THUỐC TRỊ LOÉT DẠ DÀY-TÁ TRÀNG ThS Nguyễn Thị Phương Nhung Phân loại Tính chất, chỉ định CCĐ, tác dụng phụ Cách dùng, liều lượng •Nguyên nhân •Phân loại ĐẠI CƯƠNG • Nhôm hydroxyd • Cime
Trang 1THUỐC TRỊ LOÉT
DẠ DÀY-TÁ TRÀNG
ThS Nguyễn Thị Phương Nhung
Phân loại
Tính chất, chỉ định
CCĐ, tác dụng phụ
Cách dùng, liều lượng
•Nguyên nhân
•Phân loại
ĐẠI
CƯƠNG
• Nhôm hydroxyd
• Cimetidin
• Omeprazol
• Atropin sulfat
• Misoprostol
• Sucralfat
THUỐC
THÔNG
DỤNG
•Nguyên nhân
•Cơ chế tác dụng thuốc
•Phân loại
ĐẠI CƯƠNG
Thần kinh
kết nối
Mô thần kinh
Cơ trơn
Biểu bì máu
CHẤT NHÀY
Trang 2Tế bào
viền
Dây thần kinh X
Yếu tố phá hủy
HCl, pepsin Yếu tố thể trạng:
nhóm máu O
Helicobacter pylori (HP)
Rượu, thuốc lá NSAIDs, corticoid
Yếu tố bảo vệ
Chất nhầy, HCO3
Sự tưới máu của hệ mao mạch DD-TT
Sự toàn vẹn và tái tạo TB biểu mô và bề mặt NM DD
Urease: phân huỷ ure trong dịch dạ dày tạo thành một lớp đệm amonia bao quanh HP
-> chịu đựng được môi trường axit của DD
Khả năng gây bệnh của
HP, hai độc tố: CagA (Cytotoxin associated gen A) và VacA (Vacuolating cytotoxin A)
PHƯƠNG PHÁP XÉT NGHIỆM VI KHUẨNHP
Các phương pháp xét nghiệm vi khuẩn Hp có xâm lấn
Test Urease: Urê + H2O -> CO2 + NH3
Phương pháp mô bệnh học
Phương pháp nuôi cấy
Phản ứng chuỗi Polymerase PCR (Polymerase Chained Reaction)
Các phương pháp xét nghiệm vi khuẩn Hp không xâm lấn
Test thở CO2 phóng xạ: Test thở với ure phóng xạ C 13 , test thở với ure C 14
Test huyết thanh: Dựa trên cơ sở tìm thấy kháng thể H.pylori trong huyết thanh.
Xét nghiệm tìm kháng thể H.pylori trong phân (H.pylori stool antigen test)
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC THUỐC
TẾ BÀO
PHÂN LOẠI
• NaHCO3,Al(OH)3, Mg(OH)2
Thuốc kháng acid
• Misoprostol, sulcralfat, bismuth, carbenoxolon
Thuốc tăng cường bảo vệ
• Ức chế bơm proton: Omeprazol
• Kháng thụ thể H2: cimetidin, ranitidin
• Kháng tiết acetylcholine: atropine, belladon, pirenzepin, telenzapin
Thuốc chống tiết acid dịch vị
• Kháng sinh ( amoxicillin, tetracyclin, metronidazol…)
Thuốc diệt vi khuẩn HP
Trang 3•Nhôm hydroxyd
•Cimetidin
•Omeprazol
•Atropin sulfat
•Misoprostol
•Sucralfat
THUỐC
THÔNG
DỤNG
THUỐC THÔNG DỤNG
THUỐC KHÁNG ACID
Là những chất có khả năng trung hòa HCl ở dạ
dày
Hiện nay hay dùng giảm đau tạm thời khi quá
đau do loét
Hấp thu: NaHCO3
Không hấp thu: CaCO3, Mg(OH)2, Al(OH)3
