1. Trang chủ
  2. » Tất cả

11-11-03- huong dan su dung lm-390a

62 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Lưu ý trước khi sử dụng CAUTION các tài sản của bạn hoặc là nguyên nhân tạo ra sự mất mát dữ liệu Bỏ qua Lưu ý này cĩ thể làm người sử dụng bị thương, hay phá hủy Yêu cầu Mơ tả th

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LM-390A

1.1 Giới thiệu

- Cảm ơn bạn vì đã chọn mua máy in ống lồng đầu cốt Max Letatwin LM-390A

- Thiết bị này được trang bị rất nhiều các tính năng mới vượt trội so với LM-380A Nĩ được thiết kế cho việc in trên ống nhựa và băng nhãn ðể sử dụng máy được lâu dài, bạn nên sử dụng một cách thích hợp như trong Hướng dẫn sử dụng này Bản hướng dẫn về cơ bản cũng cĩ thể dùng cho máy LM-380A (trừ tính năng của riêng LM-390A)

1.2 Lưu ý trước khi sử dụng

CAUTION các tài sản của bạn hoặc là nguyên nhân tạo ra sự mất mát dữ liệu Bỏ qua Lưu ý này cĩ thể làm người sử dụng bị thương, hay phá hủy

(Yêu cầu) Mơ tả thao tác cĩ thể là nguyên nhân gây rắc rối với thiết bị của bạn, và

yêu cầu phải sửa chữa, hoặc vận hành lại, hoặc thao tác địi hỏi phải cài đặt lại hoặc khơi phục lại trạng thái của thiết bị

(Cần ghi nhớ) Mơ tả các điểm chính hay thủ thuật thao tác

Mơ tả các chức năng cảnh báo, phịng ngừa

[Symbols] Ký hiệu

Nghĩa là “Bạn cần biết điều gì về sản phẩm”

Nghĩa là “Cái gì bạn khơng được làm”: một chỉ dẫn cấm đốn được nêu bên trong hay gần ký hiệu này

Nghĩa là “Những việc bạn phải làm”: một chỉ dẫn thực hiện được nêu bên trong hay gần ký hiệu này

• Khơng được tháo dỡ máy in, điều này cĩ thể làm cháy, chạm chập hay sự cố

• Khơng được đặt bất kỳ vật lạ nào như ngĩn tay, bút, dây điện vào bên trong máy Nĩ cĩ thể bị

Trang 2

• Không ñược tháo lắp phích nguồn khi tay bạn ướt- ñiều này có thể khiến bạn bị ñiện giật

• Chú ý không vảy nước hay dung môi lên trên máy Nếu có chất lỏng chảy vào trong máy, cần rút ngay phích cắm và liên hệ với nhà cung cấp ñể sửa chữa Nếu bạn vẫn sử dụng máy trong trạng thái ñó, nó có thể bị hỏng do cháy hay chạm chập

• Không sử dụng máy khi có trục trặc Nếu vẫn sử dụng thí dụ khi có toả khói hay âm thanh hoặc có mùi khét, ñiều này có thể gây cháy và chạm chập Cần tháo phích ra khỏi nguồn và liên hệ với nhà cung cấp

• Tuyệt ñối không ñược ñụng vào ñầu in ðầu này rất nóng khi vừa in xong

• Tuyệt ñối không ñụng vào dao cắt của máy (chức năng cắt nửa hay cắt ñứt)

• Dữ liệu có thể không lưu mãi ñược trong bộ nhớ trong hay cạc nhớ Lưu ý là chúng tôi không

có trách nhiệm ñối với những thiệt hại do mất dữ liệu gây ra bởi hỏng pin, do sửa chữa và các vấn ñề khác …

• Không dùng chung nguồn cắm với các thiết bị khác (tủ lạnh, ñiều hoà, lò vi sóng, thiết bị văn phòng …) có công suất lớn làm cho sụt áp khiến máy in bị hỏng

• Không phủ hay nhét giấy hay vải lên trên máy, ñiều này có thể gây cháy hay chạm chập

• Tuyệt ñối không liếm băng mực, ống hay băng nhãn

• Khi không dùng máy trong thời gian dài như kỳ nghỉ lễ … cần tháo phích cắm ra khỏi nguồn cho an toàn

• Khi nối cáp ñọc dữ liệu hay tháo lắp cạc nhớ, trước hết cần lưu ý tắt nguồn Nếu không làm ñiều này, bạn có thể bị thương hay làm hại máy

• Cần lau chùi phích cắm thường xuyên Nếu không, nó có thể bị bẩn gây chạm chập

• Khi tháo phích nguồn, không ñược kéo dây nối Cầm và rút ở ñầu phích Nếu không, dây có thể bị ñứt và gây cháy hay chạm chập

Trang 3

CÁC VẤN ðỀ CƠ BẢN KHI SỬ DỤNG MÁY

ðể ngăn chặn những lỗi xảy ra với máy, cần tuân thủ các yêu cầu sau ñây

1 Máy in và bộ nguồn AC là thiết bị chính xác

cao Cần thao tác chúng thật cẩn thận, không

làm rơi hay va ñập chúng

2 Ngoài ống dây, ñối với các loại vật tư tiêu hao

(như băng nhãn, băng mực, dao cắt) cần sử dụng

những sản phẩm chính hãng Không ñược sử

dụng các loại sản phẩm khác

3 Khi in các ký tự trên ống, không sử dụng ñoạn

ống bị gãy gập, bị bẹp, và bị bẩn ðặc biệt nguy

hiểm nếu ñưa ống nhiễm bẩn hoặc có dính kim

loại khác vào máy in có thể gây lỗi hoặc hỏng

ñầu in

4 Không chặn ñầu ra của băng nhãn, ống in

hoặc ñưa gì vào ñó Không kéo băng nhãn

hoặc ống ra khi thực hiện in

5 Không ñược nhấc máy lên bằng cách cầm vào nắp ñậy hộp ñầu in ðiều ñó có thể làm máy bị rơi

6 Nếu có âm thanh mạnh hoặc sự va ñập máy xảy ra trong quá vận hành, có thể gây trục trặc màn hình hoặc nội dung trong bộ nhớ có thể bị xóa

