1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Vocabulary english phrasal verbs

58 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội opening the bolttle’s cap pouring somothing into a cup looking at the monitor examining s

Trang 1

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

opening the bolttle’s cap

pouring somothing into a cup

looking at the monitor

examining something

reaching for the item

carrying the chairs

Động tác tổng thể

climbing the ladder

speaking into the microphone

conducting a phone conversation

working at the computer

cleaning the street

standing beneath the tree

nắm chặt trong tay

mở nắp chai

đổ thứ gì vào tách nhìn màn hình xem xét vật gì với tới đồ vật khiêng ghế

leo lên thang nói bằng micrô nói chuyện điện thoại làm việc bằng máy vi tính quét đường

đứng dưới cây

Luyện tập những câu thường gặp trong hình có một người

1 The woman is sweeping the street

2 She’s taking a photograph of the artwork

3 A man is tying a boat at the dock

4 A man is feeding the birds by hand

Người phụ nữ đang quét đường

Cô ấy đang chụp ảnh tác phẩm nghệ thuật

Một người đàn ông đang buộc tàu ở cảng

Một người đàn ông đang cho chim ăn bằng tay

Anh ta đang ngắm tranh trong bảo tàng

PART 1: PHOTOS

Trang 2

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

chatting with each other

facing each other

sharing the office space

attending a meeting

interviewing a person

addressing the audience

handing some paper to another

giving the directions

standing in line

sitting across from each other

looking at the same object

taking the food order

passing each other

examining the patient

bắt tay tán gẫu đối mặt nhau cùng chung một chỗ trong văn phòng tham dự một cuộc mít tinh

phỏng vấn một người nói chuyện với khán giả đưa giấy cho người khác chỉ đường

đứng trong hàng ngồi hai bên đối diện nhau cùng nhìn vào một vật ghi giấy gọi thức ăn

đi ngang qua nhau kiểm tra sức khỏe bệnh nhân

Luyện tập những câu thường gặp trong bức hình xuất hiện nhiều người

1 Customers are waiting in line for a table

2 They are taking escalators to the next floor

3 They are resting on a bench

4 People are shopping for groceries

5 People are sitting side by side

Khách hàng đang chờ bàn trong hàng

Họ đang đi thang cuốn lên tầng tiếp theo

Họ đang nghỉ ngơi trên ghế dài

Mọi người đang mua sắm đồ tạp hóa

Mọi người đang ngồi cạnh nhau

Trang 3

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

3

Trang 4

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

have been arranged in a case

be being loaded onto the truck

have been opened

be stacked up on the ground

be covered with the carpet

được đặt trên bàn đang bị xắt lát

đã được xếp trong một vali đang được chất vào một chiếc xe tải

đã được mở đang được cân đang được sửa chữa

ở trong bóng râm

đã được kéo ra bãi biển đang được kéo đi được chất đống trên mặt đất được thảm bao phủ

Luyện tập những câu thường gặp trong hình chỉ có đồ vật

1 The cars are parked along the street

2 The chairs are unoccupied

3 The boats are lined up at the dock

4 The goods are on display

5 All the boxes are filled with fruit

Những cái xe được đỗ dọc theo đường

Những cái ghế không có ai ngồi

Những cái tàu xếp hàng ở cảng

Hàng hóa đang được trưng bày

Mọi cái hộp được chất đầy bằng hoa quả

004.mp3

Nghe và đọc theo những cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình có phong cảnh thiên nhiên

Trang 5

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

5

Những cụm từ xuất hiện trong hình có phong cảnh thiên nhiên

overlooking the river

be floating on the water

look toward the mountain

walking into the forest

be planted in rows

watering plants

mowing the lawn

grazing in the field

being harvested

There is a flower bed

weeding In the garden

raking leaves

There is a skyscraper

nhìn / hướng ra sông nổi trên mặt nước nhìn / hướng về phía ngọn núi

đi bộ vào rừng được trồng theo hàng tưới cây

cắt cỏ gặm cỏ trên đồng đang được thu hoạch

Có một luống hoa

nhổ cỏ trong vườn cào lá

Có một tòa nhà chọc trời

Luyện tập những câu thường gặp trong hình có phong cảnh thiên nhiên

1 The clouds have settled onto the hilltop

2 The buildings rise above the hills

3 The plane is flying over the trees

4 The group is hiking through the forest

5 The houses are reflected in the water

Mây ở trên đỉnh đồi

Những tòa nhà cao hơn những ngọn đồi Máy bay bay phía trên những cái cây

Nhóm người đang đi bộ xuyên qua rừng

Những ngôi nhà được phản chiếu trong nước

Trang 6

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

6

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

CÔNG TY/ VĂN PHÒNG

005.mp3

copier (n) máy photocopy

make a phone call gọi điện thoại

unoccupied desk (n) bàn trống

workstation (n) bàn để máy vi tính

do the paperwork làm công việc văn phòng

distribute the papers phân phát báo

file cabinet (n) tủ hồ sơ

enter the office vào văn phòng

drawing table (n) bàn có ngăn kéo

hang up the phone để điện thoại xuống (sau khi nghe xong)