NHÔM HYDROXYD
↑pH ≥ 4 → ức chế pepsin
NHÔM HYDROXYD
TC: lưỡng tính
ĐT: t/d với alizarin -> tủa đỏ không tan trong
acid acetic
ĐL: đo complexon, pH 4,8 Cho dư EDTA và chuẩn độ
EDTA dư bằng kẽm sulfat, chỉ thị dithison
Al(OH) 3 + 3 HCl AlCl 3 + 3 H 2 O
Al(OH) 3 NaOH NaAlO + 2 + 2 H 2 O
O
O
OH OH Al(OH) 3 +
O
O OH O
HO Al OH
NHÔM HYDROXYD
Phân loại
Dạng keo: Aluminii hydroxydum gel
Dạng bột khô:
Aluminii hydroxydum khô ( almagel, Aludrox)
Tác dụng
Trung hòa acid dịch vị thừa
Bao che, làm săn
se vết loét ở dạ dày, chống viêm
Trang 4NHÔM HYDROXYD
Chỉ định
Loét dạ dày- tá
tràng do thừa
acid dịch vị
Đau rát ở dạ
dày, đầy bụng
Thận trọng
Giảm hấp thu phosphor
Táo bón
NHÔM HYDROXYD
Cách dùng
Uống cách ăn
và thuốc khác
2 giờ
Khi có cơn đau
Liều lượng
Người lớn: 1-2 viên/lần, 4-5 lần/ngày hoặc 1-2 thìa cà phê dạng hỗn dịch.
Trẻ em: 1/3 -1/2 liều của người lớn.
NHÔM HYDROXYD
Biệt dược
Maalox
Al(OH)3
Phosphalugel
Al(PO4)3 12,38 g
CIMETIDIN
C10H16N6S ptl 252,3
Cấu trúc tương tự
histamin
Histamin có tác động thụ thể H2trên tế bào viền của màng nhày tiết HCl
Sự tiết histamin được khởi động bởi dây thần kinh vague (thụ thể M1) và gastrin
Những chất ức chế cạnh tranh với histamin trên thụ thể này được gọi là thuốc kháng thụ thể H2và được dùng làm thuốc chống tiết acid
Về CTHH, tất cả đều có 1 dị vòng 5 cạnh, một mạch nhánh -CH2SCH2CH2-R
Trang 5THUỐC KHÁNG THỤ THỂ H 2
Dạng rộng
(tendue), H1
dạng gọn (compacte), H2
N
N
Dạng rộng cố định lên thụ thể H1 còn
dạng gọn sẽ cố định lên thụ thể H2.
H
CH 2 CH 2 NH 3 HN CH 2 CH 2 NH 3
N
N
H
N
NH 3
HN
H 3 N +
3,14 nm
4,37 nm
THUỐC KHÁNG THỤ THỂ H2 Vòng imidazol hiện diện ở histamin và cimetidin không ảnh hưởng đến hoạt tính kháng H2 -> Thay thế bằng các vòng khác -> Hoạt tính gia tăng
imidazol
Furan
Vòng Phenyl Thiazol
thiourea
N -cyanoguanidin
N-nitro-ethen diamin
N -aminosulfonil guanidin
CIMETIDIN
Cimetidin (1976): Tagamet (GSK)
2-cyano-1-methyl-3-[2-[[(5-methylimidazol-4-yl)methyl]thio]ethyl] guanidin
TC:
Bột trắng, mùi khó chịu
Khó tan trong nước, cloroform pKa = 6,8
Tính base: Tan trong acid vô cơ (HCl)
Nhân thơm : Hấp thụ UV (ĐT, ĐL)
o ĐL: PP đo acid/mt khan: dm acid acetic, CT điện
thế, dd chuẩn acid percloric
CIMETIDIN Tác dụng
Ức chế nơi tiếp nhận histamine H2
↓ tiết acid dịch vị 50 – 70% sau 1 tuần
Chuyển hoá: 30-40% S-oxidation hoặc
5-CH3 hydroxylation.