7 Không rút dây nguồn ra khi côngtắc nguồn trên máy vẫn bật hay vừa mới tắt xong ðiều này có thể làm cho máy bị trục trặc như mất nội dung cài ñặt hay xoá bộ nhớ

8 Nếu ống bị kẹt, không kéo ống bằng tay Loại bỏ phần ống bị kẹt bằng cách sử dụng chức năng ‘FEED’ (quay trục cấp ống, trang 14)

Trang 4

9 Không ñặt vật nặng bằng kim loại lên máy

hoặc cáp nguồn

10 Không ñưa mảnh kim loại hay vật liệu tương

tự vào khe cắm cáp USB hay ổ nhớ USB Nó

có thể gây trục trặc máy do nguyên nhân tĩnh

13 ðể làm sạch bụi trên máy, sử dụng vải mềm

và lau sạch máy Khi làm việc ñó không

dùng các chất dung môi hữu cơ, hoặc chất

hóa học (benzen, cồn, chất pha loãng) Các

chất này có thể làm biến dạng hoặc làm mờ

màu, nhãn của máy, ký tự trên phím

14 Nếu bạn mang máy từ bên ngoài có nhiệt ñộ thấp vào trong phòng có nhiệt ñộ cao, thì có thể sẽ gây lên hiện tượng ngưng ñọng hơi nước do sự thay ñổi nhanh chóng của nhiệt

ñộ Trong trường hợp này, bạn nên ñể máy trong phòng 30 phút rồi mới sử dụng sau khi kiểm tra rằng hiện tượng ñọng sương ñã hết

15 , ðể tránh các lỗi có thể xảy ra, bạn không nên sử dụng hoặc bảo quản máy ở các chỗ sau ñây

(1) Không ñể máy tại nơi có ánh sáng mặt trời trực tiếp chiếu vào hoặc gần nguồn nhiệt phát ra ;

(2) Không ñể máy nơi có nhiều bụi, ñộ ẩm cao;

(3) Không sử dụng máy ở nơi có nhiệt ñộ thấp hơn 150C và cao hơn 35oC;

(4) Không bảo quản máy ở nơi có nhiệt ñộ thấp hơn 00C và cao hon 40 0C …

16 Khi bảo quản hay di chuyển máy, hãy sử dụng vali bán kèm theo máy

17 Dự kiến ñể dùng trong tòa nhà hay khu vực phụ cận, thiết bị này có khả năng chống nhiễu ñiện từ Tuy nhiên, nếu dùng gần radio hay máy

