40 đề thi thử môn vật lý 40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý40 đề thi thử môn vật lý
Trang 1Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
ĐỀ THI SỐ 1
(ÐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG - KHỐI A NĂM 2010) Câu 1: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 100(s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:
A: 19,0 MeV B 15,8 MeV C 9,5 MeV D 7,9 MeV
Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tủ
là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng:
A: Giảm đi 10 B B Tăng thêm 10 B C Tăng thêm 10 dB D Giảm đi 10 dB
Câu 7: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của
con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài l bằng:
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m Mốc
thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:
A: 0,64 J B 3,2 mJ C 6,4 mJ D 0,32 J
Câu 9: Đặt điện áp u = U0cost có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi < 1
LC thì:
A: Điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C: Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D: Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 10: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375vòng/phút Tần số của suất điện
động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50Hz Số cặp cực của roto bằng:
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa thì:
A: Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B: Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C: Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D: Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân
trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được:
A: 2 vân sáng và 2 vân tối C 3 vân sáng và 2 vân tối
B: 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối
Câu 13: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A: Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000m/s
B: Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C: Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
D: Tia là dòng các hạt nhân heli (42He)
Trang 2Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 14: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B: Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
C: Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đó
D: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 15: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng:
B: Là điện từ trường lan truyền trong không gian
C: Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
D: Không truyền được trong chân không
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
B: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng
C: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
D: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn
Câu 18: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối
tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2π
3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng:
Câu 19: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao
động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện
trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là:
Câu 20: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10W
Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
A: 3,02.1019 B 0,33.1019 C 3,02.1020 D 3,24.1019
Câu 21: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A: Hiện tượng giao thoa ánh sáng C Hiện tượng quang điện ngoài
B: Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang phát quang
Câu 22: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là:
A: Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia đơn sắc màu lục D Tia Rơn-ghen
Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A: Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten
Câu 24: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha là
UPha = 220V Công suất điện của động cơ là 6, 6 3 kW; hệ số công suất của động cơ là 3/2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng:
vuông góc với trục quay và có độ lớn 2
5πT Suất điện động cực đại trong khung dây bằng:
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng 3/4 lần
cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn:
Trang 3Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 28: Trong các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Thủy tinh, Trái Đất, Thổ tinh, Một tinh, hành tinh xa Mặt trời nhất là: A: Trái Đất B Thủy tinh C Thổ tinh D Mộc tinh
Câu 29: So với hạt nhân 2914Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn:
A: 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn C 6 nơtrôn và 5 prôtôn D 5 nơtrôn và 12 prôtôn Câu 30: Đặt điện áp u = 200cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 0,318(H) Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng:
Câu 31: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng:
A: 1,4160 B 0,3360 C 0,1680 D 13,3120
Câu 32: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng:
A: 2,02 s B 1,82 s C 1,98 s D 2,00 s
Câu 33: Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng
0 lần đầu tiên ở thời điểm:
Câu 34: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6t - x) (cm) (x tính
bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng:
Câu 35: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + /2)(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng:
A: 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2
Câu 36: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước B: Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C: Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D: Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 37: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên
tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được:
A: Ánh sáng trắng
B: Một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
C: Các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau
D: Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha /3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng:
Câu 40: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động
điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 41: Trong các hạt sơ cấp: pôzitron, prôtôn, nơtron; hạt có khối lượng nghỉ bằng 0 là:
A: prôzitron B prôtôn C phôtôn D nơtron
Câu 42: Đặt điện áp u = U cos(ωt +0 π)(V)
6 vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I sin(ωt +0 5π) (A)
12 Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là:
Trang 4Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 43: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo
phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là:
Câu 44: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng:
Câu 45: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55m Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
Câu 46: Đặt điện áp u = U cosωt0 vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp Biết điện áp
giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau Phát biểu nào sau đây sai ?
A: Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B: Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C: Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D: Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 47: Phản ứng nhiệt hạch là:
A: Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn
B: Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C: Phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn
D: Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
lần lượt là 1 và 2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân sáng bậc 10 của 2 Tỉ số 1/2 bằng:
Câu 49: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi
được Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch
bằng 40 kHz Nếu 1 2
C CC
(C1 mắc nối tiếp với C2) thì tần số dao động riêng của mạch bằng:
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương
ngang với phương trình xA cos( t Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con ).lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2 = 10 Khối lượng vật nhỏ bằng:
ĐỀ THI SỐ 2
(ÐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG - KHỐI A NĂM 2011) Câu 1: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A: Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
B: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường
C: Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn
vuông góc với nhau
D: Điện trường không lan truyền được trong điện môi
Câu 2: Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài B: Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
C: Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh
A: 35 nơtron B 35 nuclôn C 17 nơtron D 18 proton
Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:
Trang 5Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 5: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C Gọi mA, mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng
Q Biểu thức nào sau đây đúng?
Câu 6: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một
khoảng bằng bước sóng có dao động
A: Cùng pha B Ngược pha C lệch pha /2 D lệch pha /4
Câu 7: Trong bốn hành tinh: Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh thì hành tinh có khối lượng lớn nhất là:
A: Kim tinh B Thủy tinh C Hỏa tinh D Trái Đất
Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222V Cảm ứng từ có độ lớn bằng:
Câu 9: Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần so
với bán kính Bo Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?
Câu 12: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm Sóng truyền theo chiều từ M đến N với
bước sóng là 1,6 m Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN =
Câu 13: Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng
cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B?
A: 2,25 lần B 3600 lần C 1000 lần D 100000 lần
Câu 14: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình là x1 A1cos t và 2 2cos
Câu 15: Đặt điện áp u = 220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110V – 50W
mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là:
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m Cho con lắc dao động điều
hòa trên phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là - 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:
Câu 17: Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có:
A: độ sai lệch có tần số là rất nhỏ C độ sai lệch năng lượng là rất lớn
B: độ sai lệch bước sóng là rất lớn D độ sai lệch tần số là rất lớn
Trang 6Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 18: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều Tần số
dòng điện trong cuộn thứ cấp:
A: có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp
B: bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp
C: luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp
D: luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp
Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Độ lệch pha giữa điện
áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng:
A: /2 B -/2 C 0 hoặc π D /6 hoặc -/6
Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4
π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C = 10
9πpF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng:
Câu 21: Đặt điện áp u = 150 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150V Hệ số công suất của mạch là:
Câu 23: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động
điều hòa Phát biểu nào sau đây sai ?
A: Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
B: Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
C: Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
D: Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Câu 24: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao
động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U0
2 thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng:
Câu 25: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang
hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó:
A: giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng
B: phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng
C: giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng
D: phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
Câu 28: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là
nút) Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22Hz thì trên dây có 6 nút Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền
sóng của dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng:
A: 18 Hz B 25 Hz C 23 Hz D 20Hz
Câu 29: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A: Một nửa bước sóng C hai bước sóng
B: Một phần tư bước sóng D một bước sóng
Câu 30: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B: Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
C: Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
D: Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
Trang 7Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 31: Giữa anôt và catôt của một ống phát tia X có hiệu điện thế không đổi là 25 kV Bỏ qua động năng của eelectron
khi bứt ra từ catôt Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra bằng:
hc3λ D 0
2hcλ
Câu 33: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu
điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng:
A: /4 B π C /2 D 0
Câu 34: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
B: Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương
C: Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại
D: Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh
Câu 35: Khi nói về hạt sơ cấp, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Nơtrinô là hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ bằng khối lượng nghỉ của electron
B: Tập hợp của các mêzôn và các barion có tên chung là các hađrôn
C: Prôtôn là các hạt sơ cấp có phản hạt là nơtron
D: Phân tử, nguyên tử là những hạt sơ cấp
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều của u = U cos2πft0 (U0không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ
điện Phát biểu nào sau đây đúng?
A: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
B: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn
C: Dung kháng của tụ điện càng lớn thì f càng lớn
D: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi
Câu 37: Vật dao động tắt dần có:
A: cơ năng luôn giảm dần theo thời gian C thế năng luôn giảm theo thời gian
B: li độ luôn giảm dần theo thời gian D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian
Câu 38: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn
dây của stato có giá trị cực đại là E0 Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng:
Câu 39: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
B: Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
C: Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D: Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Câu 40: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt proton và hạt nhân ôxi theo phản ứng:
2 7N 8O1p Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là: m = 4,0015 u; α m =13,9992 u; N
16, 9947
O
m u; mp = 1,0073 u Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt α là:
A: 1,503 MeV B 29,069 MeV C 1,211 MeV D 3,007 Mev
Câu 41: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp
cường độ dòng điện này bằng 0 là:
A: 1/100s B 1/200s C 1/50s D 1/25s
Câu 42: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử:
A: Có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích
Trang 8Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 44: Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên
đường dây là ∆P Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là ΔP
n (với n > 1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
n C n D
1
n
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 μm đến 0,76 μm Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?
A: 6 bức xạ B 4 bức xạ C 3 bức xạ D 5 bức xạ
Câu 46: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể
thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1km Tỉ số C2/C1 là:
A: 10 B 1000 C 100 D 0,1
Câu 47: Biết khối lượng của hạt nhân 23592U là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 235
92Ulà:
A: 8,71 MeV/nuclôn B 7,63 MeV/nuclôn C 6,73 MeV/nuclôn D 7,95 MeV/nuclôn
Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc /20 rad tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 10m/s2 Lấy 2 = 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc π 3
40 rad là:
A: 3s B 3 2 s C 1/3s D 1/2s
Câu 49: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
là u = u = 2cos50πtA B (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là:
A: 9 và 8 B 7 và 8 C 7 và 6 D 9 và 10
Câu 50: Hạt sơ cấp nào sau đây không phải là leptôn?
A: Êlectron B Proton C Pôzitron D Nơtrinô
ĐỀ THI SỐ 3
(ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A - NĂM 2010)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
A: 1 H
2H
1H
3H
π
Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ
điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là:
Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng
ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc bằng:
A: 0/ 3 B -0/ 2 C -0/ 3 D 0/ 2
Câu 4: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là EX, EY, EZ với EZ < EX < EY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:
A: X, Y, Z B Z, X, Y C Y, Z, X D Y, X, Z
Câu 5: Một kim loại có công thoát êlectron là At = 7,2.10-19J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng
1 = 0,18m; 2 = 0,21m, 3 = 0,32m và 4 = 0,35m Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là:
A: 1, 2 và 3 B 1 và 2 C 3 và 4 D 2, 3 và 4
Trang 9Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 6: Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN
gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt
2 D 21
Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là:
Câu 8: Theo Niel bohr, khi e trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có
bước sóng 21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 31 Biểu thức xác định 31 là:
21 32
λ λ
λ =
λ - λ
Câu 9: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại:
Câu 10: Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2cos(100πt - π)
2 (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2V
và đang giảm Sau thời điểm đó 1/300(s), điện áp này có giá trị là:
Câu 11: Tia tử ngoại được dùng:
A: Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
B: Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
C: Trong y tế để chụp điện, chiếu điện
D: Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
Câu 12: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n(vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n(vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là:
R
3
Câu 13: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng:
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x
= A đến vị trí x = -0,5A, chất điểm có tốc độ trung bình là:
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt:
A: 12r0 B 4 r0 C 9 r0 D 16 r0
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để
vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3 Lấy 2 = 10 Tần số dao động của vật là:
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380
nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng:
A: 0,48 m và 0,56 m B 0,40 m và 0,60 m C 0,40 m và 0,64 m D 0,45 m và 0,60 m
Trang 10Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc
nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với C = C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng:
Câu 20: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ
10 pF đến 640 pF Lấy 2=10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị:
A: Từ 2.10-8s đến 3.10-7s C Từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s
B: Từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s D Từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s
Câu 21: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều
hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có:
A: 3 nút và 2 bụng B 7 nút và 6 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng
Câu 22: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm
đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là 20dB Mức cường
độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:
Câu 25: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân:
A: Đều có sự hấp thụ nơtron chậm C Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
B: Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D Đều không phải là phản ứng hạt nhân
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos2 Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1 Giá trị của cos1 và cos2 là:
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là:
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1N/m Vật được đặt trên giá đỡ cố định nằm
ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là:
A: 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3 cm/s
Câu 29: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là:
Trang 11Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 30: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:
A: Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
B: Tỉ lệ với bình phương biên độ
C: Không đổi nhưng hướng thay đổi
D: Và hướng không đổi
Câu 31: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014Hz Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
Câu 32: Hạt nhân21084Pođang đứng yên thì phóng xạ , ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt :
A: Lớn hơn động năng của hạt nhân con
B: Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con
C: Bằng động năng của hạt nhân con
D: Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con
Câu 33: Quang phổ vạch phát xạ:
A: Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B: Do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
C: Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
D: Là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
Câu 34: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,318(H), đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện
áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C1 bằng:
5
2.10F
5
10F
Câu 35: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi
được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị:
Câu 36: Điều kiện để hai sóng cơ giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:
A: Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B: Cùng tần số, cùng phương
C: Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D: Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 37: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c
(c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:
A: 0,36m0c2 B 1,25 m0c2 C 0,225m0c2 D 0,25m0c2
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có
bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng (có giá trị trong khoảng từ 500nm đến 575nm) Trên màn quan sát,
giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của là:
Câu 39: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
A: Biên độ và gia tốc C Li độ và tốc độ
B: Biên độ và năng lượng D Biên độ và tốc độ
Câu 40: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 94Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X
và hạt Hạt bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra
trong các phản ứng này bằng:
A: 4,225 MeV B 1,145 MeV C 2,125 MeV D 3,125 MeV
Câu 41: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng Nếu tại điểm M
trên màn quan sát có vân tối thứ ba thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng:
Trang 12Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 43: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn
E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
Câu 44: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh
sáng màu lục Đó là hiện tượng:
A: Tán sắc ánh sáng B Phản xạ ánh sáng C Hoá - phát quang D Quang - phát quang
Câu 45: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia
tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:
Câu 46: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn
mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V Biết quạt này có các giá trị định mức: 220V - 88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là , với cos = 0,8 Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng:
Câu 48: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của
sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là:
Câu 49: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất
lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là:
Câu 50: Cho khối lượng của11p;10n;1840Ar ; Li63 lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u và 1u = 931,5 MeV/c2
So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 63Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1840Ar
A: Nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV C Lớn hơn một lượng là 5,20 MeV
B: Lớn hơn một lượng là 3,42 MeV D Nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
ĐỀ THI SỐ 4
(ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A - NĂM 2011)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai
điểm đó cùng pha
B: Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
C: Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D: Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng 1 phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó cùng pha Câu 2: Đặt điện áp u = U 2 cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
Câu 3: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các
hạt sau phản ứng là 0,02u Phản ứng hạt nhân này
A: toả năng lượng 1,863 MeV C thu năng lượng 1,863 MeV
B: toả năng lượng 18,63 MeV D thu năng lượng 18,63 MeV
Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện
trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ
giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A: 2.10 -4 s B 3.10 -4 s C 6.10 -4 s D 12.10 -4 s
Trang 13Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 5: Chất phóng xạ pôlôni 21084Pophát ra tia α và biến đổi thành chì 20682Pb Cho chu bán rã của 21084Polà 138 ngày Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3 Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là:
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s
Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là:
Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây,
trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung
có biểu thức e = E0cos(ωt + /2)V Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng:
A: 150 0 B 90 0 C 45 0 D 180 0
Câu 8: Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?