hand the paper trao giấy tờ

phone someone gọi điện thoại cho ai

view some documents xem tài liệu

look into the drawer nhìn vào ngăn kéo

read through pages đọc qua các trang giấy

read from the screen đọc từ màn hình vi tính

address (v) diễn thuyết, nói với (ai)

office supplies (n) văn phòng phẩm

face the screen directly đối mặt trực tiếp với màn hình

talk in a discussion đối diện màn hình

reach into the cabinet với tay vào tủ hồ sơ

attend the conference tham dự hội nghị

check information kiểm tra thông tin

deliver the speech thực hiện bài diễn văn

turn the newspaper trao tờ báo

fix the fax machine sửa máy fax

type on the keyboard đánh máy (trên bàn phím)

conduct a conversation nói chuyện

organize the paper sắp xếp giấy tờ

NGÀY NGHỈ CUỐI TUẦN

be on display on the rack được trưng bày trên giá

take a food order ghi tên các món ăn khách gọi

serve food phục vụ thức ăn

be loaded with cargo chất đầy hàng

in front of phía trước

wallpaper (n) giấy dán tường

Trang 7

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

7

kitchen utensils vật dụng nhà bếp

look into the store nhìn vào cửa hàng

decide what to eat quyết định ăn cái gì

an outdoor shop cửa hàng ngoài trời

try on a pair of shoes thử một đôi giày

tie up a boat cột chiếc thuyền

pay for the products trả tiền (cho món hàng)

on both sides ở cả hai phía

lead up to dẫn lên tới

be stocked with items được chất đầy hàng hóa

headboard miếng tựa đầu (trên giường hoặc trên ghế)

be sorted into boxes được phân vào từng hộp

centerpiece vật trang trí ở giữa bàn ăn

be displayed for sale được bày ra để bán

browse the shelves nhìn lướt qua các kệ hàng

do grocery shopping mua sắm đồ tạp hóa

be laid out được bày ra

chop vegetables xắt rau củ

ĐƯỜNG PHỐ

007.mp3

walk down the street đi dọc theo con đường

operate heavy machinery vận hành máy móc loại nặng

driveway (n) đuờng vào nhà (cho ô tô)

inspect the car kiểm tra xe

motorist (n) người lái xe ô tô

resurface the road làm lại mặt đường

wait at the taxi stand chờ ở bến đỗ taxi

repair the lamppost sửa cột đèn

be under construction đang được xây dựng

push the wheelbarrow đẩy xe cút kít

change a flat tire thay lốp xe

wait at the curb chờ ở lề đường

be lined up được sắp theo hàng

intersection (n) giao lộ

into the distance ở đằng xa

climb onto the roof leo lên mái nhà

use a hammer dùng búa

climb the ladder leo thang

get out of the taxi xuống taxi

board the train lên tàu hỏa

sweep the road quét đường

final destination điểm đến cuối cùng

lay a concrete sidewalk đổ bê tông vỉa hè

Trang 8

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

8

be on the crosswalk đang trên lối qua đường dành cho khách bộ

hành

wait to cross chờ qua đường

be under renovation đang được nâng cấp

Trang 9

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

2 Who does this bag belong to?

3 Who took over when your

supervisor was away?

4 Who has the copy of the revised

schedule?

5 Who is responsible for the repairs to

the copier?

Ai sẽ làm việc với dự án Thomson?

Cái cặp này thuộc về ai?

Ai sẽ chịu trách nhiệm khi giám sát của anh đi vắng?

Ai có bản sao của lịch trình sửa lại?

Ai sẽ chịu trách nhiệm về việc sửa chữa máy photo?

Where 6 Where is the nearest train station?

7 Where can I pay for this shirt?

8 Where did you buy that briefcase?

9 Where can we get an ink cartridge

for the printer?

10 Where can I find the accounting

Trang 10

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

10

5 When are you taking your vacation

this year?

Which 6 Which do you prefer, the black one

or the white one?

7 Which hotel should I reserve for the

visitors?

8 Which place would you like to go for

lunch today?

9 Which number should I press to be

connected with the front desk?

10 Which way is quicker to get to your

home?

Em thích cái nào hơn, cái màu đen hay màu trắng? Anh nên giữ phòng cho khách ở khách sạn nào nhỉ?

Hôm nay em định đi ăn trưa ở nơi nào?

Tôi nên nhấn số nào để được kết nối với bàn tiếp tân?

Đường nào nhanh hơn để đến nhà em?

