Mục tiêu : Hs quan sát tranh và tìm từ ngữ ứng với nội dung từng bức tranh.. Mục tiêu : Hs bước đầu làm quen với các từ có liên quan đến học tập và biết dùng từ đặt câu.. - Rèn kĩ năng đ
Trang 1Ngày soạn : / / 200 TUẦN 1
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 1 : TỪ VÀ CÂU
I MỤC TIÊU :
- Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập Biết dùng từ đặt câu đơngiản
- Rèn tính chính xác khi dùng từ đặt câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ Bảng phụ
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Từ và Câu”
b) Các hoạt động dạy học :
10 ph
15 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm bài tập 1.
Mục tiêu : Hs quan sát tranh và tìm từ
ngữ ứng với nội dung từng bức tranh.
Bài tập 1 : GV đính tranh
-Y/C hs quan sát tranh nêu số thứ tự của
từng tranh
-Nhận xét
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 2,3.
Mục tiêu : Hs bước đầu làm quen với các
từ có liên quan đến học tập và biết dùng
từ đặt câu.
Bài tâïp 2 : Đính bài tập lên bảng
-GV gợi ý tìm hiểu
-Nhận xét chốt ý : Các từ cần điền : Bút,
-Hs đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm đôi
-Đại diện nhóm phát biểu
-Hs nêu Y/C
Trang 2
-Y/C hs quan sát tranh, GV gợi ý.
-Chấm chữa bài
-Cả lớp quan sát tranh tìm hiểu -Làm VBT
-Hs đọc lại
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs tìm một số từ chỉ đồ dùng học tập của hs
- Hs biết bảo quản đồ dùng học tập
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 2
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 2 : MRVT-TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP-DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU :
- Mở rộng vốn từ và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến học tập
- Rèn kĩ năng đặt câu: đặt câu với từ mới tìm được, sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới, làm quen với câu hỏi
- Có ý thức về học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Giấy khổ to làm BT3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 3 hs tìm từ chỉ đồ dùng, hoạt động, tính nết của hs
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “ MRVT-Từ ngữ về học tập-Dấu chấm hỏi”
b) Các hoạt động dạy học :
10 ph
15 ph
* Hoạt động1: MRVT liên hoan đến học
tập.
Mục tiêu : Tìm các từ có tiếng học, tập.
Hãy đặt câu với các từ vừa tìm được
Bài tập 1 : Cho hs đọc Y/C
-Nhận xét chốt ý : học hành, tập đọc
Bài tập 2: Cho hs đọc yêu cầu
-GV gợi ý, hướng dẫn
-Chấm, nhận xét
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3,4.
Mục tiêu : Sắp xếp từ trong câu để, đặt
dấu câu.
Bài tâïp 3 : Đính bài tập lên bảng
-GV gợi ý , hướng dẫn
Bài tập 4 : Cho hs đọc Y/c
-Hs đọc yêu cầu
-Hs tìm cá nhân
-Hs đọc yêu cầu
-Làm VBT
-Hs đọc yêu cầu
-1 hs làm vào giấy khổ to Lớplàm vào VBT
-Hs đọc yêu cầu
Trang 4
-Nhận xét -Hs lên bảng điền dấu câu.
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs tìm một số từ có tiếng học hoặc tiếng tập
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 3
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 3 : TỪ CHỈ SỰ VẬT-KIỂU CÂU AI LÀ GÌ ?
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết được các từ chỉ sự vật (danh từ)
-Biết đặt câu theo mẫu : Ai(cái gì, con gì) là gì ?
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ BT1 Bảng phụ viết nội dung BT2
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 3 hs đặt 3 câu có tiếng học hoặc tiếng tập
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “ Từ chỉ sự vật-Kiểu câu ai là gì ?”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2.
Mục tiêu : Tìm từ chỉ đồ vật, con vật, cây
cối.
Bài tập 1 : Cho hs đọc Y/C
-Y/C hs quan sát tranh
-Nhận xét chốt ý : ôtô, công nhân, cây
dừa
Bài tập 2: Đính bài tập
-Nhận xét
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Đặt câu theo mẫu : Ai (cái gì,
con gì) là gì ?
Bài tâïp 3 : Đính bài tập lên bảng
-GV gợi ý , hướng dẫn
-Hs đọc yêu cầu
-Quan sát tìm từ, nêu cá nhân
-Hs đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm đôi
-Đại diện nhóm lên gạch dướicác từ chỉ sự vật tong bảng
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs làm vào giấy khổ to Lớplàm vào VBT
Trang 6
-Chấm, nhận xét -Hs đọc lại.
