1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Môn võ karate nhật bản

10 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 375,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên th y, Karate g m hai dòng là Shyorei-Ryuvà Shorin-Ryu... Trong th i gian này, Karate là kh i ngu n cho s hình thành các môn võ khác nh Judo, Aikido... Karate không ra òn trđ ước.

Trang 1

Karate - Tinh hoa c a ngh thu t chi n u Nh t B n ủ ệ ậ ế đ ấ ậ ả

Khi n Nh t B n, các b n d dàng nh n ra m t i u là Karate đ ậ ả ạ ễ ậ ộ đ ề đ c d y m i n i, cho m i i ạ ở ọ ơ ọ đố

t ưn g T l n n bé, t già n tr , à n ônghay ph n , h c sinh hay công ch c,… b t kì ai, n u ừ ớ đế ừ đ ẻ đ ụ ữ ọ ứ ấ ế

thích, u d dàng tham gia m t câu l c b Karate Dù trong th i i súng n g qua m t gđ ễ ộ ạ ộ ờ đạ ố ặ ươm a o, đ

l i nói ờ đ kích nhi u h n n m m thì Karate v n là m t dòng ch y xuyên su t t nề ơ ắ đấ ẫ ộ ả ố đấ ưc m t tr i ặ ờ

m c ó không ch là m t môn võ t v mà còn là tinh túy c a v n hóa, tri t h c, nhân h c và thi n ọ Đ ỉ ộ ự ệ ủ ă ế ọ ọ ề

h c Nh t B n Bài vi t dọ ậ ả ế ướ đi â y s tr l i cho câu h i: “T i sao l i là Karate?”ẽ ả ờ ỏ ạ ạ

L ch s hình thành ị ử

Có nhi u gi thuy t v s hình thành Karate nh ng rõ ràng vàcó c s v ng ch c nh t là gi thuy tề ả ế ề ự ư ơ ở ữ ắ ấ ả ế

c ghi trong T i n Bách khoa toàn th Nh t B n: Karate c hình thành b i nh ng ng i

nhà Đư n g u tiên t chân lên Okinawa.đ đ

Ng ưc dòng l ch s m t chút, vào kho ng n m 755-763, lúc này là lo n An L c S n Trung Qu c ị ử ộ ả ă ạ ộ ơ ở ố

(các b n có th lên Wiki search t khóa "Lo n An S " ạ ể ừ ạ ử để hi u v cu c n i lo n này) Cu c n i chi nể ề ộ ổ ạ ộ ộ ế

làm dân chúng b gi t h i vô s Th ng kê dân s Trung Qu c trị ế ạ ố ố ố ố ưc cu c n i chi n là 53 tri u và khi ộ ộ ế ệ

cu c n i chi n k t thúc, s ngộ ộ ế ế ố ưi còn s ng ch còn 17 tri u Trong th i lo n l c ó , không n i nào làố ỉ ệ ờ ạ ạ đ ơ

không b tàn phá, k c Thi u Lâm T Và Karate c ng b t u t â y Nhi u nhà s ã t u tán ị ể ả ế ự ũ ắ đầ ừđ ề ưđ ẩ

trong th i gian này, qua nh ng vùng t khác mà hi n nay là Hàn Qu c, Nh t B n, và m t s nờ ữ đ ệ ố ậ ả ộ ố ước thu c vùng ô ng - ô ng Nam Á v i hi v ng truy n th l i tinh hoa võ thu t Thi u Lâm.ộ Đ Đ ớ ọ ề ụ ạ ậ ế

M t nhóm ngộ ườ đ đi ã n Okinawa ( o l n nh t trong qu n o Ryukyu) Lúc này Okinawa v n còn ế đ ớ ấ ầ đả ẫ

là m t o hoang, ít dân và thu c s h u c a chính quy n Trung Qu c Nh ng võ t ng Thi u Lâm ộ đả ộ ở ữ ủ ề ố ữ ă ế

ã k t h p võ thu t Trung Hoa v i môn võ t v c a ng i dân Okinawa, t o thành lo i quy n pháp

m i có tên là Totei, Tangsho (ớ Đư n g th ) hay cái tên thông d ng h n là Okinawa-te ( òn tay c a ủ ụ ơ đ ủ

ng ưi Okinawa)

Trang 2

M t võ sinh ộ

Okinawa-te giao đấ u v i m t Samurai ớ ộ

Karate chính th c ứ được du nh p vào Nh t B n thì ngậ ậ ả ười ta thêm ch DO ngoài sau, ngh a là “ữ ĩ Đạo” (gi ng trà ố đạo, ki m ế đạo)

