1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Test CLUB lần 1 năm 2016 LG

7 341 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 778,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Dao động cơ học của con lắc vật lý trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡ

Trang 1

_

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TEST CLUB – Số 01

Thực hiện: Nguyễn Lục Hoàng Minh, Nguyễn Thanh Nhàn

Kiểm duyệt và chỉnh sửa: Hinta Vũ Ngọc Anh

Câu 1 : Trong dao động điều hoà của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lương không đổi theo thời

gian ?

A biên độ, gia tốc B.vận tốc, lực kéo về C.chu kì, cơ năng D tần số, pha dao động

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cosωt (cm), khi vận tốc của vật bằng 0 thì vật

cách vị trí cân bằng

HD:

Vận tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên, x = 4cm

Chọn D

Câu 3: Dao động cơ học của con lắc vật lý trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fh = F0cos2πft Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

2

HD:

Trong dao động cưỡng bức, tần số của dao động bằng tần số của lực cưỡng bức

Chọn A

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình a = −4x Tần số góc của chất

điểm có giá trị bằng

HD:

Ta có: a = −ω2x ω2 = 4  ω = 2 (rad/s2)

Chọn D

Câu 6: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (cm) Khi cách vị trí biên 3

cm thì thế năng của chất điểm bằng

HD:

Vật cách vị trí biên dương 3 cm → li độ của vật là x = 5 cm

t

E m x 0,1.10 0, 05 12, 5

Chọn A

Trang 2

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo

dài 44 cm Lấy g = π2 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

HD:

Ta có:

2 0

0 0 2

g

T

4

Vậy 0 = 44 − 4 = 40 cm

Chọn B

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa Cứ khi cách biên âm 4 cm thì chất điểm

đổi chiều chuyển động Khi cách vị trí không biến dạng lò xo 6 cm thì lực đàn hồi của lò xo cực đại Lấy

g = π2 = 10 m/s2 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp lò xo giãn 5 cm là

A 1 s

2 s

2 s

10 s 60

HD:

Chất điểm đổi chiều chuyển động khi ở biên dương → 2A = 4 cm → A = 2 cm

Lực đàn hồi cực đại khi ở biên dương → ∆0 + A = 6 cm → ∆0 = 4 cm

Lò xo dãn 1 cm tương ứng x = 1 cm o

min

2

t

Chọn C

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa, khi li độ và vận tốc của chất điểm cùng âm thì đại lượng nào sau

đây tăng

HD:

Biểu diễn lên đường tròn hỗn hợp , khi đó |x| tăng nên thế năng tăng

Chọn A

Câu 10: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên εδdao động điều hòa theo phương nằm ngang với chiều dài

quỹ đạo là 20 cm Khi lò xo có chiều dài có chiều dài 32 cm thì thế năng của vật là 0,04 J Khi lò xo có chiều dài 25 cm thì thế năng của vật là 0,25 J Cơ năng của vật là

HD:

Ta có: A = 10 cm

0 2 t1

1

E k(0, 32 ) 0, 04

2

0 2 t1

1

E k(0, 25 ) 0, 25

2

0 0

0

2

30



Chọn B

Trang 3

_

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(πt + π) cm Trong khoảng thời gian nào

sau đây vận tốc và gia tốc của chất điểm cùng tăng

A 0 s < t < 0,5 s B 1,0 s < t < 1,5 s C 0,5 s < t < 1,0 s D 1,5 s < t < 2,0 s

HD:

Ta có: T = 2 s

Biễu diễn lên đường tròn hỗn hợp, vận tốc và gia tốc cùng tăng khi chất điểm đi từ

vị trí cân bằng về biên âm

Ban đầu chất điểm ở biên âm → khoảng thời gian cần tìm là 1,5 s → 2,0 s

Chọn D

Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình vận tốc v = V0cosωt (cm/s) Tại thời điểm

t1, vật cách vị trị biên dương một khoảng b1 và tốc độ là v, tại thời điểm t2  t1 

, vật cách biên dương một

khoảng b2 Hệ thức đúng là

A 2 b b1 2  v

B 2(b1b2) v

C 2(b1b2) v

D b b1 2  v

HD:

Ta có: t T x1 x2

2

     (hai thời điểm ngược pha)

v

A x (A x )(A x ) (A x )(A x ) bb

Chọn D

Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là

A1 = 9 cm và A2 = 13 cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là

HD:

Ta có: A1A2  A A1A2   4 A 22

Chọn C

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa quanh vị

trí cân bằng theo phương nằm ngang Khi lực đàn hồi có độ lớn F thì vật có vận tốc v1 Khi lực đàn hồi bằng

0 thì vật có vận tốc v2 Ta có mối liên hệ

A

2

2 2

2 1

F

k

2

2 2

2 1

F

k

2

2 2

2 1

F

mk

2

2 2

2 1

F

mk

HD:

k

m

   

Vận tốc và lực hồi phục là hai đại lượng vuông pha nên:

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2

Chọn C

x

v

a

O

b2

b1

Trang 4

Câu 15: Hai chất điểm dao động điều hòa có phương trình x1 = Acos(ωt + φ1), x2 = Acos(ωt + φ2) Tại thời điểm t1,x1 x2 A

2

  và chuyển động ngược chiều nhau Tại thời điểm t2 = t1 + Δt thì x1 + x2 = 0 Giá trị nhỏ nhất của Δt là

A t

2

  

B  t 4

C  t 3

HD:

Tại t = 0, hai chất điểm gặp nhau x1 = x2 (độ lệch pha 2π/3)