3 Why is the road closed today?

Tại sao việc thi công lại đang bị hoãn :(?

Tại sao em không đi đến bãi biển với bọn anh? Tại sao đường lại bị cấm hôm nay?

How 4 How did you learn about this

position at Samsung?

5 How big is that apartment?

6 How much does it cost to repair the

Sửa chữa thiết bị mất bao nhiêu tiền?

Có bao nhiêu công nhân ở trong nhà máy của ông?

What 8 What time can we have a break?

9 What date is the deadline for the

proposal?

10 What type of accommodation

would you like?

1 Do you know where the cold food is?

2 Did the president approve the

Anh có biêt thực phẩm lạnh ở đâu không?

Chủ tịch đã chấp thuận đề nghị chưa?

Có phải cô ấy làm việc với tập đoạn Jackson không?

Trang 11

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

Có phải ông White đã đi công tác không?

Be 5 Are you still seeking employees for

the job openings?

6 Is the director available for tonight’s

charity event?

7 Are there any steaks left?

Quý ngài có đang tuyển nhân viên cho vị trí đó không ạ?

Giám đốc có rảnh để tham gia sự kiện từ thiện tối nay không?

Còn miếng bít tết nào còn lại không?

Have 8 Have you ever been to the national

museum?

9 Has she transferred to Busan

branch?

10 Have we met before?

Bạn đã đến bảo tang quốc gia chưa?

Cô ấy đã được thuyên chuyển đến chi nhánh Busan chưa?

Chúng ta đã gặp nhau trước đây chưa?

3 Would you like chicken or beef?

4 Are we having the concert indoors or

outdoors?

5 Do we have enough paper or should I

buy some more?

Bài thuyết trình của cậu vào Thứ 4 hay Thứ 5? Anh muốn gửi cái này bằng thư đường bộ, đường biển hay thư hàng không?

Trang 12

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

12

Các cụm thường gặp:

013.mp3

get the results nhận kết quả

pick up the ticket mua vé

get promotion được thăng tiến

make copies sao chép tài liệu

begin production bắt đầu sản xuất

take the vacation đi nghỉ mát

lead engineer kỹ sư trưởng

take the rest of the day off nghỉ từ giờ đến hết ngày làm việc

invitation (n) lời mời

predict the rain dự đoán là có mưa

deadline (n) thời hạn cuối cùng

a week from now trong 1 tuần kể từ bây giờ

sometime next week lúc nào đó tuần tới

be responsible for chịu trách nhiệm về ~

all the time luôn luôn

3 Saturdays ago cách đây 3 thứ bảy

leave for London đi Luân Đôn

within a week trong vòng một tuần

facilities department phòng thiết bị

in less than 6 months trong vòng dưới 6 tháng nữa

shipping department phòng vận chuyển

before lunch today trước bữa trưa hôm nay

board room (n) phòng họp của ban giám đốc

factory sample mẫu sản phẩm (tại nhà mảy)

cafeteria (n) quán ăn tự phục vụ

near the station gần nhà ga

since my graduation kể từ khi tôi tốt nghiệp

014.mp3

learn of the position tìm hiểu về chức vụ nào đó go to the beach đi ra bãi biển

get to the post office đi đến bưu điện big enough đủ lớn

conference room phòng hội nghị send out giử đi

department head trưởng phòng estimate dự đoán

exhibition center trung tâm triển lãm visit the branch office thăm văn phòng chi nhánh take the airport shuttle đi xe buýt của sân bay relocate (v) di dời

company-wide trên toàn công ty restructuring việc sắp xếp lại

go to the theater đi xem kịch applicant (n) ứng viên

employment (n) việc làm, việc thuê mướn over a decade hơn 1 thập niên

cancel the meeting hủy cuộc họp last for an hour kéo dài trong một giờ đồng hồ secretarial position vị trí thư ký paid vacation kỳ nghỉ có hưởng lương

annual banquet tiệc thường niên following week tuần sau đó

mention the date đề cập đến ngày storage room nhà kho

retire (v) về hưu award ceremony lễ trao giải

Trang 13

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

13

015.mp3

Would you care to do ~? Anh / Chị có muốn ~ không?