A: Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B: Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian
C: Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian
D: Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 9: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R 1mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch
AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau /3, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
Câu 10: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r 0 = 5,3.10-11 m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10 m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng:
Câu 11: Bắn một prôtôn vào hạt nhân 73Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ
và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là:
Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6 0(coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím
là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là:
A: 36,9 mm B 10,1 mm C 5,4 mm D 4,5 mm
Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên
màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì:
A: khoảng vân không thay đổi C vị trí vân trung tâm thay đổi
B: khoảng vân tăng lên D khoảng vân giảm xuống
Câu 14: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R 1 = 40Ω
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
Trang 14Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 17: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần
đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
A: 2,84 s B 2,96 s C 2,61 s D 2,78 s
Câu 18: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì phát ra ánh sáng có bước sóng
0,52 μm Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số
phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là:
Câu 19: Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây sai?
A: Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời
B: Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều
C: Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thủy tinh
D: Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh
Câu 20: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn
sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không
kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A: lam, tím B đỏ, vàng, lam C tím, lam, đỏ D đỏ, vàng
Câu 21: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào:
A: hiện tượng quang điện trong C.hiện tượng phát quang của chất rắn
B: hiện tượng quang điện ngoài D hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cosωt (U0không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại Hệ thức liên hệ giữa ω1, ω2 và ω0 là :
A: 2 2 2
1
.2
Câu 24: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 Ω vào hai cực của
nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C2.10 F6 Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng 6
.10 s
và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Giá trị của r bằng :
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa
hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :
A: 0,64 μm B 0,50 μm C 0,48 μm D 0,45 μm
Câu 26: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng :
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A: Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau B: Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn
C: Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ
D: Sóng điện từ truyền được trong chân không
Câu 28: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có
phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng:
A: 225 J B 0,225 J C 112,5 J D 0,1125 J
Trang 15Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 29: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ
m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2(có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi
ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1và m2là :
A: I = I’ B I = I’ 2 C I < I’ D I > I’
Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
là uA uB acos50 t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là:
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A: 0,25 m/s B 0,5 m/s C 2 m/s D 1 m/s
Câu 33: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và
không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại
Câu 35: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn
thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A: 100 vòng dây B 84 vòng dây C 60 vòng dây D 40 vòng dây
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện
có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện bằng 36 V Giá trị của U là:
Câu 37: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng
Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là:
A: 26,12 cm/s B 21,96 cm/s C 7,32 cm/s D 14,64 cm/s
Câu 38: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?
A: Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X
B: Tia γ không phải là sóng điện từ
C: Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X
D: Tia γ không mang điện
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là
1= 0,42μm, 2 = 0,56μm, 3 = 0,63μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là:
Câu 40: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50mH và tụ điện có điện dung 5μF Nếu mạch có
điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng:
Trang 16Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 41: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A: chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp
B: cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này
C: tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt
D: chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli
Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt (U không đổi, t tính bằng s) vào 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2/π(H) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung
của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa 2 bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3 Điện trở R bằng:
A: 20 Ω B 10 2 Ω C 20 2 Ω D 10 Ω
Câu 43: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của α0 là:
A: 6,6 0 B 3,3 0 C 9,6 0 D 5,6 0
Câu 44: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Suất điện
động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2 V Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là 5/π mWb Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là:
A: 71 vòng B 100 vòng C 400 vòng D 200 vòng
Câu 45: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là:
A: 90 cm/s B 80 cm/s C 85 cm/s D 100 cm/s
Câu 46: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25A; 0,5A; 0,2A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
Câu 47: Xét 4 hạt: nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng
nghỉ:
A: prôtôn, nơtron, êlectron, nơtrinô C nơtron, prôtôn, nơtrinô, êlectron
B: nơtron, prôtôn, êlectron, nơtrinô D nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron
Câu 48: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động
toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s Lấy π = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là:
B: Cùng bản chất với tia tử ngoại
C: Tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
D: Điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 50: Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết
sáng dài Vết sáng dài này được gọi là:
A: sao đôi B sao băng C sao siêu mới D sao chổi
A: m3 = 1,5m, A3 = 1,5a B: m3 = 4m, A3 = 3a C: m3 = 3m, A3 = 4a D: m3 = 4m, A3 = 4a
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m trong cùng một điều kiện về
lực cản của môi trường, thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc đơn dao động cưỡng bức với biên
độ lớn nhất? ( Cho g = 10 = 2 m/s2)
A: F = F0cos(2t + /4) B F = F0cos(8t) C F = F0cos(10t) D F = F0cos(20t + /2)cm
Trang 17Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội Câu 3: Cĩ n lị xo, khi treo cùng một vật nặng vào mỗi lị xo thì chu kì dao động tương ứng của mỗi lị xo là T1, T2 ,
Tn Nếu nối tiếp n lị xo rồi treo cùng vật nặng thì chu kì của hệ thỏa mãn hệ thức nào sau đây?
Câu 4: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra cơng suất cơ
học là 170W Biết động cơ cĩ hệ số cơng suất 0,85 và cơng suất toả nhiệt trên dây quấn động cơ là 17W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dịng điện cực đại qua động cơ là:
D: Lực gây nên dao động điều hịa bằng lực hướng tâm của chuyển động trịn đều tương ứng
Câu 6: Một con lắc đơn cĩ khối lượng vật nặng m = 100g, chiều dài dây l = 40 cm Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng
một gĩc 300 rồi buơng tay Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:
A: 0,2 N B: 0, 5 N C: 3
2 N D:
3
5 N
Câu 7: Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ chiều dài l = 1(m) và quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 (g), được treo tại nơi cĩ
gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Cho quả cầu mang điện tích dương q = 2,5.10-4 trong điện trường đều hướng thẳng xuống dưới cĩ cường độ E = 1000 (V/m) Hãy xác định chu kì dao động nhỏ của con lắc trong điện trường E đĩ
A: T = 1,7s B: T = 1,8s C: T = 1,6s D: T = 2s
Câu 8: Vật cĩ khối lượng 0,8kg được treo vào lị xo cĩ độ cứng k và làm lị xo bị giãn 4cm Vật được kéo theo phương
thẳng đứng sao cho lị xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho dao động điều hịa Lấy g = 10 m/s2 Năng lượng dao động của vật là:
A: 1J B: 0,36J C: 0,16J D: 1,96J
Câu 9: Trong các nhạc cụ thì hộp đàn cĩ tác dụng:
A: Làm tăng độ cao và độ to âm
B: Giữ cho âm cĩ tần số ổn định
C: Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 10: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C đang cĩ dao động
điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ cĩ giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A: Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là 0,5CU20
B: Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t LC
2
2 0
CU4
C: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t LC
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang cĩ sĩng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động
của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sĩng trên dây là:
A: 0,25 m/s B 0,5 m/s C 2 m/s D 1 m/s
Câu 12: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 16Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước có hình thành một sóng tròn tâm O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách xa nhau 6cm trên một đường thẳng qua O, luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng: 0,4m/s v 0,6m/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau?
A: v = 52cm/s B: v = 48 cm/s C: v = 44cm/s D: 64cm/s
Câu 13: Một sợi dây đàn hồi cĩ 1 đầu tự do, 1 đầu gắn với nguồn sĩng Hai tần số liên tiếp để cĩ sĩng dừng trên dây là
15Hz và 21Hz Hỏi trong các tần số sau đây của nguồn sĩng tần số nào khơng thỏa mãn điều kiện sĩng dừng trên dây?
A: 9Hz B: 27Hz C: 39Hz D: 12Hz
Câu 14: Tại mặt nước nằm ngang, cĩ hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương
trình là u1 = u2 = a.cos(40t + /6) Hai nguồn đĩ tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18cm Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước v = 120cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuơng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:
Trang 18Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 15: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 0,25/(H) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức: i = 4 2 cos(100t + /6) (A) Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào hai bản tụ
của tụ điện có điện dung C = 31,8μF thì biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng với biểu thức dòng điện?
A: i = 2 cos(100t + 7/6) (A) C: i = 4 2 cos(100t + /6) (A)
B: i = 2 cos(100t - /3) (A) D: i = 2 cos(100t + /2) (A)
Câu 16: Một máy hạ áp cĩ tỷ lệ số vịng ở 2 cuộn là 0,5 Nếu ta đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều cĩ
giá trị hiệu dụng là 680V thì điện áp đo được ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở sẽ là 240V Hãy lập tỷ lệ giữa điện trở thuần r của cuộn sơ cấp và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp
Câu 17: Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dịng điện là f U, I là các giá trị hiệu dụng u, i là các giá trị tức thời Hỏi
biểu thức nào sau đây là đúng
A: UC = I.ω.C B: uR = i.R C: uC = i.ZC D: uL = i.ZL
Câu 18: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U 2 cost (V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P = 200W và cường độ đòng điện qua mạch là: i = I 2 cos(t + /3 ) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại Tính công suất mạch khi C = C2
A: 400W B: 200 3 W C: 800W D: 300W
Câu 19: Một động cơ khơng đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha cĩ điện áp dây 380V Động
cơ cĩ cơng suất 5kW và cos = 0,8 Cường độ dịng điện chạy qua động cơ là:
Câu 20: Một ấm điện cĩ 2 dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu chỉ dùng dây R1 để đun nước thì thời gian ấm nước sơi là
10 phút, nếu chỉ dùng dây R2 thì thời gian ấm nước sơi là 40 phút Nếu dùng 2 dây đĩ mắc song song thì nước sơi sau thời gian bao lâu? Biết rằng nguồn điện xoay chiều sử dụng cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi
A: t = 4 (phút) B t = 8 (phút) C t = 25 (phút) D t = 30 (phút)
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe S1S2 cách nhau khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ khe sáng sơ cấp S đến mặt phẳng chứa 2 khe thứ cấp S1S2 là d = 50cm Khe S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,5µm thì trên màn cĩ hiện tượng giao thoa, nếu ta mở rộng dần khe S hãy tính độ rộng tối thiểu của khe S để hệ vân biến mất
Câu 22: Dùng một máy biến thế lí tưởng mà tỉ số giữa số vịng dây ở cuộn dây thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng 50 để
truyền tải điện năng đi xa Khi đĩ điện năng hao phí so với khi khơng dùng máy biến thế sẽ:
từ Biểu thức nào sau đây là đúng của suất điện động cảm ứng trong khung dây?
A: e = 314cos100t (V) C: e = 314cos50t (V)
B: e = 314cos(100t + /4) (V) D: e = 314cos(100t - /2)
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định cĩ biểu thức u = U 2cos(100πt + π/3) (V)vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dịng điện tức thời trong mạch cĩ dạng là:
A: hình sin B đoạn thẳng C đường trịn D elip
Câu 25: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi và tụ C Biết khi tụ điện C có điện dung C = 18nFthì bước sĩng mạch phát ra là Để mạch phát ra bước sĩng /3 thì cần mắc thêm tụ cĩ điện dung C0 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?
