1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi chon HSG toan lop 6 nam 2015

3 914 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính số đo mỗi góc; b Gọi OD là tia phân giác của góc BOC.. Tính số đo góc AOD; c Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC chứa tia OB và OD, vẽ thêm n tia phân biệt không trùng vớ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

Họ và tên:

Lớp: 6

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 6, CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn: Toán

(Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (3 điểm) Tính:

a) A = [32: ( −2)4 ]+ 140: (38 + 2 5 ) – ( )3

2

b) B 2013 7 123 456( ) 7 123 456( )

; c) C =(2 6 + 2 : 2 5) 5.

Bài 2 (3 điểm): Tìm x, biết:

a) 2 x 5− =2 6, 25 1, 25− ;

b)

x 3 3

+

5 3

=

Bài 3 (2 điểm): Chứng tỏ rằng:

a) a.(b −c) – a.(b + d) = −a.(c + d);

b)

n n n

n n

  , (với a, b, c, d ∈ ¢ và c≠ 0,d 0 ≠ , n∈ ¥ *)

Bài 4 (5 điểm):

a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên phải và một chữ số 2 vào bên trái của nó thì số ấy tăng gấp 36 lần;

b) Tìm hai số tự nhiên a, b biết a.b = 216 và ƯCLN(a, b) = 6;

c) Tìm các cặp số x và y nguyên dương sao cho (2.x 1 y 3 + ) ( − =) 2012.

Bài 5 (3 điểm): Cho tổng S= + + + + + 3 0 3 2 3 4 3 6 3 2002.

a) Tính S;

b) Chứng minh rằng S chia hết cho 7

Bài 6 (4 điểm): Cho ·AOB và góc ·BOC là hai góc kề bù Biết ·BOC 5.AOB= ·

a) Tính số đo mỗi góc;

b) Gọi OD là tia phân giác của góc BOC Tính số đo góc AOD;

c) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC chứa tia OB và OD, vẽ thêm

n tia phân biệt (không trùng với các tia OA, OB, OC, OD đã cho) thì có tất cả bao nhiêu góc?

-Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ làm bài.

Điểm

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG THCS XUÂNLA

Họ và tên:

Lớp: 6

ĐỀ THI OLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 6,

NĂM HỌC 2014 - 2015

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

I PHẦN 1: + Mỗi câu 0,5 điểm

+ Học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải không cần giải thích Câu 1 Tìm số tự nhiên ab, biết chia cho 5 dư 2 và chia hết cho 9

Câu 2 Cho số nguyên tố p biết p + 2, p + 10 đều là số nguyên tố

Tìm tất cả các giá trị của p

Câu 3 Cho phân số Tìm số nguyên a để khi cộng a vào cả tử số và

mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng phân số

Câu 4 Tìm số nguyên dương x thỏa mãn

Câu 5 Phân số lớn nhất trong các phân số là

Câu 6 Cho Rút gon A được phân số tối giản là

Câu 7 Giá sách giáo khoa vào tháng 6 được giảm 10% so với trước đó

Giá một bộ sách lớp 7 là 188.000 đồng Hỏi trước khi giảm một bộ sách lớp 7

có giá bao nhiêu ?

Câu 8 Số học sinh nữ của khối 6 bằng số học sinh nam Sang lớp 7 có thêm 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ chuyển đến nên số học sinh nữ bằng

(3 điểm) Tính:

a) A = [32: ( −2)4 ]+ 140: (38 + 2 5 ) – ( )3

2

b) B 2013 7 123 456( ) 7 123 456( )

; c) C =(2 6 + 2 : 2 5) 5.

Điểm

1.2 2.4 3.6 4.8 5.10 3.4 6.8 9.12 12.16 15.20

Trang 3

Bài 7 (3 điểm): Tìm x, biết:

a) 2 x 5− =2 6, 25 1, 25− ;

b)

x 3

3

+

5 3

=

Bài 8 (2 điểm): Chứng tỏ rằng:

a) a.(b −c) – a.(b + d) = −a.(c + d);

b)

n n n

n n

  , (với a, b, c, d ∈¢ và c≠ 0,d 0 ≠ , n∈ ¥ *)

Bài 9 (5 điểm):

a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên phải và một chữ số 2 vào bên trái của nó thì số ấy tăng gấp 36 lần;

b) Tìm hai số tự nhiên a, b biết a.b = 216 và ƯCLN(a, b) = 6;

c) Tìm các cặp số x và y nguyên dương sao cho (2.x 1 y 3 + ) ( − =) 2012.

Bài 10 (3 điểm): Cho tổng S= + + + + + 3 0 3 2 3 4 3 6 3 2002.

a) Tính S;

b) Chứng minh rằng S chia hết cho 7

Bài 11 (4 điểm): Cho ·AOB và góc ·BOC là hai góc kề bù Biết ·BOC 5.AOB= ·

a) Tính số đo mỗi góc;

b) Gọi OD là tia phân giác của góc BOC Tính số đo góc AOD;

c) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC chứa tia OB và OD, vẽ thêm

n tia phân biệt (không trùng với các tia OA, OB, OC, OD đã cho) thì có tất cả bao nhiêu góc?

-Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ làm bài.

Ngày đăng: 27/09/2016, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w