Bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp Pp Nita chu vi mạch, Độ dài đường trung tuyến, đường cao kẻ tir A 1 Hệ thức lượng trong mọi tam giác... “Trọng tâm: là giao điểm của ba đường
Trang 2Với a>0 ta có Dbae| re x<-a
2) TINH CHAT CUA HAI Ti SO BANG NHAU
a+
Néu fas >
ad =be,
3) HANG DANG THUC DANG NHO
(a+b) =a’ +2ab +b? a@ -b =(a-b)(a+b)
(a~b)° =a? ~2ab +bỲ
(4+b)` =a` +34°b +3ab? + b` a +b =(a+b\(a? ab +b?)
(a—b)` =a`—3a°b +3ab? — b` đ`~b`=(a=b)(4 +ab+b°)
Các hằng đằng thức mo rong
(a+b)` =a* +4a`b +6a°b? +4ab` +b`
(a+b)` =a`=4a`b+6a°b) =4ab +b`
(atb+c) =a +b? +c? +2ab+2be + 2ea
a’ -1=(a-I(a"' +a"? + 441)
a" —b" =(a—bya" +a" + 4.ab"? +5")
4) CAN BAC HAI
Trang 3
5) TAM THUC BAC HAI
1) Nghiém cia phurong trinh bic hai ax? +bx+¢=0 (a #0)
Đặt A=b` =4ác
«Nếu A <0 thì phương trình vô nghiệm
+ Nếu A=0 thí phương trình có nghiệm kép x =- a
© Néu A>0 thi phuong trình có hai nghiệm phân biệt x,
3) Dấu của nghiệm
Phương trình bậc hai: øx? +bx +e =0 (a #0) có hai nghiệm phân biệt:
4) Dấu của tam thức bậc hai /(x)=øx)+bx+e (ø#0)
© Nếu A<0 thì f(x) cing dấu với hệ số a, Vx
© Nếu A=0 thì /(x) cùng dấu với hệ số a, Vx# 2 a
Trang 4ƒ@)<0,VWx © {isp /#@)<0,VWx © s
5) So sánh nghiệm của phương trình bậc hai
Cho tam thức bậc hai øx” +bx + =0 (a #0) và hai số ơ <
+ Nếu D, 0 hoặc D, #0 thì hệ vô nghiệm
+Nếu D, =0 thì hệ có vô số nghiệm
Trang 6
(ab, + 4;b,)° <(a +a2)(b} +2)
Diu “= xayra = &
bb,
Mở rông: Cho hai bộ số thực (ø,„ø, đ,) và (b,.b,, b,), mỗi bộ gồm ø số
(a, +a,b, + +4,),) <(aj +a; + +a2)(bp +b) + +?)
3) Bat ding thire Trébusep (Chebyshev)
Cho hai day a, >a, > 24, va b, >b, > > 5, thì
n(a,b, + a,b, + +.4,b,) = (a, +4, + +.4, 0b, +B, +.)
