1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KythuatDienTu 2015 part 1 of 3 semiconductor

76 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¤ Linh kiện quang điện tửn Điện áp, dòng điện và các định luật cơ bản... n Một mạch lưỡng cực A có thể được thay bởi một nguồn hiệu thế Vhm Voc nối tiếp với một điện trởRng RTH.Trong đó

Trang 1

Kỹ thuật điện tử

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

Khoa ĐiệnTử - Viễn Thông

GV: Lê Thị Phương Mai

Phần

Phần 1 1 Đại Đại cương cương

Trang 2

n Chương 5: Kỹ thuật xung cơ bản.

n Chương 6: Kỹ thuật số cơ bản.

Trang 3

Tài liệu liệu tham tham khảo khảo

n Slides dựa trên bài giảng power point của ThS Nguyễn Duy Nhật Viễn, khoa ĐTVT, ĐHBKĐN, lưu hành nội bộ.

n Bài giảng “Kỹ thuật Điện Tử”, GVC ThS Lê Xứng, Khoa ĐTVT, ĐHBKĐN, Lưu hành nội bộ

Sách: Kỹ thuật Điện Tử, Đỗ Xuân Thụ (Chủ biên), NXB Giáo dục

n Sách: Kỹ thuật Điện Tử, Đỗ Xuân Thụ (Chủ biên), NXB Giáo dục Việt Nam, 2011

Trang 4

Quan trọng trọng (1) (1)

Bài tập: làm tại lớp hoặc về nhà

Trang 5

Quan trọng trọng (2) (2)

n Download tài liệu ở trang:

https://sites.google.com/site/namsaunt/

n Password cung cấp trên lớp

n Password cung cấp trên lớp

n Liên hệ GV: Văn phòng khoa ĐTVT

n Hoặc qua email: pmai2810@gmail.com

Trang 6

Chương 1

Mở đầu

Trang 7

¤ Linh kiện quang điện tử

n Điện áp, dòng điện và các định luật cơ bản

Trang 8

Lịch sử phát triển

n 1948,John Bardeen, Walter Brattain và WilliamShockley làm việc tại Bell Labs (Mỹ) đã phátminh ra transistor đầu tiên

1960, mạch tích hợp (Integrated Circuit) ra đời

n 1960, mạch tích hợp (Integrated Circuit) ra đời

n 1970, Tích hợp mật độ cao

Trang 9

Linh kiện điện tử

Trang 10

Linh kiện thụ động

Trang 12

Điện trở trở (R) (R)

Trang 13

Ví dụ điện trở

Trang 14

n Linh kiện có khả năng tích tụ điện năng.

Trang 15

Tụ điện điện (C) (C)

Tụ xoay

Tụ xoay

Trang 16

Tụ mã màu

Tụ xoay (100pF-500pF)

Trang 18

Cuộn cảm (L)

Trang 20

Biến áp

Trang 21

Linh kiện tích cực

Trang 22

¤ Diode ổn áp (diode Zener)

¤ Diode biến dung (diode

varicap hoặc varactor)

¤ Diode hầm (diode Tunnel)

Trang 24

Linh kiện quang

điện tử

Trang 25

Linh kiện thu quang

n Quang trở

n Quang diode

n Quang transistor

n Quang transistor

Trang 26

Linh kiện kiện phát phát quang quang

n Diode phát quang (LED :

Light Emitting Diode)

n LED 7 đọan

Trang 27

LED & LED 7

LED & LED 7 đoạn đoạn

Trang 28

LED 7 đoạn

Trang 29

LED 7 đoạn (Common Cathode)

Trang 30

Điện áp, dòng điện và các định luật cơ bản

Trang 31

Điện áp và dòng điện

n Điện áp:

¤ Hiệu điện thế giữa hai điểm khác nhau trongmạch điện

¤ Trong mạch thường chọn một điểm làm điểm

¤ Trong mạch thường chọn một điểm làm điểmchung để so sánh các điện áp với nhau gọi làmasse hay là đất (thường chọn là 0V)

¤ Điện áp giữa hai điểm A và B trong mạchđược xác định: UAB=VA-VB.

