1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng Anh danh từ

4 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 22,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn các bạn về Định nghĩa về danh từ, chức năng của danh từ, phân loại về danh từ. Định nghĩa về danh từ ghép, các cách thành lập danh từ ghép. Các cách nhấn âm khi đọc danh từ ghép, hình thức số nhiều của danh từ ghép

Trang 1

DANH TỪ (NOUN) LÀ GÌ?

I Định nghĩa

Danh từ là các từ được dùng để gọi tên người hay sự vật Mọi thứ chúng ta thấy hoặc có thể đề cập đến đều được giới thiệu bằng một từ đặt tên cho nó – từ đó được gọi là danh từ

Có nhiều từ được dùng để chỉ: Người Động vật Nơi chốn Đồ vật Loại vật chất

-Đặc tính - Hành vi - Sự/đơn vị đo lường

1 Người

lính tên riêng anh/chị/em họ người Pháp

2 Động vật

3 Nơi chốn

nhà thành phố Luân Đôn nhà máy chỗ ẩn náu

4 Đồ vật

cái bàn cấu trúc/cơ cấu máy in cái đục

5 Loại vật chất

6 Đặc tính

Trang 2

kindness beauty bravery wealth

7 Hành vi

sự chèo thuyền sự nấu ăn tiếng sủa việc đọc/xem

8 Sự/đơn vị đo lường

II Chức năng

Một danh từ có thể làm chủ từ của một động từ, bổ ngữ cho động từ “to be, become, seem”, túc từ của động từ, túc từ của một giới từ và có thể ở dạng sở hữu

1 Làm chủ từ (subject) của một động từ

Tom arrived at the airport yesterday morning

Sáng hôm qua Tom đến sân bay rồi.

=> danh từ riêng “Tom” làm chủ từ cho động từ “arrived”

2 Làm bổ ngữ (complement) của động từ “to be, become,seem…”

Tom is an actor

Tom là một diễn viên

=> danh từ “actor” làm bổ ngữ cho động từ “is”

3 Làm túc từ (object) của một động từ

I saw Tom at the theater last night

Tối qua tôi thấy Tom ở nhà hát

=> danh từ riêng “Tom” làm túc từ cho động từ “saw”

4 Làm túc từ của một giới từ (preposition)

I spoke to Tom this morning

Sáng nay tôi đã nói chuyện với Tom

=> danh từ riêng “Tom” làm túc từ cho giới từ “to”

5 Cũng có thể ở dạng sở hữu cách

Tom ’s book is on the table.

Sách của Tom ở trên bàn

Trang 3

=> danh từ riêng “Tom” ở dạng sở hữu cách “Tom’s”

Tóm tắt

Danh từ là các từ được dùng để gọi tên người hay sự vật Mọi thứ chúng ta thấy

hoặc có thể đề cập đến đều được giới thiệu bằng một từ đặt tên cho nó – từ đó được gọi là danh từ

- Có nhiều từ được dùng để chỉ: Người - Động vật - Nơi chốn - Đồ vật - Loại vật chất

- Đặc tính - Hành vi - Sự/đơn vị đo lường

- Một danh từ có thể làm chủ từ của một động từ, bổ ngữ cho động từ “to be,

become, seem”, túc từ của động từ, túc từ của một giới từ và có thể ở dạng sở hữu

III CÁC LOẠI DANH TỪ

1 Common Nouns (Danh từ chung)

Một danh từ chung là từ được dùng để phân loại người, nơi chốn hay đồ vật

2 Proper Nouns (Danh từ riêng)

Một danh từ riêng là tên của một người, nơi chốn hay đồ vật Một danh từ riêng luôn luôn bắt đầu bằng một chữ cái viết hoa

Michael Africa Peking/Beijing Ohio

(Tên đàn

ông)

Châu Phi Bắc kinh (thủ đô) (tên 1 bang của Mỹ)

3 Collective Nouns (Danh từ tập hợp )

Một danh từ tập hợp là từ được dùng để chỉ một nhóm người hay đồ vật

Đội / nhóm bồi thẩm đoàn gia đình quân đội

4 Abstract Nouns (Danh từ trừu tượng)

Danh từ trừu tượng là những danh từ dùng để chỉ các khái niệm, tình trạng hay trạng thái chỉ có thể tưởng tượng trong suy nghĩ, cảm nhận chứ không thể nhìn thấy

cụ thể hoặc sờ mó được

Trang 4

beauty intelligence talent love

vẻ đẹp sự thông minh năng khiếu sự yêu thương

5 Countable & Uncountable Nouns (Danh từ đếm được và không đếm được)

a Danh từ đếm được là những danh từ dùng để chỉ vật thể có thể đếm và được

dùng ở dạng số ít lẫn số nhiều

a student sinh viên students những sinh viên

b Danh từ không đếm được là những danh từ dùng để chỉ vật thể không đếm

được và luôn được dùng ở dạng số ít

6 Compound Nouns (Danh từ ghép)

Danh từ ghép là các danh từ được thành lập từ hai từ trở lên Vài danh từ ghép có dấu gạch nối (Các bạn sẽ học kỹ phần Danh từ ghép trong các bài sau.)

mother-in-law court-martial forget-me-not manservant

mẹ chồng tòa án quân sự cỏ lưu ly nam hầu phòng

Ngày đăng: 25/09/2016, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w