A: C0 = 2,25nF và C0 nối tiếp với C C: C0 = 6nF và C0 nối tiếp với C
B: C0 = 2,25nF và C0 song song với C D: C0 = 6nF và C0 song song với C
Câu 26: Bắn một hạt proton cĩ khối lượng mp vào hạt nhân73Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau cĩ khối lượng mX bay ra cĩ cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton một gĩc 450 Tỉ số
Trang 19Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 27: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3
2 , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = 2 , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lục,
lam, chàm và tím khơng lĩ ra không khí thì góc tới phải là
A: i < 35o B: i > 35o C: i > 45o D: i < 45o
Câu 28: Mạch điện xoay chiều theo thứ tự gồm R-L-C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ C cĩ thể thay đổi được, tần
số dịng điện f và điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch U khơng đổi Điều chỉnh tụ C sao cho điện áp hiệu dụng giữa 2 bản tụ
UC cực đại, khi đĩ phát biểu nào sau đây là sai về mạch điện này?
A: Điện áp 2 đầu mạch u trễ pha hơn dịng điện i
B: Điện áp 2 đầu mạch u lệch pha với uRL gĩc /2
C: Biểu thức liên hệ U C2 U2U R2U L2
D: Mạch đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Câu 29: Nhờ một máy đếm xung người ta cĩ được thơng tin sau về 1 chất phĩng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2 phút
cĩ 3200 nguyên tử của chất X phĩng xạ, nhưng 4h sau (kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ cĩ 200 nguyên tử
phĩng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phĩng xạ này
Câu 30: Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S1 và S2 bằng 3λ/2 Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được
A: Vân sáng bậc 1 C: Vân tối thứ 1 kể từ vân sáng bậc 0
B: Vân sáng bậc 0 D: Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng bậc 0
Câu 31: Một mạch dao động LC, cĩ I0 = 10(mA) và Q0 = 5(C) Tính tần số biến thiên của điện trường
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe S1S2 cách nhau khoảng a = 1mm, khoảng cách từ 2 khe S1S2 đến màn quan sát là D = 2m, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng lần lượt là 1 = 0,5µm và 2 = 0,75µm Hỏi trên giao thoa trường cĩ bề rộng 32,75mm cĩ bao nhiêu vân sáng trùng nhau của cả hai bức xạ?
Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20H, điện trở thuần R = 4 và tụ có điện dung C = 2nF Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5V Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta dùng 1 pin cĩ suất điện động là 5V, cĩ điện lượng dự trữ ban đầu là 30(C), cĩ hiệu suất sử dụng là 60% Hỏi cục pin trên cĩ thể duy trì dao động của mạch trong thời gian tối đa là bao nhiêu?
A: t = 500 phút B: t = 50phút C: t = 300 phút D: t = 3000 phút
Câu 34: Chiếu ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,30μm vào một chất thì thấy chất đĩ phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng
0,50μm Cho rằng cơng suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 1,5% cơng suất của chùm sáng kích thích Hãy tính xem trung bình mỗi phơtơn ánh sáng phát quang ứng với bao nhiêu phơtơn ánh sáng kích thích
Câu 35: Một nguồn sáng cĩ cơng suất 2W, phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng = 0,597μm tỏa ra đều theo mọi hướng
Hãy xác định khoảng cách xa nhất mà một người cĩ thể nhìn thấy được nguồn sáng này trong chân khơng (khơng cĩ sự hấp thụ ánh sáng) nếu biết rằng mắt người chỉ cĩ thể cảm nhận được ánh sáng này khi cĩ ít nhất 80 photon lọt vào mắt trong một giây
Câu 36: Cơng suất bức xạ tồn phần của mặt trời là P = 3,9.1026W Biết rằng năng lượng bức xạ tồn phần của mặt trời là kết quả của quá trình tổng hợp hidro thành heli và lượng heli tạo thành trong một năm là 1,945.1019kg Tính khối lượng hidro tiêu thụ hàng năm
2
1
A3
1
2
A3A
Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao cĩ hiệu điện thế pha 100V Tải tiêu thụ mắc hình sao
gồm điện trở R = 100Ω ở pha 1 và pha 2, tụ điện cĩ dung kháng Z = 100ΩC ở pha 3 Dịng điện trong dây trung hồ nhận giá trị nào sau đây?
A: I = 2A B I = 1A C I = 0A D I = 2A
Trang 20Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 39: Hạt nhận mẹ X đứng yên phóng xạ hạt và sinh ra hạt nhân con Y Gọi m và mY là khối lượng của các hạt
và hạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng toả ra, K là động năng của hạt Tính K theo E, m và mY
A: K =
Y
mE
m D: K =
Y Y
m
E
Câu 40: Một con lắc đơn gồm vật nặng cĩ trọng lượng P, dây treo khơng co dãn và cĩ giới hạn bền bằng 2 lần trọng
lượng Hỏi để dây treo khơng đứt khi vật dao động thì biên độ gĩc cực đại 0 của con lắc đơn phải thỏa mãn điều kiện nào?
A: 0 < 450 B 0 < 600 C 0 < 300 D 0 < 900
Câu 41: Trong hiện tượng quang phát quang luơn cĩ sự hấp thụ hồn tồn một photon và:
A: Làm bật ra một electron khỏi bề mặt chất C: Giải phĩng một electron liên kết thành electron tự do B: Giải phĩng một photon cĩ năng lượng lớn hơn D: Giải phĩng một photon cĩ năng lượng nhỏ hơn
Câu 42: Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tự hidro được tính theo công thức En = -A/n2 (J) trong đó A là hằng số dương, n = 1, 2, 3 Biết bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man trong quang phổ của nguyên tử hidro là 0,1215m Hãy xác định bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen:
D: Hằng số phĩng xạ và chu kỳ bán rã của chất phĩng xạ tỉ lệ nghịch với nhau
Câu 44: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ trái đất tới mặt trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze cĩ bước sĩng λ =
0,52μm Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa cĩ khả năng phát và thu các xung laze Biết thời gian kéo dài của xung là 100ns Tính độ dài mỗi xung
A: 300m B: 0,3m C: 10-11m D: 30m
Câu 45: Hạt nhân Po210 là chất phĩng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa khối lượng chì và khối lượng Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ số hạt chì và số hạt Po là:
Câu 46: Năng lượng và tần số của photon sinh ra do sự hủy cặp electron và poziton là bao nhiêu? Coi động năng ban
đầu của chúng bằng 0 biết khối lượng nghỉ electron là 5,486.10-4(u) và 1u 931,5MeV/c2
A: 0,511eV, 1,23.1020Hz; C: 0,511MeV, 1,23.1020Hz;
B: 1,022MeV, 1,23.1020Hz; D: 0,511MeV, 1,23.1019Hz;
Câu 47: Dùng cơng thức Huble Hãy tính tốc độ lùi xa của sao Thiên Lang cách trái đất 8,73 năm ánh sáng
A: 0,148m/s B 0,296m/s C 0,444m/s D 0,592m/s
Câu 48: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn
sắc cĩ bước sĩng λ1 = 600nm và λ2 = 0,5 μm Trên đoạn AB trong vùng giao thoa cĩ tổng cộng 131 vân sáng ( gồm cả
2 vân ở hai đầu) Số vị trí trùng nhau của hai bức xạ trên đoạn AB là:
Câu 49: Cho mạch điện RC với R 15 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một máy phát điện xoay chiều một pha Khi
rơ to quay với tốc độ n vịng/phút thì cường độ I1 = 1(A) Khi rơ to quay với tốc độ 2n vịng/phút thì cường độ
2
I = 6 A Nếu ro to quay với tốc độ 3n vịng/phút thì dung kháng của tụ là:
Câu 50: Sợi dây 2 đầu dây cố định, khi tần số sĩng trên dây là 100Hz thì trên dây hình thành sĩng dừng với 8 bụng
sĩng Biết vận tốc truyền sĩng trên dây là 50m/s Hỏi tần số nào dưới đây cũng cĩ thể tạo ra sĩng dừng trên dây?
Câu 2: Chọn đáp án sai Trong dao động điều hồ thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin
hoặc cosin theo t và:
A: Cĩ cùng biên độ C: Pha ban đầu khác nhau
B: Cĩ cùng chu kỳ D: Khơng cùng pha dao động
Trang 21Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội Câu 3: Một con lắc đơn cĩ chiều dài l, dao động với biên độ gĩc là 600 Tỉ số giữa lực căng dây T và trọng lực P khi vật
đi qua vị trí cĩ li độ gĩc 450 bằng:
A: 2
3 2 22
3 2 12
Câu 4: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay
chiều cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và cơng suất tiêu thụ của mạch là P Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì cơng suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?
A: P’ = P B: P’ = 2P C: P’ = 0,5P D: P’ = P/ 2
Câu 5: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 0,5/ (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu
điện thế trị tức thời 60 6 (V) thì cường độ dịng điện tức thời là - 2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60 2 (V) thì cường độ dịng điện tức thời là 6 (A) Tính tần số dịng điện
Câu 6: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng lần lượt là UR = 120V ; UL = 50 V ; UC = 100V Nếu mắc thêm một tụ có điện dung bằng giá trị và song song với tụ nói trên thì hiệu điện thế trên điện trở sẽ bằng bao nhiêu? Coi biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch không
bị thay đổi khi mắc thêm tụ nói trên
A: 120(V) B: 130(V) C: 140(V) D: 150(V)
Câu 7: Một vật dao động với tần số riêng f0 = 5Hz, dùng một ngoại lực cưỡng bức cĩ cường độ khơng đổi, khi tần số ngoại lực lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 7Hz thì biên độ dao động tương ứng là A1 và A2 So sánh A1 và A2
A: A1 > A2 vì f1 gần f0 hơn C: A1 < A2 vì f1 < f2
B: A1 = A2 vì cùng cường độ ngoại lực D: Khơng thể so sánh
Câu 8: Cho một hiệu điện thế xoay chiều khơng đổi u = 200 2 cos100πt (V) Nếu mắc đoạn mạch nối tiếp M vào u
thì cường độ dịng điện trong mạch i1 = 4 2 cos(100πt - π/6) (A) Nếu mắc đoạn mạch nối tiếp N vào u thì cường độ dịng điện trong mạch i2 = 4 2 cos(100πt + π/2) (A) Nếu mắc M và N nối tiếp với nhau vào u thì cường độ dịng điện trong mạch là:
A: i = 4 2 cos(100πt - π/3) (A) C i = 4 2 cos(100πt + π/6) (A)
B: i = 8 2 cos(100πt + π/3) (A) D i = 8cos(100πt - π/6) (A)
Câu 9: Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Hãy tìm giá trị của biên độ A:
Câu 12: Một vật dao động điều hịa tắt dần Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 2% Hỏi sau mỗi chu kì cơ năng
giảm bao nhiêu?
Câu 13: Một sĩng cơ khi truyền trong mơi trường 1 cĩ bước sĩng và vận tốc là 1 và v1 Khi truyền trong mơi trường 2
cĩ bước sĩng và vận tốc là 2 và v2 Biểu thức nào sau đây là đúng:
A: 2 = 1 B: 1 1
v v
D: v2 = v1
Câu 14: Đầu A của một dây cao su căng ngang dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a = 10cm, chu kỳ 2s Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây Gốc thời gian là lúc A bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào dưới đây?
A: uM = 10cos(t + /2) C: uM = 10cos(t - /2) (cm)
B: uM = 10cos(t + ) (cm) D: uM = 10cos(t - ) (cm)
Câu 15: Trên bề mặt chất lỏng cĩ hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 100cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1s
Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt chất lỏng v = 3m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuơng gĩc với AB tại B Để tại M cĩ dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng:
Trang 22Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 16: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA = 1m, cĩ mức chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đĩ là I0 = 0,1nW/m2 Mức cường độ âm đĩ tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là:
Câu 17: Sĩng dừng trên dây dài 32cm, cĩ phương trình dao động là u = 4sin(0,25.x)cos(t + )(cm) Biết khoảng
cách giữa 2 điểm liên tiếp cĩ biên độ dao động bằng 2 2 cm là 2cm Hỏi trên dây cĩ bao nhiêu điểm cĩ biên độ là 2cm?
Câu 18: Chọn nhận xét đúng khi nĩi về bản chất của dịng điện xoay chiều trong dây kim loại
A: Là dịng chuyển dời cĩ hướng của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường
B: Là dịng dao động cưỡng bức của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường biến
thiên được tạo nên bởi một hiệu điện thế xoay chiều
C: Là sự lan truyền điện trường trong dây kim loại khi giữa hai đầu dây dẫn cĩ một hiệu điện thế xoay chiều D: Là sự lan truyền điện từ trường biến thiên trong dây kim loại
Câu 19: Tại những điểm mà hai sĩng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau (coi biên độ sĩng khơng đổi
trong quá trình truyền sĩng), thì năng lượng của dao động tổng hợp so với năng lượng mỗi sĩng thành phần, lớn gấp ?
Câu 20: Trong mạch điện xoay chiều nối tiếp RLC, cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn
cảm thuần cĩ dạng u = Uocos(ωt - /6) (V); uL = U0Lcos(ωt + 2/3) thì biểu thức nào sau đây là đúng:
Câu 21: Cho mạch điện R,L,C nối tiếp được đặt dưới hiệu điện thế u = 200 2cos100πt(V) thì hiệu điện thế hai đầu
R là UR =180V ,mạch tiêu thụ cơng suất 360W Hệ số cơng suất cos và giá trị của điện trở R là:
A: 0,8 và 80Ω B 0,8 và 90 Ω C 0,9 và 90Ω D 0,9 và 80Ω
Câu 22: Trong mạch dao động L-C Khi năng lượng điện trường gấp n lần năng lượng từ trường thì tỷ lệ giữa Q0 và q là:
n
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào vào hai đầu một cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L = 0,5/π(H) thì cường độ dịng
điện qua cuộn cảm cĩ biểu thức i = I0cos(100πt – π/6) (V) Tại thời điểm cường độ tức thời của dịng điện qua cuộn cảm
cĩ giá trị 1,5A thì điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm là 100V Điện áp hai đầu cuộn cảm cĩ biểu thức:
A: u = 150cos(100πt + π/3) V C u = 125cos(100πt + π/3) V
B: u = 75 2 cos(100πt + π/3) V D u =100 2 cos(100πt + π/2) V
Câu 24: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện cực đại I0 = 10mA Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của điện tích trên bản tụ điện?
