liệu chính: bia, nước giải khát,…
Tham gia phản ứng: phản ứng thuỷ phân,…
Thực hiện quá trình sinh học: lên men, nẩy mầm,…
Tăng chất lượng sản phẩm: độ bóng, độ dai, độ mịn,…
4 Đốt nóng, làm lạnh các thiết bị, là chất tải nhiệt trong nồi 2
vỏ, nồi thanh trùng, nồi hấp
VAI TRÒ CỦA NƯỚC
Trang 15VAI TRÒ CỦA NƯỚC Vai trò trong sản xuất TP
80 – 90
40 – 50
15 – 40
16 – 18 0
Bánh mì Bánh trung thu Biscuit
Mì sợi khô
Mì ăn liền Bún tươi Bột ngũ cốc Hạt cà phê rang Mật ong
Trang 16Cấu tạo phân tử nước ??? Liên kết hydro ???
Liên hợp nước ???
Trạng thái của nước ???
Trang 17 Công thức phân tử : H 2 O (M=18)
Các đám mây điện tử của O và H tạo thành dạng tứ diện, có
độ phân cực mạnh (2 cực – và 2 cực +)
Liên kết giữa H và O là liên kết cộng hóa trị ( 492.2148 kJ/mol)
CẤU TẠO PHÂN TỬ NƯỚC Dạng đơn phân
Trang 18 O và 2H tạo thành 1 tam giác cân đỉnh là O Góc tạo
thành giữa O và 2H là 104.5o
Khoảng cách liên kết O – H là 0,96 A o
CẤU TẠO PHÂN TỬ NƯỚC Dạng đơn phân
Trang 19CẤU TẠO PHÂN TỬ NƯỚC Liên kết hydro
B là các nguyên tử có độ âm điện cao như F, Cl, N,…
Số lượng lớn
Trang 20CẤU TẠO PHÂN TỬ NƯỚC Liên hợp phân tử nước
Công thức: [H 2 O]n với n = 1,2,3,4,…
Tạo thành do liên kết hydro giữa các phân tử nước
Một phân tử nước có thể gắn với tối đa 4 phân tử nước khác tạo nên cấu trúc tứ diện
Trang 21CẤU TẠO PHÂN TỬ NƯỚC Liên hợp phân tử nước
Quá trình tạo liên hợp nước - hydrat hóa nước
Quá trình tách liên hợp nước - dehydrat hóa nước
Hai quá trình này xảy ra đồng thời, túy vào trạng thái nước
Các yếu tố ảnh hưởng đến
quá trình liên hợp nước
Nhiệt độ làm thay đổi tốc độ dao động của các phân tử nước
Các chất điện ly Na+, K+,Cl- có thể tạo liên kết Hydro với nước
Các chất khg phân cực làm giảm chuyển dộng nhiệt của ptử nước
Trang 22CẤU TẠO PHÂN TỬ NƯỚC Trạng thái tồn tại của nước
Lỏng: 0 – 100 o C (V mL) hydrat hóa dehydrat hóa
100 o C nước sôi các phân tử nước ở dạng đơn phân
Khí: Tại điểm hóa hơi (100oC) dạng đơn phân (P atm)
Rắn: Tại điểm đông đặc (0 o C) dạng liên hợp
Dao đg nhiệt giảm tối đa, mức độ hydrat hóa đạt tối đa Mỗi phân tử H 2 O đều liên kết với 4 phân tử H 2 O khác Cấu trúc tinh thể của nước đá: tứ diện đều và cấu trúc rỗng
Trang 23Tính chất vật lý của nước ??? Các kiểu liên kết của nước ???
Trang 24Tính chất vật lý
Nước có tính chất đặc biệt hơn các chất khác vì có cấu trúc
rỗng, tồn tại liên kết hydro giữa các phân tử và các dạng
liên hợp nước tạo cấu trúc bậc cao.
Nước là dung môi trơ về mặt hóa học, có độ nhớt thấp.
Độ phân cực cao nên có thể hòa tan nhiều chất khác nhau.