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs tìm một số từ chỉ: người, đồ vật, cây cối, côn vật
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 4
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 4 : TỪ CHỈ SỰ VẬT MỞ RỘNG VỐN TỪ : NGÀY, THÁNG, NĂM
I MỤC TIÊU :
-Mở rộng vốn từ chỉ sự vật
-Biết đặt câu hỏi và trả lời về thời gian ( ngày, tháng, năm, tuần )
-Biết ngắt một đoạn văn thành câu trọn ý và viết lại đúng chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ viết nội dung BT1,3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 2hs đặt câu theo mẫu Ai là gì ?(cái gì ? con gì?)
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “ Từ chỉ sự vật-MRVT ngày, tháng, năm ?”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2.
Mục tiêu : Tìm từ chỉ sự vật.Đặt và trả
lời câu hỏi về ngày tháng năm.
Bài tập 1 : Đính BT lên bảng
-GV gợi ý
-Nhận xét ghi bảng : cô giáo, tủ, chó,
cam
Bài tập 2: Cho hs đọc yêu cầu
-Nhận xetù tuyên dương
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Ngắt đoạn văn thành câu rồi
viết lại ?
Bài tâïp 3 : Cho hs đọc yêu cầu
-GV gợi ý , hướng dẫn
-Hs đọc yêu cầu
-Hs lần lượt nêu
-Hs đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm đặt và tả lời câuhỏi về ngày, tháng, năm
-Hs đọc yêu cầu
-1 hs làm vào giấy khổ to Lớplàm vào VBT
Trang 8
-Chấm, nhận xét -Hs đọc lại.
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs tìm một số từ chỉ : người, đồ vật, cây cối, côn vật
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 5
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 5 : TÊN RIÊNG VÀ CÁCH VIẾT TÊN RIÊNG
CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?
I MỤC TIÊU :
-Biết phân biệt từ ngữ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật Biếtviết hoa từ chỉ tên riêng của người, vật
-Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu: Ai ( con gì, cái gì ) là gì ?
-Giáo dục hs tính chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ viết nội dung BT2
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 3 hs đặt câu và trả lời câu hỏi về ngày tháng năm
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “ Tên riêng-Cách viết tên riêng-Câu kiểu Ai là gì ?”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2.
Mục tiêu : Viết viết đúng các từ theo
nhóm, biết viết hoa tên riêng.
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-GV nêu câu hỏi
Hỏi : Tên riêng của người,sông, núi,…
phải viết như thế nào ?
Bài tập 2: Cho hs đọc yêu cầu
-GV phát phiếu BT Y/C hs làm
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
Cái gì ? Con gì ?
Bài tâïp 3 : Đính bài tập
-GV gợi ý , hướng dẫn
-Hs đọc yêu cầu
-Hs trả lời cá nhân
-Phải viết hoa
-Hs đọc yêu cầu
-Hs làm
-Hs đọc lại trước lớp
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs lê bảng làm Lớp làm vàoVBT
Trang 10
-Chấm, nhận xét -Hs đọc lại.
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Tên riêng của người, sông, núi,… cần viết như thế nào ?
- Giáo dục : Hs khi gặp tên riêng cần ơ phải viết hoa
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 6
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 6 : CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH-PHỦ ĐỊNH
TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I MỤC TIÊU :
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận trong câu Giới thiệu Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
- Biết câu phủ định, khẳng định
- MRVT về đồ dùng học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ BT3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con một số tên riêng : sông Đà, núiNùng,…
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Câu kiểu Ai là gì ? Khẳng định-Phủ định-Từ ngữ về đồ
dùng học tập”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2.
Mục tiêu : Đặt câu hỏi, tìm cách nói có
nghĩa với các câu đã cho.
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-GV hướng dẫn, gợi ý
-Nhận xét
Bài tập 2: Cho hs đọc yêu cầu
-GV nêu mẫu
-GV nhận xét ghi bảng
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Tìm đồ dùng học tập ẩn trong
tranh
Bài tâïp 3 : Đính tranh
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-Hs đặt câu cá nhân
-Hs đọc yêu cầu
-Hs nêu cá nhân
-Hs quan sát, đọc yêu cầu
-Hs tìm, ghi vào VBT
-Hs đọc lại
Trang 12
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs nêu lại tên các đồ dùng đã làm ở BT3
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 13
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 7
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 7 : MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ CÁC MÔN HỌC-TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG
I MỤC TIÊU :
-Củng cố vốn từ về các môn học và hoạt động của người
-Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động
-Giáo dục hs tính chính xác khi dùng từ đặt câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ ghi BT4 Tranh SGK
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 3 hs đặt câu ở BT2 tuần 6
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “MRVT-Từ ngữ về môn học-Từ chỉ hoạt đông”
b) Các hoạt động dạy học :
20 ph
5 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2,3.