TV, thiết bị có thể bị ảnh hưởng

Trang 5

1-3 MỤC LỤC

1 Những ñiều cần ñọc 1

1-1 Giới thiệu 1

1-2 Lưu ý trước khi sử dụng 1

1-3 Mục lục 5

2 Chuẩn bị trước khi sử dụng 7

2-1 Các tính năng chính 7

2-2 Kiểm tra lại danh mục phụ kiện máy 8

2-3 Tên các chi tiết máy 9

2-4 Tên các phím và chức năng của chúng 10

2-5 Màn hình nhập dữ liệu 12

2-6 Lựa chọn ngôn ngữ hiển thị 13

2-7 Làm sạch trục cuốn hoặc tháo bỏ ñoạn ống bị kẹt (“FEED” function) 13

2-8 ðiều chỉnh ñộ sâu của dao cắt 14

2-9 Thay ñổi lực ép của ñầu in 14

3 Lắp ñặt các vật tư tiêu hao 15

3-1 Lắp vào hoặc tháo cuộn mực ra 16

3-2 ðưa ống và hộp mực vào máy 17

3-3 Lắp ñặt băng nhãn và mực in 20

3-4 Thay dao cắt 22

3-5 Cắm ổ nhớ USB vào máy (bộ nhớ ngoài) 22

4 Thao tác cơ bản 23

4-1 In trên ống (PITCH PRINT) 24

4-2 In trên băng nhãn (TAPE) 25

4-2-1 Các bước in phân ñoạn trên băng nhãn 25

4-2-2 In thông thường trên băng nhãn 27

5 Nhập và xoá ký tự 28

5-1 Nhập ký tự 28

5-2 Xoá ký tự 28

5-3 Nhập ký tự với chức năng “CODE” 29

6 Sử dụng các tính năng 29

6-1 Kích thước ký tự 30

6-2 ðộ rộng ký tự 30

6-3 Khoảng ký tự và giữa các dòng 31

6-4 In có phân ñoạn 32

6-4-1 ðộ dài mỗi ñoạn 33

6-4-2 Cắt theo ñoạn 33

6-5 In thông thường 34

6-5-1 ðộ dài in 34

6-5-2 Khoảng hở 34

6-6 In theo chiều ñứng 34

6-7 In lặp 35

6-8 In theo trình tự 36

6-9 Tạo khung chữ 37

6-10 Các ký hiệu 37

Trang 6

6-11 ðăng nhập từ 38

6-12 Xem nội dung in 40

6-13 Tuỳ chọn 40

6-13-1 ðộ in ñậm nhạt 41

6-13-2 Chế ñộ gia nhiệt ñầu in thấp 41

6-13-3 Rà cuốn ñầu ống FEED THE HEAD OF TUBE 41

6-13-4 In ký tự “6, 9” 41

6-13-5 Vị trí của dòng in 42

6-13-6 Vị trí cắt 42

6-13-7 Tự ñộng tắt nguồn 42

6-13-8 Giá trị mặc ñịnh của ñộ dài ñoạn 42

6-13-9 Giá trị mặc ñịnh của số lần lặp 43

6-13-10 Căn lề 43

6-13-11 Kiểu in của “In lặp” và “In theo trình tự” 43

6-13-12 ðộ sáng màn hình tinh thể lỏng LCD BRIGHTNESS 44

6-13-13 ðộ sáng nền màn hình tinh thể lỏng LCD BACKLIT ……… 45

6-14 Sao lưu /Dán 46

6-14-1 Sao lưu 46

6-14-2 Dán 46

6-15 Bộ nhớ 46

6-15-1 Bộ nhớ trong 46

6-15-2 Bộ nhớ ngoài 47

7 In ấn 49

7-1 Màn hình tạo khoảng in 49

7-2 Chỉnh ñộ dài in 50

7-3 Tiếp tục in khi vật tư bị hết ………

50 7-4 Thông tin vận hành máy ……… 50

8 Soạn dữ liệu trên máy tính cá nhân 51

8-1 Cài ñặt phần mềm “LETATWIN PC EDITOR” vào máy tính cá nhân 51

8-2 Soạn thảo dữ liệu trên máy tính cá nhân PC ……… 53

8-3 In trực tiếp từ phần mềm công cụ “LETATWIN PC EDITOR”……… 53

8-4 Sao lưu dữ liệu trực tiếp từ phần mềm “LETATWIN PC EDITOR” ……… 54

9 Phát hiện hư hỏng 55

9-1 Danh sách thông báo lỗi 55

9-2 Phát hiện hư hỏng 57

10 Thông số kỹ thuật của thiết bị 59

11 Phụ lục 60

11-1 Các ký tự có thể in bằng LM-390A ……… 61

11-2 Giải thích thông tin giám sát có trong máy LM-390A ………

62

Trang 7

2 CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI SỬ DỤNG

2-1 Các tính năng chính

• Với những ứng dụng ñơn giản, bạn có thể in trực tiếp trên ống và băng nhãn;

• ðạt ñược cả hai yêu cầu: Tốc ñộ cắt cao (lên ñến 35mm/s) và ñộ bền cao;

• Phần mềm ứng dụng nguyên bản của Max có kèm theo máy Dữ liệu tạo bởi phần mềm này có thể

in trực tiếp từ máy tính qua cáp USB hay trích xuất từ máy tính qua ổ nhớ USB;

• Màn hình tinh thể lỏng nền sáng kích thước lớn hơn và rõ hơn;

• Có thể sử dụng bộ nhớ trong 100,000 ký tự và bộ nhớ ngoài (thí dụ ổ USB)

• Ỗng và băng nhãn có thể in ñược như ở dưới ñây:

Ống do Max sản xuất = φ3.2mm, φ3.6mm, φ4.2mm, φ5.2mm, φ 6.4mm

Ống do hãng khác sản xuất = φ2.5mm, φ3.2mm, φ3.6mm, φ4.2mm, φ5.2mm, φ5.5mm, φ6.5mm

Ống co nhiệt =φ2.5mm, φ3.2mm, φ3.6mm, φ4.2mm, φ5.2mm, φ5.5mm, φ6.5mm

Ống không dùng PVC do Max sản xuất =φ3.2mm, φ3.6mm, φ4.2mm, φ5.2mm

Băng nhãn do Max sản xuất = chiều rộng: 5mm, 9mm, 12mm

• Chức năng cắt gần ñứt ñoạn (haft-cutting) giúp bạn dễ dàng quản lý số ống và lấy chúng một cách dễ dàng;

• Phím số (10 phím) cho phép bạn nhập số liệu dễ dàng, và thuận tiện;

• Các chữ trên bàn phím ñược che bởi lớp bảo vệ;

• Với hộp chứa máy giúp bạn dễ dàng di chuyển máy và cất giữ

• Bạn có thể chọn lựa ngôn ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc

• Bạn có thể ñiều chỉnh mức ñộ sâu vết cắt bằng cần gạt chỉnh ñộ sâu cho phù hợp với nhu cầu của mình

Trang 8

2-2 Kiểm tra lại danh mục phụ kiện máy

Máy LM-390A bao gồm những phụ kiện sau

Kiểm tra chúng trước khi sử dụng

Trang 9

2-3 Tên các chi tiết máy

Dao cắt ñứt

bằng tay

Móc khóa

Nơi lắp băng nhãn Nút khóa

Trang 10

2-4 Tên các phím và chức năng của chúng

Ấn những phím này ñể ñặt vật liệu in “PRINTER MATERIAL” khi thay ñổi vật

liệu in mà không tắt nguồn (ví dụ từ ống sang băng nhãn) (Xem 4: Thao tác cơ bản)

SIZE Ấn phím này ñể thay ñổi, cài ñặt kích thước của chữ in trên ống, nhãn (Xem 6-1:

Kích thước SIZE)

TP/LNG

(SHIFT → SIZE)

Ấn những phím này dùng ñể cài ñặt tổng chiều dài của khoảng nhãn, ống ñịnh cắt

“ PRINTING LENGTH” and “ MARGIN” (Xem 6-5: NORMAL PRINT)

WIDTH Ấn phím này ñể thay ñổi ñộ rộng của ký tự in (Xem 6-2: ðộ rộng WIDTH)

C /SPC

Ấn những phím này ñể cài ñặt khoảng cách giữa các ký tự và khoảng cách giữa

các ñường, các chữ “ CHARACTER SPACE ” và “ LINE SPACE” (Xem 6-3: CHARACTER / LINE SPACE)

VRT

(SHIFT → C/SPC) Ấn những phím này ñể ñặt chế ñộ in theo chiều ñứng (Xem 6-6: VERTICAL)

P ITCH Ấn những phím này ñể cài ñặt ñộ dài in phân ñoạn “PITCH LENGTH” (Xem 6-4:

(SHIFT → RPT) Ấn những phím này ñể ñặt chế ñộ khung chữ FRAME (Xem 6-9: FRAME)

SEQ Ấn phím này ñể chọn các số liên tiếp (Xem 6-8: SEQUENCE)

3

SYMBOL

(SHIFT → SEQ) Ấn những phím này ñể nhập ký hiệu “SYMBOL” (Xem 6-10: SYMBOL)

WORD Ấn phím này ñể vận hành chức năng nhớ các từ “MEMORY OF WORD” (Xem

Trang 11

>DELET), sau ñó thực hiện việc cài ñặt ban ñầu DELET

Ấn phím này ñể xóa các ký tự ở vị trí con trỏ Hoặc Ấn phím này ñể trở về thông

số do người dùng mặc ñịnh hoặc xuất xưởng trong chế ñộ lựa chọn của các phím chức năng

Ten key Ấn phím này ñể bạn nhập số 0-9 , dấu phẩy “,” hoặc dấu gạch ngang “-“

▲/▼/ / Dùng ñể di chuyển con trỏ trong màn hình nhập dữ liệu [INPUT] hoặc thay ñổi giá

trị cài ñặt trong chế ñộ lựa chọn của các phím chức năng

6

SHIFT → hay

SHIFT →

Dùng ñể di chuyển con trỏ tới ñầu hoặc cuối văn bản in của bạn

7 ENTER Ấn phím này ñể xác nhận giá trị cài ñặt trên màn hình nhập dữ liệu [INPUT] BLOCK Ấn phím này ñể chèn thêm khối mới ở vị trí trước con trỏ

