Câu 3: Trong quang phổ vạch của hiđrô quang phổ của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn êlectron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm , v
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 169
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; gia tốc trọng trường g = π 2 = 10m/s 2 , số Avogadro N A = 6,02.10 23 hạt/mol
Nhóm 1
Câu 1: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh
sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A 0,40 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,55 μm
Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t+0,5π) cm Pha ban đầu của dao động là:
A 0,5 π B 0,25 π C 1,5 π D π
Câu 3: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217
μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →K bằng
A 0,7780 μm B 0,1027 μm C 0,3890 μm D 0,5346 μm
bằng s Tần số góc của sóng này bằng
A 5 (Hz) B 10 (Hz) C 20π (rad/s) D 10π (rad/s)
mắc nối tiếp với một điện trở thần R=100Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u 100 2 os100c t V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là ?
4
i c t A
4
i c t A
2
ic t A
6
i c t A
Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A đường parabol B đường tròn C đường elip D đường hypebol
Khi vật có vận tốc v = 10 cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng Năng lượng dao động của vật
là
A 0,03 J B 0,00125 J C 0,04 J D 0,02 J
Câu 8: Sóng cơ là
A chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
B sự truyền chuyển động cơ trong không khí
C sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
D những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 06 trang)
Trang 2Câu 9: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0
2
U
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
2
0 5 2
0 3 2
0 5 2
L .
A Đèn hơi thủy ngân B Đèn dây tóc
C Đèn hơi natri D Đèn hơi hyđrô
Câu 11: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại 0 của dây treo là:
A mg cos0 B mg C mg (1 + cos0) D mg (1- cos0)
Câu 12: Hạt nhân 14
6Ccó khối lượng hạt nhân 13,99991u Tính năng lượng liên kết của 14
6C ? Với
mp=1,00728u, mn=1,00866u, 1u=931,5MeV/c2
A 5,72MeV B 7,52MeV C 105,3MeV D 103,5MeV
Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +
6
) (x tính bằng cm, t tính bằng
s) Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A 100 cm/s2 B 10 cm/s2 C 100 cm/s2 D 10 cm/s2
cảm L, tần số góc của dòng điện là ω ?
A Điện áp trễ pha
2
so với dòng điện
B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có thể sớm pha hoặc trễ pha so với dòng điện tùy thuộc vào thời điểm mà ta xét
C Tổng trở của đoạn mạch bằng 1
L
D Mạch không tiêu thụ điện
A một số nguyên bất kỳ B r0, 2r0; 3r0;…với r0 không đổi
C 1,5r0; 2,5r0; 3,5r0 với r0 không đổi D r0, 4r0; 9r0…với r0 không đổi
sẵn) gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau
a nối nguồn điện với bảng mạch
b lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
c bật công tắc nguồn
d mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch
e lắp vôn kế song song hai đầu điện trở
f đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế
g tính công suất tiêu thụ trung bình
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A b, d, e, a, c, f, g B a, c, f, b, d, e, g C a, c, b, d, e, f, g D b, d, e, f, a, c, g
với tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6 m/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn
AB là
Trang 3Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Lúc t = 0 vật cách vị trí cân bằng 2 cm, gia tốc bằng - 2
100 2 cm/s2 và vận tốc bằng 10 2 cm/s Phương trình dao động của vật là
A 2 cos(10 3 )
4
4
C 2 cos(10 )
4
4
Câu 19: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A 26,5.10-19 J B 26,5.10-32 J C 2,65.10-19 J D 2,65.10-32 J
đổi:
A Tần số B Năng lượng C Bước sóng D Tốc độ
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
A Sóng điện từ mang năng lượng
B Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Câu 22: Một tụ điện có điện dung C = 10-4 F được mắc vào nguồn điện có điện áp u = 100cos(100πt - π/6) V Ở thời điểm mà điện tích trên một bản tụ là 5.10-3 C và đang giảm thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện có giá trị bằng
A 2,72A B 1,57A C 2,22A D 3,85A
Câu 23: Khi ta bấm vào một phím của điều khiển ti vi từ xa (remote) thì lúc đó quá trình nào sau đây không xảy ra ở remote?
A Phát sóng B Biến điệu C Thu sóng D Khuếch đại
kỳ thì con lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:
A 6cm và 22cm B 20cm và 36cm C 9cm và 25cm D 12cm và 28cm
lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3 N Tốc độ của vật nặng khi nó đi qua vị trí này là:
A 3 m/s B 3 3m/s C 3 2m/s D 2 m/s
A Âm sắc B Độ to C Độ cao D Độ rộng
đáy của lăng kính thì khi qua lăng kính đặt trong không khí thì
A tia tím lệch nhiều hơn tia đỏ
B hai tia lệch như nhau
C tia đỏ lệch nhiều hơn tia tím
D hai tia trùng nhau
Câu 28: Tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường ?
A Tia β và tia α B Tia α và γ C Tia γ và tia β D Tia γ
1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,75 m B 0,5 m C 0,6m D 0,45 m
Trang 4Câu 30: Một vật dao động có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8cm Giá trị nào của biên độ dao động sau đây là đúng?
