Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận 7.. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận 10.. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
Trang 1Bố cục 1 bức thư tiếng Nhật
Viết thư : Lời thưa gửi
1 Kính gửi ngài Chủ tịch,
2 代表取締役社長 ・・・・様
3 Rất trang trọng Người nhận có chức danh đặc biệt và chức danh này được dùng trong xưng hô thay vì dùng tên
4 Thưa ông,
5 拝啓
6 Trang trọng Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
7 Thưa bà,
8 拝啓
9 Trang trọng Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
10 Thưa ông/bà,
11 拝啓
12 Trang trọng Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
13 Thưa các ông bà,
14 株式会社・・・ ・・・・ 御中
15 Trang trọng Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận
16 Thưa ông/bà,
17 関係者各位
18 Trang trọng Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận
19 Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
20 拝啓
・・・・様
21 Trang trọng Người nhận là nam Người viết biết rõ họ tên người nhận
22 Kính gửi bà Trần Thị B,
23 拝啓
・・・・様
24 Trang trọng Người nhận là nữ, đã lập gia đình Người viết biết rõ họ tên người nhận
25 Kính gửi bà Trần Thị B,
26 佐藤愛子様
27 Trang trọng Người nhận là nữ, chưa lập gia đình Người viết biết rõ họ tên người nhận
28 Kính gửi bà Trần Thị B,
29 佐藤愛子様
30 Trang trọng Người nhận là nữ Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
31 Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
32 佐藤太郎様
33 Ít trang trọng hơn Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
34 Gửi ông A,
35 佐藤太郎様
Trang 236 Không trang trọng Người viết và người nhận có thể có quan hệ khá gần gũi.
37 Chúng tôi xin viết thư liên hệ về
38 会社を代表してごあいさつ申し上げます。代表してごあいさつ申し上げます。申し上げます。し上げます。げます。
39 Trang trọng Mở đầu thư với tư cách đại diện cho một tập thể/công ty
40 Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về
41 一同に変わって・・・に変わって・・・変わって・・・わって・・・
42 Trang trọng Mở đầu thư với tư cách đại diện cho một tập thể/công ty
43 Liên quan tới việc/vấn đề
44 先日の・・・の件ですが、の・・・の件ですが、ですが、
45 Trang trọng Mở đầu thư bằng cách đề cập tới mội nội dung hai bên đã thảo luận trước đó
46 Về việc/vấn đề
・ ・・に変わって・・・さらに変わって・・・付け加えますと、け加えますと、加えますと、えますと、
47 Trang trọng Mở đầu thư bằng cách đề cập tới mội nội dung hai bên đã thảo luận trước đó
48 Tôi viết thư này để nói về
・ ・・に変わって・・・つ申し上げます。いてお伺いします。伺いします。いします。
49 Ít trang trọng hơn Người viết thư viết với tư cách cá nhân hoặc đại diện cho công ty
50 Tôi xin thay mặt viết thư này
・ ・・に変わって・・・代わって連絡しております。してお伺いします。ります。
51 Trang trọng Dùng khi người viết đại diện cho một người khác để viết thư
52 Qua lời giới thiệu của , chúng tôi biết đến Quý công ty
53 あなたの会社は・・・に変わって・・・高く評価されています。く評価されています。評価されています。されています。
54 Trang trọng Mở đầu thư một cách lịch sự
Viết thư : Nội dung chính
1 Liệu ông/bà có phiền
a ・・・していただけ加えますと、ないでしょうか。
2 Yêu cầu trang trọng, mang tính thăm dò ý kiến
3 Không biết ông/bà có vui lòng
4 申し上げます。し訳ありませんが・・・・してくださいませんか?ありませんが・・・・してく評価されています。ださいませんか?