Mục tiêu : Kể tên các môn học ở lớp 2,
tìm chỉ hoạt động theo tranh.Kể nội dung
-GV nhận xét ghi bảng
Bài tập 3 : Cho hs đọc yêu cầu
-GV gợi ý
-Nhận xét tuyên dương
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 4.
Mục tiêu : Chọn từ thích hợp điềøn vào
-Hs đọc yêu cầu
-Hs phát biểu
-Hs quan sát tranh SGK đocï Y/C.-Trao đổi nhóm đôi
-Đại diện phát biểu
-Hs đọc yêu cầu
-Hs thi kể
Trang 14
chỗ trống
Bài tâïp 4 : Đính BT
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-Hs làm vào VBT
-Hs đọc lại
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs kể lại tên các môn học ở lớp 2, kể nội dung từng tranh ở BT3
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 15
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 8
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 8 : TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG-TRẠNG THÁI, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết được các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu -Biết chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống trong bài Đồng dao -Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chức vụ trong câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ viết BT 2,3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs kể lại nội dung của từng tranh ở BT3 tuần 7
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy”
B) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2.
Mục tiêu : Tìm từ chỉ hoạt động, trạng
thái Chọn từ thích hợp điền vào chỗ
trống
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-GV hướng dẫn, gợi ý
-Nhận xét chốt ý : ăn, uống, toả
Bài tập 2: Đính BT lên bảng
-GV nhận xét tuyên dương
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Dùng dấu để ngăn cách câu.
Bài tâïp 3 : Đính BT lên bảng
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-Hs trao đổi nhóm đôi, tìm từ.-Đại diện phát biểu
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs thi nhau làm
-Hs đọc lại bài đồng dao
-Hs quan sát, đọc yêu cầu
-1 hs lên bảng làm, lơp làmVBT
-Hs đọc lại
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs đọc lại bài đồng dao ở BT2
Trang 16
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 9
Trang 18
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 10 : MRVT_TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM-DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU :
-Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng
-Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
-Sử dụng thành thạo các từ chỉ người trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Giấy khổ to làm BT 3,4
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Nhận xét chữa bài kiểm tra
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “MRVT-Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi”
b) Các hoạt động dạy học :
20 ph
5 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1, 2,3.
Mục tiêu : Tìm từ chỉ người, gia đình, họ
hàng và xếp theo nhóm.
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-Y/C hs đọc lại câu chuyện “Sáng kiến
của Bé Hà”
Bài tập 2: Cho hs đọc yêu cầu
-GV nhận xét ghi nhanh lên bảng
Bài tâïp 3 : Đính BT lên bảng
-Nhận xét
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 4.
Mục tiêu : Điền dấu vào chỗ trống
Bài tâïp 4 : Đính BT lên bảng
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-Hs đọc và tìm từ chỉ người tronggia đình, họ hàng
-Hs đọc yêu cầu
-Hs tự suy nghĩ tìm
-Hs đọc lại
-Hs đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm đôi
-Đại diện nhóm lên điền
-Hs quan sát, đọc yêu cầu
-1 hs lên bảng làm, lơp làmVBT
Trang 19
-Hs đọc lại.
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs đọc lại đoạn văn vừa làm ở BT4
- Giáo dục : hs đặt dấu câu phải chính xác
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 20
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 11
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 11 : MRVT-TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ
I MỤC TIÊU :
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến đồ dùng và công việc trong nhà
- Sử dụng thành thạo các từ chỉ đồ dùng và công việc trong nhà
- Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ BT1, giấy khổ to ghi BT2
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs tìm một số từ ngữ chỉ người trong gia đình họ hàng
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “MRVT-Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1.
Mục tiêu : Hs tìm tên đồ vật ẩn trong
tranh, nêu tác dụng.
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-Y/C hs quan sát tranh và tìm tên đồ vật,
nêu tác dụng của đồ vật đó
-Nhận xét ghi bảng
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 2.
Mục tiêu : Tìm từ ngữ chỉ công việc nhà
trong bài thơ “ Thỏ thẻ”.