Ức chế enzym cytochrom P450 oxydase
CIMETIDIN
Chỉ định
Loét dạ dày tá
tràng
Hồi lưu dạ dày
thực quản
CCĐ, Tác dụng phụ
PNCT, cho con bú, suy thận/gan, dùng thuốc chống đông máu
Ban đỏ da, đau cơ, ỉa
chảy,↑
transaminase, nồng
độ creatin huyết
CIMETIDIN
Cách dùng
400mg bid/800mg
hs, 4-6 tuần
Duy trì: 400mg hs
Trang 6CIMETIDIN RANITIDIN
o Ranitidin: Zantac (GSK)
o TC:bột kết tinh trắng hoặc hơi vàng, dễ tan trong nước, MeOH, pKa=8.44 (base mạnh)
o Hóa tính: Nhóm dimethylamino + HCl + nhân furan
Dd CP nước + NaOH -> đục
DD CP nước + acid ptl lớn (acid picric, acid silicovolframic) ->
muối kết tủa
Tạo tủa với dd AgNO3.
o ĐL: mt khan, PP đo kiềm dựa vào gốc HCl kết hợp
o TD: > 5- 10 lần Cimetidin
Dùng chung antacid làm giảm hấp thu
Chuyển hóa:
(a) ranitidine N-oxide ;
(c) desmethyl ranitidine
Thải trừ qua đường niệu
o Dose: PO 150mg bid
THUỐC TƯƠNG TỰ
Famotidin (Yamanouchi Pharmaceutical Co.Merck
-Johnson & -Johnson -1985 - Pepcidin Pepcid) Generic:
2001, Fluxid (Schwarz), Quamatel (Gedeon Richter
Ltd.): Không ư.c CYP450, > 30 lần cimetidine,
20mg bid hoặc 40mg hs
Nizatidin (Eli Lilly -1987 – Tazac, Axid): Không ư.c
CYP450 – 150, 300mg – Dose 300mg
Roxatidin: Nam phi - Roxit – 75mg - Dose
150mg
THUỐC ỨC CHẾ BƠM PROTON
Dẫn xuất của benzimidazol
THUỐC ỨC CHẾ BƠM PROTON
TC:
Bột kết tinh trắng hoặc hầu như trắng, khó tan/H2O,
Tính acid: H ở vị trí 1, chế phẩm dd muối natri
Tính base: Nhân pyridin, định tính, định lượng
Nhân thơm: Hấp thụ UV (định tính, định lượng)
H
1
3 4 5
1 2 3
O
N
N S
N
4 5
R' 4
R' 5
THUỐC ỨC CHẾ BƠM PROTON
Ức chế chọn lọc trên H+/K+ ATPase, men này ở tế bào viền giúp cho sự vận chuyển ion H+ được tiết ra từ bên trong tế bào đi ra dạ dày để kết hợp với ion Cl-tạo nên HCl
Sự ức chế do tác động vào nhóm -SH của enzym.
Omeprazol Dạng không hoạt tính Sulphenamid vòng hoạt tính (pKa=4)
Trang 7C17H19N3O3S ptl 354,4
OMEPRAZOL
5-methoxy-2-[[(4-methoxy-3.5-dimethylpyridin-2-yl)methyl]sulfinyl]-1H-benzimidazol.
Vừa có tính acid vừa có tính base: pKa= 3,97
(N của pyridin) và 8,7 (N-H của benzimidazol)
Không tan trong nước, tan trong các dd kiềm và
acid vô cơ (ĐT, ĐL, pha chế)
Rất dễ bị phân hủy trong môi trường acid
ĐL: PP đo kiềm (dm ethanol, CT điện thế)
OMEPRAZOL
Chỉ định
Loét dạ dày- tá tràng
Viêm thực quản trào ngược
OMEPRAZOL
CCĐ
PNCT, cho con
bú, mẫn cảm
Tác dụng phụ
Buồn nôn, táo bón, chướng bụng Nhức đầu, mất ngủ, chóng mặt hoặc nổi ban, ngứa
OMEPRAZOL Cách dùng
Loét TT: 20mg OD, 4 tuần Loét DD: 20-40mg OD, 4-8 tuần Duy trì: 1 năm
Trị trào ngược thực quản (trong 4 - 12 tuần), DOSE gấp đôi
Hội chứng Zollinger – Ellison: uống ≥ 120mg/ ngy, trong 4 tuần.