A: q = 10 cos 10 t - /2 (C) -9 7 C: -9 7
q = 10 cos 10 t (C)
B: q = 10 cos 10 t + /2 (C) -9 14 D: q = 10 cos 10 t + /2 (C) -9 7
Câu 25: Động cơ điện xoay chiều một pha cĩ cơng suất cơ học 7,5kW Hiệu suất của động cơ là 80% Tính hiệu điện
thế ở hai đầu động cơ biết hệ số cơng suất của động cơ là 0,85 và cường độ dịng điện ở chạy qua động cơ là 50A
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được khoảng vân trên màn
lần lượt là i1 = 0,48mm và i2 = 0,64mm Trên bề rộng giao thoa trường cĩ độ dài 6,72mm người ta nhận thấy một đầu giao thoa trường cĩ sự trùng nhau của 2 vân sáng, một đầu là sự chỉ cĩ vân sáng của bức xạ i1 Biết trên đoạn MN quan sát được 22 vân sáng Hỏi trong khoảng MN bao nhiêu vân sáng là kết quả của sự trùng nhau?
Câu 28: Một máy biến áp một pha cĩ cơng suất biểu kiến là 300kVA, hệ số cơng suất của máy là 0,8 Hỏi cơng suất
thực của máy biến áp là bao nhiêu?
Trang 23Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 31: Trong phĩng xạ hạt nhân phĩng ra một phơtơn với năng lượng Hỏi khối lượng hạt nhân thay đổi một lượng
bằng bao nhiêu?
A: Khơng đổi C Tăng một lượng bằng /c2
B: Giảm một lượng bằng /c2 D Giảm một lượng bằng
Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ: A: Khơng thay đổi vị trí C: Sẽ khơng cịn vì khơng cĩ giao thoa
B: Xê dịch về phía nguồn sớm pha D: Xê dịch về phía nguồn trễ pha
Câu 33: Sắp xếp các loại hạt sơ cấp theo thứ tự tăng dần về khối lượng:
A: Photon Barion Lepton Mêzơn C Photon Lepton Mezon Barion
B: Photon Mêzơn Lepton Barion D Photon Barion Mêzơn Lepton
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe S1S2 cách nhau khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ khe sáng sơ cấp S đến mặt phẳng chứa 2 khe thứ cấp S1S2 là d = 50cm Khe S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,5µm thì trên màn cĩ hiện tượng giao thoa, nếu ta mở rộng dần khe S hãy tính độ rộng tối thiểu của khe S để hệ vân biến mất
Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?
A: Cùng bản chất là sĩng điện từ C: Tia X cĩ bước sĩng dài hơn so với tia tử ngoại
B: Đều cĩ tác dụng lên kính ảnh D: Cĩ khả năng gây phát quang cho một số chất
Câu 38: Hai đèn laze cĩ cơng suất lần lượt là: đèn 1 cĩ P1 = 0,5W và đèn 2 cĩ P2 = 4W phát laze cĩ bước sĩng tương ứng là 1 và 2 Chiếu vuơng gĩc chùm la ze phát ra từ hai đèn vào một tấm bìa thì thấy chúng tạo ra hai vệt sáng trịn tương ứng cĩ đường kính lần lượt 0,5mm(đèn 1) và 2mm(đèn 2) Tỉ số giữa cường độ sáng của đèn 1 với cường độ sáng của đèn 2 phát ra trong mỗi giây là:
Câu 39: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35m Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì: A: Điện tích âm của lá kẽm mất đi C: Tấm kẽm sẽ trung hồ về điện
B: Điện tích của tấm kẽm khơng đổi D: Tấm kẽm tích điện dương
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng
B: Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phĩng electron thốt khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn C: Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nĩ sẽ gây ra hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện D: Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn cĩ cùng bản chất
Câu 41: Một con lắc gồm một lị xo cĩ độ cứng k = 100(N/m) và một vật cĩ khối lượng m = 250/(g), dao động điều hồ với biên độ
A = 6cm Lấy 2 = 10 Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được trong 0,125 s đầu tiên là:
Câu 42: Một con lắc đơn vật treo khối lượng cĩ là m, dây treo cĩ chiều dài l, biên độ gĩc ban đầu là α0 (α0 coi là rất nhỏ) dao động tắt dần do tác dụng lực cản FCản khơng đổi, FCản luơn cĩ chiều ngược chiều chuyển động của vật Hãy tìm độ giảm biên độ gĩc α của con lắc sau mỗi chu kỳ?
Câu 43: Một con lắc đơn dao động tại A với chu kì 2 s Đưa con lắc tới B thì nĩ thực hiện 100 dao động hết 201 s Coi
nhiệt độ hai nơi bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với tại A :
A: Tăng 0,1 % B: Giảm 0,1 % C: Tăng 1 % D: Giảm 1 %
Câu 44: Trong quang phổ hidro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216m, bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là 0,3650m Hãy tính bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà hiđrô có thể phát ra:
A: 0,4866 m B: 0,2434 m C: 0,6563 m D: 0,0912 m
Câu 45: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?
A: Hiện tượng cảm ứng điện từ C Hiện tượng tự cảm
B: Hiện tượng cộng hưởng điện D Hiện tượng từ hố
Câu 46: Một con lắc lị xo, gồm lị xo nhẹ cĩ độ cứng 50 (N/m), vật cĩ khối lượng 2 (kg), dao động điều hồ Tại thời
điểm vật cĩ gia tốc 75cm/s2 thì nĩ cĩ vận tốc15 3cm (cm/s) Xác định biên độ
Câu 47: Hành tinh nào dưới đây khơng cùng nhĩm so với các hành tinh cịn lại:
A: Kim Tinh B Hỏa Tinh C Thủy Tinh D Thổ Tinh
Trang 24Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 48: Các cặp tia khơng bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A: Tia và tia B Tia và tia C Tia và tia Rơnghen D Tia và tia Rơnghen
Câu 49: Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ kể từ thời điểm ban đầu có n1 nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t2 = 2t1 kể từ thời điểm ban đầu có n2 = 1,8n1 nguyên tử bị phân rã Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này:
A: 8,7h B: 9,7h C: 15h D: 18h
Câu 50: Một con lắc đơn mà vật nặng cĩ trọng lượng 2N, con lắc dao động trong mơi trường khơng cĩ ma sát Khi vật
ở vị trí biên thì lực căng dây bằng 1N Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là:
Câu 1: Hãy chọn câu đúng:
A: Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron
B: Trong 1 hạt nhân số proton phải bằng số nơtron
C: Trong 1 hạt nhân (trừ hạt nhân Hidro và Heli) số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.
D: Lực hạt nhân cĩ bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử
Câu 2: Cột mốc, biển báo giao thơng khơng sử dụng chất phản quang mà dùng chất phát quang là vì:
A: Chất phản quang đắt tiền và dễ hư hỏng do điều kiện mơi trường
B: Chất phát quang cĩ thể phát theo mọi hướng trong khi chất phản quang thì chỉ theo hướng phản xạ và gây lĩa
mắt người điều khiển phương tiện giao thơng
C: Chất phát quang cĩ thể phát ra ánh sáng cĩ cường độ lớn nên dễ quan sát hơn
D: Chất phát quang cĩ thể phát ra ánh sáng cĩ nhiều màu nên dễ quan sát hơn
Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acost + B Trong đó A, B, là các hằng số
Phát biểu nào đúng?
A: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí biên cĩ tọa độ x = B – A và x = B + A
B: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và biên độ là A + B
C: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = 0
D: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = B/A
Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 200g được treo vào một lị xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k = 80N/m Kích
thích để con lắc dao động điều hịa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng E = 6,4.10-2J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là:
A: Cơ năng con lắc giảm 2 lần C: Cơ năng con lắc tăng gấp 4 lần
B: Cơ năng con lắc không thay đổi D: Cơ năng con lắc tăng lên gấp đôi
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được
khoảng vân trên màn lần lượt là i1 = 0,3mm và i2 = 0,4mm Trên bề rộng giao thoa trường xét 2 điểm M,N cùng phía với vân trung tâm cách vân trung tâm lần lượt nhưng khoảng 0,225cm và 0,675cm Hỏi trong khoảng MN quan sát được bao nhiêu vị trí mà tại đĩ vân sáng của i1 trùng với vân tối của i2?
Câu 7: Mạch R-L-C theo thứ tự mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu mạch là U khơng đổi
nhưng tần số dịng điện cĩ thể thay đổi được Khi thay đổi tần số dịng điện f ta nhận thấy khi f = fR thì điện áp 2 đầu điện trở cực đại UR max, khi f = fC thì điện áp 2 đầu tụ cực đại UC max, khi f = fL thì điện áp 2 đầu cuộn dây cực đại UL max Nhận
định nào sau đây là sai về đoạn mạch này?
A: UCmax = ULmax C f R2 f f L C
Rmax Lmax Cmax
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m1 = 0,5kg, được treo vào một sợi dây không co giãn, khối
lượng không đáng kể, có chiều dài l = 1m Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Một vật nhỏ có khối lượng m2 = 0,5kg bay với vận tốc v2 = 10 m/s theo phương nằm ngang va chạm đàn hồi xuyên tâm vào quả cầu m1 đang đứng yên ở vị trí cân bằng Vận tốc qua vị trí cân bằng, độ cao và biên độ gĩc của m1 sau va chạm là:
A: v = 1m/s, h = 0,5m, o = 600 C: v = 10 m/s,h = 0,5m, o = 600
B: v = 2m/s, h = 0,2m, o = 370 D: v = 10m/s, h = 0,5m, o = 450
Trang 25Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 9: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, chu kì là T0, tại nơi cĩ g = 10m/s2 Treo con lắc ở trần 1 chiếc xe rồi cho xe chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 gĩc . Cho con lắc dao động với biên độ nhỏ, hãy tính chu kì T của con lắc theo T0
A: T = T0 cos B: T = T0 sin C: T = T0 tan D: T = T0 2
Câu 10: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi lá thép dao động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A: v = 100cm/s B: v = 50cm/s C: v = 10m/s D: v = 0,1m/s
Câu 11: Mạch dao động gồm cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1,2.10-4H và một tụ điện cĩ điện dung C = 3nF Điện trở của cuộn dây là R = 2 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U0= 6V trên tụ điện thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng bao nhiêu sau mỗi chu kì? Coi độ giảm năng lượng là đều (Cho 1nJ = 10-9J)
A: 0,9 mJ B 1,8 mJ C 3,4 nJ D 6,8 nJ
Câu 12: Một vật chịu đồng thời của 2 dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số Biết phương trình dao động tổng
hợp của vật là x = 5 3 cos(10t + /3) và phương trình của dao động thứ nhất là x1 = 5cos(10t + /6) Phương trình dao động thứ 2 là:
Câu 14: Một con lắc đơn gồm dây mảnh dài l cĩ gắn vật nặng nhỏ khối lượng m Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng
một gĩc o = 0,1(rad) rồi thả cho nĩ dao động tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g Trong quá trình dao động con lắc chịu tác dụng của lực cản cĩ độ lớn FC khơng đổi và luơn ngược chiều chuyển động của con lắc Tìm độ giảm biên độ gĩc α của con lắc sau mỗi chu kì dao động Con lắc thực hiện số dao động N bằng bao nhiêu thì dừng? Cho biết FC = mg.10-3(N)
A: α = 0,004rad, N = 25 C: α = 0,001rad, N = 100
B: α = 0,002rad, N = 50 D: α = 0,004rad, N = 50
Câu 15: Tại mặt nước nằm ngang, cĩ hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần
lượt là u1 = acos(4t) cm, u2 = acos(4t + /2) cm Hai nguồn đĩ tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 20cm Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước v = 10cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuơng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:
Câu 16: Chiếu 4 bức xạ: đỏ, lam, tím, vàng vào các nhiệt kế thì nhiệt kế chỉ nhiệt độ cao nhất với bức xạ nào?
A: Vàng B Tím C Đỏ D Lam
Câu 17: Trong mạch xoay chiều R,L,C khi cường độ dịng điện tức thời qua mạch cĩ giá trị bằng giá trị cực đại thì nhận
xét nào sau đây là đúng về các giá trị tức thời của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?
A: uR = U0R B: uL = U0L C: uC = U0C D: A,B,C đều đúng
Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều cĩ cơng suất 1000kW Dịng điện nĩ phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được
truyền đi xa bằng một đường dây cĩ điện trở 20 Điện năng hao phí trên đường dây là:
Câu 19: Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Đặt vào mạch cĩ điện áp là u = 100 2 cos(100t + /6)V, biết điện áp giữa
hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 gĩc /6 Cơng suất tiêu thụ của mạch là:
Câu 20: Một đoạn mạch xoay chiều gồm các linh kiện R,L,C mắc nối tiếp Đang cĩ tính cảm kháng Cách nào sau đây khơng thể làm cơng suất mạch tăng đến cực đại?
