1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Loài người trên Trái Đất-ĐLTNĐC3

32 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 23,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loài người đã trải qua hàng triệu năm, và phân bố rông khắp trên Trái Đất qua qua trình di chuyển từ châu lục này sang châu lục khác.

Trang 1

Thành viên nhóm 3: 1.Đặng Minh Vương 2.Trần Đức Tấn

3.Đinh Thanh Tuấn 4.Văn Phước Cẩm Tú 5.Nguyễn Đức Lợi

6.Huỳnh Tấn Sang

Trang 2

Chủ đề:

LOÀI NGƯỜI TRÊN TRÁI ĐẤT

Trang 3

*Nguồn gốc loài người:

- Đầu TK XIX, nhà bác học Pháp

Lamac (1744-1829) trong công

trình “Nghiên cứu về cơ cấu của

cơ thể sống” (1802) đã lần đầu

tiên nêu lên ý tưởng về sự tiến

hóa của các cơ thể sống, từ đơn

giản nhất cho đến con người.

vật của loài người và giải thích

quá trình tiến hóa đó bằng quy

luật chọn lọc tự nhiên.

1 Loài người và vị trí của loài người trong sinh quyển

Trang 4

Sự tiến hóa của loài người theo các giai đoạn sau:

Tên gọi Loài vượn

cổ Australopi thectus

Homo Habilis ErectucHomo

(Phthecanth ropus)

Nêanđéc tan

Homo Sapien

1.200 - 1.600cm 3

Trang 5

Homo Habilis

Trang 6

Homo Erectus

Trang 7

Homo Neanderthalensis

Trang 8

Phân họ (subfamilia): Homininae

Phân tông (subtribus): Hominina

Phân loài (subspecies): H s sapiens

Trang 9

* Vị trí của con người trong sinh quyển

+ Con người là nấc thang cuối cùng của sự tiến hóa

+ Con người sử dụng, thích nghi với tự nhiên

+ Cải tạo, biến đổi thiên nhiên

Tạo ra của cải vật chất và tinh thần

+ Con người là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất trong mắc xích chuỗi thức ăn

+ Nền văn minh con người làm suy kiệt thiên nhiên Thiên nhiên khánh kiệt và suy tàn

Trang 10

2 Các chủng tộc người và sự phân bố chủng tộc

trên thế giới

* Khái niệm chủng tộc:

Chủng tộc là quần thể đặc trưng bởi

những đặc điểm di truyền về hình thái – sinh

lý mà nguồn gốc và quá trình hình thành của

chúng liên quan đến một vùng địa vực nhất

định.

Hay nói cách khác: Chủng tộc là những nhóm

người hình thành trong lịch sử ở một vung

địa lý nhất điịnh, có một số đặc trưng hình

thái giống nhau, mang bản tính di truyền.

Trang 11

* Các đặc điểm phân loại chủng tộc

- Màu sắc của da, tóc, mắt:

+ Màu da: được chia ra 3 dạng:

o Da sáng (trắng hồng, trắng vàng)

o Da trung bình (hơi nâu)

o Da sẫm màu (nâu sẫm hoặc đen)

Da trắng, da vàng và da đen

Trang 12

+ Màu mắt:

o Màu mắt sáng (xanh)

o Màu mắt trung bình (xám, nâu nhạt)

o Màu sẫm (hạt dẻ, đen) + Màu tóc:

o Tóc màu sáng (vàng)

o Tóc màu trung bình (tóc hung)

o Tóc màu sẫm (nâu, đen)

Chủng tộc ít lai tạp Màu da, màu tóc, màu mắt

Trang 13

- Dạng tóc và lớp lông thứ ba trên cơ thể: + Dạng tóc: có 2 loại

o Tóc thẳng

o Tóc uốn làn sóng, xoăn tít + Lớp lông thứ ba trên cơ thể (râu và lông):

- Hình dạng khuôn mặt, mắt, mũi, môi, đầu + Hình dạng khuôn mặt: có 3 dạng

o Rộng

o Hẹp

o Trung bình

Trang 14

+ Hình dạng mắt: do mí trên của mắt quy định + Hình dạng sống mũi:

o Mỏng

o Vừa

o Dày

o Rất dày

Trang 15

+ Hình dạng đầu: được chia làm 4 loại

Trang 16

+ Tỷ lệ thân hình: được chia làm 3 loại

o Mình = chân: khổ người trung bình

o Mình > chân: khổ người lùn

o Mình < chân: khổ người cao

- Răng: được chia ra hai dạng răng

o Răng cửa hình lưỡi xẻng gặp ở người

Mogoloid và người Australoid.

o Răng hàm trên có núm phụ gặp ở người

Europoid và người Negroid.

