1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ðỀ KIỂM TRA học kì i năm học 2014 2015

5 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị C của hàm số.. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên học sinh : ..... Câu 6 1,0 ñiểm Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tíc

Trang 1

 Biên soạn: ðặng Nhật Long

ðỀ CHÍNH THỨC

( ðề thi có 01 trang )

ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN ; Khối 12

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát ñề

ðỀ THI HỌC KÌ 1 TOÁN 12 TỈNH CẦN THƠ

Câu 1 (2,0 ñiểm) Cho hàm số 3 2

y = xx + có ñồ thị là (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số

b Tìm các giá trị của tham số m ñể ñường thẳng y = mx + 2 cắt ñồ thị (C) tại ba

ñiểm phân biệt có hoành ñộ x x1, 2, x3 thỏ a mãn ñ i ề u ki ệ n

x1+ + x2 x3− ( x x1 2 + x x2 3+ x x3 1) = 4

Câu 2 (1,0 ñiểm) Tìm t ọ a ñộ các ñ i ể m M trên ñồ th ị (C): 2 1

1

x y x

=

− , bi ế t ti ế p tuy ế n t ạ i M

có h ệ s ố góc b ằ ng -1

Câu 3 (1,0 ñiểm) Tìm giá tr ị l ớ n nh ấ t và giá tr ị nh ỏ nh ấ t c ủ a hàm s ố y ln x

x

= trên ñ o ạ n

[1; e2]

Câu 4 (1,0 ñiểm)

a Cho log 153 = a , tính log4575 theo a

b Ch ứ ng minh r ằ ng: 2 y − 2 ' y + y '' = 0 , v ớ i y = excos x

Câu 5 (1,5 ñiểm) Gi ả i các ph ươ ng trình sau trên t ậ p s ố th ự c:

a 49x2− +3x 1+ 48.7x2−3x − = 1 0

b log (23 x − + 1) log (83 − = x ) 3

Câu 6 (1,0 ñiểm) M ộ t m ặ t ph ẳ ng qua tr ụ c c ủ a hình nón và c ắ t hình nón theo thi ế t di ệ n là tam giác vuông cân có c ạ nh huy ề n b ằ ng 2a Tính di ệ n tích toàn ph ầ n c ủ a hình nón và th ể tích c ủ a kh ố i nón theo a

Câu 7 (0,5 ñiểm) Cho hình chóp ñề u S.ABC có c ạ nh ñ áy b ằ ng a, góc gi ữ a c ạ nh bên và

m ặ t ñ áy b ằ ng 300 Xác ñị nh tâm và tính bán kính c ủ a m ặ t c ầ u ngo ạ i ti ế p hình chóp S.ABC theo a

Câu 8 (1,0 ñiểm) Cho l ă ng tr ụ ABC.A’B’C’ có ñ áy là m ộ t tam giác ñề u c ạ nh b ằ ng

2a Hình chi ế u vuông góc c ủ a B lên m ặ t ph ẳ ng (A’B’C’) là trung ñ i ể m H c ủ a c ạ nh B’C’,

góc gi ữ a A’B v ớ i m ặ t ph ẳ ng (A’B’C’) b ằ ng 600 Tính th ể tích c ủ a kh ố i l ă ng tr ụ

ABC.A’B’C’ và kho ả ng cách gi ữ a hai ñườ ng th ẳ ng CC’ và A’B theo a

Câu 9 (1,0 ñiểm) Tìm m ñể ñồ th ị hàm s ố 4 2 2

y = xm + x + m − có ba ñ i ể m c ự c tr ị sao cho có hai ñ i ể m c ự c tr ị n ằ m trên tr ụ c hoành

- HẾT -

Thí sinh KHÔNG ñược sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh : Số báo danh : Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:

Trang 2

ðÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(2,0 ñiểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số y = x3− 3 x2+ 2 1,0 ñiểm

* Tập xác ñịnh D = ℝ

' 0

2

x y

x

=

= ⇔ 

=

0,25

* Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 +∞

y’ + 0 - 0 +

y

2 +∞

−∞ -2

0,25

* Kết luận:

- Hàm số ñồng biến trên các khoảng (−∞;0) và (2;+∞); nghịch biến trên khoảng (0;2)

- Hàm số ñạt cực ñại tại x = 0, yCð = 2; ñạt cực tiểu tại x =2, yCT = - 2

0,25

* ðồ thị:

-3 -2 -1

1 2 3

x

y

0,25

Tìm m ñể ñường thẳng (d):y = mx + 2 cắt ñồ thị (C) …… 1,0 ñiểm

* Phương trình hoành ñộ giao ñiểm:

xx + = mx +

2

0

3 0 (1)

x

x x m

=

⇔ 

0,25

(d) cắt (C) tại ba ñiểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt

khác 0

9

4 0

0

m

m

+ > > −

Giả sử x3= 0, khi ñó: x1+ + x2 x3− ( x x1 2+ x x2 3+ x x3 1) = 4 ⇔ + − x1 x2 x x1 2 = 4

0,25

3 m 4

⇔ + =

1

m

Tìm M trên (C): 2 1

1

x y x

=

biết tiếp tuyến tại M có hệ số góc bằng -1.