S phát tri n c a Karate ự ể ủ

Karate b t ngu n t võ thu t Trung Qu c nh ng nó ã ắ ồ ừ ậ ố ư đ được thay đổ ấi r t nhi u ề để phù h p v i ợ ớ

người dân và tình hình c a Okinawa ủ Đến kho ngth k 17-18, ngả ế ỉ ười Nh t ánh chi m Okinawa, ậ đ ế

c ng là lúc Karate ũ được bi n hóa nhi u nh t ế ề ấ Đảo Okinawa lúc này ã thu c v Nh t B n và đ ộ ề ậ ả để ữ gi gìn an ninh, trong m i làng Okinawa ch có m t con dao do m t lính Nh t gi Ngỗ ở ỉ ộ ộ ậ ữ ười nào mu n số ử

d ng thì ph i i mụ ả đ ượn nh ng c ng r t h n ch và có ki m soát ư ũ ấ ạ ế ể Để ự ệ t v , người Okinawa ch còn ỉ

cách s d ng chính c th mình V khí c a Karate c ng là d ng bi n th t các nông c hàng ử ụ ơ ể ũ ủ ũ ạ ế ể ừ ụ

ngày

c sinh ra trong th i lo n l c nên Karate t b n thân nó là m t lo i v khí chi n u Nguyên

th y, Karate g m hai dòng là Shyorei-Ryuvà Shorin-Ryu Shyorei-Ryu là dòng Karate dành cho nam ủ ồ

gi i v i các òn cớ ớ đ ương mãnh, còn Shorin-Ryu v i các òn nhu, hay còn g i là c m nã th , ớ đ ọ ầ ủ được

Trang 3

d y cho ph n , ngạ ụ ữ ười già và nh ng ngữ ười có th tr ng y u Dù phân chia th nào thì ể ạ ế ế đặc tr ng ư

c a Karate v n là các ủ ẫ động tác chi n ế đấu có m c tiêu là nh ng y u huy t c a c th òn th c a ụ ữ ế ệ ủ ơ ể Đ ế ủ

Karate c ng ũ đượ đơc n gi n hóa r t nhi u ả ấ ề để ế ti t ki m s c l c cho ngệ ứ ự ườ đi ánh, để ạ ụ đị h g c ch th ủ

ch trong m t, hai òn ánh, và ỉ ộ đ đ đặc bi t, Karate chú tr ng vào kh n ng chi n ệ ọ ả ă ế đấu theo nhóm Nguyên do c a nh ng bi n hóa này là vì ngủ ữ ế ười Okinawa r t ít, trong khi ấ đố ủ ủi th c a h là các ọ

Samurai v a ông l i ừ đ ạ được trang b t n r ng Trị ậ ă ước k ch có ẻ đị đầ đủ ũy v khí, người Okinawaph i ả

k t li u ế ễ đố ủ ựi th c c nhanh và có th b o v l n nhau ể ả ệ ẫ để ả b o toàn nhân s C ng t ó mà ngố ũ ừ đ ười ta

bi t ế đến Karate v i nh n nh: “M t Karateka (ngớ ậ đị ộ ườ ọi h c Karate) có th không ánh l i m t ngể đ ạ ộ ười

h c môn võ khác nh ng mọ ư ười Karateka ch c ch n ánh l i mắ ắ đ ạ ười võ sinh môn phái khác, ho c h n.”ặ ơ

B i tính chi n ở ế đấu c c cao mà trong m t th i gian r t dài, Karate ch ự ộ ờ ấ ỉ được truy n d y m t cách h n ề ạ ộ ạ

ch Ch nh ng ngế ỉ ữ ười có nhân cách t t m i ố ớ được h c.ọ

Sân t p Okinawa-te ậ ở đề n Shuri.

Sau khi du nh p vào Nh t B n (th k 18-19), Karate phát tri n theo m t hậ ậ ả ế ỉ ể ộ ướng khác Shyorei-Ryu

b mai m t d n và b tách ra nhi u h phái khác nhau b i các òn th c a dòng Karate này quá hi mị ộ ầ ị ề ệ ở đ ế ủ ể

Trang 4

c, không phù h p v i m c ích th thao Ch có Shorin-Ryu v n còn t n t i, không ph i vì òn th

c a dòng Karate này không nguy hi m mà vì nó phù h p v i m c ích t v h n C n ph i nói thêmủ ể ợ ớ ụ đ ự ệ ơ ầ ả

là Karate du nh p vào Nh t B n m t ph n vì ngậ ậ ả ộ ầ ười Okinawa mu n phát tri n Karate r ng rãi, m t ố ể ộ ộ

ph n vì mu n làm hòa v i chính quy n Nh t B n nên Karate m i ph i phát tri n theo hầ ố ớ ề ậ ả ớ ả ể ướng th ể

thao

T lúc Karate vào Nh t B n, nó ừ ậ ả được bi n ế đổi thêm m t l n n a ộ ầ ữ để ở tr thành m t môn th thao cho ộ ể

n ngày nay Trong th i gian này, Karate là kh i ngu n cho s hình thành các môn võ khác nh

