1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

IRREGULAR VERBS EASY LEARNING

4 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động từ bất quy tắc dễ thuộc dễ nhớ Tôi đã sắp xếp động từ bất quy tắc theo nhóm căn cứ vào cách phát âm cũng như các dạng thức gần giống nhau cho học sinh dễ học và giáo viên dễ dạy. Mong các anh chị góp ý thêm

Trang 1

• Những khó khăn của việc học và nhớ động từ bất quy tắc sẽ được giải quyết nếu như chúng ta biết thiết kế chúng theo các nhóm Tôi đã dùng phương pháp chia nhóm (groups) và chia âm (pronunciation) sau đây:

I GROUP 1 : Ba cột đều khác nhau, có âm hơi giống nhau:

1 Rise /ai/ rose /ou/ risen -thức dậy, mọc

• Notes: -I've gotten =I've obtained =I've become

II Group 2: cột 2 (simple past) và cột 3 (Past participle) giống nhau

Trang 2

11 Bind bound bound -cột

13 Wind /ai/ wound wound -uốn khúc, quấn lại (xem notes)

16 Spend spent spent -tiêu xài, bỏ ra thời gian/tiền bạc

20 Lean leant (reg) leant (reg) -tựa vào

21 Dream dreamt (reg) dreamt (reg) -mơ

34 Speed sped (reg) sped (reg) -tăng tốc (xem notes)

42 Spell spelt (reg) spelt (reg) -đánh vần

52 Hang hung (reg) hung (reg) -treo (xem notes)

55 Burn burnt (reg) burnt (reg) -đốt

56 Learn learnt (reg) learnt (reg) -học

Trang 3

58 Lay laid laid -đặt

61.Understand understood understood -hiểu

63 Light lit (reg) lit (reg) -thấp sáng

64 Dare durst (reg) durst (reg) -dám

65 Shine shone (reg) shone (reg) -chiếu sáng (xem notes)

• Notes:

a/ -Hang a picture

-The picture hangs up against the wall

-Hang oneself

-They hanged the prisoner at down

b/ -The sun has shone brightly all afternoon (intransitive verb)

-The boy has shined my shoes well (transitive verb)

c/ -The hounds had winded /wind/ the fox (đánh hơi)

-The snake had wound /waud / itself around the man's arm (quấn quanh) -The river winds /waind/ its way to the sea (uốn khúc)

d/ -Cars speeding past the school (di chuyển nhanh =>sped)

-The drugs will help speed her recovery (làm cho xảy ra nhanh=>speeded) -The train soon speeded up (tăng tốc)

-They have speeded up production of the new car

III Group 3: ba cột khác nhau, có âm gần giống nhau

Trang 4

19 Tear tore torn -xé rách

• Note:

-She has borne six children (active)

-She was born in Hongkong (passive)

IV Group 4 : ba cột giống nhau

14 Broadcast broadcast broadcast -phát thanh

V Group 5 : Defective verbs

Ngày đăng: 17/09/2016, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w