1,0 ñiểm

Trang 3

Câu 2

(1,0 ñiểm)

1

m

m

0,25

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là

1 '( )

1

k f m

m

0,25

Theo giả thiết

0 1

1

2 1

m m m

=

− = − ⇔

0,25

Câu 3

(1,0 ñiểm)

Tìm GTLN, GTNN của hàm số ln x

y x

Trên ñoạn [1; e2], ta có 1 ln2

y

x

2

2 2

(1) 0, ( ) , ( )

Vậy

1 min (1) 0; max ( )

e

Câu 4

(1,0 ñiểm)

log 75 log (15.5) log 5 log 75

log 45 log (15.3) 1

a a

+

3 45

15 log

2 1 3

log 75

a

a

0,25

b Chứng minh rằng: 2 y − 2 ' y + y '' = 0, với y = cos x ex 0,5 ñiểm

* y ' = − sin x ex + cos x ex = ex( sin − x + cos ) x 0,25

* y '' = ex( sin − x + cos ) x + ex( cos − x − sin ) x = − 2 exsin x

Suy ra 2 y − 2 ' y + y '' = 2 excos x − 2 ( sin exx + cos ) x − 2 exsin x = 0 0,25

Câu 5

(1,5 ñiểm)

49.49xx + 48.7xx − = 1 0(*), ñặt t = 7x2−3x ( t > 0) 0,25 Phương trình (*) trở thành

2

1 ( )

( ) 49

t t

= −

+ − = ⇔ 

=

0,25

49

2

x

x x

x

=

− = − ⇔ 

=

b log (23 x − + 1) log (83 − = x ) 3 (*) 0,75 ñiểm

ðiều kiện: 1

8

2 3

(*) ⇔ log (2 x − 1)(8 − = ⇔ − x ) 3 2 x + 17 x − 35 = 0 0,25

5 7 2

x x

=

⇔ 

=

(thỏa ñiều kiện)

0,25

Trang 4

Câu 6

(1,0 ñiểm)

Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón theo a 1,0 ñiểm

Gọi thiết diện là tam giác SAB vuông cân tại ñỉnh S của hình nón O là trung ñiểm của AB Khi ñó ta có AB = 2a

+ h = SO = a

2

Diện tích toàn phần:

TP

Câu 7

(0,5 ñiểm)

Cho hình chóp ñều S.ABC … Xác ñịnh tâm và tính bán kính mặt cầu 0,5 ñiểm

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi ñó

SG ⊥ (ABC) nên AG là hình chiếu của

AS lên (ABC) Vì vậy góc giữa SA với

(ABC) là góc giữa SA với AG hay

30

SAG =

Trong mặt phẳng (SAG), dựng ñường trung trực của SA, cắt SG tại I

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

0,25

Bán kính mặt cầu:

2

2

SA

R SI

SG

.t an30

2

9

a

2

3 2.9.

3

R SI

a

0,25

Câu 8

(1,0 ñiểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ ………… Tính thể tích của khối lăng trụ và

Vì SH ⊥ (A’B’C’) nên góc giữa

A’B với (A’B’C’) là góc giữa A’B với A’H

' 60

BA H =

A

S

I

H

G A

B

C S

Trang 5

' t an60 3

BH = A H = a

M

C A

H A'

B'

C'

B

K

0,25

2

3 ' ' ' ' ' '

4

ABC A B C A B C

a

Ta có CC’ // (ABB’A’) nên d(CC’,A’B) = d(C’,(ABB’A’))

Dựng HM ⊥ A’B’ Khi ñó A’B’ ⊥ (BMH) suy ra (ABB’A’) ⊥ (BMH) Dựng HK ⊥ BM suy ra HK ⊥ (ABB’A’)

2

3 3

( , ( ' '))

13 3

9 2

a

a

d H ABB A HK

a

+

0,25

( ', ' ) ( ', ( ' ')) 2 ( , ( ' '))

13

a

d CC A B = d C ABB A = d H ABB A = 0,25

Câu 9

(1,0 ñiểm)

Tìm m ñể ñồ thị hàm số y = x4− 2( m + 1) x2 + 2 m2− 2……… 1,0 ñiểm

* Tập xác ñịnh D = ℝ, y ' = 4 x3− 4( m + 1) x

2

0 ' 0

1

x y

x m

=

= ⇔ 

= +

0,25

* Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m + > ⇔ > − 1 0 m 1 0,25 Gọi A (0; 2 m2− 2), ( B m + 1; m2− 2 m − 3), ( Cm + 1; m2− 2 m − 3)là

Theo giải thiết thì B và C phải thuộc Ox

3

m

m

= −

− − = ⇔ 

=

So với ñiều kiện thì m = 3

0,25

* Mọi cách giải khác ñúng ñều ñược ñiểm tối ña của phần ñó

* ðiểm toàn bài ñược làm tròn theo qui ñịnh

-HẾT -

Ngày đăng: 27/09/2016, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w