Trang 7
9) CAP SO CONG - CAP SO NHAN
(u,) la esc, cong said (u,) la esn, cong boi g
= Cla" + Cla b+ Cha BE + Cab CIB"
12) GIOI HAN CUA HAM SO
© Cac phép toan vé gidi han
Cho f(x) va g(x) là hai hàm số có giới hạn khi x — x„ Khi đó
lim [,/(x) g(x)]= lim f(x) + lim g(x)
sm x ss Iim[/(x)g(9]= lim /(+).lim g(x)
Trang 8
Cho hàm số y= /(x) xác định trên khoảng (ø;b) Hàm số ƒ được gọi là liên tục tại
điểm xạ e(a;b) nếu lim = lim = ƒ(x,) nh lang
Hàm số / được gọi là liên tục trên khoảng (a;ð) nếu nó liên tục tại mọi
khoảng đó
Trang 9
sin nor = 2sin(n —l)at.cosa —sin(n —2)or
cosna = 2cos(n—lar.cosa ~ cos(n—2)ar
Trang 10
«Công thức cộng
sin(x + y) =sinx.cos y-+cosx.sin y
sin(x— y)=sinx.cos y—cosx.sin y
© Céng thức biến đổi tích thành tông
sinx.siny = looses ~y)~eos(x+ J)]
cosx.cosy= Hleoscx ~y)+eos(x + y)]
sinx.cosy = 5 n(x = y) +sin(x + y)]
cosx.siny = : sin(y= y)+sin(x + y)]
tanx.tan y= Janet tay
cot y— cot x
xiy x=
cosx-+c0s y= 2cos~ ~~ cost oxty 2 X 2
cosx—cos y =-2sin> =" sin 7%
sin(x+
soty+eoty=ŠDŒE+2) sinx.sin y
sin(y— x wie wre SHÓ —3), sinxsiny
Beos{ »-£)
- Poo x42) 4 I-sinx = asin
Trang 11
«_ Các cung liên kết: Đối - Bù - Phụ - Hơn kém Z; a
sin(-x)=~sinx (x
Trang 12Nếu te <1 f@)</@) OP Wx, e (4;6) thì f(x) đồng biển trên (4;) ề
Nếu th hệ: /@)>/0) Vx,.x, €(a;b) thi f(x) nghich biến trên (ø;ð) 7?” `
+ Dinh ly
Cho ham s6 y= f(x) c6 dao ham trén (a:b)
Néu f'(x)>0 Vxe(a;b) thi f(x) đồng biến trên (z;b)
Néu f(x) <0 Vxe(a;b) thi f(x) nghịch biến trên (4;5)
2) Cực trị
Cho ham sé y= f(x) c6 dao ham cap I va cap I tai x =x,
Hàm số đạtcục tỉ taix; © | / 90 ° SX) doidau khixdiquax, (ay
4) Vẽ đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
© Dang ï: Cho hàm số y= ƒ(x) có đồ thị (C) Từ đó suy ra đồ thị của hàm số (C));
3¡=|Z@)
Trang 13
Là phần đồ thị của (C): ”= /(x) nằm bên phải Oy
Là phần đồ thị ở phân | lay déi ximg qua Oy
Bồ sung lý thuyết
Phân giác góc phần tư thứ I, HI là y =x Phân giác góc phần tư thứ H, IV là
y=—x Phương trình trục Øy :y=0, phương trình true Oy:x=0
Cho hai duing thing d,: y=k,x+, va d,: y=k,x+b,
dị L4, © kị&,=—I
Góc tạo bởi hai đường thẳng d, va d,
Cho đường thẳng d;ay + +c=0 Hai điểm A(x,:y,) và 8@,:y,)
Nam vé hai phia true Ox - y„J„<0
Nam về hai phía true Oy ° XyXy <0
Trang 14
Đối xứng nhau qua d
Đối xứng nhau qua phân giác I, III
Đối xứng nhau qua phân giác II, IV
Đối xứng nhau qua điểm M
(ax,+by, +e)(ax, +by, +e)>0
Trang 15
13) DAO HAM
¢ Dinh nghia dao ham
Cho hàm số y = f(x) xác định trén khoang (a, b), x, €(a,b) Cho xo mét s6 gia
Av Đặt Ay=f(x,+Ar)- f(y) Nếu tổn tại giới hạn
Ge) đi giới hạn này được gọi là đạo hàm của hồm
Trang 16
14) NGUYEN HAM
© Dinh ng!
