1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 6

16 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu trong một bài toán mà toán hạng là biến số, hằng số hoặc hàm số và toán tử là các phép toán số học thì biểu thức có tên là biểu thức số học... Trong lập trình, biểu thức số học là g

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

1 Kẻ bảng trình bày các kiểu dữ liệu chuẩn đã học.

Kiểu Loại giá trị Bộ nhớ lưu trữ 1 giá trị Phạm vi giá trị

Integer

Word

longint

real

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

2 Nêu cú pháp khai báo biến trong Pascal? Tính số byte bộ nhớ cung cấp cho các biến trong khai báo sau:

Var x, y, z: real;

i, j: byte;

Program <tên chương trình>;

Uses <tên các thư viện>;

Const <tên hằng> = <giá trị của hằng>;

Var <tên biến> : <kiểu dữ liệu>;

{có thể còn những khai bào khác}

Begin

[<dãy các lệnh>]

End.

Trang 3

1 PHÉP TOÁN

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, có

những phép toán nào?

• Với số nguyên: +, -, * (nhân), div (chia lấy

nguyên), mod (chia lấy dư).

• Với số thực: +, -, *, / (chia).

• Các phép toán quan hệ <, <=, >, >=, =, <>

• Các phép toán logic: and, or, not

Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

Trang 4

Phép Div, Mod được sử dụng cho

những kiểu dữ liệu nào?

• Kiểu nguyên

Kết quả của phép toán quan hệ thuộc

kiểu dữ liệu nào?

• Kiểu logic

Trang 5

2 BIỂU THỨC SỐ HỌC

Hãy cho biết yếu tố cơ bản xây dựng

nên biểu thức?

Gồm hai phần: toán hạng và toán tử.

Trong toán học, biểu thức số học là gì?

Nếu trong một bài toán mà toán hạng là biến số, hằng số hoặc hàm số và toán tử là các phép toán

số học thì biểu thức có tên là biểu thức số học

Trang 6

Trong lập trình, biểu thức số học là gì?

Là biến kiểu số hoặc hằng số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học, các dấu ngoặc tròn ( ) tạo thành một biểu thức.

Kiểu của giá trị của biểu thức là kiểu của biến hoặc hằng có miền giá trị lớn nhất trong biểu thức.

Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép

toán?

Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

Nhân chia trước, cộng trừ sau.

Trang 7

a x*y/(2*z)

b ((x+y)/(1-(2/z)))+(x*x/(2*z))

Hãy biểu diễn biểu thức toán học sau

a.

b.

Thành biểu thức trong ngôn ngữ lập trình?

2z xy

2z x

y

+

+

z

2 1

Trang 8

3 HÀM SỐ HỌC CHUẨN

Thế nào là hàm số học chuẩn?

Hàm số học chuẩn là chương trình tính giá trị những hàm toán học thường dùng

Trong các ngôn ngữ lập trình đều có thư viện chứa một số các hàm số học chuẩn

Kiểu kết quả của hàm có thể nguyên hoặc thực hay phụ thuộc vào kiểu đối số

Hãy trình bày cách viết của hàm số học

chuẩn?

Tên_hàm (Đối số)

• Đối số là một hay nhiều biểu thức số học và được đặt trong cặp ngoặc tròn ( ) và sau tên hàm

• Bản thân hàm được coi là biểu thức số học và có thể tham gia vào biểu thức số học như một toán hạng

Trang 9

Quan sát bảng một số hàm chuẩn thường dùng trang 26 – Sách giáo khoa, từ biểu thức toán học hãy biểu diễn biểu thức trong ngôn

ngữ lập trình Pascal?

a

ac

2

4

2 − + b b

-(-b+sqrt(b*b – 4*a*c))/(2*a) (-b+sqrt(sqr(b) – 4*a*c))/2/a

Hoặc

Trang 10

4 BIỂU THỨC QUAN HỆ

Thế nào là biểu thức quan hệ?

* Khi hai biểu thức số học liên kết với nhau bằng phép toán quan hệ cho một biểu thức mới: biểu thức quan hệ

* Kiểu dữ liệu của phép toán quan hệ là kiểu lôgic (giá trị

biểu thức lôgic là true hoặc false).

Hãy trình bày cấu trúc chung của biểu

thức quan hệ?

<biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>;

Biểu thức 1 và biểu thức 2 cùng là xâu hoặc cùng

là biểu thức số học

Trang 11

Hãy trình bày thứ tự thực hiện biểu thức quan hệ?

* Tính giá trị các biểu thức

* Thực hiện phép toán quan hệ

Ví dụ: hãy giải thích các biểu thức sau

x < 5 i+1 >= 2*j

* Nếu x có giá trị 3 thì biểu thức x < 5 có giá trị TRUE

* Nếu I có giá trì bằng 2 và j có giá trị bằng 3 thì biểu

Trang 12

5 BIỂU THỨC LÔGIC

Thế nào là biểu thức lôgic?

* Các biểu thức quan hệ được liên kết với nhau bởi phép toán lôgic được gọi là biểu thức lôgic

* Kiểu dữ liệu của biểu thức lôgic là kiểu lôgic (giá trị

biểu thức lôgic là true hoặc false).

Trong phép toán học ta có biểu thức 5<=x<=11, hãy

biểu diễn biểu thức này trong ngôn ngữ lập trình?

Biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình

(5<=x) and (x<=11)

Hãy trình bày thứ tự thực hiện biểu thức lôgic?

* Thực hiện các biểu thức quan hệ

* Thực hiện các phép toán lôgic

Trang 13

6 LỆNH GÁN

Hãy cho biết chức năng của lệnh gán?

•Tính giá trị của biểu thức.

• Gán giá trị tính được vào tên một

biến.

Hãy cho biết cấu trúc chung của lệnh

gán trong Pascal?

<tên biến>:= <biểu thức>;

Trang 14

Quan sát nội dung lập trình “Giai phuong trinh bac hai”, hãy cho biết lệnh gán được viết ở hàng

nào ?

Gán giá trị của biểu thức

(B*B – 4*A*C) cho biến

Delta

Gán giá trị của biểu thức

(-B+sqrt(Delta))/(2*A) cho

biến X1.

(-B-sqrt(Delta))/(2*A) cho

biến X2

Trang 15

CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG LỆNH GÁN

• Kiểu của giá trị biểu thức bên phải dấu gán phải phù

hợp với kiểu dữ liệu của biến.

• Phải viết đúng kí hiệu lệnh gán ( := ).

• Biểu thức bên phải cần được xác định giá trị trước

khi gán Các phép toán trong biểu thức có thể thực

hiện được trong miền giá trị của biến.

Trang 16

DẶN DÒ

1 Làm bài tập 5, 6, 7, 8 _ trang 35, 36 _ sách giáo khoa.

3 Xem trước §7_ “ Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản” Trang 29 _ Sách giáo khoa

4 Xem nội dung phụ lục A _ “ Một số phép toán thường dùng và giá trị phép toán lôgic” _ Trang 121 _ Sách giáo khoa.

2 Thực hiện bài tập chương 2 _ trang 9, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 17_Sách bài tập

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Kẻ bảng trình bày các kiểu dữ liệu chuẩn đã học. - Bài 6
1. Kẻ bảng trình bày các kiểu dữ liệu chuẩn đã học (Trang 1)
Quan sát bảng một số hàm chuẩn thường dùng trang 26 – Sách giáo khoa, từ biểu thức toán học    - Bài 6
uan sát bảng một số hàm chuẩn thường dùng trang 26 – Sách giáo khoa, từ biểu thức toán học (Trang 9)
w