Nhóm 2
Câu 31: Một vật khối lượng
m=100g, đồng thời thực hiện
hai dao động điều hòa được
mô tả bởi đồ thị hình 1 Lực
hồi phục cực đại tác dụng lên
vật có giá trị gần đúng là:
Tại điểm M cách O một khoảng d có mức cướng độ âm là 40 dB Tại điểm N cách O một đoạn d + 36 m thì mức cường độ âm là 20 dB Giá trị của d bằng:
A 36 m B 18 m C 3,6 m D 4 m
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2, lò xo có độ cứng k = 50 N/m Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo vật lần lượt là
4 N và 2 N Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:
suất 5000 kW, điện trở của đường dây tải bằng đồng là R Biết độ giảm điện thế trên đường dây tải không vượt quá 1% Cho điện trở suất của đồng là 1,7.10-8(.m Điện trở R có thể đạt giá trị tối đa và tiết diện nhỏ nhất của dây đồng bằng:
A 17; 9,8mm2 B 10; 7,5mm2
C 20, 17mm2 D 20; 8,5mm2 Câu
gây ra phản ứng hạt nhân Sau phản ứng tạo thành hai hạt nhân giống nhau bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600 Coi khối lượng của các hạt gần đúng là số khối Năng lượng tỏa ra là
A 20,0 MeV B 17,4 MeV C 14,6 MeV D 10,2 MeV
Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos(t) (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó
là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
2
1 I
i
U
u
2
2
2
2
2 2
1 2
I
i U
u 2 2
2
2
I
i U
u 2 2
2
2
Câu 37: Hạt proton có động năng KP = 6MeV bắn phá hạt nhân 94Be đứng yên tạo thành hạt α và hạt nhân X Hạt bay ra theo phương vuông góc với phương chuyển động của proton với động năng bằng 7,5MeV Cho khối lượng của các hạt nhân bằng số khối Động năng của hạt nhân X là
A 14 MeV B 6 MeV C 2 MeV D 10 MeV
khi R = 30 và R=120 thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 300 V, giá trị công suất tỏa nhiệt đó là
A 150 W B 300W C 600W D 240W
Trang 5Câu 39: Đặt trên mặt phẳng nằm ngang một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m và nằm sát m Thả nhẹ vật m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M xấp xỉ bằng
A 4,19 cm B 9 cm C 4,5 cm D 18 cm
mắc nối tiếp đoạn mạch MB (chứa cuộn dây) Đặt vào A, B điện áp
6 100 cos
2
t
3
104
C (F) thì UAM = UMB và uAM lệch pha so với uMB một góc 1200 Coi dây dẫn lí tưởng Độ tự cảm L của cuộn dây là
3
2
1
2
3
1
Câu 41: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30 V so với ban đầu Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là
A 280 V B 240 V C 220 V D 210 V
giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được n2 =
64
9
n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị là bao nhiêu?
A T = t1/2 B T = t1/3 C T = t1/4 D T = t1/6
hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình uA = 2cos40πt cm và uB = 2cos(40πt + π) cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Gọi M là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà phần
tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại Khoảng cách AM ngắn nhất bằng
A 2,07cm B 1,03cm C 2,14cm D 4,28cm
đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chỉ có điện trở thuần R = 26 Ω; đoạn mạch MB gồm tụ điện và cuộn dây không thuần cảm có điện trở thuần r =
4 Ω Thay đổi tần số dòng điện đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB cực tiểu Giá trị cực tiểu đó bằng:
A 32 V B 16 V C 24 V D 60 V
với 8 bụng sóng Biên độ bụng sóng là 4 mm Gọi A và B là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm Biên độ của hai điểm A và B hơn kém nhau một lượng lớn nhất bằng:
A 4 mm B 3 mm C 2 2 mm D 2 3 mm
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: bức xạ λ1=560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ2 (λ2 nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ Giá trị của λ2 là
A 650 nm B 720 nm C 670 nm D 700 nm
Câu 47: Hai vật dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t -
/6) cm và x2 = A2cos(t - ) cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t - ) cm
Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là:
A 15 3 cm B 7 cm C 18 3 cm D 9 3 cm
Trang 6Câu 48: Đặt điện áp u = U 2cos(ωt + φ) (V) vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện dung C thay đổi được Khi điện dung có C = C1, đo điện áp hai đầu cuộn dây, tụ điện
và điện trở lần lượt UL = 310V và UC = UR = 155V Khi thay đổi C = C2 để UC2 = 155 2V thì điện áp hai đầu cuộn dây khi đó bằng
A 120,5V B 354,6V C 175,3V D 350,6V
Câu 49: Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 9
4 Beđứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt α và hạt nhân X có động năng lần lượt là Kα = 3,575 MeV và KX = 3,150 MeV Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng
ΔE = 2,125 MeV Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó Góc hợp giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt prôtôn là
A φ = 75o B φ = 90o C φ = 45o D φ = 60o
Câu 50: Đặt điện áp u = U0cos(ωt) (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L Khi ω
= ω1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại Khi ω = ω2 = 4ω 1
3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng 332,61 V Giữ nguyên ω = ω2 và bây giờ cho C thay đổi đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện lại đạt cực đại mới Giá trị cực đại mới này gần giá trị nào nhất sau đây?
A 421,27 V B 411,13 V C 381,05 V D 220,21 V
Hết