8 EJECT USB

(SHIFT → BLOCK) Ấn phím này ñể thoát (eject) USB khỏi máy khi ñang nối nguồn

CODE Ấn phím này ñể nhập số mã khi chèn vào một ký hiệu

(Xem 5-3: INPUTTING CODE)

10 SPACE Ấn phím này ñể tạo khoảng trống

11 A / a Ấn phím này ñể thay ñổi chữ in hoa hoặc in thường

12 SHIFT Ấn phím này ñể ấn ñược ký tự thứ 2 trên mặt phím, hoặc chức năng thứ 2 của các

nhóm (3), (4), (9) và (13) PRINT Ấn phím này ñể chuyển sang chức năng in (PRINT)

Trang 12

2-5 Màn hình nhập dữ liệu

Bố trí màn hình

(Xem hình bên)

Ý nghĩa của các ký hiệu soạn thảo trên màn hình như sau

(1) : P mô tả chế ñộ in phân ñoạn “PITCH PRINT MODE”, hoặc mô tả một nhóm của khối

có cùng một chiều dài cắt cho ñến ký hiệu P tiếp theo (Xem 6-4: In phân ñoạn PITCH PRINT) (2) : mô tả một khối, bạn có khả năng ñưa vào 100 khối dữ liệu in (Xem 6-4: PITCH

PRINT)

(3) : Mô tả số dòng in

- In trên ống 2.5 ñến 3.6 chỉ một dòng có thể ñược cài ñặt

- In trên ống 4.2 ñến 6.5 có thể in 2 dòng, với ñiều kiện in ký tự có chiều cao 2 mm Với ống 4.2 khoảng cách dòng có thể ñặt bởi CNT (contact)

1 SHIFT Khi ấn phím SHIFT thì trên màn hình sẽ hiện chữ S

2 MEMORY Hiển thị  trên góc cao bên trái màn hình khi cắm ổ nhớ USB

3 A ,a A “bật ”: có khả năng nhập vào máy ký tự in hoa,

a “bật “ : có khả năng nhập vào máy ký tự in thường

4 PRT/PITCH

Trong trường hợp ñặt in phân ñoạn (PITCH PRINT MODE) thì màn hình hiện ñộ dài ñoạn PITCH LENGTH (Xem 6-4: In phân ñoạn PITCH PRINT)

Trong trường hợp ñể in thông thường (NORMAL PRINT MODE), màn hình hiển thị

“PRINT LENGTH” (Xem 6-5: In thông thường NORMAL PRINT)

5 PITCH CUT Hiển thị cách cắt từng ñoạn “PITCH CUTTING.” (Xem 6-4-2: PITCH CUT)

6 BLOCK No Hiển thị số thứ tự khối “BLOCK NO” tại vị trí con trỏ

7 INPUT screen Hiển thị các ký tự ñã ñược nhập vào và ñiểm ñể thay ñổi

8 STATUS screen

Cái trường (dòng) chữ nhỏ phía trên thể hiện trạng thái của chuỗi số in liên tiếp Trường (dòng) chữ nhỏ phía dưới hiển thị ñối tượng ñược dùng ñể in như kích thước ống hoặc kích thước băng nhãn

9 FRAME Hiển thị khi bật chế ñộ tạo khung cho chữ FRAME (Xem 6-9: Tạo khung chữ

FRAME)

10 VRT Hiển thị khi in theo chiều ñứng (Xem 6-6: In theo chiều ñứng VERTICAL)

11 REPEAT Hiển thị số khối (block) lặp lại ở vị trí con trỏ (Xem 6-7: In lặp REPEAT)

12 C/SPACE Hiển thị khoảng cách giữa ký tự (Xem 6-3: CHARACTER LINE/SPACE)

13 C/WIDTH Hiển thị ñộ rộng ký tự (Xem 6-2: ðộ rộng ký tự WIDTH)

14 C/SIZE Hiển thị kích thước ký tự tại vị trí con trỏ (Xem 6-1: SIZE)

Trang 13

2-6 Lựa chọn ngôn ngữ hiển thị

Chọn ngôn ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung quốc theo chủng loại của máy như sau

LM-390A/PC A11-T,

A12-TH English or Chinese(T) (Traditional Chinese Character)

Tiếng Anh hay tiếng Trung (T) (loại phồn thể)

LM-390A/PC A12-C,

A11, BS, SASO, C72 English or Chinese(C) (Simplified Chinese Character)

Tiếng Anh hay tiếng Trung (T) (loại giản thể)

LM-390A/PC CE English, German, French, Italian or Spanish

3, Sau ñó bật nguồn trở lại, máy sẽ ñược khởi ñộng với ngôn ngữ ñã ñược lựa chọn

[LANGUAGE MODE screen] Màn hình chọn ngôn ngữ hiển thị

Chú ý Khi bạn thay ñổi ngôn ngữ, tất cả bộ nhớ ngoài bị xóa

Khi lựa chọn ngôn ngữ tiếng Anh bạn không thể nhập và in ñược ký tự Trung quốc

2.7 Làm sạch trục cuốn hoặc tháo bỏ ñoạn ống bị kẹt (“FEED” function)

1, Mở nắp ñậy bộ phận in (trục quay, hộp mực, băng nhãn)

2, Khi ấn C , ñồng thời ấn phím ON/OFF khoảng

3 giây Sau ñó nhả phím ON/OFF trước khi màn

hình ñang hiện logo LETATWIN

3, Màn hình rà cuốn ống [FEED] hiện ra FEED

Trang 14

4, Kéo cần chỉnh lô ép ống sang tận cùng bên phải

(vị trí ứng với trạng thái không lắp ống)

5, ðặt miếng vải tẩm nước hoặc cồn vào trục quay và làm sạch nó bằng phím “sang trái” và “sang phải” /

Chú ý Nếu ống bị kẹt, tháo ñoạn ñó ra bằng cách sử dụng chức năng FEED Không ñược kéo ống ra

bằng tay

2.8 ðiều chỉnh ñộ sâu của dao cắt (mức ñộ cắt ñứt của ñoạn ống hay băng nhãn)