Trang 17

* Sự phân loại các chủng tộc

Đại chủng Europoid Đại chủng Negroid Đại chủng Negroid AustraloidAustraloid Đại chủng Mongoloid

Trang 18

Chủng tộc Môngôlôit

Đặc điểm

Màu da Dạng tóc Râu Khuôn

mặt Dạng mắt Dạng mũi Môi Hình dạng đầu Tầm vóc

Thẳng, hơi cứng Vừa, ít

Dạng tóc: Thẳng, hơi cứng Râu: Vừa, ít

Trung bình, sống mũi không cao Môi:

Vừa

Vừa Hình dạng đầu:

Tròn , vừa

Tròn, vừa Tầm vóc:

Trung bình

Trung bình

* Đặc điểm và sự phân bố của các chủng tộc

Trang 19

Chủng tộc Ơrôpêôit

Đặc điểm

Màu da Dạng tóc Râu Khuôn

mặt Dạng mắt Dạng mũi Môi Hình dạng đầu Tầm vóc

Sống mũi cao, lỗ mũi hẹp

Môi:

Mỏng

Mỏng Hình dạng đầu:

Tròn

Tròn Tầm vóc:

Vừa - cao

Vừa – cao

* Đặc điểm và sự phân bố của các chủng tộc

Trang 20

Chủng tộc Nêgrô-Ôxtralôit

Đặc điểm

Màu da Dạng tóc Râu Khuôn

mặt Dạng mắt Dạng mũi Môi Hình dạng đầu Tầm vóc

Xoăn, uốn làn sóng ít

Hẹp, ngắn

Dạng mắt: Tròn, to, không có mí

góc

Tròn, to, không có mí góc

Dạng mũi:

Lỗ mũi rộng, cánh mũi to

Lỗ mũi rộng, cánh mũi to

Môi:

Dày

Dày Hình dạng đầu:

Dài, rất dài

Dài, rất dài Tầm vóc:

Lùn - Cao

Lùn - Cao

* Đặc điểm và sự phân bố của các chủng tộc

Trang 21

* Nguyên nhân hình thành chủng tộc

+ Sự thích nghi hoàn cảnh địa lý tự nhiên: nhiều

đặc điểm của chủng tộc là kết quả sự chọn lọc

tự nhiên và sự thích nghi với môi trường.

+ Sự sống biệt lập giữa các nhóm người

+ Sự lai giống giữa các nhóm người

Trang 22

Sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới

Trang 23

Bắc Mỹ, Trung

mỹ, Nam Mỹ, Đông Á,

Bắc Á, Trung Á và Đông Nam Á.

và Đông Nam Ôxtrâylia

# 10%

Châu Phi (Nêgrô)

Nam Sahara đến phía nam châu Phi, nam

Ấn Độ, các đảo thuộc Ấn Độ Dương, châu Mỹ

# 1%

Châu Úc

Lục địa Úc và các đảo phía nam Thái Bình Dương

Trang 24

Bộ tộc Inuit

Trang 25

Di tích xương sọ người vượn Bắc kinh

Trang 26

Bảo tàng ở Chu Khẩu Điếm

Trang 27

Họp sọ của Homo Heidelbergensis

Họp sọ của Homo Heidelbergensis

Trang 28

Các chủng loại công cụ bằng đá

Trang 30

Homo Ergaster

Ardipithecus ramidus Ardipithecus ramidus

Ngày đăng: 01/10/2016, 09:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng đầu: Vừa - Loài người trên Trái Đất-ĐLTNĐC3
Hình d ạng đầu: Vừa (Trang 18)
Hình dạng đầu: Mỏng - Loài người trên Trái Đất-ĐLTNĐC3
Hình d ạng đầu: Mỏng (Trang 19)
Hình dạng đầu: Dày - Loài người trên Trái Đất-ĐLTNĐC3
Hình d ạng đầu: Dày (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w