Judo, Aikido Tuy v y, v i nh ng b c th y Karate, h kiên quy t gi tinh th n c a Karate nguyên ậ ớ ữ ậ ầ ọ ế ữ ầ ủ

th y Do ó, ngoài các l u phái Karate th thao (ví d nh Shotokan), ngày nay v n còn nhi u l u ủ đ ư ể ụ ư ẫ ề ư

phái tuân th theo nguyên t c c a Karate nguyên th y ủ ắ ủ ủ để đảm b o tính chi n ả ế đấu (ví d nh ụ ư

Kyokushin, Wado-Ryu, Goju-Ryu, Shorin-Ryu…)

Tinh hoa thi n h c trong Karate ề ọ

Khi nói đến m t danh s trong võ h c, ngộ ư ọ ười ta c ng ngh ũ ĩ đến m t thi n gi Chính s nh p thi n, ộ ề ả ự ậ ề

t l ng nghe chính mình, ã giúp cho ngự ắ đ ười luy n võ tìm ra y u t " nh" trong trong tr n ệ ế ố đị ậ đấu B ng ằ

s t nh tâm, ngự ĩ ười ta có th thông su t b n thân, hi u rõ s bi n hóa c a v n v t Tâm l ng nh ể ố ả ể ự ế ủ ạ ậ ặ ư

nước h thu cho phép ngồ ười võ s " nh" ĩ đị được trong lúc t nh và " nh"c ĩ đị ả được trong lúc động Y u ế

t " nh" ó ã góp ph n làm c th gi i bi t ố đị đ đ ầ ả ế ớ ế đến cái g i là "Tinh th n võ s ọ ầ ĩ đạo" c a ngủ ười Nh t.ậ

Trang 5

Thi n nh là bài h c c n b n c a Karate ề đị ọ ă ả ủ

Không ch "ỉ Định" trong tinh th n mà ngầ ười ta còn " nh" trong c th M t tr c th ng đị ơ ể ộ ụ ẳ đứng tưởng

tượng chia c t c th ngắ ơ ể ười võ s thành hai ph nĩ ầ đố ứi x ng b ng nhau M i s di chuy n, m i òn ằ ọ ự ể ọ đ

ánh u t tr c " nh"này C ng t tr c " nh", ng i võ s có th tính toán t ng òn ánh c a b n

thân l n ẫ đố ủi th Tr c " nh" cho phép ngụ đị ười võ s xu t òn linh ho t, ch p nhoáng và chính xác ĩ ấ đ ạ ớ

trong khi b n thân không di ả động

Th n khí ầ đế ừ ự ĩn t s t nh l ng trong tâm h n và c th xác c a ngặ ồ ả ể ủ ười võ s làm k ch e dè ch ư ẻ đị ứ

không ph i nh ng òn th múa may, nhún nh y b i cái "th n" ó là s k t h p hài hòa gi a ý chí, ả ữ đ ế ả ở ầ đ ự ế ợ ữ

th xác và tâm h n Ngể ồ ười ta ví s t nh l ng này nh m t vòng tròn Vòng tròn ó s th t s tròn ự ĩ ặ ư ộ đ ẽ ậ ự

n u ngế ườ ẽi v ra nó có m t tâm h n không b xôn xao, lung l c.ộ ồ ị ạ

Trang 6

Vòng tròn ch th t s tròn khi tâm h n hoàn toàn t nh ỉ ậ ự ồ ĩ

l ng ặ

S k t h p hài hòa gi a công và th phù h p v i y u t Thái C c trong tri t h c phự ế ợ ữ ủ ợ ớ ế ố ự ế ọ ương

ông

Đ Trong m i bài quy n, m i òn th c a Karate ỗ ề ỗ đ ế ủ đều tuân theo quy t c Thái C c (Taikyoku) ắ ự

Trong s phòng th là ti m n kh n ng t n công và trong m i òn t n công là m t th th không cóự ủ ề ẩ ả ă ấ ỗ đ ấ ộ ế ủ

k h Trong m i bẻ ở ỗ ước ti n là s chu n b ế ự ẩ ị để thoái lui và m i l n thoái lui s kh i ỗ ầ ẽ ở động cho m t ộ

bước ti n khác Có lên có xu ng, có ti n có lùi, có công có th là chìa khóa ế ố ế ủ để hoàn thi n Karate.ệ