Would you like me to do ~? Anh/Chị có muốn tôi làm ~ không?

look forward to ~ing trông đợi ~

fill out the form điền mẫu đơn

reserve a room đặt phòng

supplies nguồn cung ứng

speak loudly nói to

be fully booked (nhà hàng) hết chỗ

in an hour trong vòng 1 giờ đồng hồ

sales figures doanh số

recommendations (những) đề xuất

warranty (n) giấy bảo hành

draft plan kế hoạch sơ thảo

correct errors sữa lỗi

extend the deadline gia hạn (thời hạn cuối cùng)

take A to the airport chở A tới sân bay

proofread the documents đọc để sửa lỗi tài liệu

meet the goal đạt mục tiêu

have a previous appointment có 1 cuộc hẹn trước

take the insurance mua bảo hiểm

make an overseas call gọi ra nuớc ngoài

016.mp3

program director giám đốc chương trình

cafeteria quán ăn tự phục vụ

return the call gọi lại

vice president phó chủ tịch

document the meeting ghi biên bản cuộc họp

place an ad đặt 1 mẩu quảng cáo

get a loan from the bank vay tiền ngân hàng

pay interests trả lãi

shipping company công ty vận tải

get another plan làm một kế hoạch khác

meet the deadline hoàn thành đúng hạn

prime real estate bất động sản cao cấp

last at least 2 weeks kéo dài ít nhất 2 tuần

star in the movie ngôi sao điện ảnh

submit separately nộp riêng lẻ

start the camcorder bấm máy quay phim

take a bus to work đi làm bằng xe buýt

agenda chương trình nghị sự

much too expensive quá đắt

Trang 14

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

14

not until this weekend cuối tuần này

go clothes shopping đi mua sắm quần áo

must have lived here chắc hẳn đã sống ở đây

new staff recruitment việc tuyển nhân viên mới

finance statement bản khai tài chính

chair the meeting chủ trì cuộc họp

improve sales figures tăng doanh số

017.mp3

cancel a subscription hủy bỏ việc đặt báo

home number số điện thoại nhà

work number số điện thoại cơ quan

house number số nhà

assistant manager trợ lý giám đốc

attend the orientation tham dự buổi hướng dẫn

choose a candidate chọn ứng viên

call the help desk gọi bàn hướng dẫn

ask for a repair visit yêu cầu cử người đến sửa (cái gì đó)

expect someone trông chờ ai đó

sign the contract ký hợp đồng

check the terms kiểm tra các điều khoản (trong hợp đồng)

accept the conditions chấp nhận các điều kiện

own the properties sở hữu tài sản

be accompanied được tháp tùng

bring the umbrella mang theo dù

be busy all week bận cả tuần

approve the proposal chấp nhận đề xuất

travel agent nhân viên công ty du lịch

look promising trông có vẻ đầy hứa hẹn

a flaw in the program một lỗi trong chương trình

Neither do I Tôi cũng không

come in for an interview đi đến phỏng vấn

Either is fine Cái nào cũng được

It hasn’t been decided yet Người ta vẫn chưa đưa ra quyết định

Don’t bother yourself Thôi, phiền anh / chị quá

The rent is rising Tiền thuê (nhà) đang tăng giá

Trang 15

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

15

ĐỐI THOẠI TRONG CÔNG TY 018.mp3

Học các từ vựng cơ bản liên quan đến văn phòng

department head trưởng bộ phận leave the company rời công ty

extend the deadline gia hạn downsize thu hẹp quy mô

administrative assistant trợ lý hành chính training session khóa đào tạo

place an order đặt hàng get a promotion được thăng tiến

hire a new employee thuê nhân viên give a speech phát biểu

on the job experience có kinh nghiệm làm việc take over the job tiếp nhận công việc

educational background trình độ văn hóa call in sick gọi điện xin nghỉ bệnh

apply for a job opening nộp đơn xin việc

Luyện những câu thường gặp

1 Mr Parnell will be back from his vacation

before the staff meeting on Friday

2 It doesn’t look like we have made much

progress for last quarter

3 I'm calling about the opening in your company

4 I have an appointment with one of my clients

this afternoon

5 When should we send those phones out to the

customers?

6 Does my computer need to be authorized before

Ngài Parnell sẽ trở lại từ chuyến đi nghỉ trước buổi họp nhân viên vào thứ 6

Trông không có vẻ là chúng ta đã tạo ra nhiều tiến tiển trong quý trước

Tôi gọi về vị trí đang tuyển dụng trong công ty quý ngài

Tôi có một cuộc hẹn với một trong số khách hàng vào chiều hôm nay

Chúng ta nên gửi những điện thoại này cho khách khi nào?

PART 3 : SHORT CONVERSATIONS

Trang 16

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

16

019.mp3

receptionist position vị trí lễ tân

mailroom (n) phòng văn thư

expense account bản kê công tác phí

technical support hỗ trợ kỹ thuật

be assigned được phân công

support team nhóm hỗ trợ

be understaffed thiếu nhân viên

security office phòng bảo vệ

the boardroom phòng họp của ban giám đốc

adjust the schedule điều chỉnh kế hoạch

sales figures doanh số

outsource (v) lấy linh kiện /nhân lực từ bên ngoài

come up with nảy ra (sáng kiến)

advertise aggressively quảng cáo mạnh

production line (n) dây chuyền sản xuất

teleconference (n) hội nghị viễn liên

get a promotion được thăng tiến

log into the computer đăng nhập vào máy tính

meet the deadline hoàn thành đúng hạn

heating bill hóa đơn hệ thống sưởi

take care of the paperwork coi sóc việc văn phòng

make progress tiến bộ

supplier (n) nhà cung ứng

a little behind the schedule hơi trễ so với kế hoạch

marketing meeting buổi họp bàn về tiếp thị

reschedule the meeting sắp ngày khác cho cuộc họp

8 Have you reviewed the resumes for the position

of branch manager at our office?