Bạn có thể ñiều chỉnh chiều sâu cắt với cần ñiều chỉnh dao cắt nửa ống (Half cutting depth adjustment lever), khi mức cắt không ñủ sâu

Khi in ống, bạn phải ñể vị trí của cần ñiều chỉnh ở vị trí có chữ

“TUBE” (ống- hình bên)

Khi in trên nhãn, phải ñể vị trí của cần gạt ở vị trí có chữ “TAPE”

(băng nhãn)

Lưu ý: Lực cắt tăng lên khi bạn chuyển từ ñầu “TUBE” sang

“TAPE” Nếu cắt ống khi dao bị mòn, cần ñiều chỉnh nên ñặt thiên

về hướng “TAPE” hơn so với khi dao còn mới

2.9 Thay ñổi lực ép của ñầu in

Bạn có thể thay ñổi lực ép của ñầu in bằng “Cần thay ñổi lực ép ñầu in” bằng kim loại (mục ñích tạo ra việc in ñậm hơn hoặc nhạt hơn, xem hình Mục 2.3) Cần này ở vị trí trên cùng của máy, có 2 vị trí N (tiêu chuẩn) và vị trí L (yếu)

Chú ý : Bạn không cần phải thay ñổi trừ phi kết quả in quá ñậm

TAPE (sâu) TUBE (nông)

Trang 15

Thay ựổi từ mức lực tiêu chuẩn tới mức lực

yếu

1, Xác nhận rằng cần nhả ựầu in màu xanh ựang ở

vị trắ giữa và trạng thái ựứng

2, Kéo nhẹ cần thay ựổi lực ép ựầu in (2) về phắa

phải sang vị trắ L trong khi ấn khóa chốt (1) xuống

bằng tay trái (hình trang 9, mục 2-3 )

3, Sau khi thay ựổi, lực ép của ựầu in trở nên yếu

Không thay ựổi lực ép ựầu in khi chốt khóa lực ép

ựầu in ở vị trắ như ở trên hình vẽ (Vị trắ

ỘMởỢ-Release hay ỘđóngỢ-Set)

3 LẮP đẶT CÁC VẬT TƯ TIÊU HAO

Việc lắp ựặt phụ kiện phục vụ in ựược tiến hành các bước sau ựây

-1, Lắp ựặt cuộn mực vào hộp ựựng cuộn mực

-2, đưa ống hoặc băng nhãn vào máy

-3, đưa hộp mực vào máy

Trang 16

3.1 Lắp vào hoặc tháo cuộn mực ra

Lưu ý: Sử dụng hộp mực (LM-RC310) cho máy LM-380A và LM-390A

Không sử dụng hộp mực (LM-RC300) của máy LM-370A

1, Lắp cuộn mực mới vào trong hộp mực

Khi kéo “Lõi nh ”, quay nh lõi không b chùng

3, Trong khi ấn nút A (2), ñồng thời ñưa lõi quấn

dây (màu ñen) vào hộp mực như hình vẽ, sau ñó

2 - Trong khi ấn nút B (2), ñồng thời lật ngược và

ñưa lõi mực (lõi màu xanh) vào như hình bên Sau

ñó bạn nhả nút ấn B (3) ñể khóa lõi mực lại

Thao tác lật ngược lõi xanh rất quan trọng, ñể ñúng

với chiều như trên hình vẽ

Nút A Ấn

Nhả Lắp vào

1- Giữ chặt “Lõi quấn”, kéo nhẹ

“Lõi nhả” như ở hình bên, ñể ñoạn

băng không dính chặt mà rời ra

Trang 17

4, Quay cuộn mực theo chiều mũi tên cho ñến

khi băng mực màu ñen hiện ra ở bề mặt (màu

băng thay ñổi từ trong suốt -> xanh -> ñen)

Khi dây mực màu ñen hiện ra thì dừng quay

lại

2, Thay thế mực in, ñầu tiên là tháo mực ra khỏi hộp mực

1, Trong khi ấn nút B bạn lấy lõi nhả (xanh) ra

2, Kéo cần nhả ñầu in Head release lever theo

chiều như hình vẽ (màu xanh) về vị trí

Release (nhả) Khi ñó, ñầu in sẽ nhả ra ñể có

thể luồn ống hay băng nhãn qua

3, Kéo cần chỉnh lô giữ ống (switching lever)

cho ñến khi nó dừng lại (hình bên)

Nút B

Lõi cun (ñen)

Nút A

Màu thay ñổi

Xoay

Cần chỉnh lô ép ng Cần nhả ñầu in

Trang 18

4, ðể ống dây tựa vào tấm giữ ống màu ñen

holding plate ở chính giữa, sau ñó ñưa qua giữa

lô ép ống và ñầu in (hình vẽ bên)

ðể ống dây nhô ra ngoài khoảng từ 1 ñến 2

cm như hình vẽ

5, ðặt và giữ ống ở vị trí ghi “TUBE” trên máy

và kéo cần ép ống như hình vẽ bên

Ống ñã ñược lắp xong

ðể ống dây ñược kéo ra như hình minh

họa bên dưới

6, ðảm bảo băng mực ñưa vào không bị chùng;

- Nếu băng mực bị chùng, quay lõi quấn theo

chiều mũi tên chỉ dẫn ñể làm căng băng mực

Trang 19

7, Giữ băng mực trong vỏ mực như hình minh họa sau và lắp nó vào máy

Kiểm tra ựộ chùng

8, Kéo cần nhả ựầu in (màu xanh) trả lại vị trắ

cũ (SET) Cần này sẽ ép ống với ựầu in ựể

chuẩn bị in

9, đóng nắp ựậy bộ phận in cho ựến khi nghe

thấy tiếng click

(Lấy ống dây ra khỏi máy)