Lúc sau, hai chất điểm thỏa x1 + x2 = 0 → x1 = −x2 → chúng đối xứng nhau

qua trục tung hay khoảng cách giữa hai chất điểm cực đại

Coi khoảng cách giữa hai chất điểm là một dao động điều hòa, ban đầu

khoảng cách cực tiểu ∆ = 0 (gặp nhau), lúc sau khoảng cách cực đại ∆ max

Thời gian ngắn nhất để ∆ đi từ VTCB đến biên dương là T/4

Vậy tmin T

   

Chọn A

Câu 16: Cho hai vật dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng cùng song song với

trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại

O Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận

tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ

của vật 2 (hình vẽ) Biết các công suất cuả lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong

quá trình dao động là bằng nhau Tỉ số giữa khối lượng của vật hai với khối lượng của

vật một là

HD:

2

x ax

1 2m

Công suất tức thời của lực kéo về:

2

2 co

Giả thiết :

m1 m2

1 2

2 2

2

A

   

Chọn C

Câu 17: Cho cơ hệ như hình vẽ Lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên o Các vật nhỏ

A, B có khối lượng lần lượt là m1 = m, m2 = 2m Vật A được treo vào giá đỡ (ở độ cao đủ lớn)

bởi một sợi dây mềm có khả năng chịu lực tốt Kích thích vật B để nó dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng Cho biên độ dao động của B là Tại thời điểm vật B tới vị trí thấp nhất thì

dây treo vật A bị tuột ra Gia tốc rơi tự do là g Gia tốc a1 và a2 của A và B ngay sau lúc dây

treo bị tuột có độ lớn

A a1 = g; a2 = g B a1 = g; a2 = 0,5 g

C a1 = 4 g; a2 = 0,5 g D a1 = 0,5 g; a2 = g

x1

x2

x1

x2

x

m 1

m 2

A

B

Trang 5

_

HD:

Độ dãn ban đầu của lò xo B

o

m g 2mg

Khi dây tuột, vật A chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi

Vật B rơi khi nó đang ở vị trí biên 2

B

k mg

2m k

Chọn C

Câu 18: Hai vật nhỏ dao động điều hòa cùng tần số Đồ

thị biểu diễn li độ của hai vật nhỏ phụ thuộc thời gian được

biểu diễn như hình vẽ Biết rằng t2 t1 5

16

  Khi thế năng vật một là 25 mJ thì động năng vật hai là 119 mJ Khi động

năng vật hai là 38 mJ thì thế năng vật một là

HD:

Dựa vào đồ thị: 3T/4 → T = 2(s)   (rad / s)

Ta có: Δt = t2 – t1 ứng với góc quay 2α = ωΔt =

2 16

5 3

    rad

suy ra 1

2

cos 0,882

Vì hai vật dao động cùng pha nên

2 t1 1 2

t 2 2

1 1

2 2

E

x  A  3 E  x 9

 Et1 = 25mJ Et 2 25 225mJ E2 1058mJ

 Eđ2’ = 38 mJ Et2’ = E2 – Eđ2’= 792

7 mJ Et1 88(mJ)

Chọn A

Câu 19: Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với phương trình li độ x1 = A1cos(2πt + φ1) cm và

x2 = 2cos(2πt + φ2) cm Biết rằng 1 2 5

6

     Tại thời điểm t1 = 0, chất điểm một có li độ x = 7cm Tại

thời điểm t2 = 2

3s, chất điểm hai có li độ x2 = 1,5 cm Khoảng cách xa nhất giữa hai chất điểm xấp xỉ bằng

HD:

Nhận xét: chất điểm 1 sớm pha 5π/6 so với chất điểm 2

Đến thời điểm t2, góc quay của x2 là t 2 2 4

     rad

Góc lệch giữa li độ x1 tại t1 và x2 tại t2 là 4 5

  

     

A1

A2

1,5

t1 t2 t (s)

x (cm)

(1) (2)

A2

A1 α α

Trang 6

Suy ra li độ x1 tại t1 vuông pha với x2 tại thời điểm t2 nên:

1(1) 2(2)

1

1 2 1

5

6

Chọn B

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 6 s Gọi S1 là quãng đường vật đi được trong 1 s đầu tiên

S2 là quãng đường vật đi được trong 2 s tiếp theo và S3 là quãng đường vật đi được trong 3 s tiếp theo Biết tỉ lệ: S1 : S2 : S3 = 1 : 3 : k (k là hằng số) Pha dao động ban đầu φ ( )

 

của vật có giá trị là

A

4

6

D

3

HD:

Gọi A là biên độ dao động

Ta có chu kì là 6 s mà quãng đường đi được trong 3 s là S3 → S3 = 2A

Mặt khác: S1 : S2 : S3 = 1 : 3 : k suy ra 3 3

Thời gian để vật đi hết quãng đường S = S1 + S2 + S3 bằng đúng một chu kỳ nên

1 2 3 3

1 3

k

S

k

2 Nên phải xuất phát ở vị trí nào đó mà sau đó T

6thì nó đi được quãng đường là A

2 Vậy chỉ có đáp án B thỏa yêu cầu

Chọn B

- Hết - Link tô đáp án: http://goo.gl/forms/Fjgu9GFWWxd5XBG52

Website học trực tuyến: www.lize.vn

Mua khóa học online của TS Nguyễn Tiến Anh và ad Hinta tại: http://www.lize.vn/hoc-phi-vat-ly

x2 (t1)

α

∆φ

x1 (t1)

x2 (t2)

Trang 7

_

Lịch Test Hàng Tháng

CLUB YÊU VẬT Lý − 99ers

Tham gia thi thử tại group:https://www.facebook.com/groups/clubyeuvatly99res

Hinta Vũ Ngọc Anh Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Ngày đăng: 19/09/2016, 18:58

w