9 We won the Neutron advertising account

10 I have a meeting with my client at 2 P.M

Trang 17

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

17

ĐỐI THOẠI KHI MUA SẮM, TRONG NHÀ HÀNG 020.mp3

Học các từ vựng cơ bản liên quan đến mua sắm

discount coupon phiếu giảm giá get a refund được hoàn tiền

one third off hạ giá một phần ba warranty bảo hành

malfunction trục trặc frozen food thực phẩm đông lạnh

electronics store quầy hàng điện tử pay by credit card trả thẻ bằng tín dụng

aisle 6 gian số 6 sold out bán hết hàng

purchase mua payment option cách thức thanh toán

good deal thỏa thuận return the jacket trả lại chiếc áo khoác ngoài

in installments trả góp

Luyện tập những câu thường gặp

1 You can get a full refund if you have a receipt

2 We are offering 35% off all laptops

3 Excuse me Can I exchange this computer for

another one?

4 The display looks great!

5 You always feel warm with this coat in cold

weather

6 Do you have the briefcase in different colors?

7 Almost all of the items will be here on Monday

8 Could you tell me where I can find canned

Hàng trưng bày trông thật tuyệt!

Bạn luôn thấy ấm áp khi mặc áo khoác này trong thời tiết lạnh

Anh có cái cặp tài liệu màu khác không?

Hầu như tất cả mặc hàng sẽ có ở đây vào thứ 2

Anh có thể nói cho tôi rằng tôi có thể tìm đồ hộp

ở đâu không?

Trang 18

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

18

9 Excuse me Can you tell me which aisle

spaghetti is in?

10 What time does your store close tonight?

Xin thứ lỗi Cô có thể nói cho biết mỳ Ý ở lối nào không?

Tối nay mấy giờ cửa hàng của anh đóng cửa?

021.mp3

Học các từ vựng cơ bản liên quan đến nhà hàng

reserve the table

ẩm thực danh mục rượu gọi món ăn

seafood salad appetizer today’s special menu

chef allergic check cafeteria

xà lách hải sản món khai vị món đặc biệt hôm nay thực đơn

bếp trưởng

bị dị ứng hóa đơn quán ăn tự phục vụ

Luyện tập những câu thường gặp

1 As you see, the restaurant is very busy today

2 I’ll have the New York steak with steamed

vegetables

3 What do you recommend for a light lunch?

4 You can enjoy exotic local food here

5 We’ll have the table ready for you as soon as

possible

6 There's going to be about a ten-minute wait for

a table in non-smoking section

7 That comes with your choice of soup or salad

8 What’s in your vegetable soup?

Như anh thấy, nhà hàng hôm nay rất đông

Tôi sẽ ăn bít tết New York với rau củ hấp

Em giới thiệu ăn món gì cho một bữa ăn trưa nhẹ?

Bạn có thể thưởng thức món ăn địa phương kỳ lạ

Trang 19

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

19

9 Could we get a pitcher of water?

10 How would you like your steak?

Có gì trong súp rau củ của bạn?

Chúng ta có thể lấy một bình nước không?

Em thấy món bít tết của mình thế nào?

022.mp3

recommend (v) đề nghị

get the gift wrapped nhờ gói món quà

produce section (n) gian hàng nông phẩm

sporting goods section (n) gian hàng thể thao

offering items 30% off giám giá 30%

exchange the shirt for a smaller size đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn

house goods đồ gia dụng

window-shopping (n) xem hàng (chứ không mua)

seafood restaurant nhà hàng hải sản

order a salad with French dressing gọi một phần rau trộn dầu giấm và gia vị

bring the check mang hóa đơn tới

a wall mounted bookcase giá sách dựa vào tường

have wider selections to choose from có nhiều lựa chọn hơn

original receipt biên lai gốc

be busy with patrons bận tiếp khách hàng quen

light meal bữa ăn nhẹ

clothing section (n) gian hàng quần áo

have the models on display có trưng bày hàng mẫu

a proof of purchase bằng chứng mua hàng

dining area (n) gian hàng ăn uống

retail store (n) cửa hàng bán lẻ

sales clerk (n) nhân viên bán hàng

pay the cashier trả tiền cho thu ngân

take the smaller one lấy cái nhỏ hơn

browse in the store xem qua cửa hàng

catalogue (n)ca-ta-lô

purchase (v) (n) mua, vật mua

order another cup of coffee kêu thêm 1 tách cà phê

It seems to be too big Trông nó to quá

ĐỐI THOẠI TRONG NGÂN HÀNG, BƯU ĐIỆN, GIAO THÔNG 023.mp3

Học các từ vựng cơ bản liên quan đến lĩnh vực ngân hàng

bank statement bản kê tài khoản

deposit and withdrawal gửi và rút tiền

check the balance savings account

kiểm tra thu chi tài khoản tiết kiệm

Trang 20

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

20

checking account tài khoản vãng lai

bounce a check từ chối (chi trả cho chi

phiếu vì tài khoản không đủ tiền)