Cho ham y = f(x) xác định trên khoảng (a, b) Ta gọi F(x) là một nguyên hàm của
f{x) trên khoảng (a, b) nêu #”'(x)= /(x)_Vx e(4,5)
Kỹ hiệu: | ƒ()dk = Ƒ(+)+C (C là hằng số)
« Tinh chat
Ji dae =k] fade J/otg@lae= J senact [g@)4
Trang 17
log, x" =nlog, x log, += log, x n hue = chee
jog, b= — log,a joe, b=ipg, clog log, b= 108-4
Trang 18Cho hai số phức z, =a, + bị va z,=4, +byi
2, +2) =(a,+a,)+(b, +b,)i lái =đ;) +(bị —b,)Ï
(aa, + bby) + (ayb, -—ab,)i
Trang 19
Cho hai s6 phite z,= (cosa, +isina,) va z,=r,(cosa,, +isina,)
22, = 475 [c05(cr, +04) +isin(cz, +04] ŠL= 2 [cos(œ, —ø,) + isin(ø, =ø,)]
5 h
° O=o+k2n (ke2) 4-1 feos(-9) +isin(-9)] ar
Céng thite Moa-vro [r(cosœ+isinơ)]'=r"(eosuơ+isinnơ) ne Z*
Căn bậc n của số phức 4z-W/(s»# PIO es T5) với k " "
Các công thức khác
z+
Mở rộng: Căn bậc hai của số phức
Cho số phức z=ø+öi Nêu có số phức œ sao cho z=ø” thì œ được gọi là căn
Nếu ø>0, các căn bậc hai của Zlà a
Nếu ø<0, các căn bậc hai của Zlà a
Trang 20
1) CONG THUC TRONG TAM GIAC
Kí hiệu
a,b,c: DO dai cae canh BC,CA,AB
RF? Bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp
Pp Nita chu vi
mạch, Độ dài đường trung tuyến, đường cao kẻ tir A
1) Hệ thức lượng trong mọi tam giác
Trang 21“Trọng tâm: là giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác
Trực tâm: là giao điểm của ba đường cao trong tam giác
“Tâm đường tròn nội tiếp: là giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác
‘Tam đường tròn ngoại tiếp: là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác Nếu tam giác vuông thì tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm cạnh huyền
Trang 22
Tổng, hiệu hai vecto 4+ = (a, 4b; a, £b,)
Nhân với số thực k ka = (kay; Äa,)
Hai vecto bing nhau az =| 4
@ cing phurong 5 BkeR sao cho a=kb <> ab, =a,b,
Tích vô hướng hai vecto ab = [al i}.cos(a,b) = a4 +b,
Góc giữa hai vecto cos(đ,) = ab
lela
3 !Ủng đụng
Hai vecto vuông góc alBeaB=0
A,B, C thing hang AB cing phuong AC <> AB=kAC
3) Tọa độ của điểm
Cho hai điểm 4(x,;y,) và 8(x„;y;)
© Định nghĩa A(;y,) @ OA=x,i+ 9,7
Trang 23
4)
Trung điểm I của AB
Tọa độ trong tâm AABC of Set gi 1c]
M chia AB theo tỉ số k MÁ=kMB a ake Jay
Phương trình đường thing
Định nghĩa
'Veeto n(ø;b) ø 0 có giá vuông góc với đường thằng A là vecto pháp tuyến của A
Vecto ø(ø;b) # Ö có giá song song với đường thắng A là vecto chỉ phương của A
Phương trình tông quát đường thẳng A đi qua điểm M(x,:y„) và có VTPT n(a;b)
Aza(x—x,)+b(y—y)=0 Phương trình tổng quát đường thắng
Vị trí tương đối của hai đường thăng,
Cho hai dudng thing A,:a,x+b,y +c, =0 và A, :axthy+e,
Toa dé giao diém ciia A, va A, là nghiệm của hệ phương trình
Trang 24
<> hệcó nghiệm duy nhất
<= hệcó vô nghiệm , Ở ẹ> hệcó vô số nghiệm Đặc biệt: Nếu a,, b,, c, đều khác 0, ta có
ẹ Cho hai diém A/(xẤ:yẤ) M(xy:y,) và đường thẳng A: ax+by+e=0
Hai điểm M, N nằm cùng phắa đối với A khi