A: Điểu chỉnh để giảm dần điện dung của tụ điện C
B: Cố định C và thay cuơn cảm L bằng cuộn cảm cĩ L’< L thích hợp
C: Cố định C và mắc nối tiếp với C tụ C’ cĩ điện dung thích hợp
D: Cố định C và mắc song song với C tụ C’ cĩ điện dung thích hợp.
Câu 21: Một động cơ điện cĩ cơng suất P khơng đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng U
khơng đổi Điệntrở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2.f.L = R Hỏi nếu mắc nối tiếp với động cơ một
tụ điện cĩ điện dung C thỏa mãn 2.C.L = 1 thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt của động cơ thay đổi thế nào?
A: Tăng 2 lần B: Giảm 2 lần C: Tăng 2 lần D: Giảm 2 lần
Câu 22: Mạch xoay chiều RLC, cĩ độ tự cảm L thay đổi biết rằng ứng với 2 giá trị của L là L1 và L2 thì UL cĩ giá trị bằng nhau Tìm L theo L1 và L2 để ULmax
Trang 26Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 23: Sĩng dừng trong ống sáo cĩ âm cực đại ở 2 đầu hở Biết ống sáo dài 40cm và trong ống cĩ 2 nút Tìm bước sĩng
Câu 24: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30() mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một
hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 cos100t(V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60V Dịng điện trong mạch lệch pha /6 so với u và lệch pha /3 so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) cĩ giá trị:
A: 60 3 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 2 (V)
Câu 25: Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vịng/phút trong từ trường đều cĩ từ thơng cực đại gửi qua khung là
1/Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B
một gĩc 300 thì suất điện động hai đầu khung là:
Câu 27: Một động cơ điện xoay chiều một pha tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 90% Hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai đầu động cơ là U = 200V, hệ số công suất của động cơ là 0,7 Tính cường độ dòng điện qua động cơ
Câu 28: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia hồng ngoại
A: Cĩ thể nhận biết trực tiếp bằng máy quang phổ C: Cĩ thể nhận biết bằng màn huỳnh quang
B: Cĩ thể nhận biết bằng pin nhiệt điện D: Nhận biết bằng mắt
Câu 29: Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng:
A: Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước
B: Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt
C: Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất
D: Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất
Câu 30: Một sợi dây MN dài 5m cĩ đầu M gắn chặt và đầu N gắn vào một nam châm điện tạo dao động với tần số
dịng điện sử dụng là f = 10Hz Biết vận tốc truyền sĩng trên dây là 20m/s Trên dây khi đĩ sẽ:
A: Khơng cĩ sĩng dừng C Cĩ sĩng dừng với 10 bụng, 11 nút
B: Cĩ sĩng dừng với 5 bụng, 6 nút D Cĩ sĩng dừng với 5 bụng, 5 nút
Câu 31: Chiếu ba chùm đơn sắc: đỏ, lam, vàng cùng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ thì thấy: A: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở cùng một điểm trên trục chính gọi là tiêu điểm của thấu kính
B: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) lam, vàng, đỏ
C: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) đỏ, lam, vàng
D: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) đỏ, vàng, lam
Câu 32: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,5m và 2 Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ 1 trùng với một vân sáng của 2 Tính 2 Biết 2 có giá trị từ 0,6m đến 0,7m
A: 0,63m B: 0,64m C: 0,67m D: 0,61m
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A: Là dụng cụ dùng để phân tích chính ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau
B: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
C: Dùng nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra
D: Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính
Câu 34: Thực chất của sự phóng xạ - (êlectron) là do:
A: Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô
B: Sự phát xạ nhiệt êlectron
C: Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô
D: Sự bứt electron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng
Câu 35: Điểm tương tự giữa sĩng siêu âm và sĩng ánh sáng là cả hai đều:
A: Là sĩng điện từ C Truyền được trong chân khơng
B: Là quá trình truyền năng lượng D Là sĩng ngang trong mọi mơi trường truyền
Câu 36: Chọn câu đúng Giới hạn quang điện của 1 kim loại tuỳ thuộc:
A: Bản chất của kim loại đĩ C: Cơng suất nguồn sáng chiếu tới
B: Bước sĩng của ánh sáng chiếu vào kim loại D: Cường độ ánh sáng chiếu kim loại
Câu 37: Một chất cĩ khả năng phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 0,5m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3m Gọi P0 là cơng suất chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ cĩ 1 photon bật ra Cơng suất chùm sáng phát ra P theo P0
A: 0,1P0 B: 0,01P0 C: 0,001P0 D: 100P0
Trang 27Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dịng điện cĩ tần số 60Hz để duy trì hoạt động của một thiết bị
kĩ thuật (chỉ hoạt động với dịng điện cĩ tần số 60Hz) Nếu thay roto của nĩ bằng một roto ≠ cĩ nhiều hơn một cặp cực thì số vịng quay của roto trong một giờ thay đổi 7200 vịng Tính số cặp cực của roto cũ
Câu 39: Một con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lị xo là 2N và năng
lượng dao động là 0,1J Thời gian trong một chu kì lực đàn hồi là lực kéo khơng nhỏ hơn 1N là 0,1s Tính tốc độ lớn nhất của vật
A: 209,44cm/s B 31,4cm/s C 402,5cm/s D 314,1cm/s
Câu 40: Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng có S1S2 = a = 0,2mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1S2
đến màn ảnh là D = 1m Dịch chuyển S song song với S1S2 sao cho hiệu số khoảng cách từ S đến S1 và S2 bằng /2 Hỏi Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được ?
A: Vân sáng bậc 1 B: Vân tối thứ 1 C: Vân sáng bậc 2 D: Vân tối thứ 2
Câu 41: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định (đầu kia tự do) Gọi fmin là tần số nhỏ nhất để
cĩ sĩng dừng trên dây Gọi fk và fk + 1 ( với fk < fk + 1) là 2 tần số liên tiếp để cĩ sĩng dừng Tìm biểu thức liên hệ đúng?
Câu 43: Cho mạch RCL nối tiếp, cuộn dây cĩ: r = 50 3, ZL = ZC = 50, biết uRC và udây lệch pha gĩc 750 Điện trở thuần R cĩ giá trị là:
Câu 44: Hạt nhân pôlôni 84210Po phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 84210Po 42He+ 20682 Pb Sau
414 ngày đêm kể từ thời điểm bắt đầu phĩng xạ người ta thu được 16g chì Tính lượng 210
84 Poban đầu Biết chu kỳ bán rã của pôlôni khoảng 138 ngày
Câu 45: Sao băng là:
A: Sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất
B: Sự chuyển hố của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ
C: Thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất
D: Thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nĩng sáng
Câu 46: Khác biệt quan trọng nhất của tia đối với 2 tia và tia là:
A: Làm mờ phim ảnh C: làm phát huỳnh quang
B: Khả năng Ion hĩa khơng khí D: Là bức xạ điện từ
Câu 47: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kỳ bán rã 2giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này?
A: 6 giờ B: 12 giờ C: 24 giờ D: 128 giờ
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng ta dùng 2 bức xạ cĩ bước sĩng là 1 và 2 Kết quả trên màn giao thoa cĩ một số vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm Hỏi vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A: Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm là cực đại của sự giao thoa giữa bức xạ 1 với bức xạ 2
B: Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm là vị trí mà tại đĩ cĩ sự trùng nhau giữa vân sáng của 1 với vân sáng của 2
C: Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm là vị trí mà tại đĩ cĩ sự trùng nhau giữa vân sáng của 1 với vân tối của 2
D: Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm là vị trí mà tại đĩ cĩ sự trùng nhau ngẫu nhiên của 2 ánh sáng mà
khơng phải là kết quả của sự giao thoa
Câu 49: Hạt nhân pơlơni 210
84Po phĩng xạ ra hạt và biến thành hạt nhân chì bền Pb Biết rằng chu kì bán rã của Pơlơni là TPo = 138,38 ngày và ban đầu mẫu Pơlơni nguyên chất Lấy ln2 = 0,693; ln1,71 = 0,536 Để tỉ lệ giữa khối lượng chì và khối lượng Pơlơni cịn lại trong mẫu là n = 0,7 thì thời gian phân rã xủa mẫu Pơlơni này là:
A: t = 165 ngày B t = 82 ngày C t = 107 ngày D t = 38 ngày
Câu 50: Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời không có vệ tinh?
A: Kim tinh B Trái Đất C Hỏa tinh D Mộc tinh
Trang 28Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
a
max max
a
max max
2 va
Câu 2: Một vật cĩ khối lượng m = 400g được gắn trên một lị xo dựng thẳng đứng cĩ độ cứng k = 50(N/m) đặt m1 cĩ khối lượng 50g lên trên m Kích thích cho m dao động theo phương thẳng đứng biên độ nhỏ, bỏ qua lực ma sát và lực cản Tìm biên độ dao động lớn nhất của m, để m1 khơng rời khối lượng m trong quá trình dao động (g = 10m/s2)
A: Amax = 8cm B: Amax = 4cm C: Amax = 12cm D: Amax = 9cm
Câu 3: Một máy biến áp lý tưởng cĩ số vịng dây ở cuộn sơ cấp khơng đổi nhưng số vịng dây ở cuộn thứ cấp thay
đổi được Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều khơng đổi Nếu tăng số vịng dây ở cuộn thứ cấp thêm 100vịng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp thay đổi 20% so với lúc đầu Số vịng dây ở cuộn thứ cấp lúc đầu là:
A: 2000 vịng B 1000 vịng C 800 vịng D 500 vịng
Câu 4: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng Chu kì và
biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và
2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lị xo cĩ độ lớn cực tiểu là:
A: 4/15s B 7/30s C 3/10s D 1/30s
Câu 5: Cĩ n lị xo, khi treo cùng một vật nặng vào mỗi lị xo thì chu kì dao động tương ứng của mỗi lị xo là T1, T2 , Tn
Nếu ghép song song n lị xo rồi treo cùng vật nặng thì chu kì của hệ là:
A: T2 = T1
2
+ T2 2
+ ….Tn 2
Câu 7: Một vật dao động điều hịa tắt dần Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3% so với lần trước đĩ Hỏi sau
bao nhiêu chu kì cơ năng cịn lại 21,8%?
Câu 8: Một con lắc đơn cĩ dây treo dài l = 1m mang vật nặng m = 200g Một vật cĩ khối lượng m0 = 100g chuyển động theo phương ngang đến va chạm hồn tồn đàn hồi vào vật m Sau va chạm con lắc đi lên đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một gĩc 600 Lấy g = 2 = 10m/s2 Vận tốc của vật m0 ngay trước khi va chạm là:
A: 9,42m/s B 4,71m/s C 47,1cm/s D 0,942m/s
Câu 9: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB Hãy so sánh cường độ âm tại
A (IA) và cường độ âm tại B (IB):
A: IA = 9IB/7 B IA = 30IB C IA = 3IB D IA = 100IB
Câu 10: Một con lắc đồng hồ coi như con lắc đơn cĩ chu kì dao động T = 2s, vật nặng cĩ khối lượng m = 1kg, dao động
tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 2 = 10 m/s2 Biên độ gĩc ban đầu của con lắc là o = 50 Quá trình dao động của con lắc chịu tác dụng của lực cản khơng đổi FC = 0,011(N) và làm con lắc dao động tắt dần Để duy trì dao động của con lắc này người ta cần bổ sung năng lượng cho con lắc bằng một cục pin cĩ dung lượng là 3V-2,78Ah Biết hiệu suất cung cấp năng lượng của pin cho đồng hồ chỉ đạt 25%, hỏi cục pin cĩ thể duy trì dao động cho đồng hồ trong thời gian bao lâu?
A: t = 40 ngày B: t = 46 ngày C: t = 92 ngày D: t = 23 ngày
Câu 11: Sĩng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện cĩ gắn nam châm điện, biết dịng điện xoay chiều cĩ tần số là f,
biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai?
A: Biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sĩng là 4a
B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa 2 lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là Δt = T = 1
2 2f
C: Mọi điểm nằm giữa 2 nút liên tiếp của sĩng dừng đều dao động cùng pha và cĩ biên độ khác nhau
D: Mọi điểm nằm 2 bên của 1 nút của sĩng dừng đều dao động ngược pha
Câu 12: Con lắc lị xo cĩ độ cứng k = 90(N/m) khối lượng m = 800(g) được đặt nằm ngang Một viên đạn khối lượng
m0 = 100(g) bay với vận tốc v0 = 18(m/s), dọc theo trục lị xo, đến cắm chặt vào M Biên độ và tần số gĩc dao động của con lắc sau đĩ là:
A: 20(cm); 10(rad/s) B 2(cm); 4(rad/s) C 4(cm); 25(rad/s) D 4(cm); 2(rad/s)
Trang 29Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 13: Tại mặt nước nằm ngang, cĩ hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần
lượt là u1 = asin(40t - /2) cm, u2 = asin(40t + /2) cm Hai nguồn đĩ tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18cm Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước v = 120cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD
là hình vuơng Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:
Câu 14: Một vật dao động điều hồ x = 10cos(2t + /4)cm Lúc t = 0,5s vật:
A: Chuyển động nhanh dần theo chiều dương C: Chuyển động nhanh dần theo chiều âm
B: Chuyển động chậm dần theo chiều dương D: Chuyển động chậm dần theo chiều âm
Câu 15: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp Ban đầu cường độ dịng điện là I và i sớm pha /3 so với u Nếu ta tăng
L và R lên 2 lần đồng thời giảm C đi hai lần thì cường độ hiệu dụng và độ lệch pha sẽ biến đổi thế nào?