Và i u quan tr ng nh t là Karate đ ề ọ ấ đế ừn t cu c s ng b i nó là m t nhu c u.ộ ố ở ộ ầ Karate hi n h u m i ệ ữ ở ọ

n i, m i lúc trong ơ ọ đờ ối s ng c a con ngủ ười Nh t B n Karate hi n ra trong cách h hít th , trong ậ ả ệ ọ ở

cách h làm vi c, quét d n, lau chùi,… h t p luy n m i lúc, m i n i, v i tinh th n h c h i không ọ ệ ọ ọ ậ ệ ọ ọ ơ ớ ầ ọ ỏ

ng ng ngh ừ ỉ

V khí c a Karate ũ ủ

Nh ã nói trên, Karate s d ng v khí chính là b n thân ngư đ ở ử ụ ũ ả ườ ọi h c Bên c nh ó là nh ng th ạ đ ữ ứ

v khí bi n th t các nông c s d ng hàng ngày.ũ ế ể ừ ụ ử ụ

 Tonfa- xu t thân t tay c m c a chi c c i xay th i x aấ ừ ầ ủ ế ố ờ ư

 Nunchaku (Nh khúc) - xu t thân t hai mi ng g k p bó lúa cho d ị ấ ừ ế ỗ ẹ ễ đập

 Sai - xu t thân t cây s t ấ ừ ắ để xiên th t, cá.ị

Ngoài ra còn có g y g , phi tiêu làm t s t v n.ậ ỗ ừ ắ ụ

Trang 7

M t ộ

c nh giao ả đấ u b ng Tonfa ằ

Karate không dùng ki m Các v khí c a Karate cho ngế ũ ủ ườ ử ụi s d ng kh n ng phòng th t t trả ă ủ ố ước các v khí c a Samurai và thu n ti n cho vi c áp sát ũ ủ ậ ệ ệ để ấ t n công h n là ánh kho ng cách xa ơ đ ở ả

Ch nh ng ai s d ng thành th o v khí m i ỉ ữ ử ụ ạ ũ ớ được coi là ã đ được h c Karate.ọ

Karate hi n ệ đạ i

Người có công mang Karate vào Nh t B n là Funakoshi Gichin Funakoshi Gichin sinh n m 1868 vàậ ả ă

m t n m 1957 t i Okinawa Ông là ngấ ă ạ ười khai sinh ra h phái Shotokan và ệ được coi nh cha ư đẻ ủ c a Karate hi n ệ đại

Trang 8

Funakoshi Gichin - T s Karate hi n ổ ư ệ đạ i.

Thu thi u th i,Funakoshi ã t ra là m t ngở ế ờ đ ỏ ộ ười có n ng khi u v võ h c, ông ã ă ế ề ọ đ được h c r t ọ ấ

nhi u môn võ truy n th ng và ề ề ố đều là m t h c trò xu t s c Ngộ ọ ấ ắ ười th y ầ đầu tiên d n d t ông trên conẫ ắ

ng Karate ó là võ s Anko Azato, m t b c th y v Karate và Kendo c x a

 N m 1902, ông chính th c thành l p h phái Shotokan và phát tri n r ng kh p Okinawa.ă ứ ậ ệ ể ộ ắ

 N m 1922, Shotokan chính th c ă ứ đượ đưc a vào Nh t và thu hút r t nhi u ngậ ấ ề ườ ậi t p luy n.ệ

 N m 1936, ă Đạ đườo ng c a Shotokan ủ được chính th c d ng lên t i Tokyo.ứ ự ạ

Ngày nay, Shotokan ã phát tri n r ng kh p trên th gi i và là h phái hùng m nh nh t trong các hđ ể ộ ắ ế ớ ệ ạ ấ ệ

phái c a Karate Karate Shotakan nói riêng và Karate th thao nói chung ủ ể đề đượu c gi m b t tính ả ớ

chi n ế đấu Các tr n ậ đấ đều u có giáp b o h và thi ả ộ đấu theo nguyên tác bán va ch m ( ánh t i giáp ạ đ ớ

có i m là d ng òn) Tuy v y, Karate hi n i v n ti p thu nh ng tinh hoa c t lõi c a Karate

b o t n và phát tri n.ả ồ ể

Trang 9

Hai mươ đ ềi i u dướ đi ây c a Funakoshi ủ đề đượu c gi ng d y h u h t võ ả ạ ở ầ ế đường Karate vì ó khôngđ

ch là quy t c v võ thu t mà còn là cách s ng c a m t võ sinh Karate.ỉ ắ ề ậ ố ủ ộ