branch chi nhánh

open an account mở tài khoản

ATM (Automated Teller Machine) máy rút tiền

tự động

PIN (Personal Identification Number) mã số

nhận diện cá nhân

pay interest transfer key in mortgage bank teller account number interest rate

trả lãi chuyển khoản nhập ~ vào thế chấp nhân viên giao dịch

số tài khoản lãi suất

Luyện tập những câu thường gặp

1 I’d like some information on the telephone

banking service

2 You can check your balance and pay bills

3 I’d like to open an account at this branch

4 I'd like to transfer 10,000 dollars to Mr Pierce

5 What’s the account number that you’re

8 I’d like to exchange Korean won for dollars

9 My checking account is overdrawn by 200

dollars

10 We’ll take a look at your account

Tôi muốn một vài thông tin về dịch vụ ngân hàng qua điện thoại

Ngài có thể kiểm tra thu chi và hóa đơn thanh toán

Tôi muốn mở một tài khoản ở chi nhánh này

Tôi muốn chuyển 10.000 đô cho ông Pierce

Số tài khoản mà bạn đang chuyển tiền từ đó là gì?

Tôi muốn giao dịch này diễn ra ngay bây giờ

Ngài cần có giấy tờ chứng minh thân nhân và nơi

cư ngụ

Tôi muốn đổi tiền won Hàn Quốc sang tiền đô

Tài khoản vãng lai của tôi bị rút quá mức đến 200

đô

Chúng ta sẽ xem tài khoản của ngài

Trang 21

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

21

024.mp3

short-term savings account tài khoản tiết kiệm ngắn hạn

account number số tài khoản

transfer money chuyển tiền

mailing address địa chỉ thư tín

package / parcel (n) kiện hàng

courier service dịch vụ thư tín

delivery company công ty phân phối

transaction (n) sự giao dịch

loan application form đơn xin vay tiền

bank statement (n) bản báo cáo của ngân hàng

open an account mở một tài khoản

surface mail (n) thư vận chuyển bằng đường thủy

hoặc đường bộ

express mail thư chuyển phát nhanh

tracking number số theo dõi

proof of residency giấy tờ chứng minh nơi cư ngụ

You won't miss it Chắc chắn bạn sẽ không nhỡ chuyến xe đó./

Chắc chắn bạn sẽ tìm được (nơi chốn)

sign on the line ký tên trên dòng kẻ sẵn

take a package for someone mang kiện hàng dùm ai

under his name theo tên ông ấy

already pass the bus stop đã qua khỏi trạm xe buýt

regular mail thư gửi thường

transaction slip giấy giao dịch

The ATM is out of order Máy ATM tạm thời ngưng hoạt động

overnight delivery chuyển phát nhanh (qua đêm)

wire money chuyển khoản

check the balance kiểm tra số dư

get a check book within a week nhận được sổ chi phiếu trong vòng 1 tuần

cash a check đổi séc lấy tiền mặt

registered mail thư bảo đảm

foreign currency ngoại tệ

ĐỐI THOẠI KHI DU LỊCH, GIẢI TRÍ

025.mp3

a discounted package gói giảm giá

take time off nghỉ (phép)

bicycle riding việc đi xe đạp

departure time giờ khởi hành

take the car to the repair shop mang xe đi sửa

fly first class đi (máy bay) vé hạng nhất

go away on vacation đi nghỉ mát ở xa

music performance buổi biểu diễn ca nhạc

round-trip ticket vé khứ hồi

Trang 22

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

22

janitor (n) người gác cổng

have a good relaxation nghỉ ngơi thoải mái

have lots time off có nhiều thời gian nghỉ

visit the folk museum thăm bào tàng văn hóa dân gian

The flight has been delayed Chụyến bay đã bị hoãn

get the catalogue nhận ca-ta-lô

a piano recital buổi trình diễn piano

look forward to ~ing trông mong làm ~

fascinating (a) hấp dẫn

estimated time of arrival giờ đến dự kiến

heating bill (n) hóa đơn hệ thống sưởi

reserve a flight đặt vé máy bay

get to the place tới nơi

reception (n) quầy tiếp tân

direct flight (n) chuyến bay thẳng

take a maternity leave nghỉ hộ sản

have a short break nghỉ giải lao (ngắn)

connecting flight chuyến bay quá cảnh

Trang 23

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

keep in mind ghi nhớ

after the tone sau tiếng bíp

press 1 ấn phím 1

I want to let you know Tôi muốn cho bạn biết

I’m calling on behalf of ~ Tôi gọi đến thay mặt cho

(làm gì)