A: I khơng đổi và độ lệch pha khơng đổi C: I giảm và độ lệch pha tăng
B: I giảm 2 lần và độ lệch pha giảm D: I giảm 2 lần và độ lệch pha khơng đổi
Câu 16: Trong mạch điện RLC nếu chỉ cĩ tần số ω của dịng điện xoay chiều thay đổi thì:
A: Z RL const B: Z RC const C: Z ZC L const D: Z.Rconst
Câu 17: Một ấm điện cĩ 2 dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu chỉ dùng dây R1 để đun nước thì thời gian ấm nước sơi là
10 phút, nếu chỉ dùng dây R2 thì thời gian ấm nước sơi là 40 phút Nếu dùng 2 dây đĩ mắc nối tiếp thì nước sơi sau thời gian bao lâu? Biết rằng nguồn điện xoay chiều sử dụng cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi
A: t = 25(phút) B t = 8 (phút) C t = 25 (phút) D t = 50 (phút)
Câu 18: Cho dịng điện khơng đổi cĩ hiệu điện thế giữa 2 cực là U đi qua cuộn dây cĩ độ tự cảm L và điện trở trong R
Khi đĩ cường độ dịng điện qua mạch cĩ giá trị I và:
A: U
I
UI
UI
UI
R 2
Câu 19: Đặt vào 2 đầu mạch điện cĩ 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC = 100 một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu thức u = [100 2 cos(100t + /4) + 100]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:
Câu 20: Một sĩng cơ cĩ bước sĩng , tần số f và biên độ a khơng đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến
điểm N cách M một đoạn 7/3 Tại một thời điểm nào đĩ, tốc độ dao động của M đạt cực đại bằng vmax = 2fa, lúc đĩ tốc độ dao động của điểm N bằng:
Câu 21: Một đoạn mạch gồm một cuộn cảm cĩ điện trở r = 50 và độ tự cảm L = 3
2.π (H) mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 100 Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ biểu thức: u100 3 cos100 t(V) Xác định biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm
A: ud =100 2 cos(100t + /6) (V) C: ud = 100cos(100t + /6) (V)
B: ud =100cos(100t + /3) (V) D: ud = 100cos(100t - /4) (V)
Câu 22: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%, nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp Tính công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy trong cuộn thứ cấp, biết hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V và hệ số công suất của cuộn thứ cấp là 0,8
A: P = 9600W ; I = 6A B: P = 960W; I = 15A C: P = 9600W; I = 60A D: P = 960W ; I = 24A
Câu 23: Khẳng định nào sau đây là khơng chính xác:
A: Mặt trăng cũng là thiên thể trong hệ mặt trời cĩ khả năng tự phát sáng
B: Năng lượng của các ngơi sao là năng lượng tỏa ra từ các phản ứng tổng hợp hạt nhân
C: Sự tiến hĩa các ngơi sao phụ thuộc vào khối lượng ban đầu của chúng
D: Thiên hà là hệ thống các sao và các tinh vân quay quanh một tâm cũng tuân theo định luật Kepler
Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều RLC cĩ cuộn thuần cảm L cĩ thể thay đổi giá trị được Dùng ba vơn kế xoay chiều
cĩ điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ?
Trang 30Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 26: Biết 21084Po phĩng xạ α tạo nên206
82Pbvới chu kì bán rã 138 ngày Ban đầu cĩ một lượng rắn210
84Potinh khiết Sau bao lâu,21084Po cĩ hàm lượng 50% về khối lượng trong chất rắn thu được
A: 140 ngày B 136 ngày C 130 ngày D 142 ngày
Câu 27: Trong mạch dao động L,C Tính độ lớn của cường độ dòng điện i qua cuộn dây khi năng lượng điện trường
của tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là I0
n 1 C:
0
Ii
n 1 D:
0
Iin
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha mà khung dây cĩ N vịng dây phát ra điện áp xoay chiều cĩ tần số f và
suất điện động cực đại E0 Để giảm tốc độ quay của rơto 4 lần mà khơng làm thay đổi tần số thì:
A: Tăng số cặp cực 4 lần C: Tăng số cặp cực 2 lần
B: Tăng số vịng dây 4 lần D: Giảm số vịng dây 4 lần
Câu 29: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thủy tinh, có góc chiết quang là A = 60o dưới góc tới i = 60o Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu?
A: D = 3o12’ B: D = 1o17' C: D = 1o50’ D: D = 12o12’
Câu 30: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Chiết suất của mơi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sĩng của ánh sáng đơn sắc
B: Chiết suất của một mơi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng cĩ bước sĩng dài thì lớn hơn đối với ánh
sáng cĩ bước sĩng ngắn
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng cĩ bước sĩng nhất định
D: Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc
Câu 31: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1H đến 10H và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF Tần số dao động của mạch nhân giá trị nào trong các giá trị sau?
A: f 1,59MHz đến 15,9MHz C: f 1,59MHz đến 159MHz
B: f 1,266MHz đến 1,59MHz D: f 0,79MHz đến 159MHz
Câu 32: Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A: Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng
B: Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C: Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nên tối
D: Không có các vân màu trên màn
Câu 33: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ liên tục?
A: Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C: Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối
D: Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí cĩ khối lượng riêng lớn khi bị nung nĩng phát ra
Câu 34: Trong máy quang phổ, chùm tia ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là:
A: Một chùm sáng song song
B: Một chùm tia phân kỳ có nhiều màu
C: Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
D: Một chùm tia phân kỳ màu trắng
Câu 35: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào:
A: Một chất rắn cĩ nguyên tử lượng bất kỳ C: Một chất rắn khĩ nĩng chảy, cĩ nguyên tử lượng lớn B: Một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kỳ D: Một chất rắn hoặc một chất lỏng cĩ nguyên tử lượng lớn Câu 36: Dùng hạt proton cĩ vận tốc
p
v bắn phá hạt nhân7
3Li đứng yên Sau phản ứng, ta thu được hai hạt cĩ cùng động năng, gĩc hợp bởi
3 m vp.v
m
.
Câu 37: Trong hiện tượng phĩng xạ nhận xét nào sau đây là sai?
A: Phĩng xạ là quá trình biến đổi xảy ra bên trong hạt nhân
B: Tia phĩng xạ - cĩ bản chất là chùm electron được phĩng ra từ trong hạt nhân
C: Theo định luật phĩng xạ thì ban đầu cĩ 10 hạt nhân phĩng xạ sau 1 chu kì chắc chắn sẽ cịn lại 5 hạt
D: Hằng số phĩng xạ và chu kì T phĩng xạ của một chất phĩng xạ là đại lượng đặc trưng cho chất phĩng xạ, nĩ
khơng đổi theo thời gian
Trang 31Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5(mm), hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2(m) Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,48m và 2 = 0,64m vào hai khe
Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là:
A: d = 1,92 (mm) B: d = 2,56 (mm) C: d = 1,72 (mm) D: d = 0,64 (mm)
Câu 39: Chọn phát biểu sai khi nĩi về sự phĩng xạ của hạt nhân nguyên tử:
A: Tại một thời điểm, khối lượng chất phĩng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn
B: Độ phĩng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phĩng xạ
C: Độ phĩng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đĩ
D: Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp
B: Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong
C: Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang dẫn
D: Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài
Câu 41: Một con lắc lị xo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m = 100g và lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m Kéo vật m xuống đến vị trí
lị xo dãn 3cm rồi thả nhẹ cho dao động (lấy g = 2 = 10(m/s2) Thời gian từ lúc vật được thả đến lúc nĩ đi qua vị trí lực đàn hồi của lị
xo cĩ độ lớn nhỏ nhất là:
A: 1/15(s) B 1/5(s) C 2/15(s) D 1/10(s)
Câu 42: Cột mốc, biển báo giao thơng khơng sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng chất phát quang màu đỏ là vì: A: Màu tím gây chĩi mắt
B: Khơng cĩ chất phát quang màu tím
C: Phần lớn đèn của các phương tiện giao thơng khơng thể gây phát quang màu tím hoặc gây phát quang cực yếu D: Màu đỏ dễ phân biệt trong đêm tối
Câu 43: Một mạch xoay chiều R,L,C khơng phân nhánh trong đĩ R = 50, đặt vào hai đầu mạch một điện áp U = 120V, f 0 thì i
lệch pha với u một gĩc 600, cơng suất tiêu thụ của mạch là:
Câu 44: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Phĩng xạ là phĩng xạ đi kèm theo các phĩng xạ và
B: Vì tia - là các electron nên nĩ được phĩng ra từ lớp vỏ của nguyên tử
C: Khơng cĩ sự biến đổi hạt nhân trong phĩng xạ
D: Photon do hạt nhân phĩng ra cĩ năng lượng rất lớn
Câu 45: Chất phóng xạ pôlôni210
84Po có chu kì bán rã là 138 ngày Hãy xác định khối lượng của khối chất pôlôni khi có độ phóng xạ là 1 curi (Ci) Biết NA = 6,023.1023 hạt/mol
A: 0,223mg B: 0,223g C: 3,2.10-3g D: 2,3g
Câu 46: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng 0,49m và phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng 0,52m, người
ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phơtơn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát
quang của dung dịch là:
Câu 47: Một nhà máy điện nguyên tử cĩ cơng suất P = 600MW, hiệu suất là 20% Nhiên liệu là U235 đã làm giàu (25% U235) Cho biết năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt nhân là: 200MeV Muốn nhà máy hoạt động liên tục trong 500 ngày cần phải cung cấp cho nĩ một khối lượng nhiên liệu hạt nhân là:
Câu 48: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Dao động tắt dần là dao động cĩ cơ năng khơng bảo tồn.
B: Dao động cưỡng bức cĩ tần số dao động bằng tần số ngoại lực
C: Dao động duy trì cĩ tần số phụ thuộc vào ngoại lực duy trì
D: Dao động cộng hưởng khi tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 49: Hai photon cĩ bước sĩng = 0,0003nm sinh ra do sự hủy cặp electron-poziton Hãy xác định động năng ban
đầu của mỗi hạt electron-poziton nếu biết ban đầu 2 hạt cĩ cùng động năng
A: 5,52MeV & 5,52MeV C: 3,63eV & 3,63eV
B: 1,38MeV & 1,38MeV D: 3,63MeV & 3,63MeV
Câu 50: Một ống cĩ một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đơ cĩ tần số 130,5Hz Nếu người ta để hở cả đầu đĩ thì
khi đĩ âm cơ bản tạo cĩ tần số bằng bao nhiêu?
Trang 32Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
A: Fmax = 5N; Fmin = 4N C: Fmax = 5N; Fmin = 0
B: Fmax = 500N; Fmin = 400N D: Fmax = 500N; Fmin = 0
Câu 2: Vật dao động điều hịa Hãy xác định tỉ lệ giữa gia tốc cực đại và gia tốc ở thời điểm động năng bằng n lần thế năng
A: 1 + 1
n B: n C: n + 1 D: n 1
Câu 3: Trong sự dao động tắt dần của con lắc do ma sát thì đại lượng nào sau đây là khơng đổi?
A: Năng lượng B: Biên độ C: Tần số D: Vận tốc qua vị trí cân bằng
Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hịa, dây treo dài l = 1m vật nặng cĩ khối lượng m = 1kg, biên độ A = 10cm tại
nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Cơ năng tồn phần của con lắc là:
Câu 5: Tìm phát biểu đúng:
A: Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo tồn điện tích nên nĩ cũng bảo tồn số proton
B: Phĩng xạ luơn là 1 phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
C: Phĩng xạ là 1 phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng tùy thuộc vào loại phĩng xạ (; ; )
D: Trong phản ứng hạt nhân thu năng lương các hạt sinh ra cĩ độ hụt khối tăng, nên bền vững hơn các hạt ban đầu Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng x = +2cm và truyền vận tốc v = + 62,8 3 cm/s theo phương lò xo Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động thì phương trình dao động của con lắc là (cho 2
= 10; g = 10m/s2)
A: x = 2cos(10t + /3) cm C: x = 8cos (10t + /6) cm
B: x = 6cos(10t + /3) cm D: x = 4cos (10t - /3) cm
Câu 7: Nếu hai dao động điều hồ cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng:
A: Luơn luơn cùng dấu
B: Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
C: Đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ
D: Bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
Câu 8: Một vật dao động điều hồ với phương trình x = Acos(t + ) Biết trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi
từ vị trí x = 0 đến vị trí x = 0,5A 3theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật cĩ vận tốc 40 3cm/s Biên độ và tần số gĩc của dao động thoả mãn các giá trị nào sau đây?
A: = 10 rad/s; A = 7,2cm C: = 10 rad/s; A = 5cm
B: = 20 rad/s; A = 5,0cm D: = 20 rad/s; A = 4cm
Câu 9: Một người đứng cách nguồn âm tối đa bao nhiêu thì cảm thấy nhức tai Biết nguồn âm cĩ kích thước nhỏ và
cĩcơng suất là 125,6W, giới hạn nhức tai của người đĩ là 10W/m2
Câu 10: Trong quá trình giao thoa của 2 sóng cơ học ngược pha nhau, dao động tổng hợp M chính là sự tổng hợp của các sóng thành phần Gọi là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi bằng giá trị nào trong các giá trị sau?