1, Mở nắp ựậy bộ phận in

2, Kéo cần nhả ựầu in (head release lever) về

phắa trước như hình vẽ ựể nhả ựầu in nhiệt

3, Kéo cần chỉnh lô ép ống màu trắng bạc

(switching lever) cho ựến khi dừng lại sau ựó

tiến hành thay dây

Chú ý Bạn không nên lấy hộp mực ra khi tháo

bỏ ống dây

Lắp băng mực ựúng

Trang 20

4, Kéo cần nhả ñầu in màu xanh trở lại như cũ

ñể ép chặt ống dây, sau ñó ñóng nắp ñậy bộ phận

in lại

Cảnh báo Hãy cẩn thận với cần gạt màu xanh khi sử dụng

nó Vì bạn có thể làm nó bị hỏng hay làm ñau bạn khi bật ngược

4, ðưa băng nhãn vào như hình vẽ

● Trước khi lắp băng nhãn, chuẩn bị nó như hình minh họa như sau

Lắp băng nhãn ñúng

Cần nhả ñầu in

Cần ép ống

Trang 21

(1) đưa băng nhãn qua ựầu dẫn hướng (2) Kéo thừa ựầu băng ra khoảng 4cm

5, đảm bảo băng mực không bị chùng

Nếu mực bị chùng, quay lõi quấn theo chiều

mũi tên chỉ dẫn ựể làm căng băng mực

6, Giữ hộp mực ở tư thế như hình dưới ựây và lắp vào máy

Chú ý Phải ựể băng mực không chùng

7, Kéo cần nhả ựầu in màu xanh (head release lever) về vị trắ

SET

8, đóng nắp ựậy bộ phận in cho ựến khi nghe thấy tiếng click

(Tháo băng nhãn ra khỏi máy)

1, Mở nắp ựậy bộ phận in

2, Kéo cần nhả ựầu in như chỉ dẫn hình vẽ về vị trắ

RELEASE

khoảng 4cm đầu dẫn

Lắp băng mực ựúng

Trang 22

3, Tháo băng nhãn ra khỏi máy

Chú ý: không nên tháo mực ra cùng với tháo băng nhãn

4, Kéo cần nhả ñầu in về vị trí SET như cũ, ñóng nắp

ñậy máy cho ñến khi nghe tiếng click

3-4 Thay dao cắt

Dao cắt ở bên trái máy, bao gồm một lưỡi mỏng gá trên tấm thép, tất cả kẹp trong khung nhựa vàng Nó có thể bị mòn cần phải thay Thao tác khi thay:

1, Mở nắp ñậy bộ phận in

2, Khéo léo kéo khối dao cắt ra

3, ðưa khối dao cắt theo rãnh dẫn thẳng ñứng ñể

lắp vào bộ gá giữ bằng nhựa trắng, sao cho tấm

nhựa vàng vuông ở phía mặt trên

Lưu ý: Nếu rãnh dẫn không khớp với bộ gá, dao

cắt có thể bị hỏng Cần biết, ñối với LM-390A,

cần dùng dao cắt LM-HC340 (màu vàng) Không

ñược dùng dao LM-HC320 (da cam) chuyên

dùng cho các máy ñời trước

Chú ý Không bao giờ chạm tay vào lưỡi dao

3-5 Cắm ổ nhớ USB vào máy (bộ nhớ ngoài)

Ổ nhớ USB vào máy (bộ nhớ ngoài) dùng

ñể lưu giữ thông tin các nhãn cốt tạo trên phần

mềm LETATWIN trên máy PC Khi sử dụng ổ

nhớ USB trên máy in, thao tác như sau:

1, Mở nắp ñậy khe cắm ổ USB ở ñáy của máy

Rãnh d n

Bộ gá giữ dao cắt

Dao ct (màu vàng)

L i dao

Trang 23

2, Lắp ổ nhớ USB vào máy (chú ý mặt trên dưới

của ổ USB)

3, đóng nắp ựậy khe ổ nhớ USB

● Lưu ý Khi lấy ổ nhớ ra, trước hết phải ấn

EJECT USB (SHIFT → BLOCK)

Sau ựó mới tháo ổ

1, Mở nắp ựậy bộ phận in và lắp ựặt các vật tư tiêu hao ựể in (ống dây, mực in, băng nhãn Ầ, xem Mục 3) Sau ựó ựóng nắp lại và bật nguồn

2, Sau khi bật nguồn, màn hình Ộ PRINTED MATERIALỢ hiện ra

Ấn phắm lên xuống phải trái ựể ựặt loại ống, băng nhãn in

ỘPRINTED MATERIALỢ và kắch thước của nó ỘSIZEỢ, thắ dụ loại

ống 3.2 mm như hình bên Mục ựắch nhập dữ liệu ựể chỉnh thông số

máy in, ựồng thời lưu giữ thông tin loại vật tư dùng ựể in ở bộ nhớ

trong của máy phục vụ cho bảo dưỡng

Ấn ENTER và sau ựó màn hình ỘINPUTỢ (nhập dữ liệu) hiện ra

Nút : Di chuyển con trỏ giữa ỘMATERIALỢ (vật liệu) và ỘSIZEỢ (kắch thước)

Nút :+ ỘMATERIALỢ - chọn loại vật liệu

ỘTAPEỢ (băng nhãn), ỘGENERIC TUBEỢ (ống không chắnh hãng), ỘSHRINKABLE TUBEỢ (ống co rút), ỘNON PVC TUBEỢ (ống không PVC) hay ỘMAX TUBEỢ (ống chắnh hãng) +ỘSIZEỢ ・・・・・・・・ Chọn kắch thước tuỳ theo kiểu vật tư

GENERIC TUBE: Chọn từ Ộ2.5Ợ,Ộ3.2Ợ,Ợ3.6Ợ,Ợ4.2Ợ,Ợ5.2Ợ, Ợ5.5Ợ hay Ợ6.5Ợ

MAX TUBE: Chọn từ Ộ3.2Ợ,Ợ3.6Ợ,Ợ4.2Ợ,Ợ5.2Ợ hay Ộ6.4Ợ

SHIRNKABLE TUBE: Chọn từ Ộ2.5Ợ,Ộ3.2Ợ,Ợ3.6Ợ,Ợ4.2Ợ,Ợ5.2Ợ, Ộ5.2Ợ hay Ợ6.5.Ợ

NON PVC TUBE: Chọn từ Ộ3.2Ợ,Ợ3.6Ợ,Ợ4.2Ợ hay Ợ5.2.Ợ

TAPE: Chọn từ Ộ5Ợ,Ợ9Ợ hay Ộ12.Ợ

Lưu ý: ● Khi thay ựổi vật liệu in, ta ấn các phắm SHIFT → Esc (P.MATERIAL)

khi ựó màn hình [PRINTED MATERIAL] hiện ra

Trong trường hợp thay ựổi từ ống sang băng nhãn (ỘTUBEỢ sang ỘTAPEỢ hay ỘTAPEỢ sang ỘTUBEỢ), thì màn hình [PITCH LENGTH] (ựộ dài ống hay băng) hiện ra