1 Karate b t ắ đầu b ng L và k t thúc c ng b ng L ằ ễ ế ũ ằ ễ

2 Karate không ra òn trđ ước

3 Karate ph i gi Ngh a.ả ữ ĩ

4 Bi t mình r i m i bi t ngế ồ ớ ế ười

5 K thu t không b ng Tâm thu t.ĩ ậ ằ ậ

6 Để tinh th n tho i mái.ầ ả

7 Khinh su t thì r c r i.ấ ắ ố

8 Không ch trong võ ỉ đường m i có Karate.ớ

9 Rèn luy n Karate là c ệ ả đời

10 M i th ọ ứ đều là Karate

11 Karate c ng nh nũ ư ước nóng, không hâm nó s ngu i.ẽ ộ

12 Ngh ĩ đừng b i thay vì th ng.ạ ắ

13 B n thân là tùy vào ả đối phương

14 K t qu tùy vào kh n ng ki m soát.ế ả ả ă ể

15 Chân tay c ng là ki m.ũ ế

16 Ra kh i nhà là có c tri u ch th ỏ ả ệ đị ủ

17 Càng t p ph i càng t nhiên.ậ ả ự

18 T p quy n th t chu n nh ng th c chi n thì hãy quên i.ậ ề ậ ẩ ư ự ế đ

19 Ki m soát ể độ nhanh ch m, n ng nh ậ ặ ẹ

20 Luôn chính ch n khi d ng võ.ắ ụ

Karate nguyên th y ủ

Khác v i Karate hi n ơ ệ đại mang tính th thao, Karate nguyên th y mang tính chi n ể ủ ế đấu cao h n ơ

Trong tr n ậ đấ ủu c a các l u phái Karate nguyên th y, ư ủ đấu th không mang gang tay, không có ủ đồ

b o h và các òn ánh ả ộ đ đ đều là ánh th t, đ ậ được phát l c t i a Lu t thi ự ố đ ậ đấu ch c m ánh vào h bỉ ấ đ ạ ộ

và l ng, còn l i thì không gi i h n i m ánh m t s n i, ngư ạ ớ ạ đ ể đ Ở ộ ố ơ ười ta h n ch thêm các òn ánh ạ ế đ đ

m t, ví d nh không ặ ụ ư đượ đấc m, ch tr c di n vào m t Các l u phái b o t n và phát tri n Karate ỏ ự ệ ặ ư ả ồ ể

nguyên th y có th k ủ ể ể đến là Kyokushin, Goju-Ryu và Shorin-Ryu Trong ó, Kyokushin là l u phái đ ư

Karate nguyên th y l n nh t và ủ ớ ấ đậm tính chi n ế đấu nh t.ấ

Người sáng l p Kyokushin là Matsutatsu Oyama Ông ậ được bi t ế đến nh m t huy n tho i Karate, ư ộ ề ạ

không ch b i ông ã ch t gãy s ng c a 47 con bò, mà vì ông dành h t th i gian ỉ ở đ ặ ừ ủ ế ờ đời mình cho Karate Trong su t cu c ố ộ đời, ông ch a bao gi t ch i m t tr n ư ờ ừ ố ộ ậ đấu nào Đố ới v i ông, "trái tim" c a ủ

Karate chính là chi n ế đấu Do ó, dù ra đ đời trong th k 20 nh ng Kyokushin v n gi nguyên tính ế ỉ ư ẫ ữ

ch t c a Karate nguyên th y Tinh th n c a ông ấ ủ ủ ầ ủ được xem nh kim ch nam cho t t c môn sinh ư ỉ ấ ả

Kyokushin trên toàn th gi i.ế ớ

Trang 10

Masutatsu Oyama - T s Kyokushin ổ ư

Mang trong mình m t ph n l ch s , là tinh hoa c a thi n h c, là hi n thân c a con ngộ ầ ị ử ủ ề ọ ệ ủ ười và hàng

tr m n m v n hóa Nh t B n, Karate chính là viên ng c c a ă ă ă ậ ả ọ ủ đấ ướt n c này Ngày nay, Karate ã vđ ượt

ra kh i biên gi i Nh t B n ỏ ớ ậ ả để đ ấ ứ đ i b t c âu trên th gi i, góp ph n mang tinh th n võ s ế ớ ầ ầ ĩ đạ ủo c a

người Nh t truy n bá n m châu.ậ ề ă

Ngày đăng: 21/09/2016, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w