Bài tâïp 2 : Đính BT lên bảng
-GV đọc bài thơ
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-Hs quan sát và tìm
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs đọc lại
-Hs tìm và ghi vào VBT
-Hs đọc lại
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs nêu lại một số từ chỉ công việc nhà
- Hs biết chăm làm việc nhà
Trang 21
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
Trang 22
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 12
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 12 : MRVT-TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM-DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU :
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
- Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ BT3, giấy khổ to ghi BT1,2
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs tìm một số từ ngữ chỉ việc làm của bạn nhỏ giúp ông trong bài thơThỏ thẻ
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “MRVT-Từ ngữ về tình cảm, dấu phẩy”
b) Các hoạt động dạy học :
20 ph
5 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1,2,3.
Mục tiêu : Hs hiểu và biết được những từ
ngữ về tình cảm gia đình.
Bài tập 1 : Đính BT lên bảng
-GV nêu mẫu
-Nhận xét : yêu mến, quý mến,…
Bài tâïp 2 : Đính BT lên bảng
-Nhận xét tuyên dương
Bài tâïp 3 : Đính tranh lên bảng
-GV gợi ý
-Nhận xét chốt ý
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 4.
Mục tiêu : Dùng dấu phẩy để ngăn cách
câu.
Bài tâïp 4 : Cho hs đọc yêu cầu
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs thi ghép tiếng thành từ có 2tiếng
-Hs đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm đôi
-Đại diện nhóm thi điền từ
-Hs quan sát đọc yêu cầu
-Hs suy nghĩ phát biểu
-Hs đọc yêu cầu
Trang 23
-Chấm, nhận xét -1 hs lên bảng làm, lơp làm vàoVBT.
-Hs đọc lại
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs nêu lại một số từ ngữ nói về tình cảm gia đình
- Hs biết thương yêu người thân
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 24
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 13
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 13 : MRVT-TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU :
-Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (công việc gia đình)
-Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì ?
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : giấy khổ to ghi BT2,3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs tìm một số từ ngữ chỉ nói về tình cảm gia đình
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “MRVT-Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai làm
gì”
b) Các hoạt động dạy học :
10 ph
15 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1
Mục tiêu : Hs kể được những việc làm
em đã giúp cha mẹ.
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-Nhận xét khen ngợi
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 2,3.
Mục tiêu : Tìm bộ phận trả lời cho câu
hỏi Ai làm gì ?, xếp từ thành câu.
Bài tâïp 2 : Đính BT lên bảng
-GV gợi ý, phát phiếu
-Nhận xét
Bài tâïp 3 : Đính tranh lên bảng
-GV gợi ý
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-Hs suy nghĩ kể cho cả lớp cùngnghe
-Hs đọc yêu cầu
-Trao đổi làm theo nhóm
-Các nhóm trình bày
-Hs đọc yêu cầu
-Hs làm vào VBT
Trang 25
-Hs đọc lại.
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs nêu lại một số việc em đã làm giúp cha mẹ
- Hs biết giúp cha mẹ làm những công việc phù hợp với khả năng
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 26
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 14
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 14 : MRVT-TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU :
-Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
-Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu câu Ai làm gì ?
-Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : giấy khổ to ghi BT2,3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs kể một số công việc em đã giúp gia đình
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “MRVT-Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm
gì”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1,2
Mục tiêu : Tìm từ nói về tình cảm anh
chị em Sắp xếp từ thành câu.
Bài tập 1 : Cho hs đọc yêu cầu
-Y/C hs tìm từ
-Nhận xét chốt lại : nhường nhịn, giúp
đỡ, chăm sóc
Bài tâïp 2 : Đính BT lên bảng
-Nhận xét
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Hs biết chọn dấu điền vào chỗ
trống.
Bài tâïp 4 : Đính BT lên bảng
-GV gợi ý
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu-Hs tìm
-Hs đọc yêu cầu
-Trao đổi nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày
-Hs đọc yêu cầu
-Hs làm vào VBT
-Hs đọc lại
Trang 27
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs tìm một số nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em
- Hs biết thương yêu người thân trong gia đình
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 28
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 15
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 15 : TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM-CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
I MỤC TIÊU :
-Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
-Rèn kỹ năng đặt đúng kiểu câu Ai thế nào ?
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh SGK phóng to, giấy khổ to làm BT2,3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs xếp lại các từ thành câu ở BT3 tuần 14
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Từ chỉ đặc điểm- Câu kiểu Ai thế nào”
B) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1,2
Mục tiêu : Hs biết trả lời câu hỏi theo
tranh Tìm từ chỉ đặc điểm chỉ người và
vật.