¤ Với VA và VB là điện thế điểm A và điểm B sovới masse

¤ Đơn vị điện áp: Volt (V)

Trang 32

Điện áp và dòng điện

n Dòng điện:

¤ Dòng dịch chuyển có hướng của các hạtmang điện trong vật chất

Chiều dòng điện từ nơi có điện thế cao đến

¤ Chiều dòng điện từ nơi có điện thế cao đếnnơi có điện thế thấp

¤ Chiều dòng điện ngược với chiều dịch chuyểncủa điện tử

¤ Đơn vị dòng điện: Ampere (A)

Trang 33

Định luật luật Ohm (1827) Ohm (1827)

n Mối quan hệ tuyến

tính giữa điện áp và

dòng điện:

U=I.R

Trang 34

Định luật luật điện điện áp áp Kirchhoff Kirchhoff

n Kirchhoff’s Voltage Law (KVL):

Trang 35

Định luật luật dòng dòng điện điện Kirchhoff Kirchhoff

n Kirchhoff’s Current Law (KCL):

¤ Tổng dòng điện tại một nút bằng 0.

¤ Σ I=0.

Trang 36

Nguồn áp và nguồn dòng

n Nguồn áp

n Nguồn dòng

+ - +

Nguồn áp một Nguồn áp xoay

n Nguồn dòng

n Định lý Thevenin & Norton

Nguồn áp một chiều

Nguồn áp xoay

chiều

Trang 37

n Một mạch lưỡng cực A có thể được thay bởi một nguồn hiệu thế Vhm (Voc) nối tiếp với một điện trở

Rng (RTH).Trong đó Vhm là hiệu thế của lưỡng cực

A để hở và Rng là điện trở nhìn từ lưỡng cực khi

Định lý Thevening & Norton

A để hở và Rng là điện trở nhìn từ lưỡng cực khi triệt tiêu các nguồn độc lập trong mạch A.

n Một mạch lưỡng cực A có thể được thay thế bởi một nguồn dòng điện inm (isc) song song với điện trở Rng Trong đó inm là dòng điện ở lưỡng cực khi nối tắt và Rng là điện trở tương đương mạch A thụ

Trang 38

1.Mở điện trở tải

2.Tính toán, đo lường điện áp mạch hở(Vhm)

3.Mở dòng điện nguồn và điện áp ngắn nguồn

Trang 39

Định lý Thevening

Trang 40

Tổng kết kết chương chương 1 1.

n Sơ lược lịch sử phát triển

n Linh kiện điện tử cơ bản

n Điện áp & Dòng điện

n Điện áp & Dòng điện

n Định lý Thevening và Norton

n Các định luật: Ohm, Kirchhoff (KVL, KCL)

Trang 41

Chương 2

Diode và ứng dụng

Trang 42

Nội dung

Trang 43

Chất bán dẫn

Trang 45

Chất bán dẫn

Chất dẫn điện Chất bán dẫn Chất cách điện Điện trở suất ρ 10 -6 ÷ 10 -4 Ω cm 10

-4 ÷ 10 4 Ω cm 10 5 ÷ 10 22 Ω cm

n Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng củacác hạt mang điện tích

n Vật chất được cấu thành bởi các hạt mang điện:

Trang 46

Chất bán dẫn

n Gồm các lớp:

¤ K: 2; L:8; M: 8, 18; N: 8, 18, 32…

8218

Trang 47

Chất bán dẫn

¤ Vùng hóa trị: Liên kết hóa trị giữa điện tử và hạt nhân.

¤ Vùng tự do: Điện tử liên kết yếu với hạt nhân, có thể di chuyển.

¤ Vùng cấm: Là vùng trung gian, hàng rào năng lượng để chuyển điện tử từ vùng hóa trị sang vùng tự do

Trang 48

Chất bán dẫn thuần

n Hai chất bán dẫn điển hình

n Là các chất thuộc nhóm IV trong bảng tuần hoàn

n Là các chất thuộc nhóm IV trong bảng tuần hoànMendeleev

Trang 49

Chất bán dẫn thuần: n=p.