Bạn nhập kắch thước mong muốn rồi ấn ENTER

Khi thay ựổi vật liệu in bằng ấn SHIFT->ESC thì kắch thước ký tự (CHARACTER SIZE) tự ựộng chuyển về trạng thái AUTO

Trang 24

● Sau khi bật lại lần nữa, nếu toàn bộ dữ liệu vẫn còn lưu giữ tại

màn hình INPUT, màn hình như bên phải sẽ xuất hiện

Ấn phím lên xuống ñể chọn INITI (Trở về ban ñầu) hoặc

CONTINUE (Tiếp tục)

4-1 In trên ống

In cắt từng ñoạn (PITCH PRINT)

Giả sử cần in ñoạn ống có nội dung in và số lượng như sau: (U1 COM X1005->X1007)

Kích thước ống =φ3 2 mm Bước cắt = 18mm

1, Bước 1: ðặt MATERIAL= MAX TUBE ở màn hình “PRINTED MATERIAL”

2, Bước 2: màn hình Nhập dữ liệu (INPUT) hiện ra Kiểm tra rằng A ñã ñược bật bằng phím A/a (ñặt chữ in hoa) Sử dụng phím sang phải, sang trái ñể di chuyển con trỏ tới

ñoạn ống ñược cắt (xem mục 6-4-1, PITCH LENGTH) Ấn phím

sang trái, sang phải ñể ñặt 18.0 sau ñó ấn ENTER

Chú ý bạn có thể ñặt kích thước bằng cách bấm các phím số (0-9)

4, Bước 4: Ấn phím sang phải ñể chỉ con trỏ tới sau B (hình bên)

Ấn RPT ñể ñặt chức năng REPEAT (lặp) Ấn phím sang trái, sang

phải ñể ñặt giá trị là 1 rồi bấm phím ENTER

Chú ý bạn có thể ñặt số lần bằng cách bấm các phím số (0-9)

5, Bước 5: Nhập ký tự U 1 vào Rồi sau ñó ấn BLOCK ñể tạo ra

một khối mới

6, Bước 6: Làm lại như bước 4, ấn RPT ñể ñặt “REPEAT” bằng 5, sau ñó ấn ENTER

7, Nhập ký tự C O M vào, ấn BLOCK ñể tạo ra một khối mới

Trang 25

9, Nhập vào ký tự X sau ñó ấn SEQ ñể ñặt (SEQUENCE-Theo

trình tự) (tham khảo mục 6.8)

10, Ấn ENTER ñể chọn “10 SCALE”(ñặt hệ thập phân)(hình

bên) ðặt giá trị số bắt ñầu và giá trị số kết thúc (START

NUMBER và END NUMBER)

- Nhập vào 1 0 0 5 ở dòng START

Ấn ñể chuyển con trỏ xuống dòng dưới:

- Nhập vào 1 0 0 7 ở dòng END

Ấn phím ENTER

11, Ấn PRINT thì màn hình “Khoảng in” (PRINTING RANGE)

hiện ra (tham khảo mục 7 In ấn)

12 , Ấn ENTER thì màn hình “Căn chỉnh ñộ dài in” (PRINTING LENGTH ALIGHMENT) hiện ra

Ấn tiếp ENTER thì bắt ñầu in

13, Kết quả thu ñược ñúng như yêu cầu:

4-2 In trên băng nhãn (TAPE)

4-2-1 Các bước in phân ñoạn trên băng nhãn

Ví dụ Thực hiện in trên băng nhãn các ñoạn ký tự sau, với kích thước 9mm, chiều dài 15mm

Chiều rộng băng tape = 9mm Chiều dài nhãn =15mm

Trang 26

1, Bước 1 ñặt vật liệu in là TAPE (MATERIAL=TAPE) và kích thước=9mm trong màn hình “Vật liệu in” (PRINTED MATERIAL)

2, Bước 2 Màn hình nhập dữ liệu hiện ra ðảm bảo rằng chế ñộ ghi ký tự là in hoa (A ñược bật lên) Tham khảo 5.1 Ấn phím sang phải hoặc sang trái ñể ñưa con trỏ tới

phải hoặc sang trái ñể chọn 15.0mm Sau ñó ấn ENTER

Chú ý Cũng có thể ñặt chiều dài cắt bằng các phím số trên bàn

phím

4, Ấn phím sang phải ñể chuyển con trỏ về sau

Nhập U 1 vào, ấn BLOCK ñể tạo khối mới

5, Nhập S L D rồi ấn , sau ñó ấn X

6, Ấn SEQ ñể ñặt chế ñộ SEQUENCE Bấm phím sang phải

hoặc sang trái ñể chọn 16 SCALE (ñặt hệ thập lục phân)

7, Ấn ENTER ñặt giá trị ban ñầu (START NUMBER) và giá trị kết

9, Ấn RPT ñể ñặt chế ñộ lặp lại (REPEAT) dùng phím sang trái,

sang phải ñể ñặt giá trị 2

Chú ý cũng có thể ñặt giá trị 2 bằng bàn phím số (0-9)

Trang 27

10, Ấn PRINT (Xem mục 7 “In ấn”)

Màn hình cài ñặt khoảng in (PRINTED MATERIAL) sẽ hiện ra

Do không cần thay ñổi dữ liệu, nên

11, Ấn ENTER thì màn hình Căn chỉnh ñộ dài in (PRINTING LENGTH ALIGHMENT ) hiện ra

Ấn ENTER ñể bắt ñầu in

12, Kết quả in sẽ hiện ra như yêu cầu

4-2-2 In thông thường trên băng nhãn

Cần in một nhãn với nội dung sau

MAX LETATWIN LM-390A

1, ðặt MATERIAL=TAPE và SIZE =12mm trong màn hình cài ñặt vật tư in “ PRINTED MATERIAL”