Luyện tập những câu thường gặp

1 Now, I would like to suggest some great deals to you for tonight’s dinner

Bây giờ, tôi muốn gợi ý một số giảm giá tuyệt vời cho quý ông quý bà cho bữa tối hôm nay

2 Beginning next month, the company will be upgrading all computer systems

Bắt đầu vào tháng tới, công ty sẽ nâng cấp toàn bộ hệ thống máy tính

3 Thank you for calling the Folk Music World

Cảm ơn đã gọi đến Folk Music World

4 Feel free to leave a message on my answering machine

Xin hãy thoải mái để lại tin nhắn trên máy trả lời của tôi

5 This is the express train for Lincount lake

PART 4: SHORT TALKS

Trang 24

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

24

Đây là tàu hỏa tốc hành đến hồ Lincount

6 I am sorry to announce that tonight’s concert will be postponed by one hour

Tôi rất xin lỗi phải thông báo rằng buổi hòa nhạc tối nay sẽ bị hoãn lại một giờ

7 If this call is urgent, please contact my secretary

Nếu cuộc gọi này là cuộc gọi khẩn cấp, xin hãy liên lạc với thư ký của tôi

8 Please stay on the line

Xin hãy giữ máy

9 We need to reschedule our staff meeting

Chúng ta cần lên kế hoạch lại cho cuộc họp nhân viên

10 Please call me when you check this message

Hãy gọi tôi khi bạn kiểm tra tin nhắn này

GIỚI THIỆU NGƯỜI, GIỚI THIỆU CHUYẾN THAM QUAN

living history museum tour guide

self-guided tour final stop historical site expert

CEO (Chief Executive Office)

bảo tàng sống về lịch sử hướng dẫn viên du lịch tua du lịch tự do chặng dừng cuối

di tích lịch sử chuyên gia tổng giám đốc

Luyện tập những câu thường gặp

1 Without his dedication, we can’t meet the deadline

Nếu không có sự tận tình của ông ấy, chúng ta không thể đáp ứng hạn chót

2 Now I must say many thanks to Mr Brown

Trang 25

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

25

Giờ đây, tôi phải nói rất nhiều lời cảm ơn với ngài Brown

3 I’m truly happy to introduce our new director

Tôi rất vui mừng giới thiệu giám đốc mới của chúng ta

4 You can get headphones at the information booth

Bạn có thể lấy tai nghe ở bốt thông tin

5 Dr Newton is going to talk about how he conducted his research

Tiến sĩ Newton sẽ nói về việc ông ấy đã thực hiện nghiên cứu như thế nào

6 She is the top selling worker in that region

Cô ấy là nhân viên bán hàng hàng đầu trông vùng

7 She will receive a one-week holiday as a bonus

Cô ấy sẽ nhận được một tuần nghỉ như phần thưởng thêm

8 This is the last stop on our tour

Đây là điểm dừng chân cuối cùng trong chuyến đi của chúng ta

9 On your left, you will notice the building

Ở phía bên trái, bạn sẽ chú ý thấy tòa nhà

11 Before we finish our tour, let’s have a look inside this room

Trước khi chúng ta kết thúc chuyến đi, hãy nhìn vào trong căn phòng này

028.mp3

return the call gọi lại

check with the supervisor kiểm tra lại thông tin với giám sát viên

I’ll get back to you Tôi sẽ gọi lại cho anh/ chị

working hours giờ làm việc

You’ve reached PPC Co Công ty PPC đây ạ

put A through B nối máy cho A nói chuyện với B

get a high evaluation được đánh giá cao

outstanding researcher nhà nghiên cứu xuất sắc

in this field trong lĩnh vực này

keynote speaker diễn giả chính

gathering (n) cuộc họp mặt

Trang 26

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

26

give a big applause hoan nghênh nhiệt liệt

practical (a) thực tế, thực tiễn

It turns out that Hóa ra là ~

brochure (n) tập sách mỏng (để hướng dẫn, quảng cáo)

contact person người mà khách hàng có thể gọi điện hoặc gặp

mặt nếu cần liên hệ với công ty

the first thing next morning việc đầu tiên ( phải làm) vào sáng mai

host the retirement party chủ trì buổi tiệc chia tay

be grateful biết ơn

a devoted worker một công nhân tận tụy

I'm pleased with Tôi rất hài lòng về ~

It's honorable Đây là một vinh dự

be due next week đến hạn vào tuần tới

get a good response from a customer nhận được phản hồi tích cực từ một khách hàng