Trang 50

¤ n>p

Trang 51

¤ p>n

Trang 52

Chất bán bán dẫn dẫn tạp tạp

n Loại N: hạt dẫn điện đa số là electron

n Loại P: hạt dẫn điện đa số là lỗ trống

Trang 53

Diode

Trang 55

Hoạt động động của của Diode Diode

n Chưa phân cực cho diode

n Phân cực ngược

n Phân cực thuận

n Phân cực thuận

Trang 56

Chưa phân cực cho diode

n Hiện tượng khuếch tán

Trang 57

Phân cực ngược cho diode

n Âm nguồn thu hút hạt mang

điện tích dương (lỗ trống)

n Dương nguồn thu hút các hạt

mang điện tích âm (điện tử)

n Giá trị dòng điện rất bé.

n Nguồn 1 chiều tạo điện trường

E như hình vẽ.

n Điện trường này hút các điện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

về dương nguồn sinh dòng

Ing

-e

Trang 58

Phân cực thuận cho diode

n Âm nguồn thu hút hạt mang

điện tích dương (lỗ trống)

n Dương nguồn thu hút các hạt

mang điện tích âm (điện tử)

n Vùng trống biến mất.

E

n Dòng điện này là dòng điện của các hạt đa số gọi là dòng khuếch tán.

n Giá trị dòng điện lớn.

n Nguồn 1 chiều tạo điện trường

E như hình vẽ.

n Điện trường này hút các điện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

Ith

-e

Trang 59

Điều kiện kiện để để diode diode dẫn dẫn điện điện

n Diode được phân cực thuận (+ nối P, - nối N)

n Hiệu điện thế phân cực thuận trên 2 đầu diodelớn hơn điện áp ngưỡng Vγ

Trang 60

Dòng điện qua diode

n Dòng của các hạt mang điện đa số là dòngkhuếch tán Id, có giá trị lớn

n Nhiệt độ tuyệt đối: T ( 0 K).

n Điện áp trên diode: U.

n Dòng điện ngược bão hòa: IS chỉ phụ thuộc nồng độ tạp chất, cấu tạo các lớp bán dẫn mà không phụ thuộc U (xem như hằng số).

Trang 61

Dòng điện qua diode

n Dòng của các hạt mang điện thiểu số là dòngtrôi, dòng rò Ig, có giá trị bé

n Vậy:

n I=Id+Ig.

n Khi chưa phân cực cho diode (I=0, U=0):

¤ ISeq0/kT+Ig=0

¤ => Ig=-IS

Trang 62

Dòng điện qua diode

n Khi phân cực cho diode (I,U ≠ 0):

Trang 63

Đặc tuyến tĩnh và các tham số của diode

Trang 64

Đặc tuyến tĩnh của diode

Đoạn AB (A’B’): phân cực thuận,

U gần như không đổi khi I thay

Đoạn CD (C’D’): phân cực ngược,

U gần như không đổi khi I thay đổi.

Trang 65

Đường thẳng lấy điện

E = V + RI

Phương trình này xác định điểm làm việc của diode tức điểm

Trang 67

Các tham số của diode

n Điện trở một chiều: Ro=U/I

¤ Rng~10k Ω -3M Ω

n Điện trở xoay chiều: rd=δU/δI

n Điện trở xoay chiều: rd=δU/δI

¤ rdng>>rdth

n Tần số giới hạn: fmax.

n Dòng điện tối đa: IAcf

n Hệ số chỉnh lưu: Kcl=Ith/Ing=Rng/Rth

Trang 68

Bộ nguồn 1 chiều

Trang 69

Sơ đồ khối

220V (rms)

Trang 70

Chỉnh lưu bán kỳ

Trang 71

Chỉnh lưu toàn kỳ

Trang 72

Chỉnh lưu cầu

Trang 73

Mạch lọc tụ C

Trang 74

Ổn áp áp bằng bằng diode diode Zener Zener

Trang 75

Một số số diode diode bán bán dẫn dẫn thực thực tế tế

Trang 76

Tổng kết kết chương chương 2 2

¤ Bán kỳ, Toàn kỳ, Chỉnh lưu cầu

lưu, Lọc (C), Ổn áp (Zener hoặc vi mạch ổn áp)

Ngày đăng: 26/09/2016, 21:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối - KythuatDienTu 2015 part 1 of 3   semiconductor
Sơ đồ kh ối (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w