(axu +, +Ạ)(aXy + byy +e) >0
Hai điểm M, N nằm khác phắa đối với A khi
(ary, +byy, +c)(ary +byy +6) <0
ẹ Cho hai duéng thing có phương trình
ẹ Phuong trình đường tròn tâm /(x,:y,), bán kắnh #: (x~x,)+(y= yẤ) =
ẹ Phuong trình tông quát của đường tròn: xỢ + yỲ +2ụx+2by+e=0 (4ồ +b? >e)
có tâm /(-a;Ởb), ban kinh #=x[aồ +đồỞe
ẹ Duong thing A là tiếp tuyến của đường tròn tâm I, bán kắnh R: đ(;A)=#
Trang 25
© Phuong trình tham số của elip [ 46951 20.2) y=bsint
© Phuong trinh tiếp tuyến với elip tại điểm M(x);y,) €(E) la: (A)
= tl He
Trang 26
M(x;y) la diém bat ki trén hypebol:
„ [MH, x>0, tạ có ME
© Các yếu tố của Parabol
Phuong trinh parabol: y?=2px (p>0)
"Tọa độ tiêu điểm F: (8 9)
«_ Phương trình tiếp tuyến với parabol tại điểm AZ(x,:y„) e (P) là:
(A): YoY = PA+%)
Duong thing (A): Ax + 8y+€ =0 là tiếp tuyến của parabol (P) œ #”p=24C
Trang 27
3) HINH HQC KHONG GIAN
1) Các định nghĩa
Giao tuyến: Hai mat phẳng cắt nhau theo một đường thẳng thì đường thẳng đó
được gọi là giao tuyên của hai mặt phẳng
Hình chóp đều là hình chóp có đáy đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau
2) Chứng minh ba đường thing a,b,c đồng quy
Tim ba mat phẳng (P), (Ó), (R) sao cho
a=(')a(Ø).b=(Ø)(R), e=(R)(P)
3) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc ø.L 6
+ (Định nghĩa 1r97): Nếu một đường thằng vuông góc với một mặt phẳng thì
nó sẽ vuông góc với mọi đường thăng nằm trong mặt phẳng đó
1 Tim mat phing (P) sao cho bc(P) =alb
a1(P)
« _ Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thằng song song thi
vuông góc với đường thăng còn lại Le
Tim đường thẳng e sao cho | “7° => z.Lb bile
© (Nhén xét ir 94): Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng
song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
alla’
Tìm hai đường thăng a' và ð* sao cho 4 b//b' => a.Lb
ab
© (Tinh chat 5 ~ tr 99): Cho đường thẳng a va mặt phing (P) song song vi nhau
Đường thắng nào vuông góc với /P) thì cũng vuông góc với ứ Ð)
Tìm mặt phẳng (P) sao cho thị Œ)
«(Định lý 3— 0r100): Cho đường thẳng a
đường thằng ở nằm trong (P) Khi đỏ, điều kiện cần và đủ để » vuông góc với a
là b vuông góc với hình chiếu của ø` của ø trên (7)
Tìm hình chiếu z' của ø xuống (P), nếu a'.Lb = a.Lb
ø góc với mặt phẳng /P) và
4) Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng # L(P)
«(Định 1ý 1 tr97): Nêu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
a và b cùng nằm trong mặt phăng (7) thì đường thẳng đ vuông góc (P)
Trang 28
Tim hai duong thang ac(P) va b =(P) sao cho frig =d1(P)
«_ (Tính chất 3 - tr 98): Mặt phẳng nào vuông góc với một trong hai đường thăng
song song thì cũng vuông góc với đường thăng còn lại
Tìm đường thing d’ sao cho kh {in te adler)
© (Tinh chat 4 — tr 99): Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai mặt phẳng
song song thì cũng vuông góc với mặt phăng còn lại
(P)/KQ)