Trang 8THUỐC TƯƠNG TỰ
LANSOPRAZOL
Loét TT: 15mg OD,
4 tuần
Loét DD: 4-8 tuần
PANTOPRAZOL
Loét TT:40mg OD,
4 tuần Loét DD: 4-8 tuần
Biệt dược Losec
Omeprazol
Prevacid
Lansoprazol
Controlloc
Pantoprazol
THUỐC CHỐNG TIẾT ACID DỊCH VỊ
YẾU TỐ KÍCH THÍCH TIẾT ACID DỊCH VỊ
Acetylcholin
Histamin H 2
Gastrin Ức chế
Acetylcholin
- > Giảm tiết acid
ATROPIN SULFAT
Tính chất
Từ cây Belladon (
Atropa belladonna )
Tinh thể không màu/ bột kết tinh trắng, vị đắng
Tác dụng
Liều điều trị: giãn đồng tử, ngừng tiết dịch
↓ nhu động ruột, giãn khí quản,↑ hoạt động tim
Trang 9ATROPIN SULFAT
Chỉ định
Giảm đau do
co thắt DD
soi đáy mắt
giải độc
say tàu xe
CCĐ, Tác dụng phụ
glaucoma
Tắc/liệt ruột, rối loạn tiểu tiện, phì đại tuyến tiền liệt
miệng/da khô, mạch nhanh, ảo giác, hôn
mê, co giật
Cách dùng
Uống, tiêm dưới da, nhỏ mắt
Uống: 0,1 – 0,5 mg/lần, 0,5-1mg/24 giờ
Tiêm: 0,25 mg/lần, 1-4 lần/24 giờ
ATROPIN SULFAT
Dạng thuốc
viên 0,25 mg, 1mg
dung dịch nhỏ mắt 0,5%
ống tiêm 1ml có chứa 0,25mg,
1mg
ATROPIN SULFAT
DROTAVERIN
Tính chất
dẫn chất isoquinolein
tổng hợp
bột kết tinh trắng
vàng, không mùi
Tác dụng
Chống co thắt
cơ trơn
DROTAVERIN
Chỉ định
Đau do co thắt cơ trơn
Cơn co thắt ở dạ dày, ruột, loét dạ dày, ruột, tá tràng
Trang 10Cách dùng
PO: 1-2 viên/lần, 3 lần
/ngày
SC: 1-2 ống/lần, 1-3
lần/ngày
Tiêm tĩnh mạch chậm 1-2
ống (đau do sỏi mật, sỏi
thận)
Dạng thuốc:
viên nén 40mg, ống tiêm 2ml chứa 40mg
DROTAVERIN
BISMUTH
TC: Thực tế không tan trong nước; tan trong các
dd kiềm và acid vô cơ với sự phân hủy
Là một ester nên dễ bị thủy phân tạo acid và base tương
ứng -> đt, ĐL
ĐL: đo complexon sau khi vô cơ hóa, chỉ thị vàng
xylenol
C OBiO OH O
C OBiO
OH O
NaOH
+
to
+
COONa ONa
+ Bi(OH) 3
Bi(OH) 3 + 3 HCl BiCl 3 Bi(OH) 2 2 Cl + 2 NH 4 + 2 Cl
NH 3
BISMUTH
TD: Làm giảm nhu động ruột, tăng hấp thu chất
lỏng và chất điện giải ở ruột: Điều trị ỉa chảy
Có tác dụng kháng khuẩn, kể cả H.pylori; làm giảm độc tố E.coli
Kích thích tạo chất nhầy, natri bicarbonat, tạo phức hợp lycoprotein bao lấy chỗ loét
CĐ:
Điều trị loét dạ dày, tá tràng
Điều trị và phòng ỉa chảy
KHÁNG SINH TIÊU DIỆT HP
Viêm dạ dày
Loét dạ dày
ngày ngày ngày
GASTROSTAT
Thành phần
Viên màu đỏ :trikali dicitrat bismuthat ≈ Bismuth 107,7mg viên màu vàng :tetracyclin HCl 250mg
viên màu xanh lá: metronidazole 200mg
Trang 11Tác dụng
Trikali dicitrat bismuthat bảo vệ
niêm mạc DD
Tetracyclin HCl diệt HP
Metronidazol diệt vi khuẩn kị khí
GASTROSTAT
Chỉ định
Viêm loét dạ dày- tá tràng