Trong khoảng nhiệt độ từ 0 – 4 o C, tỷ trọng của nước biến
đổi không giống các chất khác, tỷ trọng nước lỏng ở 0oC
(0,9998g/mL) lớn hơn tỷ trọng nước đá ở 0oC (0,9168g/mL)
TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
Trang 25Tính chất Giá trị Khối lượng phân tử
Điểm nóng chảy (1atm)
Điểm sôi (1atm)
Nhiệt độ tới hạn
Aùp suất tới hạn
Cân bằng Eutecti
Năng lượng hoá lỏng (0 O C)
Năng lượng hoá hơi (100 O C)
Nội năng
18,0153 0,000 o C 100,000 o C 273,99 o C 218,6 atm 0,01 o C - 4,589 atm 6,012 KJ/mol
40,657 KJ/mol 50,91 KJ/mol 20 O C 0 O C (Nước) 0 O C (đá) - 20 O C (đá) Tỷ trọng [g/mL]
Độ nhớt [Pa.s]
Sức căng bề mặt với kk [N/m]
Aùp suất hơi [kPa]
Nhiệt dung riêng [J/g độK]
Độ dẫn nhiệt [W/m độK]
Nhiệt khuếch tán [m 2 /s]
Hằng số điện môi
0.99821 1,002 10 -3
72,75 10 -3
2,3388 4,1818 0,5984 1,4 10 -7
80,20
0.99984 1,793 10 -3
75,64 10 -3
0,6113 4,2176 0,5610 1,3 10 -7
87,90
0.9168 - - 0,6113 2,1009 2,240 11,7 10 -7
-90
0.9193 - - 0,103 1,9544 2,433 11,8 10 -7
-98
TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
Tính chất vật lý
Trang 26TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
Các kiểu liên kết của nước
Liên kết hóa học
Liên kết ion : Ca2+ +
2COO-Liên kết phân tử: CuSO4.5H2O, C6H12O6.H2O
Nước trong liên kết hóa học bền và không mất đi trong quá
trình xử lý, chiếm khoảng 4-6% lượng nước
Trang 27TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
Các kiểu liên kết của nước
Liên kết hóa lý
Nước hấp phụ: polymer sinh học (thành phần của TP) dễ
hấp phụ nước lên bề mặt phân tử của mình hình thành một
lớp nước hydrat hóa
Nước thẩm thấu kết cấu: vì sự chênh lệch áp suất thẩm
thấu, nước sẽ thẩm thấu vào mạng gel của TP
Lượng nước này chiếm khoảng 10-25% tổng lượng nước
trong vật liệu, năng lượng để tách ra nhưng dễ tách hơn
lượng nước liên kết hóa học
Trang 28TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
Các kiểu liên kết của nước
Liên kết vật lý
Nước mao quản: Do chênh lệch áp suất thủy tĩnh nước
tự do bên ngoài sẽ bị hút vào các ống mao dẫn.
Nưóc thấm ướt bề mặt: Nước cơ học, là lượng nước dư
bao phủ toàn bộ bề mặt vật liệu, đây chính là dung môi
của các dung dịch nước
Lượng nước ở dạng liên kết này chiếm 70 - 80% tổng hàm
lượng nước và rất dễ bị tách ra trong quá trình sấy Đó là
nước ở dạng tự do.
Trang 29Hoạt tính nước aw???
Ảnh hưởng của aw đến CNCB TP ??? Phương pháp giảm aw ???
Trang 30HOẠT TÍNH NƯỚC
(aw : water activity)
hòa của dung dịch và dung môi
Biểu thức Raoult để tính hoạt tính nước:
hơi bão hòa phía trên bề mặt thực phẩm và áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất
P < P 0 nên aw < 1
Trang 31HOẠT TÍNH NƯỚC
(aw : water activity)
phẩm = % nước tự do trong toàn bộ khối lượng sản phẩm
thực phẩm (đo bằng phương pháp sấy tới khối lượng
không đổi.
Hoạt tính nước liên hệ với độ ẩm tương đối ở trạng thái
cân bằng (W%) theo công thức sau:
Trang 32HOẠT TÍNH NƯỚC
(aw : water activity)
Ảnh hưởng của hoạt độ nước đến công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm
Trang 33HOẠT TÍNH NƯỚC
(aw : water activity)
Cho dòng khí có độ ẩm tương đối xác định đi qua vật liệu cần điều chỉnh hoạt độ nước
Sấy: đây là cách cổ điển, nâng nhiệt độ lên làm bay hơi nước Tuy nhiên không phải sản phẩm nào cũng có thể gia nhiệt được, nhiệt độ sẽ làm thay đổi chất lượng sản phẩm
Bổ sung các chất có khả năng hydrat hóa cao: Glucid, protein,
… các chất này sẽ kết hợp và giữ lấy lượng nước tự do làm aw giảm xuống
Các phương pháp giảm hoạt tính nước
để bảo quản thực phẩm