5 Yêu cầu trang trọng, mang tính thăm dò ý kiến
6 Nếu ông/bà , tôi xin vô cùng cảm ơn
a ・・・していただけ加えますと、ると大変わって・・・ありがたいです。
7 Yêu cầu trang trọng, mang tính thăm dò ý kiến
8 Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về
a ・・・に変わって・・・つ申し上げます。いての情報をお送りいただけると大変ありがたく思います。を代表してごあいさつ申し上げます。お伺いします。送りいただけると大変ありがたく思います。りいただけ加えますと、ると大変わって・・・ありがたく評価されています。思います。います。
9 Yêu cầu trang trọng, rất lịch sự
10 Nếu ông/bà có thể , tôi xin chân thành cảm ơn
a ・・・していただけ加えますと、れば幸いです。幸いです。いです。
11 Yêu cầu trang trọng, rất lịch sự
12 Ông/bà có thể vui lòng gửi
a ・・・していただけ加えますと、ますか?
13 Yêu cầu trang trọng, lịch sự
14 Chúng tôi rất quan tâm tới
15 是非・・・・を代表してごあいさつ申し上げます。購入したいと思います。したいと思います。います。
16 Yêu cầu trang trọng, lịch sự
Trang 317 Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà
a ・・・は可能でしょうか。でしょうか。
18 Yêu cầu trang trọng, lịch sự
19 Ông/bà có thể giới thiệu được không?
a ・・・を代表してごあいさつ申し上げます。紹介していただけますか。していただけ加えますと、ますか。
20 Yêu cầu trang trọng, thẳng thắn
21 Ông/bà vui lòng gửi
a ・・・を代表してごあいさつ申し上げます。お伺いします。送りいただけると大変ありがたく思います。りく評価されています。ださい。
22 Yêu cầu trang trọng, thẳng thắn
23 Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng
24 至急・・・・してく評価されています。ださい。
25 Yêu cầu trang trọng, rất thẳng thắn
26 Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu
a ・・・していただけ加えますと、ませんでしょうか。
27 Yêu cầu trang trọng, lịch sự Người viết viết với tư cách đại diện cho công ty
28 Xin hỏi bảng giá hiện tại cho của ông/bà là như thế nào?
29 現在の・・・・のカタログ記載価格はいくらでしょうか?の・・・・のカタログ記載価格はいくらでしょうか?記載価されています。格はいくらでしょうか?はいく評価されています。らでしょうか?
30 Yêu cầu cụ thể, trang trọng, thẳng thắn
31 Chúng tôi rất quan tâm tới và muốn biết
32 私どもは・・・・に興味があるので詳細をお知らせいただけるとありがたいです。どもは・・・・に変わって・・・興味があるので詳細をお知らせいただけるとありがたいです。があるので詳細をお知らせいただけるとありがたいです。を代表してごあいさつ申し上げます。お伺いします。知らせいただけるとありがたいです。らせいただけ加えますと、るとありがたいです。
33 Câu hỏi trang trọng, trực tiếp
34 Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất
35 貴社の広告で拝見した、・・・・についての件ですが、で拝見した、・・・・についての件ですが、した、・・・・に変わって・・・つ申し上げます。いての件ですが、ですが、
36 Câu hỏi trang trọng, trực tiếp
37 Chúng tôi dự định
a ・・・することを代表してごあいさつ申し上げます。目的としております。としてお伺いします。ります。
38 Trang trọng Đưa ra ý định cụ thể một cách trực tiếp
39 Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và
40 私どもは・・・・に興味があるので詳細をお知らせいただけるとありがたいです。どもは貴社のご提案を考慮し、・・・・を代表してごあいさつ申し上げます。考慮し、・・・・し、・・・・
41 Trang trọng Đề xuất thảo luận về một giao dịch nào đó
42 Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng
43 大変わって・・・申し上げます。し訳ありませんが・・・・してくださいませんか?ございませんが・・・・
44 Trang trọng Từ chối giao dịch hoặc thể hiện rằng mình không hứng thú với lời mời chào
46 Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi
47 ご不明な点がございましたらどうぞお気軽にご連絡ください。な点がございましたらどうぞお気軽にご連絡ください。がございましたらどうぞお伺いします。気軽にご連絡ください。に変わって・・・ご連絡しております。く評価されています。ださい。