Bài tập 1 : GV đính tranh
-GV nêu câu hỏi về nội dung từng tranh
-Nhận xét
Bài tâïp 2 : Đính BT lên bảng
-GV nêu mẫu.
-Nhận xét, ghi bảng : tốt, trắng, cao
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Hs biết chọn từ đặt câu.
Bài tâïp 3 : Đính BT lên bảng
-GV gợi ý
-Chấm, nhận xét
-Giáo dục hs khi dùng từ đặt câu phải
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs lên bảng làm, lớp làm vàoVBT
-Hs đọc lại
Trang 29
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs đọc lại một số câu các em vừa đặt ở BT3
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 30
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 16
Ngày dạy : / / 200 ****
KẾ HOACH BÀI HỌC MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 16: TỪ CHỈ TÍNH CHẤT
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI.CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
I MỤC TIÊU :
-Bước đầu hiểu từ trái nghĩa Biết dùng những từ trái nghĩa là tính từ để đặtnhững câu đơn giản theo kiểu :Ai (cái gì,con gì) thế nào?
-Mở rộng vốn từ về vật nuôi
-Hát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh SGK phóng to, giấy khổ to làm BT2,3
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho 2 hs lên bảng làm lại BT3 tuần 15
- Gv kiểm tra VBT của hs
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Từ chỉ tính chất Từ ngữ về vật nuôi- Câu kiểu Ai thế
nào”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph * Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1,2
Mục tiêu : Hs biết tìm từ trái nghĩa, đặt
câu với từ trái nghĩa
Bài tập 1 : Tìm từ trái nghĩa
-GV nêu các từ tốt, ngoan, nhanh, trắng,
cao, khoẻ
-Nhận xét
Bài tâïp 2 : Cho hs đọc yêu cầu
-GV nêu các cặp từ trái nghĩa ở BT1.
-Y/C hs đặt câu với các cặp từ trên : Ai
(cái gì, con gì)
-Nhận xét, ghi điểm
-Hs đọc yêu cầu
-Hs trao đổi nhóm đôi tìm từ tráinghĩa với các từ vừa nêu
Tốt-xấu; nhanh-châm;…
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs lên bảng làm Lớp làm vàoVở bài tập
Trang 31
10 ph * Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Hs biết chọn từ đặt câu.
Bài tâïp 3 : Đính BT lên bảng
-GV gợi ý
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu
-2 hs lên bảng làm, lớp làm vàoVBT
-Hs đọc lại tên các con vật trongtranh
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs đọc lại một số câu các em vừa đặt ở BT2
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-
Trang 32
Ngày soạn : / / 200 TUẦN 17
-Mở rộng vốn từ : Các từ chỉ đặc điểm của loài vật
-Bước đầu biết thể hiện ý so sánh
-Phát triển tư duy ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh SGK phóng to, thẻ từ
HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1 phút) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Cho hs làm lại BT2 tuần 16
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : “Từ ngữ về vật nuôi- Câu kiểu Ai thế nào”
b) Các hoạt động dạy học :
15 ph
10 ph
* Hoạt động1: Hướng dẫn làm BT 1,2
Mục tiêu : Hs biết tìm từ về vâtj nuôi, tìm
từ so sánh đặc điểm của chúng.
Bài tập 1 : Tìm từ chỉ đặc điểm vật nuôi
-GV đính tranh, Y/c hs tìm các từ chỉ đặc
điểm con vật phù hợp với từng tranh
-Nhận xét
Bài tâïp 2 : Thêm hình ảnh so sánh vào
mỗi từ dưới đây
-GV gợi ý.
-Nhận xét, ghi bảng
* Hoạt động2: Hướng dẫn làm BT 3.
Mục tiêu : Hs biết dùng từ viết tròn câu.
-Hs đọc yêu cầu
-Hs trao đổi nhóm đôi tìm từ chỉđặc điểm, phát biểu cá nhân
-Hs đọc yêu cầu Đọc bài mẫu-Hs trao đổi nhóm đôi, rồi viếtvào vở nháp
-Hs phát biểu nối tiếp-Hs phát biểu
Trang 33
Bài tâïp 3 : Đính BT lên bảng.
-GV gợi ý
-Chấm, nhận xét
-Hs đọc yêu cầu đọc -Lớp làm vào VBT
-Hs đọc lại bài làm của mình
4.Củng cố : ( 4 phút)
- Cho hs đọc lại một số câu các em vừa đặt ở BT3
IV HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
- Nhận xét – Xem lại bài
- Rút kinh nghiệm:
-