extension number số nội bộ

founder (n) người sáng lập

appreciation (n) sự cảm kích

privilege (n) đặc ân

step down from the position thôi giữ chức vụ

THÔNG BÁO, HƯỚNG DẪN, QUẢNG CÁO

029.mp3

sign up (phr v) đăng ký

receive a 30% discount nhận được mức giảm giá 30%

inclement weather thời tiết khắc nghiệt

until further notice cho đến khi có thông báo mới

inconvenience (n) sự bất tiện

staff meeting cuộc họp nhân viên

brand new (a) mới tinh

agenda (n) chương trình nghị sự

special offer đợt khuyến mãi/giảm giá đặc biệt

maternity leave (n) nghỉ hộ sản

Monday through Saturday từ thứ hai tới thứ bảy

sales exceed $40 million doanh thu vượt mức 40 triệu đô la

gourmet (n) khách sành ăn

Weather lets up Thời tiết đã đỡ hơn rồi

be good for tốt cho ~

reservation (n) việc đặt chỗ

be in the mood for đang muốn ~

specialize in chuyên về ~

get a full refund nhận lại số tiền hoàn trả 100%

May I have your attention, please? Xin quý vị chú ý!

clearance sale bán thanh lý

check-out counter quầy tính tiền (trong siêu thị)

subscribe (v) đặt (báo)

home appliances vật dụng trong nhà

warranty (n) sự bảo hành

Trang 27

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

start the tour bắt đầu chuyến tham quan

stay tuned giữ nguyên sóng (khi bắt đài …)

traffic accident on the highway tai nạn giao thông trên xa lộ

tour commencement sự bắt đầu chuyến tham quan

guided tour chuyến tham quan có hướng dẫn

explore on your own tự mình khám phá

Temperatures go up over 100 degrees Nhiệt độ lên đến hơn 100 độ

icy road con đường đóng băng

commercials mẩu quảng cáo (trên radio hoặc ti vi)

show host người dẫn chương trình cho buổi biểu diễn

downtown (a) trung tâm

ease the traffic làm cho giao thông thông suốt

northbound (a) đi về hướng bắc

tropical thunderstorm bão nhiệt đới có kèm sấm chớp

severe congestion (n) tình trạng kẹt xe nghiêm trọng

Traffic is backed up Xe cộ đang bị kẹt cứng

weekly program chương trình hàng tuần

have one’s residence cư trú

wild creature (n) sinh vật hoang dã

non-toxic cosmetics mỹ phẩm không chứa chất độc hại

sophisticated (a) tinh tế, tinh vi, phức tạp

sculpture (n) ngành điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

commuter (n) người đi làm thường xuyên bằng xe buýt, xe

ô tô, tàu điện ngầm, v.v

Trang 28

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

28

031.mp3

accept (v) chấp nhận acceptance (n) sự chấp nhận

accept responsibilities for nhận trách nhiệm về

apology (n) lời xin lỗi apologize (v) xin lỗi

apologize A for B xin lỗi A về việc B

convenience (n) sự thuận tiện inconvenience (n) sự bất tiện

convenient (adj) thuận tiện inconvenient (adj) bất tiện

at one’s earliest convenience sao cho tiện nhất

propose (v) đề nghị proposal (n) lời đề nghị

propose to widen the road đề nghị mở rộng đường

employee (n) người làm thuê employ (v) thuê

employer (n) chủ (người thuê) employment (n) việc thuê mướn, việc làm full-time employee công nhân làm việc toàn thời gian long-term employment việc làm dài hạn

ask (v) hỏi, yêu cầu ask A to (do) kêu A làm ~

ask more information hỏi thêm thông tin

attend (v) tham dự attendance (n) sự tham dự

attendee (n) người tham dự

PART 5: INCOMPLETE SENTENCES

Trang 29

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

contact the sales department liên lạc với phòng kinh doanh

visit (v) thăm viếng

(n) sự thăm viếng

visitor (n) du khách visit the new office thăm văn phòng mới

agree (v) đồng ý agreement (n) sự đồng ý, hợp dồng

agree with đồng ý với

the terms of the agreement những điều khoản của hợp đồng

need (v) cần

(n) nhu cầu

meet one’s needs đáp ứng được nhu cầu của ai need to do cần làm

interest (n) mối quan tâm, lợi nhuận interested (adj) quan tâm

interest rate lãi suất

be interested in quan tâm tới

be in the company's best interest vì lợi ích cao nhất của công ty

apply (v) áp dụng, nộp đơn (xin

việc)

applicant (n) người nộp đơn (xin việc) application (n) đơn xin

apply for nộp đơn xin

an application for a loan đơn vay mượn applicants for the position ứng cử viên cho chức vụ

Ngày đăng: 20/09/2016, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w