A: 10 lần bước sĩng B: 4,5 lần bước sĩng C: 1 bước sĩng D: 5 lần bước sĩng
Câu 13: Một con lắc đồng hồ coi như con lắc đơn cĩ chu kì dao động T = 2s, vật nặng cĩ khối lượng m = 1kg, dao động
tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 2 = 10 m/s2 Biên độ gĩc ban đầu của con lắc là o = 50 Quá trình dao động của con lắc chịu tác dụng của lực cản khơng đổi FC = 0,011(N) và làm con lắc dao động tắt dần, sau thời gian t(s) thì con lắc coi như tắt hẳn Xác định thời gian t(s)
Trang 33Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 15: Một máy biến thế cĩ tỉ số vịng 1
2
5
n
n , hiệu suất 96 nhận một cơng suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở
hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số cơng suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dịng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:
Câu 16: Cho một dịng điện xoay chiều i = Iosin(t) chạy qua một đoạn mạch thì độ lớn điện lượng q đi chuyển qua mạch trong thời gian từ 0 đến 0,25T là
Câu 17: Sĩng dừng xuất hiện trên dây đàn hồi 2 đấu cố định Khoảng thời gian liên tiếp ngắn nhất để sợi dây duỗi thẳng
là 0,25s Biết dây dài 12m, vận tốc truyền sĩng trên dây là 4m/s Tìm bước sĩng và số bụng sĩng N trên dây
A: = 1m và N = 24 B: = 2m và N = 12 C: = 4m và N = 6 D: = 2m và N = 6
Câu 18: Một đoạn mạch gồm cuộn dây cĩ cảm kháng 20Ω và tụ điện cĩ điện dung C = 1,273.10-4F mắc nối tiếp Cường độ dịng điện qua mạch cĩ biểu thức i = 2 cos(100πt + /4)(A) Để tổng trở của mạch là Z = ZL + ZC thì ta mắc thêm điện trở R cĩ giá trị là:
A: 0Ω B 20Ω C 25Ω D 20 5Ω
Câu 19: Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC
với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ổn định có giá trị hiệu dụng U Thay đổi C thì hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là:
A: U
2 B:
L
ZU
Câu 20: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường cĩ cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên
xuống và cĩ độ lớn E = 4.104V/m, cho g = 10m/s2 Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s Khi cho nĩ tích điện q = -2.10-6C thì chu kỳ dao động là:
Câu 21: Đặt vào 2 đầu mạch điện cĩ 2 phần tử L và R với điện trở R = ZL = 100 một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu thức u = [100 2 cos(100t + /4) + 100]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:
Câu 22: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để nào thường được dùng để giảm cơng suất hao phí trên dây tải là
A: Chọn dây cĩ tiết diện lớn để giảm điện trở C: Chọn vật liệu làm dây có địên trở suất nhỏ
B: Tăng hiệu điện thế ở nơi cần truyền đi D: Đặt nhà máy điện gần nơi tiêu thụ điện
Câu 23: Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế dây 220V và tần số 50Hz Mắc vào mỗi pha một bóng đèn có điện trở R = 12 theo kiểu hình tam giác Giá trị nào say đây cho biết dòng điện trong mỗi tải?
A: I = 15,8A B: I = 18,3A C: I = 13,5A D: I = 10,5A
Câu 24: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu tụ điện cĩ dạng u = Uocos( t
B Biểu thức nào sau đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây:
A: e = 120cos100t (V) C: e = 120 2 cos(120t) (V)
B: e = 120 2 cos 100t (V) D: e = 120 2 cos(100t + /2) (V)
Câu 26: Trong hiện tượng sĩng dừng trên dây đàn hồi Nhận xét nào sau đây là sai?
A: Khi 2 đầu dây cố định thì các tần số gây ra sĩng dừng luơn bằng số nguyên lần tần số nhỏ nhất
B: Khi 1 đầu dây cố định thì các tần số gây ra sĩng dừng luơn bằng số lẻ lần tần số nhỏ nhất
C: Tốc độ di chuyển trên dây của bụng sĩng cũng là tốc độ lan truyền của sĩng
D: Vận tốc dao động cực đại của bụng sĩng dao động gấp 2 lần vận tốc dao động cực đại của nguồn sĩng Câu 27: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cĩ cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ điện với
điện dung biến thiên từ 10pF đến 50pF Máy thu cĩ thể bắt được các sĩng vơ tuyến trong dải sĩng
A: 4,2m λ 29,8m C: 421,3m λ 1332m
B: 4,2m λ 42,1m D: 4,2m λ 13,32m
Trang 34Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 28: Một vật cĩ khối lượng m0 = 100g bay theo phương ngang với vận tốc v0 = 10m/s đến va chạm vào quả cầu của con lắc đơn cĩ khối lượng m = 900g Sau va chạm, vật m0 dính vào quả cầu Năng lượng dao động của con lắc đơn là:
Câu 29: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn
mạch cĩ tần số 50Hz và cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây cĩ cùng giá trị và lệch pha nhau gĩc /3 Để hệ số cơng suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ cĩ điện dung 100µF và khi đĩ cơng suất tiêu thụ trên mạch là 100W Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì cơng suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ?
Câu 30: Trong mạch dao động LC cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số gĩc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là:
A: 6.10−10C B: 8.10−10C C: 2.10−10C D: 4.10−10C
Câu 31: Nhận định nào sau đây là đúng:
A: Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền
B: Vectơ E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B
vuông góc với E
C: Vectơ B
hướng theo phương truyền sóng và vectơ E
vuông góc với
D: Hàm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hịa cùng biên độ và quanh giá trị = 0 Câu 32: Chất pôlôni210
84Po là phóng xạ hạt 4 có chu kì bán rã là 138 ngày Ban đầu giả sử mẫu quặng Po là nguyên chất và cĩ khối lượng 210g, sau 276 ngày người ta đem mẫu quặng đĩ ra cân Hãy tính gần đúng khối lượng cịn lại của mẫu quặng, coi khối lượng các hạt lấy gần bằng số khối
A: 157,5g B: 52,5 g C: 210g D: 207g
Câu 33: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
A: Cĩ nhiều vạch sáng tối xen kẽ nhau C: Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B: Khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D: Khơng phụ thuộc vào cấu tạo hĩa học của nguồn sáng Câu 34: Trong thí nghiệm Young, hiệu khoảng cách từ hai khe đến điểm A trên màn là d = 2,5m Chiếu sáng hai
khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4m < < 0,75m Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là:
A: 1 bức xạ B: 3 bức xạ C: 4 bức xạ D: 2 bức xạ
Câu 35: Tìm phát biểu đúng khi nĩi về quang phổ Mặt Trời:
A: Mặt trời là nguồn phát ra quang phổ vạch vì quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch
B: Quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển trái đất
C: Quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là quang phổ liên tục vì mặt trời là nguồn nhiệt cĩ nhiệt độ lớn
D: Mặt trời là nguồn phát ra quang phổ liên tục nhưng quang phổ mặt trời thu được là quang phổ vạch
Câu 36: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ:
A: Đơn sắc, cĩ màu hồng C: Đơn sắc, khơng màu ở ngồi đầu đỏ của quang phổ B: Cĩ bước sĩng nhỏ dưới 0,4m D: Cĩ bước sĩng từ 0,75m tới cỡ mm
Câu 37: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt Chiếu tia sáng tới là ánh sáng tổng hợp gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra khơng khí với gĩc tới i sao cho 1/nt < sini < 1/nđ Khi đĩ:
A: Tia sáng lĩ cĩ màu đỏ C Tia sáng lĩ cĩ cả tia tím và tia đỏ
B: Khơng cĩ tia nào lĩ ra D Tia sáng lĩ cĩ màu tím
Câu 38: Chọn câu sai khi nĩi về tia X
A: Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10-3mmHg
B: Hiệu điện thế giữa anơt và catơt trong ống Rơnghen cĩ trị số cỡ hàng chục ngàn vơn
C: Tia X cĩ khả năng ion hố chất khí
D: Tia X giúp chữa bệnh cịi xương
Câu 39: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây?
A: Sự tạo thành hiệu điện thế điện hố ở hai điện cực
B: Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nĩng lạnh khác nhau của một dây kim loại
C: Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn
D: Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
Câu 40: Biết giới hạn quang điện của Natri là 0,45m Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm Na tích điện âm đặt trong
chân khơng thì kết quả cuối cùng:
A: Điện tích âm của tấm Na mất đi C: Tấm Na sẽ trung hồ về điện
B: Điện tích của tấm Na khơng đổi D: Tấm Na tích điện dương
Câu 41: Một chất phĩng xạ X cĩ chu kì phân rã T, nhờ máy đếm phân rã lần thứ nhất người ta đo được trong một phút
cĩ 340 hạt chất phĩng xạ X bị phân rã, lần thứ 2 sau lần đầu 24h người ta đo được trong một phút cĩ 112 hạt chất phĩng
xạ X bị phân rã Tính chu kì T của chất phĩng xạ X
Trang 35Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 42: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 3cos(5πt - π/3) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên vật đi qua vị trí x = -2cm
được mấy lần?
Câu 43: Hãy chọn câu đúng:
A: Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân
B: Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C: Điện tích của nguyên tử bằng điện tích của hạt nhân
D: Cĩ hai loại nuclon là proton và electron
Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được
khoảng vân trên màn lần lượt là i1 = 0,8mm và i2 = 0,6mm Trên bề rộng giao thoa trường cĩ độ dài 9,6mm hỏi cĩ bao nhiêu vị trí mà tại đĩ vân sáng của i2 trùng với vân tối của i1?
Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
B: Tia + gồm các hạt cĩ cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
C: Tia - gồm các electron nên khơng phải phĩng ra từ hạt nhân
D: Tia lệch trong điện trường ít hơn tia
Câu 46: Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt bắn phá nhôm27
13Alphản ứng tạo ra một hạt nhân X và một nơtrôn Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân1430Si Kết luận nào sau đây là đúng ?
A: X là 1532P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia -ø
B: X là 30
15P : Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia +
C: X là 1530P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia +
D: X là 1532P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia -ø
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân giao
thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35(mm) và 2,25(mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối
của hai bức xạ trùng nhau Tính MN:
A: 3,375 (mm) B 4,375 (mm) C 6,75 (mm) D 3,2 (mm)
Câu 48: 1năm ánh sáng sấp sỉ bằng:
A: 9.1012m B 9,46.1012km C 9,46.1012m D 9.1012km
Câu 49: Hạt nhân X phĩng xạ và biến đổi thành hạt nhân Y Hỏi quá trình tỏa hay thu năng lượng là bao nhiêu nếu
biết năng lượng liên kết của các hạt X là 17,1MeV, của Y là 7,7MeV, của là 28,4MeV
A: Tỏa 19MeV B: Thu 19MeV C: Thu 3MeV D: Tỏa 37,8MeV
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân: p +9
4Be + X Hạt Be đứng yên Hạt p có động năng Kp = 5,45 (MeV) Hạt có động năng K = 4,00 (MeV) và
v vuông góc với
p
v Động năng của hạt X thu được là :
A: Kx = 2,575 (MeV) B: Kx = 3,575 (MeV) C: Kx = 4,575 (MeV) D: Kx = 1,575 (MeV)
ĐỀ THI SỐ 10
Câu 1: Chọn câu đúng
A: Bước sĩng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kích thích
B: Bước sĩng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kính thích
C: Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích
D: Phát quang là hiện tượng trong đó xảy ra sự hấp thụ ánh sáng
Câu 2: Hạt nhân1124Naphân rã - và biến thành hạt nhânAZXvới chu kỳ bán rã là 15 giờ Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng AZXvà khối lượng Na cĩ trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu Na
A: 1,212 giờ B: 2,112 giờ C: 12,12 giờ D: 30 giờ
Câu 3: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia rồi một tia - thì:
A: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 C: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1
B: Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D: Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1
Câu 4: Dùng hạt proton bắn vào hạt Na23 đứng yên sinh ra hạt α và hạt nhân X Biết động năng hạt proton là Kp = 5,58MeV, của hạt α là Kα = 6,6MeV và khối lượng các hạt mα = 4,0015u, mX = 19,9869u, mNa = 22,985u, 1u =
931,5MeV/c2 Tính gĩc hợp bởi hạt α và hạt proton
A: 142,750 B 750 C 450 D 37,250
Trang 36Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 5: Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hịa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao động của vật B là
TB Biết TA = 0,125TB Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?
Câu 6: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng, nếu dùng ánh sáng trắng thì :
A: Không có hiện tượng giao thoa
B: Có hiện tượng giao thoa ánh cùng với các vân sáng màu trắng
C: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm
có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài
D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài
Câu 7: Con lắc đơn đặt tại mặt đất cĩ chu kỳ dao động là T1 đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất thì chu kỳ dao động là T2 Gọi R là bán kính trái đất và giả thiết nhiệt độ khơng cĩ sự thay đổi nhiệt độ Chọn biểu thức đúng:
2 2
2 2
Câu 8: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 5
Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 2,5 tại điểm A trên màn ta thu được :
A: Là vân tối bậc 8 C: Vân sáng bậc 27
B: Vân tối thứ 13 kể từ vân sáng chính giữa D: Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa
Câu 9: Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn đây tóc nóng sáng phát ra thì quang
phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?