Tim mat phiing (Q) sao cho fie =41(P)
* (Định lý 3 — tr 106): Nếu hai mặt phẳng (P) và (O) vuông góc nhau thì bất cứ
đường thing d nào nằm trong (2), vuông góc với giao tuyên của (P) và (Q) đều
vuông góc với mặt phẳng /P)
dc(Q)
Tim mat phang (Q) sao cho }(Q)L(P) =đ.LŒ)
410)a(0)
* (Hệ quả 2 — tr 107): Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt
phăng thức ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba
(a) LP)
Tìm hai mặt phẳng (ø) và (8) sao cho }(B)L(P) = d L(P)
d=(œ)¬(8)
5) Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc (P) L (Ó)
© inh by 2— tr 105): Nêu một mặt phẳng chứa một đường thẳng vuông góc với
một mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau
Tìm đường thing d sao chi ìm đường thang d sao cho {cor ») LO) P) LQ}
6) Khái niệm góc
«_ Góc giữa hai đường thẳng d, va d, là góc giữa hai đường thẳng d," va d,"
cùng đi qua một điểm và lần lượt song song (hoặc trùng) với d, và đ,
+ _ Cho đường thẳng ¿ không vuông góc (7), góc giữa đường thẳng ¿' và mặt
phẳng (P) là góc giữa đường thăng d va hình chiếu ¿" của ở trên (P)
©_ Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai
Chú ý: Khi hai mặt phẳng /P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyén d, dé tính góc
giữa chúng, ta chỉ việc xét mặt phăng /R) vuông góc với d, lần lượt cắt /?) và
(Q) theo các giao tuyến p và g Khi đó góc giữa (P) và (Q) là góc giữa p và
Trang 29
4) PHUONG PHAP TQA DO TRONG KHONG GIAN
1) Hệ tọa độ trong không gian
3) Vectơ trong không gian
© Dinhnghia œ=(x;y;z) u=xityj+zk
«Tính chất
Trang 30
Cho @=(a,3a,;4,) va b= (b3b,3b,)
Độ dài vecto
“Tổng hiệu hai vecto
Nhân một số với một vecto
Hai vectơ bằng nhau
4) Tọa độ của điểm
© Địnhnghĩa M(x;y;z) e OM =(;y;2)
« Tính chấ
Cho A(x,;y,;Z,) và B(,;y„:Z,)
Toa dé vecto AB=(x,- X39 5-
Độ dài đoạn thẳng 4= {aB| =
atb=(a,th:a, ka= (kay; ka,
Trang 31
M là trung điểm của đoạn thẳng AB M[X Xu hs)
Xp tXptXe Yat Vet Vo 24 tip t
G là trọng tam ciia tam gite ABC: G
Điểm M chia AB theo tis6k <> MA=kMB => M[
5) Phương trình mặt cầu
Dang 1: PTMC (S) có tâm I(a; b; c) va bán kính R:
Œ~@)°+(@~B)°+(z—e)° = RẺ Dạng 2: Phương trinh x? +y? +2? +2ax-+2hy +2cz +d =0 la PTMC tim
I(-a;~b;-c), ban kinh R=Va +h +0 —d (voi a +h? +02 -d >0) 6) Phương trình mặt phẳng
PTMP đi qua điểm A⁄,(x,:7:z,) có VTPT ñ=(4;8;C) là:
A(x=x,)+ B(y~ yạ)+C( —z,)=0
Trang 32C: Ne(0)=>4, ke.o) =A xin) 0) = Aang)
Nếu đ//(P) Khoảng cách giữa ở và (P) được tính theo một trong hai cách
CŨ: Lay Med = dyn) =duyp,
C2: Lay NE(P)> dy = Ayia)
Trang 33(P)song song (Q) > _—_n, cling phurong 1, Ắ [m tạ ] =6
Vi tri tương đối của đường thăng và mặt phẳng
x =3, +ất
Cho đường thẳng đ: 4 y= y„ + bí và mặt phẳng (P): 4x+ By+Cz+ÐD=0
Z=Z,+et Xét phuong trinh A(x, + af) + BQy +B/)+CŒ, +e)=0 (7 lẫn) — Œ)
Nếu (*) vô nghiệm 2 d/(P)
d khong cit (S) 2 duy>R
Vi tri tương đối của hai mặt cầu