2, Màn hình nhập dữ liệu “INPUT” hiện ra Kiểm tra xem chế ñộ in hoa “A” ñã ñược bật

Sử dụng phím sang trái, sang phải ñể di chuyển con trỏ tới

3, ðể chuyển sang Chế ñộ in thông thường “NORMAL PRINT

MODE”,

ấn DELET ñể xóa ñi (Xem 6-5: NORMAL PRINT)

4, Ấn SHIFT-> SIZE(TP/LNG) và cài ñặt ñộ dài in

“PRINTING LENGTH” (Xem 6-5-1: ðộ dài in)

Sử dụng phím sang phải, sang trái ñể chọn chế ñộ

Trang 28

6, Màn hình nhập dữ liệu “INPUT”hiện ra Ấn phím sang

phải ñể di chuyển con trỏ tới sau B

nhập vào dòng chữ

M A X SPACE L E T A T

W I N L M SHIFT → A 3 9

0 A

7, Ấn PRINT ñể bắt ñầu in, (xem 7: In ấn)

8, Kết quả ñược in ra

2 BS: (Backspace) Xoá ký tự trước 1) Ấn BS

2) Ký tự phía sau vị trí con trỏ bị xóa

5.3 Nhập ký tự ñặc biệt dùng chức năng CODE

Trang 29

Ví dụ bạn muốn in chữ @ với chức năng CODE

1, Bạn ấn phím CODE bảng mã “CODE” hiện ra

2, Sau ñó ấn số 4 và 0 (theo bảng) bạn sẽ ñược ký tự @

Trong ñó, 4 là số thứ tự theo chiều dọc, 0 là số thứ tự theo hàng

ngang

3, Ấn ENTER

Chú ý

Bạn có thể nhập vào ký tự mà không cần dùng bảng mã CODE

1, Ấn “CODE” hai lần, tất cả các ký tự lần lượt sẽ hiện ra

- Bạn sử dụng phím lên xuống phải trái ñể chọn ký tự muốn in, sau ñó ấn ENTER

6 SỬ DỤNG CÁC TÍNH NĂNG

Bảng sau ñây trình bày các ñại lượng cài ñặt và giá trị mặc ñịnh của chúng

ðại lượng cài ñặt Giá trị mặc ñịnh ðại lượng cài ñặt Giá trị mặc ñịnh

Kích thước ký tự AUTO: ON (TAPE:3mm) Sequence (Dãy mã) Không cài ñặt

ðộ rộng ký tự STANDARD Justification Căn chỉnh CENTER

ðứng hay ngang HORIZONTAL Vị trí dòng in 0

Trang 30

Khoảng hở MARGIN 2 mm Cấp rà ñầu ống (Feed the

● Không thể ñưa các ñại lượng cài ñặt dùng ký tự nghiêng (italic) ở bảng trên về giá trị mặc ñịnh

bằng thao tác INIT (trở về ban ñầu)

6-1 Kích thước ký tự SIZE

ðặt kích thước ký tự “CHARCTER SIZE” của dòng in tại vị trí con trỏ

Kích thước có thể cài ñặt riêng cho từng dòng Tuy nhiên, không thể cài kích thước khác nhau trong một dòng của từng khối

1, Ấn SIZE Màn hình cài ñặt kích thước ký tự

[CHARACTER SIZE] hiện ra như hình bên

2, Ấn / ñể ñặt giá trị kích thước ký tự “CHARACTER

SIZE.”

3, Ấn phím ▼ ñể chuyển con trỏ ñến “AUTO.”

Ấn phím / ñể chọn “OFF.”

4, Ấn ENTER

Lưu ý: ● Chỉ khi chọn “AUTO” về vị trí “OFF” xong, giá trị cài ñặt kích thước mới có hiệu lực

● Các giá trị chọn kích thước ký tự “CHARACTER SIZE” thay ñổi phụ thuộc vào kích thước vật

tư “SIZE” , ñộ dài ñoạn cắt “PITCH LENGTH” và số lượng dòng in trên ống v v

● Khi chọn “AUTO” trong chế ñộ chọn kích thước ký tự “CHARACTER SIZE”, kích thước ký

tự tự ñộng thay ñổi tùy theo kích thước vật tư “SIZE” , ñộ dài ñoạn cắt “PITCH LENGTH” và

số lượng dòng in trên ống v v Tuy nhiên, khi vật liệu ñược chọn là băng nhãn “TAPE”, không thể dùng “AUTO” trong chế ñộ chọn kích thước ký tự “CHARACTER SIZE”

6-2 ðộ rộng ký tự WIDTH

ðặt ñộ rộng ký tự “CHARACTER WIDTH” tại vị trí con trỏ

(Chuẩn, chữ co lại, chữ mở rộng ra)

Lưu ý: Bạn có thể chọn ñộ rộng ký tự “CHARACTER WIDTH” theo bảng

Giá tr có th chn: “SIZE” = 2.0, 3.0, 4.0, 6.0 “AUTO” = ON, OFF

Giá tr chn: STANDARD, CONDENSED, EXTENDED

Trang 31

Lưu ý: ðối với Chiều in ñứng “Vertical printing direction”, xem “6-6: VERTICAL”

1, Ấn WIDTH Màn hình ñộ rộng ký tự [CHARACTER

WIDTH setting screen] xuất hiện

2, Press / key to select the value of the “CHARACTER

WIDTH.”

3, Press ENTER

6-3 Khoảng ký tự và giữa các dòng CHARACTER / LINE SPACE

ðặt giá trị “CHARACTER / LINE SPACE” cho các văn bản in

Ngày đăng: 20/09/2016, 08:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh ủang hiện logo LETATWIN - 11-11-03- huong dan su dung lm-390a
nh ủang hiện logo LETATWIN (Trang 13)
Hình vẽ. - 11-11-03- huong dan su dung lm-390a
Hình v ẽ (Trang 20)
Bảng sau ủõy trỡnh bày cỏc ủại lượng cài ủặt và giỏ trị mặc ủịnh của chỳng. - 11-11-03- huong dan su dung lm-390a
Bảng sau ủõy trỡnh bày cỏc ủại lượng cài ủặt và giỏ trị mặc ủịnh của chỳng (Trang 29)
Hình  LIGHT - 11-11-03- huong dan su dung lm-390a
nh LIGHT (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w