A: Quang phổ vạch C: Quang phổ hấp thụ
B: Quang phổ liên tục D: Một loại quang phổ khác
Câu 10: Tần số lớn nhất của chùm tia Rơn-ghen phát ra từ ống Rơn-ghen bằng fmax = 5.1018Hz Cho h = 6.625.10-34Js;
c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính động năng cực đại của e đập vào catod
A: 33,125.10-15 (J) B 33,125.10-14 (J) C: 3,3125.10-16 (J) D 33,125.10-16 (J)
Câu 11: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là = 0,1 (g = 10m/s2) Tìm tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động?
A: vmax = 2(m/s) B vmax = 1,95(m/s) C: vmax = 1,90(m/s) D vmax = 1,8(m/s)
Câu 12: Trong một máy biến áp, số vịng N2 của cuộn thứ cấp gấp đơi số vịng N1 của cuộn sơ cấp Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp cĩ giá trị:
A: U = 2U0 B 0,5U0 C 2 U 0 D 2 2 U 0
Câu 13: Một khối chất phĩng xạ Trong t1 giờ đầu tiên phát ra n1 hạt tia phĩng xạ; trong t2 = 2t1 (kể từ thời điểm đầu) nĩ phát ra n2 hạt tia phĩng xạ Biết n2 = 5n1/4 Chu kì bán rã của chất phĩng xạ trên là:
A: T = t1/6 B T = t1/3 C T = t1/2 D T = t1/4
Câu 14: Trong hiện tượng giao thoa sĩng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động
đồng bộ với tần số 40Hz Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 0,6m/s Xét trên đường thẳng đi qua B và vuơng gĩc với
AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách B một đoạn lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 15: Con lắc lị xo dao động điều hồ theo phương nằm ngang, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì: A: Động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau C Gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau
B: Gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Gia tốc khác nhau, động năng bằng nhau
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi OM = 1,2 m cĩ hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 5 bĩ sĩng Biên
độ tại bụng là 2cm Tại N gần O nhất biên độ dao động là 1cm Xác định ON:
Câu 17: Một máy hạ thế cĩ tỉ lệ số vịng 2 cuộn dây là 2 Cuộn sơ cấp và thứ cấp cĩ điện trở lần lượt là r1 = 3,6Ω và
r2 = 1,6Ω Hai đầu cuộn thứ cấp được mắc điện trở R = 10Ω Bỏ qua hao phí do dịng phu-cơ Nếu mắc 2 đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U1 = 220V Tính hiệu suất của máy biến áp này
Câu 18: Một lị xo cĩ k = 100N/m treo thẳng đứng Treo vào lị xo một vật cĩ khối lượng m = 250g Từ vị trí cân bằng
nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buơng nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xuống Tìm lực nén cực đại của lị xo
Câu 19: Trong hiện tượng quang điện ngoài của 1 kim loại do 1 ánh sáng đơn sắc chiếu tới thì vận tốc ban đầu của
êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thụ:
A: Toàn bộ năng lượng của phôtôn C: Nhiều phôtôn nhất
B: Được phôtôn có năng lượng lớn nhất D: Phôtôn ngay ở bềmặt kim loại
Trang 37Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 20: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Các vật rắn, lỏng, khí (cĩ tỉ khối lớn) khi bị nung nĩng đều phát ra quang phổ liên tục
B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau
C: Để thu được quang phổ hấp thụ nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng
phát ra quang phổ liên tục
D: Dựa vào quang phổ liên tục ta cĩ thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Trong phương trình dao động điều hồ: x = Acos(t + )
A: Biên độ A, tần số gĩc , pha ban đầu là các hằng số dương
B: Biên độ A, tần số gĩc , pha ban đầu là các hằng số âm
C: Biên độ A, tần số gĩc là các hằng số dương, pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian D: Biên độ A, tần số gĩc , pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0
Câu 22: Vật dao động với phương trình: x = Acos(t + ) Khi đó tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kì là:
Câu 24: Một sợi dây đàn hồi Khi 2 đầu dây cố định thì tần số nhỏ nhất để cĩ sĩng dừng trên dây là 4Hz Hỏi nếu sợi dây chỉ
cĩ 1 đầu cố định thì tần số nhỏ nhất để cĩ sĩng dừng trên dây là bao nhiêu? Coi vận tốc truyền sĩng trên dây là khơng đổi
Câu 25: Sự đong đưa của chiếc lá khi có gió thổi qua là :
A: Dao động tắt dần B: Dao động duy trì C: Dao động cưỡng bức D: Dao động tuần hoàn
Câu 26: Vận tốc của một vật dao động điều hịa theo phương trình x = Asin(t + ) với pha /3 là 2π(m/s) Tần số dao
động là 8Hz Vật dao động với biên độ:
F mắc nối tiếp giữa hai điểm cĩ hiệu điện thế u = 200 2 cos100t (V) Biểu thức tức thời cường độ dịng điện qua mạch là:
A: i = 2 2 cos(100t - /4) (A) C: i = 2 cos(100t - /4) (A)
B: i = 2 cos(100t + /4) (A) D: i = 2 cos(100t + /4) (A)
Câu 31: Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ chiều dài l = 1(m) và quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 (g), được treo tại nơi cĩ
gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Cho quả cầu mang điện tích dương q = 2,5.10-4 trong điện trường đều cĩ cường độ
E = 1000 (V/m) Hãy xác định phương của dây treo con lắc khi cân bằng và chu kì dao động nhỏ của con lắc khi véctơ E
cĩ phương nằm ngang
A: = 1430 và T =1,7s B: = 1,430 và T =1,9s C: = 14,30 và T =1,97s D: = 14,30 và T = 2s
Câu 32: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu điện thế uAB = U 2 cos2ft (V) Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch điện là như nhau: Udây = UC = UAB Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời udây và uC có giá trị là:
A: 2/3 rad B: /2 rad C: /3 rad D: /6 rad
Câu 33: Đặt vào hai đầu điện trở R = 100 một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 200 2 cos100t (V) Khi tăng tần số dòng điện thì giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện sẽ như thế nào?
A: Cường độ dòng điện tăng C: Cường độ dòng điện không thay đổi
B: Cường độ dòng điện giảm D: Cường độ dòng điện tăng và độ lệch pha không đổi
Trang 38Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 34: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x = 3sin(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây)
Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = +1cm
Câu 36: Cho ba linh kiện: điện trở thuần R 60, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều
cĩ giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dịng điện trong mạch lần lượt là i1= 2cos(100πt - π/12) (A) và i2= 2cos(100πt + 7π/12)(A) Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dịng điện trong mạch cĩ biểu thức:
A: i = 2 2cos(100πt + π/3) (A) C i = 2cos(100πt + π/3)(A)
B: i = 2 2cos(100πt + π/4) (A) D i = 2cos(100πt + π/4)(A)
Câu 37: Đặt vào 2 đầu mạch điện cĩ 3 phần tử C,L và R với điện trở R = ZL = 100 và ZC = 200 một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu thức u = [100 2 cos(100t + /4) + 100]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hịa, dây treo dài l (m) vật nặng cĩ khối lượng m, biên độ A tại nơi cĩ gia tốc
trọng trường g Cơ năng tồn phần của con lắc là :
Câu 39: Hai dao động điều hịa x1 và x2 cùng phương, cùng tần số, cùng pha kết luận nào là đúng:
A: Ở bất kỳ thời điểm nào cũng cĩ 2 2
Câu 41: Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ:
A: Quay khung dây với vận tốc gĩc thì nam châm hình chữ U quay theo với 0 <
B: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc gĩc thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của
nam châm với 0 <
C: Cho dịng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc
D: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam
châm với 0 =
Câu 42: Hai vật A và B cĩ cùng khối lượng 1kg và cĩ kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài
10cm, hai vật được treo vào lị xo cĩ độ cứng k = 100(N/m) tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Lấy 2 = 10 Khi hệ vật và lị xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối 2 vật và vật B sẽ rơi tự do cịn vật A sẽ dao động điều hịa Hỏi lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa 2 vật bằng bao nhiêu?
Câu 43: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu mạch cĩ biểu thức
u100 2 cos100 t(V) , bỏ qua điện trở các dây nối Biết cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 1A
và sớm pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị của R và C là
Trang 39Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 44: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Acos(ωt + /3), chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời
gian bằng bao nhiêu chu kì vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2012?
A: 1005T- 5T/12 B: 1005,5T C: 2012T D: 1005T + 7T/12
Câu 45: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L và C lần lượt là 60V, 120V và 60V Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 40V, khi đĩ, điện áp hiệu dụng trên R là:
Câu 46: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos100t(V) Biết R = 20 3 ,
ZC = 60 và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm) Xác định L để hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây đạt cực đại và giá trị cực đại của UL bằng bao nhiêu?
Câu 49: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn 10n lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm Biểu thức nào
sau đây là đúng khi so sánh mức cường độ âm tại A là LA và mức cường độ âm tại B là LB?
A: 53,130 B 47,160 C 77,360 D 530
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?
A: Khi đi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B: Khi đi tới vị trí biên chất điểm có gia tốc cực đại Khi qua vị trí cân bằng chất điểm có vận tốc cực đại
C: Khi đi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại
D: Khi đi tới vị trí biên, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Câu 3: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang cĩ sĩng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động
của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sĩng trên dây là:
A: 0,25 m/s B 0,5 m/s C 2 m/s D 1 m/s
Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sĩng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động
đồng bộ với tần số 40Hz Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 0,6m/s Xét trên đường thẳng đi qua B và vuơng gĩc với
AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách B một đoạn gần nhất và xa nhất lần lượt là bao nhiêu?
A: 1,05cm và 32,6cm B 2,1cm và 32,6cm C 2,1cm và 63,2cm D 1,05cm và 63,2cm
Câu 5: Hai con lắc lò xò (1) và (2) cùng dao động điều hoà với các biên độ A1 và A2 = 5cm Biết độ cứng của lò xo
k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là:
A: 10 cm B 2,5 cm C 7,1 cm D 5 cm
Câu 6: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là = 0,1 (g = 10m/s2) Tìm độ giảm biên độ dao động sau mỗi chu kì
Trang 40Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2012 GV: Bùi Gia Nội
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ cĩ bước sĩng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và
22 mm Trên đoạn MN, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
Câu 8: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 5sin(20t)(cm) Xác định thời điểm để vật chuyển động theo
chiều âm với vận tốc v = 0,5vmax
A: t = T/6 + k.T B: t = 2T/3 + k.T C: t = T/3 + k.T D: B và C đúng
Câu 9: Nhận xét nào dưới đây là sai về sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hịa:
A: Độ biến thiên động năng sau một khoảng thời gian bằng và trái dấu với độ biến thiên thế năng trong cùng
khoảng thời gian đĩ
B: Động năng và thế năng chuyển hĩa lẫn nhau nhưng tổng năng lượng của chúng thì khơng thay đổi
C: Động năng và thế năng biến thiên tuần hồn với cùng tần số gĩc của dao động điều hịa
D: Trong một chu kỳ dao của dao động cĩ bốn lần động năng và thế năng cĩ cùng một giá trị
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m Con lắc được đặt trong một điện trường đều có vectơ
cường độ diện trường
E nằm ngang Khi tích điện q cho vật nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng bị lệch một góc so với phương thẳng đứng Gia tốc trọng lực tại nơi khảo sát là g Khi con lắc tích điện q, chu kỳ dao động T’ của con lắc:
A: Tăng so với khi chưa tích điện C: Là T’ = 2 cos
Câu 12: Sĩng dừng trên dây với 2 đầu cố định, biên độ dao động của bụng sĩng là 2cm Bước sĩng trên dây là 30cm
Xét điểm M trên dây cách một đầu dây 50cm Tính biên độ sĩng dừng tại M
Câu 13: Tại O cĩ nguồn âm coi như nguồn điểm, sĩng âm phát ra là sĩng cầu cĩ tính đẳng hướng Tại điểm A cĩ mức cường độ âm
LA = 50dB Tại điểm B với OB = 10.OA thì cĩ mức cường độ âm LB là bao nhiêu?
Câu 14: Trong hiện tượng giao thoa của hai sĩng kết hợp được phát ra từ hai nguồn dao động ngược pha thì những
điểm dao động với biên độ cực đại sẽ cĩ hiệu khoảng cách tới hai nguồn thỏa điều kiện:
Câu 15: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 4cos(4πt - π/6) + 1 (cm) Hãy xác định vị trí của vật mà tại đĩ động năng
của chuyển động lớn gấp 3 lần thế năng ?
A: 2cm B 2,5cm C 2cm và -1cm D 3cm và -1cm
Câu 16: Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 1/ (H) và điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế khơng đổi U = 50 2 V Cường độ dòng điện trong mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A: I = 2 A B: I = 1
2A C: I = 1A D: I =
1
2 2A
Câu 17: Đặt điện áp u = U 2 cos2πft (U khơng đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch cĩ giá trị lần lượt là 6Ω và 8Ω Khi tần số là f2 thì hệ số cơng suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là:
A: 65,3 Ω B 140Ω C 160 Ω D 115,7 Ω