48 Trang trọng, rất lịch sự
49 Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết
50 何かお役に立てることがございましたらご連絡ください。かお伺いします。役に変わって・・・立てることがございましたらご連絡ください。てることがございましたらご連絡しております。く評価されています。ださい。
51 Trang trọng, rất lịch sự
52 Xin chân thành cảm ơn
a ・・・してく評価されています。ださいますようお伺いします。願いいたします。いいたします。
53 Trang trọng, rất lịch sự
54 Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi
Trang 455 詳細をお知らせいただけるとありがたいです。に変わって・・・関してはどうぞお伺いします。気軽にご連絡ください。に変わって・・・ご連絡しております。く評価されています。ださい。
56 Trang trọng, rất lịch sự
57 Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời
58 この件ですが、に変わって・・・つ申し上げます。きましでできるだけ加えますと、早くお調べいただけると大変ありがたく思います。く評価されています。お伺いします。調べいただけると大変ありがたく思います。べいただけ加えますと、ると大変わって・・・ありがたく評価されています。思います。います。
59 Trang trọng, rất lịch sự
60 Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì
a ・・・のため、できるだけ加えますと、早くお調べいただけると大変ありがたく思います。いお伺いします。返事をお待ちしております。を代表してごあいさつ申し上げます。お伺いします。待ちしております。ちしてお伺いします。ります。
61 Trang trọng, lịch sự
62 Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi
63 詳細をお知らせいただけるとありがたいです。に変わって・・・関してはどうぞお伺いします。気軽にご連絡ください。に変わって・・・ご連絡しております。く評価されています。ださい。
64 Trang trọng, lịch sự
65 Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau
66 お伺いします。取り引きを開始させていただきたく思います。きを代表してごあいさつ申し上げます。開始させていただきたく思います。させていただきたく評価されています。思います。います。
67 Trang trọng, lịch sự
68 Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà
69 お伺いします。力添えいただきありがとうございます。えいただきありがとうございます。
70 Trang trọng, lịch sự
71 Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà
72 取り引きを開始させていただきたく思います。きを代表してごあいさつ申し上げます。開始させていただきたく思います。できる日の・・・の件ですが、を代表してごあいさつ申し上げます。心待ちしております。ちに変わって・・・しています。
73 Trang trọng, thẳng thắn
74 Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì
75 さらに変わって・・・情報をお送りいただけると大変ありがたく思います。が必要な場合は・・・・な場合は・・・・は・・・・
76 Trang trọng, thẳng thắn
77 Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà
78 ありがとうございました。
79 Trang trọng, thẳng thắn
80 Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại
81 どうぞお伺いします。問い合わせください。電話番号は・・・・です。い合は・・・・わせく評価されています。ださい。電話番号は・・・・です。は・・・・です。
82 Trang trọng, rất thẳng thắn
83 Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà
84 お伺いします。返事をお待ちしております。を代表してごあいさつ申し上げます。楽しみにしています。しみに変わって・・・しています。
85 Ít trang trọng hơn Lịch sự
86 Kính thư,
87 敬具
88 Trang trọng Người viết không biết tên người nhận
89 Kính thư,
90 敬具
91 Trang trọng Thông dụng Người viết biết tên người nhận
92 Trân trọng,
93 敬白
94 Trang trọng Ít thông dụng Người viết biết tên người nhận
95 Thân ái,
96 どうぞよろしく評価されています。お伺いします。願いいたします。いします。
97 Ít trang trọng Người viết và người nhận thân thiết ở mức độ xưng hô bằng tên
98 Thân ái,
Trang 599 どうぞよろしく評価されています。お伺いします。願いいたします。いします。
100 Ít trang trọng Người viết và người nhận thân thiết và thường xuyên liên hệ công tác