do HP
CCĐ, thận trọng
Suy gan, thận, PNCT
Không nên dùng cho trẻ em < 16 tuổi
GASTROSTAT
Cách dùng
3 viên/lần Ngày 5 lần: 7h, 11h,
15h, 19h,23h
có thể uống kèm 1 viên
omeprazole 20mg hs/ngày
SUCRALFAT
Là ester của saccarose với nhôm hydroxyd octasulfat
Chất có khả năng gây ra sự phóng thích prostaglandin
Phân tử chứa nhiều nhóm nhôm hydroxyd Không kháng acid do trung hòa mà có khả năng tạo hợp chất keo ở pH <4
Có khả năng bảo vệ màng nhày tránh được tác dộng tấn công của acid, pepsin, acid mật
Nên dùng thuốc lúc dạ dày rỗng (trước bữa ăn 1 giờ hoặc vào ban đêm)
CH2OR O O
CH2OR
RO
CH 2 OR
R = SO 3 [ Al 2 (OH)x (H 2 O)y]
SUCRALFAT
TC: hầu như không tan trong nước, tan trong
acid đặc/ dd hydroxyd KL kiềm đặc
TD: tạo phức chất với dịch protein như
albumin/fibrinogen tại chỗ loét ->lớp bảo vệ khỏi
acid/pepsin
Hấp phụ pepsin và muối mật
Liều: 1g/lần, ngày vài lần
MISOPROSTOL
Gia tăng tưới máu dạ dày: misoprostol (CYTOTEC)
Prostaglandin bán tổng hợp nên bền hơn loại tự nhiên trong cơ thể
Kích thích sự tạo ra chất nhy, ức chế tiết acid
Được dùng để dự phòng loét dạ dày do dạng thuốc NSAIDs
Thường gây co thắt cơ trơn nên hạn chế sử dụng cho
phụ nữ có thai, gây tiêu chảy
Trang 12CARBENOXOLON (CAVED)
Là dẫn xuất của acid glycyrrhizic có trong rễ cây cam
thảo
Làm thay đổi lượng chất nhày, Làm tăng độ dày lớp
màng nhày
Nhưng cũng có tác động tương tự aldosterol làm tăng tái
hấp thu NaCl và nước ở thận nên gây phù
THAM KHẢO DIỆT TRỪ HP
Liệu pháp bộ ba:( Bismuth subsaliciyat 240mg qid+
Amoxicilin/Tetracyclin 500mg tid+Metronidazol 250mg tid)+ H2 antagonist/ưc bơm proton, 14 ngày
THAM KHẢO DIỆT TRỪ HP
Liệu pháp bộ ba mới: Clarithromycin
250mg bid+Metronidazol 500mg
bid+Omeprazol 20mg bid, 7 ngày
THAM KHẢO DIỆT TRỪ HP
Liệu pháp bộ bốn:Bismuth subcitrat + Tetracyclin 500mg qid+
Metronidazol 500mg bid + Famotidin 20mg bid/Omeprazol 20mg
bid/Ranitidin 150mg bid, 7-14 ngày
•Bài tập thảo luận
•Câu hỏi trắc nghiệm
ĐÁNH
GIÁ
ĐÁNH GIÁ
Bệnh nhân nam, 62 tuổi, bị béo phì, uống 1 két bia/ 1 tuần, đi khám bệnh có các triệu chứng sau:
đau từng cơn ở vùng bụng trên sau ăn, ợ chua, buồn nôn sau khi ăn no, đi tiêu có phân đen Tiền
sử bệnh: thoái hóa khớp 15 năm Đang dùng các thuốc:
• Aspirin 325 mg uống 1 lần/ngày
• Ibuprofen 200 mg 2 viên khi đau.
• Maalox q viên khi đau dạ dày
BN được chẩn đoán loét dạ dày do thuốc, hãy đề nghị phác đồ điều trị và chế độ sinh hoạt thích hợp.
Trang 13ĐÁNH GIÁ
Chất nào thuộc nhóm kháng bài tiết
dịch vị